Nguyên lý Thống kê Kinh tế với R University

ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM - NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ VỚI PHẦN MỀM R

60 câu
90 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Nguyên lý Thống kê Kinh tế với R
Kỳ thi
University
Số câu
60 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (60 câu)

  1. Câu 1.

    R được định nghĩa là gì trong bối cảnh phân tích dữ liệu?

    • A.

      Một phần mềm bảng tính tương tự Excel

    • B.

      Một ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ để xử lý dữ liệu và phân tích thống kê

    • C.

      Một hệ điều hành chuyên dụng cho máy chủ

    • D.

      Một ứng dụng thiết kế đồ họa

  2. Câu 2.

    RStudio có vai trò gì đối với R?

    • A.

      Là phiên bản nâng cấp thay thế hoàn toàn R

    • B.

      Là phần mềm thống kê độc lập với R

    • C.

      Là môi trường phát triển tích hợp (IDE) cho phép truy cập trực tiếp vào R

    • D.

      Là một package mở rộng của R

  3. Câu 3.

    Địa chỉ trang web nào dùng để tải phần mềm R?

  4. Câu 4.

    Để cài đặt một package trong R, ta sử dụng lệnh nào?

    • A.

      library(tên gói)

    • B.

      require(tên gói)

    • C.

      install.packages("tên gói")

    • D.

      load(tên gói)

  5. Câu 5.

    Theo tài liệu, một package chỉ cần cài đặt mấy lần trong suốt phiên làm việc?

    • A.

      Mỗi khi mở R phải cài lại

    • B.

      Hai lần

    • C.

      Chỉ cần cài đặt một lần trong suốt phiên làm việc

    • D.

      Không cần cài đặt

  6. Câu 6.

    Hàm nào dùng để kiểm tra thư mục làm việc mặc định trong R?

    • A.

      setwd()

    • B.

      getwd()

    • C.

      dir()

    • D.

      pwd()

  7. Câu 7.

    Để thiết lập thư mục làm việc trong R, ta sử dụng lệnh nào?

    • A.

      getwd("đường dẫn")

    • B.

      setwd("đường dẫn đến thư mục lưu trữ")

    • C.

      cd("đường dẫn")

    • D.

      chdir("đường dẫn")

  8. Câu 8.

    Trong R, toán tử nào dùng để so sánh 'bằng'?

    • A.

      =

    • B.

      ==

    • C.

      :=

    • D.

      ===

  9. Câu 9.

    Toán tử '<-' trong R có chức năng gì?

    • A.

      So sánh nhỏ hơn

    • B.

      Phép chia

    • C.

      Gán giá trị cho đối tượng

    • D.

      Phép trừ

  10. Câu 10.

    Kết quả của lệnh if(1<2) 3 else 4 trong R là gì?

    • A.

      4

    • B.

      TRUE

    • C.

      3

    • D.

      Lỗi

  11. Câu 11.

    Sự khác biệt giữa hàm if() và ifelse() trong R là gì?

    • A.

      Hàm ifelse() phải sử dụng chung với else

    • B.

      Hàm if() thường dùng chung với else, còn ifelse() không cần else

    • C.

      if() chỉ dùng cho chuỗi, ifelse() chỉ dùng cho số

    • D.

      Không có sự khác biệt

  12. Câu 12.

    Cho A = c("a", "a", "b", "b", "b"). Kết quả của sum(A == "a") là gì?

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      0

  13. Câu 13.

    Vector trong R được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là tập hợp nhiều đối tượng cùng kiểu dữ liệu

    • B.

      Là tập hợp nhiều đối tượng có thể thuộc một hoặc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

    • C.

      Chỉ chứa kiểu dữ liệu số

    • D.

      Là một bảng dữ liệu hai chiều

  14. Câu 14.

    Lệnh nào dùng để tạo một vector trong R?

    • A.

      vector()

    • B.

      c()

    • C.

      list()

    • D.

      data.frame()

  15. Câu 15.

    Kết quả của lệnh A = c(1:10) trong R là gì?

    • A.

      Vector chỉ chứa số 1 và 10

    • B.

      Vector chứa các số từ 1 đến 10

    • C.

      Vector chứa các số chẵn từ 1 đến 10

    • D.

      Giá trị NA

  16. Câu 16.

    Hàm seq() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Sắp xếp vector

    • B.

      Tạo dãy số với khoảng cách xác định

    • C.

      Đếm phần tử trong vector

    • D.

      Tính tổng vector

  17. Câu 17.

    Kết quả của lệnh rep(c(1,2,3), each=2) trong R là gì?

    • A.

      1 2 3 1 2 3 1 2 3

    • B.

      1 1 2 2 3 3

    • C.

      1 2 3

    • D.

      3 3 2 2 1 1

  18. Câu 18.

    Hàm sort(c(3,1,5,7,6,2), TRUE) trong R cho kết quả là gì?

    • A.

      1 2 3 5 6 7

    • B.

      3 1 5 7 6 2

    • C.

      7 6 5 3 2 1

    • D.

      Báo lỗi

  19. Câu 19.

    Hàm length() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Tính tổng vector

    • B.

      Xác định độ dài của một vector

    • C.

      Tạo vector mới

    • D.

      Sắp xếp vector

  20. Câu 20.

    Data frame trong R là gì?

    • A.

      Một vector một chiều

    • B.

      Một đối tượng hai chiều gồm nhiều dòng và cột, mỗi cột là một biến, mỗi dòng là một quan sát

    • C.

      Một ma trận chỉ chứa số

    • D.

      Một danh sách không có cấu trúc

  21. Câu 21.

    Để khởi tạo một data frame trong R, ta sử dụng hàm nào?

    • A.

      matrix()

    • B.

      vector()

    • C.

      data.frame()

    • D.

      list()

  22. Câu 22.

    Để thêm một cột mới vào data frame trong R, ta sử dụng hàm nào?

    • A.

      rbind()

    • B.

      cbind()

    • C.

      merge()

    • D.

      append()

  23. Câu 23.

    Hàm View() trong R có đặc điểm gì cần lưu ý?

    • A.

      Viết thường chữ v đầu

    • B.

      Cần viết hoa chữ V đầu và hiển thị bảng ở cửa sổ riêng biệt

    • C.

      Chỉ hiển thị trong console

    • D.

      Không thể xem toàn bộ bảng

  24. Câu 24.

    Matrix trong R là gì?

    • A.

      Đối tượng dữ liệu một chiều

    • B.

      Đối tượng dữ liệu hai chiều bao gồm các phần tử cùng kiểu

    • C.

      Đối tượng dữ liệu với nhiều kiểu dữ liệu khác nhau trong mỗi cột

    • D.

      Vector có thứ tự

  25. Câu 25.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa Matrix và Data frame trong R là gì?

    • A.

      Matrix có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu, Data frame chỉ chứa một kiểu

    • B.

      Matrix chỉ chứa một kiểu dữ liệu, Data frame chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau trong các cột

    • C.

      Cả hai đều chỉ chứa một kiểu dữ liệu

    • D.

      Cả hai đều chứa nhiều kiểu dữ liệu

  26. Câu 26.

    Hàm nào dùng để tính trung bình trong R?

    • A.

      median()

    • B.

      mean()

    • C.

      mode()

    • D.

      average()

  27. Câu 27.

    Hàm nào trong R dùng để tính phương sai mẫu?

    • A.

      sd()

    • B.

      var()

    • C.

      median()

    • D.

      mean()

  28. Câu 28.

    Hàm nào trong R dùng để tính tứ phân vị?

    • A.

      mean()

    • B.

      median()

    • C.

      quantile()

    • D.

      IQR()

  29. Câu 29.

    Hàm summary() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Chỉ tính trung bình

    • B.

      Cung cấp các chỉ số thống kê mô tả căn bản

    • C.

      Chỉ tính phương sai

    • D.

      Chỉ vẽ đồ thị

  30. Câu 30.

    Hàm tapply() trong R được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Tính tổng đơn thuần

    • B.

      Tính chỉ tiêu thống kê theo nhóm có điều kiện

    • C.

      Tạo bảng tần số

    • D.

      Vẽ đồ thị

  31. Câu 31.

    Hàm IQR() trong R dùng để tính chỉ số nào?

    • A.

      Trung bình

    • B.

      Khoảng tứ phân vị (Interquartile Range)

    • C.

      Phương sai

    • D.

      Độ lệch chuẩn

  32. Câu 32.

    Hàm table() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Lập bảng tần số của một biến

    • B.

      Tính tổng

    • C.

      Vẽ bảng

    • D.

      Sắp xếp dữ liệu

  33. Câu 33.

    Hàm attach() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Ghép hai bảng dữ liệu

    • B.

      Chọn bộ dữ liệu để dùng trực tiếp mà không cần gọi qua tên bảng

    • C.

      Tách bảng dữ liệu

    • D.

      Xóa bảng dữ liệu

  34. Câu 34.

    Hàm round(x, 2) trong R có chức năng gì?

    • A.

      Làm tròn x thành số nguyên

    • B.

      Làm tròn x với 2 chữ số thập phân

    • C.

      Làm tròn x thành 2 chữ số nguyên

    • D.

      Nhân x với 2

  35. Câu 35.

    Hàm cut() trong R thường được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Cắt bỏ phần tử trong vector

    • B.

      Phân tổ dữ liệu thành các khoảng

    • C.

      Sắp xếp dữ liệu

    • D.

      Lọc dữ liệu

  36. Câu 36.

    Trong R, biểu đồ tròn (pie chart) được vẽ bằng hàm nào?

    • A.

      barplot()

    • B.

      pie()

    • C.

      hist()

    • D.

      plot()

  37. Câu 37.

    Hàm hist() trong R dùng để vẽ biểu đồ gì?

    • A.

      Biểu đồ tròn

    • B.

      Biểu đồ thanh

    • C.

      Biểu đồ phân bố (histogram)

    • D.

      Biểu đồ hộp

  38. Câu 38.

    Trong R, tham số type = 'b' có ý nghĩa gì khi vẽ đồ thị?

    • A.

      Chỉ vẽ điểm

    • B.

      Chỉ vẽ đường

    • C.

      Vẽ cả điểm và đường (both point and line)

    • D.

      Không vẽ gì

  39. Câu 39.

    Tham số lty = 2 trong hàm plot() của R có ý nghĩa gì?

    • A.

      Đường liền nét

    • B.

      Đường đứt nét (dashed)

    • C.

      Đường chấm chấm (dotted)

    • D.

      Không vẽ đường

  40. Câu 40.

    Hàm boxplot() trong R dùng để vẽ biểu đồ gì?

    • A.

      Biểu đồ tròn

    • B.

      Biểu đồ thanh

    • C.

      Biểu đồ hộp (boxplot)

    • D.

      Biểu đồ phân tán

  41. Câu 41.

    Hàm dnorm() trong R có chức năng gì?

    • A.

      Tính xác suất tích lũy của phân phối chuẩn

    • B.

      Tính giá trị hàm mật độ xác suất tại X của phân phối chuẩn

    • C.

      Tính giá trị phân vị

    • D.

      Sinh số ngẫu nhiên

  42. Câu 42.

    Hàm pnorm(1.96) trong R cho kết quả xấp xỉ bao nhiêu?

    • A.

      0.05

    • B.

      0.95

    • C.

      1.96

    • D.

      0.5

  43. Câu 43.

    Hàm dbinom(k, n, p) trong R dùng để tính gì?

    • A.

      Xác suất tích lũy của phân phối nhị thức

    • B.

      Xác suất có đúng k lần thành công trong phân phối nhị thức

    • C.

      Số lần thành công ngẫu nhiên

    • D.

      Phân vị của phân phối nhị thức

  44. Câu 44.

    Trong phân phối chuẩn tắc, các tham số mean và sd mặc định là gì?

    • A.

      mean = 0, sd = 0

    • B.

      mean = 0, sd = 1

    • C.

      mean = 1, sd = 0

    • D.

      mean = 1, sd = 1

  45. Câu 45.

    Kiểm định Shapiro-Wilk trong R được áp dụng khi nào?

    • A.

      Áp dụng cho mọi cỡ mẫu

    • B.

      Chỉ nên áp dụng cho n <= 50

    • C.

      Chỉ áp dụng cho n > 100

    • D.

      Chỉ áp dụng cho n = 30

  46. Câu 46.

    Trong kiểm định Shapiro-Wilk, nếu p-value < 0.05 thì kết luận như thế nào?

    • A.

      Dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn

    • B.

      Bác bỏ H0, dữ liệu không có phân phối chuẩn

    • C.

      Không có đủ bằng chứng để kết luận

    • D.

      Lỗi phần mềm

  47. Câu 47.

    Hàm ks.test() trong R dùng để làm gì?

    • A.

      Kiểm định Kolmogorov-Smirnov

    • B.

      Tính tổng

    • C.

      Tạo vector

    • D.

      Kiểm định trung bình

  48. Câu 48.

    Theo định lý Chebyshev, ít nhất bao nhiêu giá trị nằm trong khoảng μ ± 2σ?

    • A.

      50%

    • B.

      75%

    • C.

      89%

    • D.

      95%

  49. Câu 49.

    Để ước lượng khoảng trung bình tổng thể khi biết độ lệch chuẩn tổng thể, ta sử dụng hàm nào?

    • A.

      t.test()

    • B.

      z.test()

    • C.

      varTest()

    • D.

      prop.test()

  50. Câu 50.

    Hàm power.t.test() trong R dùng để làm gì?

    • A.

      Ước lượng cỡ mẫu cho trung bình

    • B.

      Ước lượng cỡ mẫu cho tỉ lệ

    • C.

      Tính power cho phân phối chuẩn

    • D.

      Vẽ đồ thị

  51. Câu 51.

    Công thức tính sai số ε khi ước lượng khoảng trung bình tổng thể (biết σ) là gì?

    • A.

      ε = qnorm(1 - a/2) × σ × sqrt(n)

    • B.

      ε = qnorm(1 - a/2) × σ / sqrt(n)

    • C.

      ε = σ / (qnorm(1 - a/2) × sqrt(n))

    • D.

      ε = qnorm(a/2) × σ / sqrt(n)

  52. Câu 52.

    Hàm prop.test() trong R dùng để kiểm định hoặc ước lượng tham số nào?

    • A.

      Trung bình tổng thể

    • B.

      Phương sai tổng thể

    • C.

      Tỉ lệ tổng thể

    • D.

      Hệ số tương quan

  53. Câu 53.

    Trong kiểm định giả thuyết, nếu p-value < α thì ta kết luận như thế nào?

    • A.

      Chấp nhận H0

    • B.

      Bác bỏ H0

    • C.

      Không đủ bằng chứng

    • D.

      Lỗi phần mềm

  54. Câu 54.

    Giá trị 'alternative = "two.sided"' trong hàm t.test() có ý nghĩa gì?

    • A.

      Kiểm định một phía bên phải

    • B.

      Kiểm định một phía bên trái

    • C.

      Kiểm định hai phía

    • D.

      Không kiểm định

  55. Câu 55.

    Hàm wilcox.test() trong R dùng để làm gì?

    • A.

      Kiểm định trung bình hai tổng thể không phân phối chuẩn

    • B.

      Kiểm định phương sai

    • C.

      Ước lượng cỡ mẫu

    • D.

      Vẽ đồ thị

  56. Câu 56.

    Hàm var.test(x, y) trong R dùng để kiểm định gì?

    • A.

      So sánh trung bình hai tổng thể

    • B.

      So sánh phương sai hai tổng thể

    • C.

      So sánh tỉ lệ hai tổng thể

    • D.

      Tính phương sai

  57. Câu 57.

    Hàm power.prop.test() trong R dùng để ước lượng cỡ mẫu cho tham số nào?

    • A.

      Trung bình

    • B.

      Phương sai

    • C.

      Tỉ lệ

    • D.

      Hệ số tương quan

  58. Câu 58.

    Để đọc dữ liệu từ file CSV trong R, ta sử dụng hàm nào?

    • A.

      read.csv()

    • B.

      read.table()

    • C.

      open.csv()

    • D.

      load.csv()

  59. Câu 59.

    Để đọc dữ liệu từ file Excel trong R, ta cần sử dụng package nào?

    • A.

      BSDA

    • B.

      EnvStats

    • C.

      readxl

    • D.

      car

  60. Câu 60.

    Cửa sổ Environment trong RStudio có chức năng gì?

    • A.

      Hiển thị kết quả thực thi câu lệnh

    • B.

      Hiển thị và tóm tắt các đối tượng đã được lưu trữ trong R

    • C.

      Soạn thảo câu lệnh

    • D.

      Hiển thị đồ thị

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .