Đề thi An ninh mạng - Tường lửa và ACL
Exam info
- Subject
- An ninh mạng - Firewall và Access Control List
- Exam type
- High school
- Questions
- 50
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Yaly
Questions (50)
- Q 1.
Tường lửa (Firewall) được đặt ở vị trí nào trong hệ thống mạng?
- A.
Bên trong mạng nội bộ
- B.
Nằm giữa hai mạng (inside và outside)
- C.
Trên các máy trạm của người dùng
- D.
Trên server dịch vụ
- A.
- Q 2.
Theo phạm vi sử dụng, tường lửa được chia thành mấy loại?
- A.
Hai loại: Tường lửa cá nhân và tường lửa mạng
- B.
Ba loại: Cá nhân, mạng cục bộ và mạng diện rộng
- C.
Bốn loại dựa trên mô hình OSI
- D.
Chỉ có một loại duy nhất
- A.
- Q 3.
Tường lửa hoạt động ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI được gọi là gì?
- A.
Bộ lọc gói tin (Packet Filtering)
- B.
Cổng mức mạch (Circuit-Level Gateway)
- C.
Cổng mức ứng dụng (Application-Level Gateway/Proxy)
- D.
Tường lửa trạng thái (Stateful Firewall)
- A.
- Q 4.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của tường lửa phi trạng thái (Stateless firewall)?
- A.
Mỗi gói tin được kiểm tra độc lập
- B.
Không tham chiếu đến gói tin trước đó
- C.
Duy trì trạng thái kết nối của các phiên
- D.
Đơn giản và có tốc độ xử lý nhanh
- A.
- Q 5.
Bộ lọc gói tin (Packet Filtering) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
- A.
Tầng vật lý (Physical Layer)
- B.
Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
- C.
Tầng mạng (Network Layer)
- D.
Tầng ứng dụng (Application Layer)
- A.
- Q 6.
Trường nào sau đây KHÔNG được sử dụng trong bộ lọc gói tin để ra quyết định lọc?
- A.
Địa chỉ IP nguồn
- B.
Cổng đích TCP/UDP
- C.
Nội dung dữ liệu trong gói tin (payload)
- D.
Giao thức sử dụng (TCP, UDP, ICMP)
- A.
- Q 7.
Nhược điểm nào sau đây là của bộ lọc gói tin (Packet Filtering)?
- A.
Tốc độ xử lý nhanh
- B.
Không kiểm soát được dữ liệu từ lớp 4 trở lên
- C.
Chi phí thấp
- D.
Dễ dàng triển khai
- A.
- Q 8.
Cho gói tin TCP SYN từ 222.22.1.1 port 1589 đến 192.168.10.1 port 80. Theo bảng luật sau, luật nào sẽ được áp dụng?
- A.
Rule 1: allow TCP từ 222.22.0.0/16 đến any, source port >1023, dest port 80
- B.
Rule 2: allow TCP từ any đến 222.22.0.0/16
- C.
Rule 5: deny all
- D.
Không có rule nào khớp
- A.
- Q 9.
Gói UDP từ 222.22.1.1 port 5532 đến 207.80.51.67 port 53 sẽ khớp với rule nào?
- A.
Rule 1: allow TCP
- B.
Rule 3: allow UDP từ 222.22.0.0/16 đến any, source >1023, dest 53
- C.
Rule 4: allow UDP từ any đến 222.22.0.0/16
- D.
Rule 2: allow TCP
- A.
- Q 10.
Cổng mức mạch (Circuit-Level Gateway) hoạt động ở tầng nào?
- A.
Tầng mạng
- B.
Tầng giao vận (Transport)
- C.
Tầng ứng dụng
- D.
Tầng vật lý
- A.
- Q 11.
Đặc điểm nào của Circuit-Level Gateway là đúng?
- A.
Không cho phép thực hiện kết nối end-to-end
- B.
Kiểm tra chi tiết nội dung dữ liệu trong gói tin
- C.
Yêu cầu cài đặt proxy cho từng ứng dụng
- D.
Hoạt động ở tầng ứng dụng
- A.
- Q 12.
Cổng mức ứng dụng (Application-Level Gateway) sử dụng cơ chế gì để kiểm soát truy cập?
- A.
Lọc gói tin dựa trên header
- B.
Dịch vụ đại diện (Proxy service)
- C.
Bắt tay TCP ba bước
- D.
Phân tích trạng thái kết nối
- A.
- Q 13.
Nhược điểm chính của cổng mức ứng dụng (Application-Level Gateway) là gì?
- A.
Không kiểm tra được nội dung gói tin
- B.
Tốc độ chậm và hiệu suất thấp
- C.
Không hỗ trợ xác thực người dùng
- D.
Không thể ghi log truy cập
- A.
- Q 14.
Stateful Inspection Firewall (SIF) kết hợp tính năng của bao nhiêu loại tường lửa?
- A.
Hai loại: Packet Filtering và Application Gateway
- B.
Ba loại: Packet Filtering, Circuit-Level và Application-Level Gateway
- C.
Bốn loại bao gồm cả DMZ
- D.
Chỉ có một loại duy nhất
- A.
- Q 15.
Trong kiến trúc Screening Router, router cần có tối thiểu bao nhiêu interface?
- A.
Một interface
- B.
Hai interface: Internal và External
- C.
Ba interface
- D.
Bốn interface trở lên
- A.
- Q 16.
Kiến trúc Dual Homed Host yêu cầu điều gì để ngăn chặn luồng gói tin đi qua?
- A.
Bật tính năng Routing and Remote Access
- B.
Disable tính năng Routing and Remote Access
- C.
Cài đặt thêm một router bổ sung
- D.
Sử dụng thêm hai interface
- A.
- Q 17.
Screened Host có mấy dạng kiến trúc?
- A.
Một dạng duy nhất
- B.
Hai dạng: Single-homed và Dual-homed bastion host
- C.
Ba dạng bao gồm cả Tri-homed
- D.
Bốn dạng
- A.
- Q 18.
Đặc điểm nào là của kiến trúc Dual-Homed Bastion Host so với Single-Homed?
- A.
Ngăn cản tiếp xúc với mạng bên trong bằng kiến trúc vật lý
- B.
Sử dụng ít thiết bị hơn
- C.
Không có bastion host
- D.
Không cần packet filtering
- A.
- Q 19.
Trong kiến trúc Screened Subnet, vùng nào được dùng để đặt các dịch vụ có độ tin cậy thấp?
- A.
Internal network
- B.
Perimeter network
- C.
Inner zone
- D.
Outer zone
- A.
- Q 20.
ACL là viết tắt của cụm từ nào?
- A.
Access Control List
- B.
Advanced Control Layer
- C.
Automatic Code Logic
- D.
Application Communication Link
- A.
- Q 21.
Mục đích nào sau đây KHÔNG phải là mục đích sử dụng của ACL?
- A.
Lọc lưu lượng mạng
- B.
Phân loại dữ liệu
- C.
Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng
- D.
Cung cấp bảo mật cơ bản cho truy cập mạng
- A.
- Q 22.
Standard ACL lọc gói tin dựa trên tiêu chí nào?
- A.
Địa chỉ IP nguồn
- B.
Địa chỉ IP đích và cổng
- C.
Giao thức tầng ứng dụng
- D.
Nội dung dữ liệu gói tin
- A.
- Q 23.
Extended ACL có thể lọc dựa trên những tiêu chí nào?
- A.
Chỉ địa chỉ IP nguồn
- B.
Source IP, Destination IP, Source Port, Destination Port, giao thức
- C.
Chỉ địa chỉ MAC
- D.
Chỉ giao thức tầng ứng dụng
- A.
- Q 24.
Nguyên tắc hoạt động của Access List là gì?
- A.
Đọc và thi hành từng dòng từ dưới lên
- B.
Đọc và thi hành tuần tự từ trên xuống dưới, khi khớp thì dừng
- C.
Áp dụng đồng thời tất cả các dòng
- D.
Đọc ngẫu nhiên các dòng
- A.
- Q 25.
Dòng cuối cùng ngầm định của một ACL là gì?
- A.
Permit all
- B.
Deny all
- C.
Log all
- D.
Không có dòng ngầm định
- A.
- Q 26.
Numbered Standard ACL sử dụng số hiệu trong khoảng nào?
- A.
1-99 hoặc 1300-1999
- B.
100-199 hoặc 2000-2699
- C.
300-399
- D.
Chỉ từ 1-99
- A.
- Q 27.
Numbered Extended ACL sử dụng số hiệu trong khoảng nào?
- A.
1-99
- B.
100-199 hoặc 2000-2699
- C.
500-599
- D.
Chỉ từ 100-199
- A.
- Q 28.
Sự khác biệt chính giữa Numbered ACL và Named ACL là gì?
- A.
Named ACL có tốc độ xử lý nhanh hơn
- B.
Named ACL cho phép chèn, sửa, xóa từng dòng
- C.
Numbered ACL chỉ dùng cho Standard ACL
- D.
Named ACL không thể lọc gói tin
- A.
- Q 29.
Extended ACL nên được đặt ở vị trí nào để tối ưu?
- A.
Đặt gần nguồn truyền thông được lọc nhất có thể
- B.
Đặt ở giữa mạng
- C.
Đặt gần mạng đích
- D.
Đặt trên server
- A.
- Q 30.
Standard ACL nên được đặt ở vị trí nào?
- A.
Gần nguồn truyền thông
- B.
Gần mạng đích nhất có thể
- C.
Ở giữa mạng WAN
- D.
Trên tất cả các router
- A.
- Q 31.
Khi áp dụng ACL hướng vào (in), gói tin sẽ được xử lý như thế nào?
- A.
Gói tin được xử lý lọc sau khi đã định tuyến
- B.
Gói tin vào được xử lý lọc trước khi được định tuyến
- C.
Gói tin được gửi đến firewall trước
- D.
Gói tin bị xóa ngay lập tức
- A.
- Q 32.
Lệnh nào dùng để áp dụng ACL lên interface?
- A.
ip access-group
- B.
ip access-list
- C.
access-list enable
- D.
ip firewall enable
- A.
- Q 33.
Wildcard mask 0.0.0.0 được dùng để làm gì?
- A.
Match tất cả các địa chỉ IP
- B.
Match một host cụ thể
- C.
Match một subnet /24
- D.
Match một dải địa chỉ
- A.
- Q 34.
Để match tất cả các địa chỉ IP, wildcard mask nào được sử dụng?
- A.
0.0.0.0
- B.
255.255.255.255
- C.
0.0.0.255
- D.
255.255.255.0
- A.
- Q 35.
Để match subnet 192.168.1.0/24, wildcard mask nào được sử dụng?
- A.
0.0.0.0
- B.
0.0.0.255
- C.
255.255.255.255
- D.
0.0.255.255
- A.
- Q 36.
Để match range từ 192.168.2.0 đến 192.168.4.255, wildcard mask nào được sử dụng?
- A.
0.0.2.255
- B.
0.0.0.255
- C.
0.0.255.255
- D.
0.0.1.255
- A.
- Q 37.
Trong nguyên tắc wildcard mask, bit 1 có ý nghĩa gì?
- A.
Kiểm tra (phải khớp)
- B.
Bỏ qua (không cần khớp)
- C.
Bắt buộc phải là 1
- D.
Không có ý nghĩa
- A.
- Q 38.
Giao thức FTP sử dụng những cổng nào?
- A.
Port 21 (Control) và Port 20 (Data)
- B.
Chỉ Port 80
- C.
Port 25 và Port 110
- D.
Chỉ Port 443
- A.
- Q 39.
Giao thức nào dùng để tra cứu địa chỉ email?
- A.
SMTP
- B.
POP3
- C.
LDAP
- D.
IMAP4
- A.
- Q 40.
SMTP sử dụng port nào?
- A.
Port 21
- B.
Port 25
- C.
Port 80
- D.
Port 110
- A.
- Q 41.
DNS sử dụng port nào?
- A.
Port 21
- B.
Port 53
- C.
Port 80
- D.
Port 443
- A.
- Q 42.
HTTP sử dụng port nào và HTTPS sử dụng port nào?
- A.
HTTP: 80, HTTPS: 443
- B.
HTTP: 443, HTTPS: 80
- C.
HTTP: 21, HTTPS: 22
- D.
Cả hai đều dùng port 80
- A.
- Q 43.
Trong kiến trúc Dual-Homed Bastion Host, hệ thống được chia thành mấy vùng?
- A.
Một vùng duy nhất
- B.
Hai vùng: outer zone và inner zone
- C.
Ba vùng
- D.
Bốn vùng
- A.
- Q 44.
Bastion Host là gì?
- A.
Máy chủ chuyên dụng đặt tại ranh giới mạng để bảo vệ
- B.
Máy chủ chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu
- C.
Máy tính cá nhân
- D.
Thiết bị định tuyến đơn thuần
- A.
- Q 45.
DMZ là viết tắt của cụm từ nào trong kiến trúc mạng?
- A.
Demilitarized Zone (Vùng phi quân sự)
- B.
Data Management Zone
- C.
Dynamic Memory Zone
- D.
Digital Media Zone
- A.
- Q 46.
Screened Subnet có bao nhiêu router?
- A.
Một router duy nhất
- B.
Hai router: Interior và Exterior
- C.
Ba router
- D.
Không có router
- A.
- Q 47.
Exterior Router trong Screened Subnet có chức năng gì?
- A.
Cho phép tất cả lưu thông trong perimeter ra ngoài internet và ngăn chặn giả mạo địa chỉ
- B.
Chỉ lọc lưu lượng giữa các máy trong mạng nội bộ
- C.
Ngăn chặn tất cả lưu lượng ra ngoài
- D.
Chỉ hoạt động như bastion host
- A.
- Q 48.
Lệnh nào dùng để cấu hình Standard ACL cho phép tất cả địa chỉ?
- A.
Router(config)#access-list 1 permit any
- B.
Router(config)#access-list 100 permit ip any any
- C.
Router(config)#ip access-list standard 1 permit
- D.
Router(config)#permit all
- A.
- Q 49.
Tường lửa cá nhân (Personal firewall) thường là gì?
- A.
Phần mềm sử dụng cho một máy tính đơn lẻ
- B.
Thiết bị phần cứng chuyên dụng
- C.
Router đặt tại ranh giới mạng
- D.
Hệ thống IDS/IPS
- A.
- Q 50.
Quy trình triển khai ACL vào hệ thống bao gồm những bước nào?
- A.
Đánh giá hệ thống, thiết lập chính sách, lên danh sách ACL, triển khai, kiểm tra
- B.
Chỉ cần cấu hình ACL là đủ
- C.
Chỉ cần kiểm tra sau khi triển khai
- D.
Không cần đánh giá hệ thống
- A.
Answers and explanations are in mode.