ĐỀ THI BỆNH HỌC NHI KHOA - CHƯƠNG II
Exam info
- Subject
- Nhi khoa - Bài 1 đến Bài 5
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Một trẻ 5 tháng tuổi, cân nặng lúc sinh 3200g. Theo công thức P = P_đẻ + 700.n, cân nặng ước tính của trẻ là bao nhiêu?
- A.
6000g
- B.
6700g
- C.
7000g
- D.
5500g
- A.
- Q 2.
Trẻ 4 tuổi được đưa đến khám. Sử dụng công thức H = 75 + 5(N-1), chiều cao ước tính của trẻ là:
- A.
90cm
- B.
75cm
- C.
95cm
- D.
Đáp án A và C đều đúng
- A.
- Q 3.
Theo công thức tính cân nặng cho trẻ 10-15 tuổi: P = 21 + 4(N-10). Trẻ nam 13 tuổi có cân nặng ước tính là:
- A.
33kg
- B.
29kg
- C.
37kg
- D.
41kg
- A.
- Q 4.
Trẻ 8 tuổi có vòng cánh tay 11,5cm. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ này:
- A.
Phát triển bình thường
- B.
Suy dinh dưỡng nhẹ hoặc báo động SDD
- C.
Suy dinh dưỡng nặng
- D.
Béo phì
- A.
- Q 5.
Trẻ sơ sinh đủ tháng có thóp trước kín hoàn toàn. Mẹ hỏi bác sĩ về thời gian bình thường thóp trước đóng kín. Câu trả lời đúng nhất:
- A.
Thóp trước kín khi trẻ 12-18 tháng tuổi
- B.
Thóp trước kín khi trẻ 6-8 tháng tuổi
- C.
Thóp trước kín ngay sau đẻ
- D.
Thóp trước kín khi trẻ 3 tháng tuổi
- A.
- Q 6.
Vòng đầu và vòng ngực của trẻ sơ sinh lúc mới đẻ có mối liên hệ như thế nào?
- A.
Vòng đầu bằng vòng ngực
- B.
Vòng ngực lớn hơn vòng đầu 1-2cm
- C.
Vòng đầu lớn hơn vòng ngực 1-2cm
- D.
Vòng ngực lớn hơn vòng đầu 3-4cm
- A.
- Q 7.
Trong giai đoạn phát triển phôi (tuần thứ 2 đến tuần thứ 8), yếu tố nào sau đây gây ra dị tật bẩm sinh nặng nề nhất?
- A.
Mẹ ăn thiếu chất dinh dưỡng
- B.
Mẹ nhiễm virus Rubella
- C.
Trẻ bị ngã khi mang thai tuần thứ 6
- D.
Mẹ tập thể dục nhẹ
- A.
- Q 8.
Mẹ mang thai ở quý III, cân nặng tăng 3kg trong cả quý. Đánh giá về tình trạng tăng cân của mẹ:
- A.
Bình thường vì quý III tăng 3-4kg
- B.
Tăng cân kém, có nguy cơ trẻ sinh ra cân nặng thấp
- C.
Tăng cân quá nhiều
- D.
Bình thường vì mỗi người tăng cân khác nhau
- A.
- Q 9.
Theo đặc điểm sinh lý trẻ sơ sinh, trẻ ngủ 20-23 giờ/ngày là do:
- A.
Bộ não trẻ còn non nớt, vỏ não trong trạng thái ức chế
- B.
Trẻ không có nhu cầu ăn uống nhiều
- C.
Trẻ chưa phát triển giác quan
- D.
Do môi trường bên ngoài ảnh hưởng
- A.
- Q 10.
Trẻ nhũ nhi 8 tháng tuổi, theo công thức số răng = số tháng - 4. Trẻ này dự kiến có bao nhiêu răng sữa?
- A.
2 răng
- B.
4 răng
- C.
6 răng
- D.
8 răng
- A.
- Q 11.
Trẻ 3 tháng tuổi, theo mốc phát triển tâm thần - vận động bình thường, trẻ có thể làm được:
- A.
Biết bò
- B.
Biết hóng chuyện
- C.
Có thể nắm lấy vật và cho vào miệng
- D.
Biết đi
- A.
- Q 12.
Trẻ 5 tháng tuổi có thể đạt được mốc phát triển vận động nào sau đây?
- A.
Biết vẫy tay chào, hoan hô
- B.
Lấy được từ sấp sang ngửa và ngồi được khi có người đỡ
- C.
Tự đứng vịn vào thành giường
- D.
Phát âm được 2 âm rõ rệt
- A.
- Q 13.
Một trong những đặc điểm bệnh lý quan trọng của trẻ nhũ nhi sau 6 tháng tuổi là gì?
- A.
Trẻ ít mắc các bệnh nhiễm trùng do còn kháng thể từ mẹ
- B.
Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng, tiêu chảy, suy dinh dưỡng
- C.
Trẻ chỉ mắc các bệnh dị ứng
- D.
Trẻ không có nguy cơ mắc bệnh
- A.
- Q 14.
Vòng đầu của trẻ sơ sinh là 34cm, đến 1 tuổi vòng đầu tăng lên bao nhiêu cm?
- A.
44cm
- B.
46cm
- C.
48cm
- D.
50cm
- A.
- Q 15.
Ở trẻ 7-9 tháng tuổi, trẻ có thể thực hiện được kỹ năng vận động tinh tế nào sau đây?
- A.
Nắm cả 5 ngón tay
- B.
Nhặt được vật nhỏ bằng 2 ngón tay (ngón cái và ngón trỏ)
- C.
Tự xúc thìa ăn cơm
- D.
Tự cài khuy áo
- A.
- Q 16.
Phản xạ Robinson (đưa vật chạm vào lòng bàn tay trẻ thì trẻ nắm chắc) thuộc nhóm phản xạ nào?
- A.
Phản xạ tự nhiên toàn thân của trẻ sơ sinh
- B.
Phản xạ có điều kiện
- C.
Phản xạ tập nói
- D.
Phản xạ bệnh lý
- A.
- Q 17.
Trong thời kỳ dậy thì, sự khác biệt về chiều cao giữa trẻ gái và trẻ trai thể hiện như thế nào?
- A.
Nam tăng 5-8 cm/năm, nữ tăng 5,5-9 cm/năm
- B.
Nữ tăng 5-8 cm/năm, nam tăng 5,5-9 cm/năm. Chiều cao nữ dừng lại khi 19-21 tuổi, nam 20-25 tuổi
- C.
Cả nam và nữ tăng chiều cao như nhau
- D.
Nữ phát triển chiều cao chậm hơn nam
- A.
- Q 18.
Yếu tố nội sinh nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ em?
- A.
Dinh dưỡng
- B.
Vai trò của tuyến nội tiết, yếu tố di truyền, dị tật bẩm sinh
- C.
Khí hậu và môi trường
- D.
Giáo dục thể dục thể thao
- A.
- Q 19.
Một trẻ 2 tuổi 3 tháng (27 tháng). Theo công thức tính chiều cao cho trẻ > 1 tuổi: X(cm) = 75 + 5(N-1), chiều cao ước tính là:
- A.
85cm
- B.
86cm
- C.
Chiều cao khoảng 85-90cm
- D.
95cm
- A.
- Q 20.
Số lượng nephron của thai nhi đạt khoảng 2 triệu vào tuần thứ mấy của thai kỳ?
- A.
Tuần thứ 12
- B.
Tuần thứ 20
- C.
Tuần thứ 25
- D.
Tuần thứ 30
- A.
- Q 21.
Tỷ số vỏ thận/tủy thận ở trẻ sơ sinh so với người trưởng thành như thế nào?
- A.
Trẻ sơ sinh 1/2, người lớn 1/4
- B.
Trẻ sơ sinh 1/4, người lớn 1/2
- C.
Cả hai đều 1/3
- D.
Trẻ sơ sinh 1/2, người lớn 1/3
- A.
- Q 22.
Dung tích bàng quang của trẻ 6 tuổi là bao nhiêu?
- A.
30-60ml
- B.
60-100ml
- C.
100-250ml
- D.
200-400ml
- A.
- Q 23.
Công thức tính lượng nước tiểu trung bình cho trẻ trên 1 tuổi: X(ml)/24h = 600 + 100(n-1). Vậy lượng nước tiểu của trẻ 5 tuổi là:
- A.
600ml/24h
- B.
1000ml/24h
- C.
1100ml/24h
- D.
900ml/24h
- A.
- Q 24.
Ở tuổi dậy thì, bệnh lý nào sau đây thường xuất hiện nhiều hơn các bệnh lý khác?
- A.
Viêm phổi
- B.
Tự tử và các bệnh tâm thần
- C.
Tiêu chảy cấp
- D.
Viêm cầu thận cấp
- A.
- Q 25.
Trẻ 24 tháng tuổi có thể đạt được mốc phát triển tâm thần - vận động nào sau đây?
- A.
Biết leo trèo, học thuộc bài hát ngắn
- B.
Tự mặc được quần áo, vẽ được vòng tròn, nói được câu dài
- C.
Biết đi học
- D.
Phát triển nhân cách giới tính rõ rệt
- A.
- Q 26.
Trẻ sơ sinh đủ tháng có cân nặng trung bình 3000-3200g, chiều dài > 45cm. Trẻ sơ sinh nào sau đây được xếp là đủ tháng?
- A.
Trẻ có tuổi thai 35 tuần, cân nặng 2800g
- B.
Trẻ có tuổi thai 38 tuần, cân nặng 3200g
- C.
Trẻ có tuổi thai 42 tuần, cân nặng 3500g
- D.
Trẻ có tuổi thai 36 tuần, cân nặng 3000g
- A.
- Q 27.
Theo phân loại của WHO, trẻ sơ sinh rất non tháng là trẻ có tuổi thai:
- A.
Dưới 28 tuần
- B.
Dưới 37 tuần
- C.
Dưới 33 tuần
- D.
Dưới 22 tuần
- A.
- Q 28.
Đặc điểm hình thể ngoài nào sau đây là của trẻ đẻ non?
- A.
Da hồng hào, ít lông tơ
- B.
Tóc dài > 2cm, móng chỉ chùm kín đầu ngón
- C.
Da đỏ mọng, nhiều lông tơ, móng tay mềm chưa chùm kín đầu ngón
- D.
Trẻ trai tinh hoàn đã xuống hạ nang
- A.
- Q 29.
Trẻ sơ sinh đủ tháng, nếu mẹ không thể cho bú mẹ thì có thể ăn sữa bò. Cần lưu ý cho trẻ uống nước sau bữa ăn để:
- A.
Tránh trẻ bị táo bón
- B.
Tránh trẻ bị tưa miệng
- C.
Bổ sung nước cho cơ thể
- D.
Giúp trẻ tiêu hóa tốt hơn
- A.
- Q 30.
Đối với trẻ bú sữa mẹ hoàn toàn, cần bổ sung vitamin K như thế nào?
- A.
Tiêm bắp 1-2mg cho trẻ mới sinh
- B.
Bổ sung 2mg hàng tuần trong 6-8 tuần (vitamin K Roche dạng giọt)
- C.
Chỉ cần tiêm 1 lần khi mới sinh là đủ
- D.
Không cần bổ sung vì sữa mẹ đã đủ
- A.
- Q 31.
Trẻ sơ sinh bú sữa mẹ cần bổ sung vitamin D liều bao nhiêu đơn vị/ngày?
- A.
800-900 đơn vị/ngày
- B.
1000-1200 đơn vị/ngày
- C.
500-600 đơn vị/ngày
- D.
1500-2000 đơn vị/ngày
- A.
- Q 32.
Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp ở trẻ đẻ non?
- A.
Bệnh màng trong
- B.
Còn ống động mạch
- C.
Viêm ruột hoại tử
- D.
Bệnh Down
- A.
- Q 33.
Nguyên nhân đẻ non nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân từ con?
- A.
Bệnh tim của mẹ
- B.
Đa thai, dị tật
- C.
Nhiễm khuẩn ối - màng ối
- D.
Tai nạn giao thông
- A.
- Q 34.
Trẻ sơ sinh đủ tháng có cục mỡ Bichard. Cục mỡ này nằm ở vị trí nào?
- A.
Ở mặt
- B.
Ở má
- C.
Ở vai
- D.
Ở bụng
- A.
- Q 35.
Theo phân loại, trẻ có thể sống được là trẻ được sinh ra sống trên bao nhiêu tuần tuổi hoặc cân nặng ít nhất bao nhiêu?
- A.
Trên 22 tuần tuổi hoặc 500g
- B.
Trên 28 tuần tuổi hoặc 1000g
- C.
Trên 30 tuần tuổi hoặc 1500g
- D.
Trên 37 tuần tuổi hoặc 2500g
- A.
- Q 36.
Vòng đầu của trẻ sơ sinh đủ tháng là 32-34cm. Vòng ngực của trẻ sơ sinh đủ tháng là bao nhiêu?
- A.
30-32cm
- B.
32cm
- C.
36cm
- D.
40cm
- A.
- Q 37.
Khi chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh, chất nào sau đây được sử dụng tốt nhất để vệ sinh rốn?
- A.
Cồn 70°
- B.
Chlorhexidine hoặc iodo 0,5%, betadine
- C.
Nước muối sinh lý
- D.
Oxy già
- A.
- Q 38.
Thân nhiệt cần đảm bảo cho trẻ sơ sinh là bao nhiêu °C?
- A.
35-36°C
- B.
36,5-37°C
- C.
37,5-38°C
- D.
38-38,5°C
- A.
- Q 39.
Tiêm phòng nào sau đây cần được tiêm cho trẻ trong tháng đầu sau sinh?
- A.
Sởi
- B.
BCG và Viêm gan B
- C.
Quai bị
- D.
Uốn ván
- A.
- Q 40.
Trẻ sơ sinh đủ tháng có đặc điểm sinh dục ngoài nào sau đây?
- A.
Trẻ trai tinh hoàn chưa xuống hạ nang
- B.
Trẻ gái môi lớn chưa chùm kín môi nhỏ
- C.
Trẻ trai tinh hoàn đã xuống hạ nang, trẻ gái môi lớn chùm kín môi nhỏ
- D.
Trẻ gái âm vật phát triển quá mức
- A.
- Q 41.
Theo số liệu WHO năm 2008, tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi tử vong do nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính là:
- A.
1/10
- B.
1/5
- C.
1/3
- D.
1/2
- A.
- Q 42.
Tỷ lệ viêm phổi trong tổng số tử vong do nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ dưới 5 tuổi là bao nhiêu?
- A.
50%
- B.
70%
- C.
90%
- D.
100%
- A.
- Q 43.
Virus nào sau đây KHÔNG phải là virus thường gặp gây NKHHCT ở trẻ em?
- A.
Virus hợp bào đường hô hấp
- B.
Virus cúm
- C.
HIV
- D.
Adenovirus
- A.
- Q 44.
Yếu tố nguy cơ nào sau đây làm tăng khả năng mắc NKHHCT ở trẻ em?
- A.
Trẻ được nuôi bằng sữa mẹ
- B.
Trẻ đẻ ra có cân nặng thấp, suy dinh dưỡng
- C.
Tiêm chủng đầy đủ
- D.
Nhà ở thoáng mát
- A.
- Q 45.
Trẻ 8 tháng tuổi bị ho, có nhịp thở 55 lần/phút, không có rút lõm lồng ngực. Theo phân loại của WHO, trẻ thuộc nhóm:
- A.
Không viêm phổi
- B.
Viêm phổi
- C.
Viêm phổi nặng
- D.
Bệnh rất nặng
- A.
- Q 46.
Theo phân loại mức độ nặng theo WHO, dấu hiệu nào sau đây dùng để phân biệt viêm phổi với viêm phổi nặng?
- A.
Thở nhanh
- B.
Rút lõm lồng ngực
- C.
Ho
- D.
Sốt
- A.
- Q 47.
Trẻ 18 tháng bị ho và khó thở, có 1 dấu hiệu nguy kịch. Xử trí đúng theo phác đồ WHO là:
- A.
Cho điều trị tại nhà với kháng sinh
- B.
Gửi cấp cứu đi bệnh viện, cho liều kháng sinh đầu trước khi gửi
- C.
Chỉ điều trị triệu chứng tại nhà
- D.
Cho uống ORS tại nhà
- A.
- Q 48.
Trẻ 3 tuổi bị ho, sốt, có thở rít khi nằm yên. Theo phân loại, đây là dấu hiệu của:
- A.
Bệnh rất nặng (dấu hiệu nguy kịch)
- B.
Viêm phổi nặng
- C.
Viêm phổi
- D.
Không viêm phổi
- A.
- Q 49.
Trẻ 1 tháng tuổi bị ho, có thở khò khè. Theo phân loại NKHHCT ở trẻ dưới 2 tháng, đây là dấu hiệu:
- A.
Bệnh rất nặng (dấu hiệu nguy kịch)
- B.
Viêm phổi nặng
- C.
Viêm phổi
- D.
Không viêm phổi
- A.
- Q 50.
Trẻ dưới 2 tháng bị thở nhanh với nhịp thở bao nhiêu được coi là thở nhanh?
- A.
≥ 40 lần/phút
- B.
≥ 50 lần/phút
- C.
≥ 60 lần/phút
- D.
≥ 70 lần/phút
- A.
- Q 51.
Tỷ lệ mắc NKHHCT ở cộng đồng tại Việt Nam là:
- A.
1-2 lần/trẻ/năm
- B.
5-8 lần/trẻ/năm
- C.
10-15 lần/trẻ/năm
- D.
20 lần/trẻ/năm
- A.
- Q 52.
Tiếng thở rít nghe ở thì nào và xuất hiện khi nào?
- A.
Thì thở ra, khi phế quản bị hẹp
- B.
Thì hít vào, khi luồng khí qua chỗ hẹp ở thanh-khí quản
- C.
Cả hai thì, khi viêm phổi
- D.
Thì thở ra, khi hen phế quản
- A.
- Q 53.
Trẻ 4 tuổi được chẩn đoán viêm phổi (không rút lõm lồng ngực, có thở nhanh, không có dấu hiệu nguy kịch). Xử trí nào sau đây KHÔNG đúng?
- A.
Hướng dẫn bà mẹ chăm sóc tại nhà
- B.
Cho kháng sinh tuyến 1
- C.
Gửi cấp cứu đi bệnh viện ngay
- D.
Hẹn khám lại sau 2 ngày
- A.
- Q 54.
Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng NKHHCT hiệu quả nhất?
- A.
Hạn chế trẻ ra ngoài
- B.
Nuôi trẻ bằng sữa mẹ và tiêm chủng đầy đủ
- C.
Cho trẻ uống kháng sinh thường xuyên
- D.
Cho trẻ ăn nhiều bữa trong ngày
- A.
- Q 55.
Theo WHO, mỗi năm trên thế giới có khoảng bao nhiêu trẻ dưới 5 tuổi tử vong vì viêm phổi?
- A.
500.000 trẻ
- B.
1,8 triệu trẻ
- C.
3 triệu trẻ
- D.
5 triệu trẻ
- A.
- Q 56.
Trẻ 1 tháng tuổi (dưới 2 tháng) bị ho, không thở nhanh, không có rút lõm lồng ngực mạnh, không có dấu hiệu nguy kịch. Xử trí đúng là:
- A.
Cho kháng sinh tại nhà
- B.
Gửi cấp cứu đi bệnh viện
- C.
Hướng dẫn chăm sóc tại nhà, giữ ấm, cho bú mẹ nhiều lần, làm sạch mũi
- D.
Truyền dịch tĩnh mạch
- A.
- Q 57.
Khói thuốc lá ảnh hưởng đến trẻ em như thế nào trong bệnh cảnh NKHHCT?
- A.
Không ảnh hưởng
- B.
Là yếu tố nguy cơ gây NKHHCT
- C.
Chỉ ảnh hưởng khi trẻ trên 5 tuổi
- D.
Là yếu tố phòng bệnh
- A.
- Q 58.
Rút lõm lồng ngực ở trẻ dưới 2 tháng tuổi có giá trị chẩn đoán khi nào?
- A.
RLLN nhẹ đã có giá trị chẩn đoán
- B.
RLLN phải mạnh và sâu mới có giá trị chẩn đoán
- C.
Bất kỳ RLLN nào cũng có giá trị
- D.
Không bao giờ có giá trị
- A.
- Q 59.
Tỷ lệ tử vong do viêm phổi chiếm bao nhiêu trong tổng số các nguyên nhân tử vong chung của trẻ dưới 5 tuổi tại bệnh viện ở Việt Nam?
- A.
10-20%
- B.
30-50%
- C.
60-80%
- D.
Dưới 10%
- A.
- Q 60.
Tại Việt Nam, tỷ lệ trẻ đến khám và điều trị tại bệnh viện do NKHHCT là:
- A.
5-10%
- B.
15-25%
- C.
35-50%
- D.
70-80%
- A.
- Q 61.
Theo định nghĩa của WHO, tiêu chảy là tình trạng đi ngoài phân lỏng hoặc tóe nước trên bao nhiêu lần trong một ngày?
- A.
Trên 2 lần/ngày
- B.
Trên 3 lần/ngày
- C.
Trên 5 lần/ngày
- D.
Trên 10 lần/ngày
- A.
- Q 62.
Tiêu chảy cấp được định nghĩa là tiêu chảy kéo dài không quá bao nhiêu ngày?
- A.
Không quá 7 ngày
- B.
Không quá 14 ngày
- C.
Không quá 30 ngày
- D.
Không quá 60 ngày
- A.
- Q 63.
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây tiêu chảy nặng và đe dọa tử vong ở trẻ dưới 2 tuổi?
- A.
E. coli
- B.
Rotavirus
- C.
Shigella
- D.
Giardia
- A.
- Q 64.
Yếu tố thuận lợi nào sau đây làm tăng nguy cơ tiêu chảy cấp ở trẻ em?
- A.
Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu
- B.
Cho trẻ bú bình, cai sữa sớm, không rửa tay trước khi ăn
- C.
Tiêm chủng đầy đủ
- D.
Vệ sinh môi trường sạch sẽ
- A.
- Q 65.
Theo WHO, 5 tác nhân quan trọng gây tiêu chảy ở các nước đang phát triển gồm:
- A.
Rotavirus, ETEC, EPEC, Shigella, Giardia
- B.
Rotavirus, ETEC, Shigella, Cryptosporodia, Campylobacter
- C.
Rotavirus, E. coli, Shigella, Tả, Cryptosporodia
- D.
Rotavirus, Salmonella, Amip, Shigella, Tả
- A.
- Q 66.
Trong bệnh sinh tiêu chảy cấp, khi Na+ gắn với glucose trong dung dịch thì khả năng hấp thu của ruột đối với dung dịch này tăng lên bao nhiêu lần?
- A.
Tăng gấp 2 lần
- B.
Tăng gấp 3 lần
- C.
Tăng gấp 5 lần
- D.
Không tăng
- A.
- Q 67.
Mất nước đẳng trương được đặc trưng bởi:
- A.
Na+ máu tăng cao > 150 mmol/l
- B.
Na+ máu bình thường 130-150 mmol/l
- C.
Na+ máu giảm < 130 mmol/l
- D.
Kali máu tăng
- A.
- Q 68.
Trẻ tiêu chảy có biểu hiện kích thích, khát nhiều, co giật khi Na+ máu > 165 mmol/l. Đây là thể mất nước nào?
- A.
Mất nước đẳng trương
- B.
Mất nước ưu trương
- C.
Mất nước nhược trương
- D.
Không mất nước
- A.
- Q 69.
Trẻ tiêu chảy, Na+ máu < 130 mmol/l, độ thẩm thấu huyết thanh giảm < 275 mosmol/l. Đây là thể mất nước nào và biểu hiện lâm sàng?
- A.
Mất nước đẳng trương, trẻ tỉnh táo
- B.
Mất nước ưu trương, trẻ kích thích
- C.
Mất nước nhược trương, trẻ li bì, đôi khi co giật
- D.
Không mất nước
- A.
- Q 70.
Hậu quả nào sau đây là trầm trọng nhất của tiêu chảy cấp?
- A.
Sốt
- B.
Mất nước cấp tính
- C.
Chán ăn
- D.
Đau bụng
- A.
- Q 71.
Trong phác đồ A điều trị tiêu chảy, lượng ORS cho trẻ dưới 24 tháng uống sau mỗi lần đi ngoài là:
- A.
50-100ml
- B.
100-200ml
- C.
200-500ml
- D.
Không giới hạn
- A.
- Q 72.
Theo phác đồ B, lượng ORS cho trẻ 5-8kg (4-11 tháng) uống trong 4 giờ đầu là:
- A.
200-400ml
- B.
400-600ml
- C.
600-800ml
- D.
800-1200ml
- A.
- Q 73.
Trong phác đồ C điều trị tiêu chảy, truyền tĩnh mạch Ringer Lactate cho trẻ < 12 tháng với liều 30ml/kg trong thời gian:
- A.
30 phút
- B.
1 giờ
- C.
2 giờ
- D.
4 giờ
- A.
- Q 74.
Trẻ 8kg bị tiêu chảy có mất nước vừa. Theo công thức, lượng dịch cần bù trong 4 giờ đầu là:
- A.
500ml
- B.
600ml
- C.
800ml
- D.
1000ml
- A.
- Q 75.
Thành phần glucose trong ORS của WHO 2002 là bao nhiêu g/l?
- A.
20g/l
- B.
13,5g/l
- C.
30g/l
- D.
10g/l
- A.
- Q 76.
Áp lực thẩm thấu của ORS WHO 2002 là:
- A.
200 mosmol/l
- B.
245 mosmol/l
- C.
311 mosmol/l
- D.
400 mosmol/l
- A.
- Q 77.
Theo khuyến cáo của WHO, bổ sung kẽm cho trẻ tiêu chảy cấp với liều và thời gian như thế nào?
- A.
10mg/ngày trong 5-7 ngày
- B.
20mg/ngày trong 10-14 ngày
- C.
30mg/ngày trong 7 ngày
- D.
5mg/ngày trong 30 ngày
- A.
- Q 78.
Kháng sinh nào sau đây được sử dụng để điều trị lỵ trực khuẩn?
- A.
Tetracyclin
- B.
Bactrim 30-40mg/kg/ngày trong 3-5 ngày
- C.
Metronidazole
- D.
Furazoline
- A.
- Q 79.
80% trẻ bị tiêu chảy dưới bao nhiêu tuổi?
- A.
Dưới 6 tháng
- B.
Dưới 2 tuổi
- C.
Dưới 5 tuổi
- D.
Dưới 10 tuổi
- A.
- Q 80.
Tại Việt Nam, trung bình một trẻ dưới 5 tuổi mắc bao nhiêu đợt tiêu chảy/năm?
- A.
0,5 đợt
- B.
1 đợt
- C.
2,2 đợt
- D.
5 đợt
- A.
- Q 81.
Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy?
- A.
Khát nước
- B.
Mắt trũng
- C.
Li bì, hôn mê, sốc giảm khối lượng tuần hoàn
- D.
Sốt nhẹ
- A.
- Q 82.
Mất nước trên 10% trọng lượng cơ thể tương ứng với mức độ mất nước nào?
- A.
Chưa mất nước
- B.
Mất nước nhẹ và vừa
- C.
Mất nước nặng
- D.
Mất nước rất nặng
- A.
- Q 83.
Các xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây cần thiết trong chẩn đoán tiêu chảy cấp?
- A.
Điện giải đồ, công thức bạch cầu, soi tươi phân, cấy phân
- B.
Chỉ cần công thức máu
- C.
Chỉ cần cấy phân
- D.
Không cần xét nghiệm
- A.
- Q 84.
Khi cho trẻ uống ORS theo phác đồ B, nếu trẻ bị nôn, xử trí đúng là:
- A.
Ngừng uống ORS ngay
- B.
Cho ngừng uống 10 phút, sau đó cho uống chậm hơn
- C.
Tăng tốc độ uống
- D.
Chuyển sang truyền dịch
- A.
- Q 85.
Khi bị tiêu chảy, trẻ suy dinh dưỡng có nguy cơ gì đặc biệt?
- A.
Hạ natri máu
- B.
Hạ kali máu và các rối loạn điện giải nặng
- C.
Tăng kali máu
- D.
Tăng natri máu
- A.
- Q 86.
Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm trùng, loại liên cầu nào sau đây thường gặp nhất?
- A.
Liên cầu nhóm B
- B.
Liên cầu tan huyết β nhóm A, chủ yếu type 12
- C.
Liên cầu nhóm C
- D.
Liên cầu nhóm D
- A.
- Q 87.
Bệnh viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi nào và tỷ lệ nam/nữ là bao nhiêu?
- A.
Lứa tuổi nhũ nhi, nam/nữ = 2/1
- B.
Lứa tuổi thiếu niên, nam/nữ = 2/1
- C.
Lứa tuổi dậy thì, nam/nữ = 1/2
- D.
Mọi lứa tuổi như nhau
- A.
- Q 88.
Tam chứng cổ điển của viêm cầu thận cấp gồm:
- A.
Phù, tăng huyết áp, đái máu
- B.
Sốt, đau lưng, tiểu buốt
- C.
Vàng da, gan to, lách to
- D.
Ho, khó thở, đau ngực
- A.
- Q 89.
Trong VCTC, bổ thể giảm mạnh, chủ yếu giảm thành phần nào và khi nào trở về bình thường?
- A.
Giảm C3, trở về bình thường sau 6 tuần
- B.
Giảm C3 là chủ yếu, sang tuần thứ 6 mới trở về bình thường
- C.
Giảm C4
- D.
Không giảm bổ thể
- A.
- Q 90.
ASLO > 200 UI có giá trị chẩn đoán cho bệnh nào?
- A.
Nhiễm liên cầu ở da
- B.
Nhiễm liên cầu ở họng
- C.
Viêm phổi
- D.
Viêm màng não
- A.
- Q 91.
Đặc điểm phù trong viêm cầu thận cấp là:
- A.
Phù cứng, ấn không lõm
- B.
Phù trắng, mềm, ấn lõm, thường ở mí mắt trước
- C.
Phù kèm vàng da
- D.
Phù chỉ ở chân
- A.
- Q 92.
Trong VCTC, điều trị tăng huyết áp bằng Adalat liều:
- A.
0,1-0,2 mg/kg/24h
- B.
0,3-0,4 mg/kg/24h chia 2 lần ngậm dưới lưỡi
- C.
1-2 mg/kg/24h
- D.
5-10 mg/kg/24h
- A.
- Q 93.
Trong VCTC, liều tấn công Digoxin là:
- A.
0,01-0,02 mg/kg/24h
- B.
0,04-0,06 mg/kg/24h, tiêm tĩnh mạch
- C.
0,1-0,2 mg/kg/24h
- D.
0,5-1 mg/kg/24h
- A.
- Q 94.
Trong VCTC, kháng sinh Penicillin được sử dụng với mục đích:
- A.
Điều trị tăng huyết áp
- B.
Diệt liên cầu và phòng tái phát
- C.
Lợi tiểu
- D.
Hạ sốt
- A.
- Q 95.
Trẻ em dưới 27 kg bị VCTC, liều Penicillin G benzathine tiêm bắp duy nhất là:
- A.
200.000 UI
- B.
600.000 UI
- C.
1.200.000 UI
- D.
2.400.000 UI
- A.
- Q 96.
Theo dõi sau điều trị VCTC khi ra viện, xét nghiệm nước tiểu được thực hiện như thế nào trong 6 tháng đầu?
- A.
Mỗi tuần 1 lần
- B.
Mỗi tháng 1 lần
- C.
Mỗi 3 tháng 1 lần
- D.
Mỗi 6 tháng 1 lần
- A.
- Q 97.
Trong VCTC, thời gian khởi phát bệnh sau nhiễm khuẩn họng và sau nhiễm khuẩn da là:
- A.
Sau viêm họng 1-2 tuần, sau nhiễm trùng da 3-6 tuần
- B.
Sau viêm họng 3-6 tuần, sau nhiễm trùng da 1-2 tuần
- C.
Sau cả hai là 1 tuần
- D.
Sau cả hai là 1 tháng
- A.
- Q 98.
Biến chứng suy thận cấp trong VCTC được đặc trưng bởi:
- A.
Thiếu niệu hoặc vô niệu nhanh chóng, ure và creatinin tăng nhanh
- B.
Đa niệu
- C.
Tăng cân nhanh
- D.
Hạ huyết áp
- A.
- Q 99.
Tiên lượng của VCTC ở trẻ em như thế nào?
- A.
100% khỏi hoàn toàn
- B.
90% khỏi hoàn toàn, 80-90% thoái lui trong 10 ngày đến 2 tuần
- C.
Chỉ 50% khỏi
- D.
Hầu hết tiến triển thành mạn tính
- A.
- Q 100.
Để phòng VCTC, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất?
- A.
Chống nhiễm liên cầu tiên phát
- B.
Tránh tiếp xúc với người bệnh
- C.
Uống nhiều nước
- D.
Tập thể dục thường xuyên
- A.
Answers and explanations are in mode.