Đề ôn tập từ vựng UNIT 8: HOBBIES AND INTERESTS

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh – UNIT 8: HOBBIES AND INTERESTS
Kỳ thi
Languages
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Từ tiếng Việt “nhiếp ảnh, chụp ảnh” ứng với từ tiếng Anh nào?

    • A.

      photography

    • B.

      gardening

    • C.

      pottery

    • D.

      knitting

  2. Câu 2.

    Sở thích “làm vườn” được gọi bằng từ tiếng Anh nào?

    • A.

      photography

    • B.

      gardening

    • C.

      collecting items

    • D.

      crafting / DIY

  3. Câu 3.

    Cụm “nấu ăn / làm bánh” tương ứng với cụm tiếng Anh nào?

    • A.

      blogging / vlogging

    • B.

      board games

    • C.

      cooking / baking

    • D.

      knitting

  4. Câu 4.

    Việc sưu tầm tem, đồng xu hoặc mô hình được gọi là gì?

    • A.

      cooking / baking

    • B.

      pottery

    • C.

      photography

    • D.

      collecting items

  5. Câu 5.

    Từ tiếng Việt “làm đồ thủ công, tự làm đồ” ứng với từ tiếng Anh nào?

    • A.

      crafting / DIY

    • B.

      board games

    • C.

      gardening

    • D.

      vlogging

  6. Câu 6.

    Hai hoạt động “viết blog / quay video blog” tương ứng với cụm nào?

    • A.

      knitting

    • B.

      blogging / vlogging

    • C.

      pottery

    • D.

      collecting items

  7. Câu 7.

    Cờ vua, cờ tỷ phú và các trò chơi bàn cờ khác thuộc nhóm từ nào?

    • A.

      knitting

    • B.

      pottery

    • C.

      board games

    • D.

      photography

  8. Câu 8.

    Từ tiếng Việt “làm đồ gốm” ứng với từ tiếng Anh nào?

    • A.

      photography

    • B.

      crafting / DIY

    • C.

      blogging / vlogging

    • D.

      pottery

  9. Câu 9.

    Hoạt động “đan len” được gọi bằng từ tiếng Anh nào?

    • A.

      knitting

    • B.

      cooking / baking

    • C.

      board games

    • D.

      pottery

  10. Câu 10.

    Tính từ nào trong bài có nghĩa là “thú vị”?

    • A.

      relaxing

    • B.

      interesting

    • C.

      time-consuming

    • D.

      fun

  11. Câu 11.

    Tính từ nào được dùng để mô tả sở thích giúp con người cảm thấy thư giãn?

    • A.

      exciting

    • B.

      time-consuming

    • C.

      relaxing

    • D.

      expensive

  12. Câu 12.

    Tính từ nào có nghĩa là “hào hứng, sôi động”?

    • A.

      enjoyable

    • B.

      creative

    • C.

      fun

    • D.

      exciting

  13. Câu 13.

    Theo từ vựng trong bài, tính từ “fun” được dùng để mô tả sở thích như thế nào?

    • A.

      vui vẻ

    • B.

      tốn kém

    • C.

      thú vị

    • D.

      tốn thời gian

  14. Câu 14.

    Tính từ nào thường được dùng để mô tả một hoạt động đòi hỏi sự sáng tạo?

    • A.

      enjoyable

    • B.

      creative

    • C.

      exciting

    • D.

      relaxing

  15. Câu 15.

    Từ tiếng Việt “dễ chịu, thích thú” ứng với tính từ tiếng Anh nào?

    • A.

      fun

    • B.

      time-consuming

    • C.

      enjoyable

    • D.

      expensive

  16. Câu 16.

    Tính từ nào có nghĩa là “tốn kém”?

    • A.

      interesting

    • B.

      relaxing

    • C.

      time-consuming

    • D.

      expensive

  17. Câu 17.

    Hoạt động cần nhiều thời gian được mô tả bằng tính từ nào?

    • A.

      time-consuming

    • B.

      creative

    • C.

      enjoyable

    • D.

      exciting

  18. Câu 18.

    Cụm nào có nghĩa là “cực kỳ mê”?

    • A.

      be fond of + N/V-ing

    • B.

      be crazy about + N/V-ing

    • C.

      be interested in + N/V-ing

    • D.

      be into + N/V-ing

  19. Câu 19.

    Cụm nào được dùng để nói “rất thích” một sở thích?

    • A.

      be into + N/V-ing

    • B.

      be crazy about + N/V-ing

    • C.

      be fond of + N/V-ing

    • D.

      don't mind + N/V-ing

  20. Câu 20.

    Cụm nào dùng để nói người đó “quan tâm hoặc hứng thú” với một hoạt động?

    • A.

      be into + N/V-ing

    • B.

      be fond of + N/V-ing

    • C.

      be crazy about + N/V-ing

    • D.

      be interested in + N/V-ing

  21. Câu 21.

    Cách nói khẩu ngữ phổ biến chỉ mức độ “say mê” là gì?

    • A.

      be into + N/V-ing

    • B.

      be not keen on + N/V-ing

    • C.

      be fond of + N/V-ing

    • D.

      can't stand + N/V-ing

  22. Câu 22.

    Cụm nào có nghĩa là “không phiền hoặc thấy bình thường”?

    • A.

      can't stand + N/V-ing

    • B.

      don't mind + N/V-ing

    • C.

      be not keen on + N/V-ing

    • D.

      be crazy about + N/V-ing

  23. Câu 23.

    Cụm nào được dùng để nói “không mặn mà lắm” về một hoạt động?

    • A.

      be into + N/V-ing

    • B.

      be fond of + N/V-ing

    • C.

      be not keen on + N/V-ing

    • D.

      be interested in + N/V-ing

  24. Câu 24.

    Cụm nào thể hiện mức độ khó chịu nhất: “không thể chịu nổi”?

    • A.

      don't mind + N/V-ing

    • B.

      be fond of + N/V-ing

    • C.

      be into + N/V-ing

    • D.

      can't stand + N/V-ing

  25. Câu 25.

    Câu nào là bản dịch chính xác của câu hỏi “Sở thích của bạn là gì?”?

    • A.

      What are your hobbies?

    • B.

      Where do you go on weekends?

    • C.

      How do you feel today?

    • D.

      What do you use for drawing?

  26. Câu 26.

    Chọn câu hỏi có nghĩa: “Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?”

    • A.

      How much is the racket?

    • B.

      Where is the swimming pool?

    • C.

      What do you like doing in your free time?

    • D.

      When do you play table tennis?

  27. Câu 27.

    Chọn câu hỏi có nghĩa: “Bạn dành thời gian cuối tuần như thế nào?”

    • A.

      What are your hobbies?

    • B.

      How do you spend your weekends?

    • C.

      What do you like doing in your free time?

    • D.

      Where do you do fitness?

  28. Câu 28.

    Câu nào sử dụng đúng cấu trúc “I love + hoạt động + because + tính từ”?

    • A.

      I love pottery but it is relaxing.

    • B.

      I am pottery because it is relaxing.

    • C.

      Pottery is because relaxing.

    • D.

      I love pottery because it is relaxing.

  29. Câu 29.

    Dùng động từ nào để diễn đạt “chơi bóng chày”?

    • A.

      play baseball

    • B.

      go baseball

    • C.

      do baseball

    • D.

      baseball play

  30. Câu 30.

    Môn “đánh golf” được diễn đạt đúng là gì?

    • A.

      go golf

    • B.

      do golf

    • C.

      play golf

    • D.

      golf do

  31. Câu 31.

    Khúc côn cầu trên băng được gọi bằng cụm tiếng Anh nào?

    • A.

      go ice hockey

    • B.

      do ice hockey

    • C.

      ice hockey

    • D.

      play ice hockey

  32. Câu 32.

    Câu nào dùng đúng cụm để nói “chơi bóng bàn”?

    • A.

      go table tennis

    • B.

      play table tennis / ping-pong

    • C.

      do table tennis

    • D.

      table tennis play

  33. Câu 33.

    Hoạt động “trượt băng” thuộc nhóm nào?

    • A.

      go skating / go ice-skating

    • B.

      play skating

    • C.

      do skating

    • D.

      skating go

  34. Câu 34.

    Hoạt động “trượt ván” được diễn đạt đúng là gì?

    • A.

      play skateboarding

    • B.

      do skateboarding

    • C.

      go skateboarding

    • D.

      skateboarding go

  35. Câu 35.

    Câu nào chỉ hoạt động “lướt sóng”?

    • A.

      play surfing

    • B.

      do surfing

    • C.

      surfing go

    • D.

      go surfing

  36. Câu 36.

    Hoạt động “chèo thuyền buồm” được nói đúng là gì?

    • A.

      play sailing

    • B.

      go sailing

    • C.

      do sailing

    • D.

      sailing go

  37. Câu 37.

    Cụm nào được dùng để nói “chơi bowling” trong bài?

    • A.

      go bowling

    • B.

      play bowling

    • C.

      do bowling

    • D.

      bowling go

  38. Câu 38.

    Môn võ “Taekwondo” được ghép với động từ nào?

    • A.

      go taekwondo

    • B.

      play taekwondo

    • C.

      do taekwondo

    • D.

      taekwondo go

  39. Câu 39.

    Hoạt động “tập gym hoặc tập thể hình” được diễn đạt theo mẫu nào?

    • A.

      go fitness

    • B.

      play workout

    • C.

      go a workout

    • D.

      do fitness / workout

  40. Câu 40.

    Hoạt động tập Pilates được diễn đạt đúng là gì?

    • A.

      play Pilates

    • B.

      do Pilates

    • C.

      go Pilates

    • D.

      Pilates do

  41. Câu 41.

    Môn boxing thuộc ngoại lệ nào trong nhóm PLAY / DO / GO?

    • A.

      do boxing

    • B.

      go boxing

    • C.

      play boxing

    • D.

      boxing go

  42. Câu 42.

    Địa điểm “vận động trường, sân vận động” được gọi bằng từ nào?

    • A.

      swimming pool

    • B.

      tennis court

    • C.

      gym

    • D.

      stadium

  43. Câu 43.

    Từ “gym” trong danh sách địa điểm có nghĩa là gì?

    • A.

      gym

    • B.

      football pitch / field

    • C.

      stadium

    • D.

      swimming pool

  44. Câu 44.

    Địa điểm dùng để bơi và luyện tập dưới nước được gọi là gì?

    • A.

      stadium

    • B.

      gym

    • C.

      swimming pool

    • D.

      tennis court

  45. Câu 45.

    Từ tiếng Việt “sân bóng đá” ứng với cụm tiếng Anh nào?

    • A.

      swimming pool

    • B.

      football pitch / field

    • C.

      tennis court

    • D.

      stadium

  46. Câu 46.

    Địa điểm dùng để chơi quần vợt được gọi là gì?

    • A.

      tennis court

    • B.

      gym

    • C.

      football pitch / field

    • D.

      swimming pool

  47. Câu 47.

    Cây vợt dùng để chơi tennis được gọi bằng từ tiếng Anh nào?

    • A.

      ball

    • B.

      helmet

    • C.

      swimsuit

    • D.

      racket

  48. Câu 48.

    Khi đi xe đạp hoặc trượt ván, người chơi nên sử dụng thiết bị an toàn nào?

    • A.

      trainers

    • B.

      helmet

    • C.

      ball

    • D.

      racket

  49. Câu 49.

    Câu nào sử dụng đúng các động từ thể thao trong bài?

    • A.

      The player kicks the ball and scores a goal.

    • B.

      The player throws a goal and catches a match.

    • C.

      The player kicks a match and scores a ball.

    • D.

      The player wins the ball and loses a goal.

  50. Câu 50.

    Chọn câu hoàn chỉnh, tự nhiên và đúng cách ghép từ vựng thực hành trong bài.

    • A.

      The strong, fit and active player puts on his trainers and goes running in the park every morning.

    • B.

      The strong, fit and active player put on his trainers and goes running in the park every morning.

    • C.

      The strong, fit and active player puts on his trainer and go running in the park every morning.

    • D.

      The strong, fit and active player puts on his trainers and go running in the park every morning.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .