Đề ôn tập Thực vật dược YHCT – 6 loài hoa trọng tâm – Trắc nghiệm trung bình (30 phút)
Exam info
- Subject
- Thực vật dược YHCT
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại Học Y Dược Cần Thơ
Questions (30)
- Q 1.
Loài cây nào sau đây có thân rỗng, tròn và có mủ trắng?
- A.
Dâm bụt
- B.
Rau muống
- C.
Nguyệt quế
- D.
Vông rừng
- A.
- Q 2.
Loài nào sau đây có lá kép lông chim lẻ, mọc cách?
- A.
Nguyệt quế
- B.
Bông trang
- C.
Dừa cạn
- D.
Dâm bụt
- A.
- Q 3.
Loài nào có lá kép gồm 3 lá chét mọc so le?
- A.
Vông rừng
- B.
Nguyệt quế
- C.
Rau muống
- D.
Dừa cạn
- A.
- Q 4.
Loài nào có lá kèm dạng dải?
- A.
Dâm bụt
- B.
Nguyệt quế
- C.
Rau muống
- D.
Vông rừng
- A.
- Q 5.
Lá của loài nào có gân chân vịt (5–7 gân)?
- A.
Rau muống
- B.
Dâm bụt
- C.
Dừa cạn
- D.
Bông trang
- A.
- Q 6.
Loài nào có 2 lá kèm dạng vảy nhỏ, màu xanh?
- A.
Bông trang
- B.
Dừa cạn
- C.
Nguyệt quế
- D.
Vông rừng
- A.
- Q 7.
Loài nào có thân đặc, 2 rãnh 4 khía và mủ trắng đục?
- A.
Dừa cạn
- B.
Rau muống
- C.
Bông trang
- D.
Dâm bụt
- A.
- Q 8.
Bộ nhị của loài nào là vô hạn (A∞), dính thành ống xung quanh vòi nhụy?
- A.
Dâm bụt
- B.
Nguyệt quế
- C.
Vông rừng
- D.
Rau muống
- A.
- Q 9.
Loài nào có hoa mẫu 4, bầu hạ, 2 ô?
- A.
Bông trang
- B.
Dừa cạn
- C.
Nguyệt quế
- D.
Rau muống
- A.
- Q 10.
Loài nào có tiền khai cờ và bộ nhị gồm 9 nhị dính + 1 nhị rời?
- A.
Vông rừng
- B.
Dâm bụt
- C.
Nguyệt quế
- D.
Dừa cạn
- A.
- Q 11.
Loài nào có bầu gồm 2 lá noãn rời ở bầu nhưng dính ở vòi và đầu nhụy?
- A.
Dừa cạn
- B.
Bông trang
- C.
Rau muống
- D.
Vông rừng
- A.
- Q 12.
Hạt phấn hình cầu gai có ở những loài nào?
- A.
Dâm bụt và Rau muống
- B.
Dừa cạn và Bông trang
- C.
Nguyệt quế và Vông rừng
- D.
Bông trang và Vông rừng
- A.
- Q 13.
Họ thực vật của Dâm bụt là:
- A.
Malvaceae (Họ Bông)
- B.
Rutaceae (Họ Cam)
- C.
Rubiaceae (Họ Cà phê)
- D.
Apocynaceae (Họ Trúc đào)
- A.
- Q 14.
Họ thực vật của Nguyệt quế là:
- A.
Rutaceae (Họ Cam)
- B.
Malvaceae (Họ Bông)
- C.
Convolvulaceae (Họ Khoai lang)
- D.
Papilionaceae (Họ Cánh bướm)
- A.
- Q 15.
Rau muống thuộc họ thực vật nào?
- A.
Convolvulaceae (Họ Khoai lang)
- B.
Apocynaceae (Họ Trúc đào)
- C.
Rubiaceae (Họ Cà phê)
- D.
Malvaceae (Họ Bông)
- A.
- Q 16.
Dừa cạn thuộc họ thực vật nào?
- A.
Apocynaceae (Họ Trúc đào)
- B.
Rubiaceae (Họ Cà phê)
- C.
Papilionaceae (Họ Cánh bướm)
- D.
Rutaceae (Họ Cam)
- A.
- Q 17.
Vông rừng thuộc họ nào?
- A.
Papilionaceae (Họ Cánh bướm)
- B.
Malvaceae (Họ Bông)
- C.
Rubiaceae (Họ Cà phê)
- D.
Convolvulaceae (Họ Khoai lang)
- A.
- Q 18.
Công thức hoa chuẩn của Bông trang là:
- A.
K(4) C(4) A4 G(2)
- B.
K(5) C5 A(9)+1 G1
- C.
K6-10 K(5) C5 A(n) G(5)
- D.
K(5) C(5) A5 G2
- A.
- Q 19.
Công thức hoa chuẩn của Vông rừng là:
- A.
K(5) C5 A(9)+1 G1
- B.
K(4) C(4) A4 G(2)
- C.
K(5) C(5) A5 G2
- D.
K(5) C5 A10 G(2)
- A.
- Q 20.
Công thức hoa chuẩn của Nguyệt quế là:
- A.
K(5) C5 A10 G(2)
- B.
K(5) C(5) A5 G2
- C.
K(4) C(4) A4 G(2)
- D.
K6-10 K(5) C5 A(n) G(5)
- A.
- Q 21.
Đúng hay sai: Dừa cạn có hoa tiền khai vặn, thân có mủ trắng đục.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
Đúng hay sai: Bông trang có bầu thượng và 4 ô.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 23.
Đúng hay sai: Nguyệt quế có lá kèm rõ ràng dạng vảy.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 24.
Đúng hay sai: Hoa Rau muống có 5 cánh dính thành tràng hình kèn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Đúng hay sai: Dâm bụt có bầu hạ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Loài nào có đính noãn bên (mép) và bầu thượng, chỉ có 1 lá noãn?
- A.
Vông rừng
- B.
Bông trang
- C.
Rau muống
- D.
Nguyệt quế
- A.
- Q 27.
Loài nào có bộ nhị 10 nhị rời, đính thành 2 vòng (5 dài, 5 ngắn)?
- A.
Nguyệt quế
- B.
Dừa cạn
- C.
Vông rừng
- D.
Rau muống
- A.
- Q 28.
Trong các loài sau, loài nào có tiền khai ĐH là vặn ngược chiều?
- A.
Rau muống
- B.
Dâm bụt
- C.
Dừa cạn
- D.
Bông trang
- A.
- Q 29.
Loài nào có lá đối chữ thập, bầu thượng, 2 lá noãn rời ở bầu và có rãnh dọc trên quả?
- A.
Dừa cạn
- B.
Dâm bụt
- C.
Vông rừng
- D.
Nguyệt quế
- A.
- Q 30.
Hoa nào có cánh hoa không đều, hình cờ, tiền khai cờ và bộ nhị không đều?
- A.
Vông rừng
- B.
Bông trang
- C.
Dâm bụt
- D.
Rau muống
- A.
Answers and explanations are in mode.