Nhi khoa - Bài 1 đến Bài 5 University

ĐỀ THI BỆNH HỌC NHI KHOA - CHƯƠNG II

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Nhi khoa - Bài 1 đến Bài 5
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Một trẻ 5 tháng tuổi, cân nặng lúc sinh 3200g. Theo công thức P = P_đẻ + 700.n, cân nặng ước tính của trẻ là bao nhiêu?

    • A.

      6000g

    • B.

      6700g

    • C.

      7000g

    • D.

      5500g

  2. Q 2.

    Trẻ 4 tuổi được đưa đến khám. Sử dụng công thức H = 75 + 5(N-1), chiều cao ước tính của trẻ là:

    • A.

      90cm

    • B.

      75cm

    • C.

      95cm

    • D.

      Đáp án A và C đều đúng

  3. Q 3.

    Theo công thức tính cân nặng cho trẻ 10-15 tuổi: P = 21 + 4(N-10). Trẻ nam 13 tuổi có cân nặng ước tính là:

    • A.

      33kg

    • B.

      29kg

    • C.

      37kg

    • D.

      41kg

  4. Q 4.

    Trẻ 8 tuổi có vòng cánh tay 11,5cm. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ này:

    • A.

      Phát triển bình thường

    • B.

      Suy dinh dưỡng nhẹ hoặc báo động SDD

    • C.

      Suy dinh dưỡng nặng

    • D.

      Béo phì

  5. Q 5.

    Trẻ sơ sinh đủ tháng có thóp trước kín hoàn toàn. Mẹ hỏi bác sĩ về thời gian bình thường thóp trước đóng kín. Câu trả lời đúng nhất:

    • A.

      Thóp trước kín khi trẻ 12-18 tháng tuổi

    • B.

      Thóp trước kín khi trẻ 6-8 tháng tuổi

    • C.

      Thóp trước kín ngay sau đẻ

    • D.

      Thóp trước kín khi trẻ 3 tháng tuổi

  6. Q 6.

    Vòng đầu và vòng ngực của trẻ sơ sinh lúc mới đẻ có mối liên hệ như thế nào?

    • A.

      Vòng đầu bằng vòng ngực

    • B.

      Vòng ngực lớn hơn vòng đầu 1-2cm

    • C.

      Vòng đầu lớn hơn vòng ngực 1-2cm

    • D.

      Vòng ngực lớn hơn vòng đầu 3-4cm

  7. Q 7.

    Trong giai đoạn phát triển phôi (tuần thứ 2 đến tuần thứ 8), yếu tố nào sau đây gây ra dị tật bẩm sinh nặng nề nhất?

    • A.

      Mẹ ăn thiếu chất dinh dưỡng

    • B.

      Mẹ nhiễm virus Rubella

    • C.

      Trẻ bị ngã khi mang thai tuần thứ 6

    • D.

      Mẹ tập thể dục nhẹ

  8. Q 8.

    Mẹ mang thai ở quý III, cân nặng tăng 3kg trong cả quý. Đánh giá về tình trạng tăng cân của mẹ:

    • A.

      Bình thường vì quý III tăng 3-4kg

    • B.

      Tăng cân kém, có nguy cơ trẻ sinh ra cân nặng thấp

    • C.

      Tăng cân quá nhiều

    • D.

      Bình thường vì mỗi người tăng cân khác nhau

  9. Q 9.

    Theo đặc điểm sinh lý trẻ sơ sinh, trẻ ngủ 20-23 giờ/ngày là do:

    • A.

      Bộ não trẻ còn non nớt, vỏ não trong trạng thái ức chế

    • B.

      Trẻ không có nhu cầu ăn uống nhiều

    • C.

      Trẻ chưa phát triển giác quan

    • D.

      Do môi trường bên ngoài ảnh hưởng

  10. Q 10.

    Trẻ nhũ nhi 8 tháng tuổi, theo công thức số răng = số tháng - 4. Trẻ này dự kiến có bao nhiêu răng sữa?

    • A.

      2 răng

    • B.

      4 răng

    • C.

      6 răng

    • D.

      8 răng

  11. Q 11.

    Trẻ 3 tháng tuổi, theo mốc phát triển tâm thần - vận động bình thường, trẻ có thể làm được:

    • A.

      Biết bò

    • B.

      Biết hóng chuyện

    • C.

      Có thể nắm lấy vật và cho vào miệng

    • D.

      Biết đi

  12. Q 12.

    Trẻ 5 tháng tuổi có thể đạt được mốc phát triển vận động nào sau đây?

    • A.

      Biết vẫy tay chào, hoan hô

    • B.

      Lấy được từ sấp sang ngửa và ngồi được khi có người đỡ

    • C.

      Tự đứng vịn vào thành giường

    • D.

      Phát âm được 2 âm rõ rệt

  13. Q 13.

    Một trong những đặc điểm bệnh lý quan trọng của trẻ nhũ nhi sau 6 tháng tuổi là gì?

    • A.

      Trẻ ít mắc các bệnh nhiễm trùng do còn kháng thể từ mẹ

    • B.

      Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng, tiêu chảy, suy dinh dưỡng

    • C.

      Trẻ chỉ mắc các bệnh dị ứng

    • D.

      Trẻ không có nguy cơ mắc bệnh

  14. Q 14.

    Vòng đầu của trẻ sơ sinh là 34cm, đến 1 tuổi vòng đầu tăng lên bao nhiêu cm?

    • A.

      44cm

    • B.

      46cm

    • C.

      48cm

    • D.

      50cm

  15. Q 15.

    Ở trẻ 7-9 tháng tuổi, trẻ có thể thực hiện được kỹ năng vận động tinh tế nào sau đây?

    • A.

      Nắm cả 5 ngón tay

    • B.

      Nhặt được vật nhỏ bằng 2 ngón tay (ngón cái và ngón trỏ)

    • C.

      Tự xúc thìa ăn cơm

    • D.

      Tự cài khuy áo

  16. Q 16.

    Phản xạ Robinson (đưa vật chạm vào lòng bàn tay trẻ thì trẻ nắm chắc) thuộc nhóm phản xạ nào?

    • A.

      Phản xạ tự nhiên toàn thân của trẻ sơ sinh

    • B.

      Phản xạ có điều kiện

    • C.

      Phản xạ tập nói

    • D.

      Phản xạ bệnh lý

  17. Q 17.

    Trong thời kỳ dậy thì, sự khác biệt về chiều cao giữa trẻ gái và trẻ trai thể hiện như thế nào?

    • A.

      Nam tăng 5-8 cm/năm, nữ tăng 5,5-9 cm/năm

    • B.

      Nữ tăng 5-8 cm/năm, nam tăng 5,5-9 cm/năm. Chiều cao nữ dừng lại khi 19-21 tuổi, nam 20-25 tuổi

    • C.

      Cả nam và nữ tăng chiều cao như nhau

    • D.

      Nữ phát triển chiều cao chậm hơn nam

  18. Q 18.

    Yếu tố nội sinh nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ em?

    • A.

      Dinh dưỡng

    • B.

      Vai trò của tuyến nội tiết, yếu tố di truyền, dị tật bẩm sinh

    • C.

      Khí hậu và môi trường

    • D.

      Giáo dục thể dục thể thao

  19. Q 19.

    Một trẻ 2 tuổi 3 tháng (27 tháng). Theo công thức tính chiều cao cho trẻ > 1 tuổi: X(cm) = 75 + 5(N-1), chiều cao ước tính là:

    • A.

      85cm

    • B.

      86cm

    • C.

      Chiều cao khoảng 85-90cm

    • D.

      95cm

  20. Q 20.

    Số lượng nephron của thai nhi đạt khoảng 2 triệu vào tuần thứ mấy của thai kỳ?

    • A.

      Tuần thứ 12

    • B.

      Tuần thứ 20

    • C.

      Tuần thứ 25

    • D.

      Tuần thứ 30

  21. Q 21.

    Tỷ số vỏ thận/tủy thận ở trẻ sơ sinh so với người trưởng thành như thế nào?

    • A.

      Trẻ sơ sinh 1/2, người lớn 1/4

    • B.

      Trẻ sơ sinh 1/4, người lớn 1/2

    • C.

      Cả hai đều 1/3

    • D.

      Trẻ sơ sinh 1/2, người lớn 1/3

  22. Q 22.

    Dung tích bàng quang của trẻ 6 tuổi là bao nhiêu?

    • A.

      30-60ml

    • B.

      60-100ml

    • C.

      100-250ml

    • D.

      200-400ml

  23. Q 23.

    Công thức tính lượng nước tiểu trung bình cho trẻ trên 1 tuổi: X(ml)/24h = 600 + 100(n-1). Vậy lượng nước tiểu của trẻ 5 tuổi là:

    • A.

      600ml/24h

    • B.

      1000ml/24h

    • C.

      1100ml/24h

    • D.

      900ml/24h

  24. Q 24.

    Ở tuổi dậy thì, bệnh lý nào sau đây thường xuất hiện nhiều hơn các bệnh lý khác?

    • A.

      Viêm phổi

    • B.

      Tự tử và các bệnh tâm thần

    • C.

      Tiêu chảy cấp

    • D.

      Viêm cầu thận cấp

  25. Q 25.

    Trẻ 24 tháng tuổi có thể đạt được mốc phát triển tâm thần - vận động nào sau đây?

    • A.

      Biết leo trèo, học thuộc bài hát ngắn

    • B.

      Tự mặc được quần áo, vẽ được vòng tròn, nói được câu dài

    • C.

      Biết đi học

    • D.

      Phát triển nhân cách giới tính rõ rệt

  26. Q 26.

    Trẻ sơ sinh đủ tháng có cân nặng trung bình 3000-3200g, chiều dài > 45cm. Trẻ sơ sinh nào sau đây được xếp là đủ tháng?

    • A.

      Trẻ có tuổi thai 35 tuần, cân nặng 2800g

    • B.

      Trẻ có tuổi thai 38 tuần, cân nặng 3200g

    • C.

      Trẻ có tuổi thai 42 tuần, cân nặng 3500g

    • D.

      Trẻ có tuổi thai 36 tuần, cân nặng 3000g

  27. Q 27.

    Theo phân loại của WHO, trẻ sơ sinh rất non tháng là trẻ có tuổi thai:

    • A.

      Dưới 28 tuần

    • B.

      Dưới 37 tuần

    • C.

      Dưới 33 tuần

    • D.

      Dưới 22 tuần

  28. Q 28.

    Đặc điểm hình thể ngoài nào sau đây là của trẻ đẻ non?

    • A.

      Da hồng hào, ít lông tơ

    • B.

      Tóc dài > 2cm, móng chỉ chùm kín đầu ngón

    • C.

      Da đỏ mọng, nhiều lông tơ, móng tay mềm chưa chùm kín đầu ngón

    • D.

      Trẻ trai tinh hoàn đã xuống hạ nang

  29. Q 29.

    Trẻ sơ sinh đủ tháng, nếu mẹ không thể cho bú mẹ thì có thể ăn sữa bò. Cần lưu ý cho trẻ uống nước sau bữa ăn để:

    • A.

      Tránh trẻ bị táo bón

    • B.

      Tránh trẻ bị tưa miệng

    • C.

      Bổ sung nước cho cơ thể

    • D.

      Giúp trẻ tiêu hóa tốt hơn

  30. Q 30.

    Đối với trẻ bú sữa mẹ hoàn toàn, cần bổ sung vitamin K như thế nào?

    • A.

      Tiêm bắp 1-2mg cho trẻ mới sinh

    • B.

      Bổ sung 2mg hàng tuần trong 6-8 tuần (vitamin K Roche dạng giọt)

    • C.

      Chỉ cần tiêm 1 lần khi mới sinh là đủ

    • D.

      Không cần bổ sung vì sữa mẹ đã đủ

  31. Q 31.

    Trẻ sơ sinh bú sữa mẹ cần bổ sung vitamin D liều bao nhiêu đơn vị/ngày?

    • A.

      800-900 đơn vị/ngày

    • B.

      1000-1200 đơn vị/ngày

    • C.

      500-600 đơn vị/ngày

    • D.

      1500-2000 đơn vị/ngày

  32. Q 32.

    Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp ở trẻ đẻ non?

    • A.

      Bệnh màng trong

    • B.

      Còn ống động mạch

    • C.

      Viêm ruột hoại tử

    • D.

      Bệnh Down

  33. Q 33.

    Nguyên nhân đẻ non nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân từ con?

    • A.

      Bệnh tim của mẹ

    • B.

      Đa thai, dị tật

    • C.

      Nhiễm khuẩn ối - màng ối

    • D.

      Tai nạn giao thông

  34. Q 34.

    Trẻ sơ sinh đủ tháng có cục mỡ Bichard. Cục mỡ này nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Ở mặt

    • B.

      Ở má

    • C.

      Ở vai

    • D.

      Ở bụng

  35. Q 35.

    Theo phân loại, trẻ có thể sống được là trẻ được sinh ra sống trên bao nhiêu tuần tuổi hoặc cân nặng ít nhất bao nhiêu?

    • A.

      Trên 22 tuần tuổi hoặc 500g

    • B.

      Trên 28 tuần tuổi hoặc 1000g

    • C.

      Trên 30 tuần tuổi hoặc 1500g

    • D.

      Trên 37 tuần tuổi hoặc 2500g

  36. Q 36.

    Vòng đầu của trẻ sơ sinh đủ tháng là 32-34cm. Vòng ngực của trẻ sơ sinh đủ tháng là bao nhiêu?

    • A.

      30-32cm

    • B.

      32cm

    • C.

      36cm

    • D.

      40cm

  37. Q 37.

    Khi chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh, chất nào sau đây được sử dụng tốt nhất để vệ sinh rốn?

    • A.

      Cồn 70°

    • B.

      Chlorhexidine hoặc iodo 0,5%, betadine

    • C.

      Nước muối sinh lý

    • D.

      Oxy già

  38. Q 38.

    Thân nhiệt cần đảm bảo cho trẻ sơ sinh là bao nhiêu °C?

    • A.

      35-36°C

    • B.

      36,5-37°C

    • C.

      37,5-38°C

    • D.

      38-38,5°C

  39. Q 39.

    Tiêm phòng nào sau đây cần được tiêm cho trẻ trong tháng đầu sau sinh?

    • A.

      Sởi

    • B.

      BCG và Viêm gan B

    • C.

      Quai bị

    • D.

      Uốn ván

  40. Q 40.

    Trẻ sơ sinh đủ tháng có đặc điểm sinh dục ngoài nào sau đây?

    • A.

      Trẻ trai tinh hoàn chưa xuống hạ nang

    • B.

      Trẻ gái môi lớn chưa chùm kín môi nhỏ

    • C.

      Trẻ trai tinh hoàn đã xuống hạ nang, trẻ gái môi lớn chùm kín môi nhỏ

    • D.

      Trẻ gái âm vật phát triển quá mức

  41. Q 41.

    Theo số liệu WHO năm 2008, tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi tử vong do nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính là:

    • A.

      1/10

    • B.

      1/5

    • C.

      1/3

    • D.

      1/2

  42. Q 42.

    Tỷ lệ viêm phổi trong tổng số tử vong do nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ dưới 5 tuổi là bao nhiêu?

    • A.

      50%

    • B.

      70%

    • C.

      90%

    • D.

      100%

  43. Q 43.

    Virus nào sau đây KHÔNG phải là virus thường gặp gây NKHHCT ở trẻ em?

    • A.

      Virus hợp bào đường hô hấp

    • B.

      Virus cúm

    • C.

      HIV

    • D.

      Adenovirus

  44. Q 44.

    Yếu tố nguy cơ nào sau đây làm tăng khả năng mắc NKHHCT ở trẻ em?

    • A.

      Trẻ được nuôi bằng sữa mẹ

    • B.

      Trẻ đẻ ra có cân nặng thấp, suy dinh dưỡng

    • C.

      Tiêm chủng đầy đủ

    • D.

      Nhà ở thoáng mát

  45. Q 45.

    Trẻ 8 tháng tuổi bị ho, có nhịp thở 55 lần/phút, không có rút lõm lồng ngực. Theo phân loại của WHO, trẻ thuộc nhóm:

    • A.

      Không viêm phổi

    • B.

      Viêm phổi

    • C.

      Viêm phổi nặng

    • D.

      Bệnh rất nặng

  46. Q 46.

    Theo phân loại mức độ nặng theo WHO, dấu hiệu nào sau đây dùng để phân biệt viêm phổi với viêm phổi nặng?

    • A.

      Thở nhanh

    • B.

      Rút lõm lồng ngực

    • C.

      Ho

    • D.

      Sốt

  47. Q 47.

    Trẻ 18 tháng bị ho và khó thở, có 1 dấu hiệu nguy kịch. Xử trí đúng theo phác đồ WHO là:

    • A.

      Cho điều trị tại nhà với kháng sinh

    • B.

      Gửi cấp cứu đi bệnh viện, cho liều kháng sinh đầu trước khi gửi

    • C.

      Chỉ điều trị triệu chứng tại nhà

    • D.

      Cho uống ORS tại nhà

  48. Q 48.

    Trẻ 3 tuổi bị ho, sốt, có thở rít khi nằm yên. Theo phân loại, đây là dấu hiệu của:

    • A.

      Bệnh rất nặng (dấu hiệu nguy kịch)

    • B.

      Viêm phổi nặng

    • C.

      Viêm phổi

    • D.

      Không viêm phổi

  49. Q 49.

    Trẻ 1 tháng tuổi bị ho, có thở khò khè. Theo phân loại NKHHCT ở trẻ dưới 2 tháng, đây là dấu hiệu:

    • A.

      Bệnh rất nặng (dấu hiệu nguy kịch)

    • B.

      Viêm phổi nặng

    • C.

      Viêm phổi

    • D.

      Không viêm phổi

  50. Q 50.

    Trẻ dưới 2 tháng bị thở nhanh với nhịp thở bao nhiêu được coi là thở nhanh?

    • A.

      ≥ 40 lần/phút

    • B.

      ≥ 50 lần/phút

    • C.

      ≥ 60 lần/phút

    • D.

      ≥ 70 lần/phút

  51. Q 51.

    Tỷ lệ mắc NKHHCT ở cộng đồng tại Việt Nam là:

    • A.

      1-2 lần/trẻ/năm

    • B.

      5-8 lần/trẻ/năm

    • C.

      10-15 lần/trẻ/năm

    • D.

      20 lần/trẻ/năm

  52. Q 52.

    Tiếng thở rít nghe ở thì nào và xuất hiện khi nào?

    • A.

      Thì thở ra, khi phế quản bị hẹp

    • B.

      Thì hít vào, khi luồng khí qua chỗ hẹp ở thanh-khí quản

    • C.

      Cả hai thì, khi viêm phổi

    • D.

      Thì thở ra, khi hen phế quản

  53. Q 53.

    Trẻ 4 tuổi được chẩn đoán viêm phổi (không rút lõm lồng ngực, có thở nhanh, không có dấu hiệu nguy kịch). Xử trí nào sau đây KHÔNG đúng?

    • A.

      Hướng dẫn bà mẹ chăm sóc tại nhà

    • B.

      Cho kháng sinh tuyến 1

    • C.

      Gửi cấp cứu đi bệnh viện ngay

    • D.

      Hẹn khám lại sau 2 ngày

  54. Q 54.

    Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng NKHHCT hiệu quả nhất?

    • A.

      Hạn chế trẻ ra ngoài

    • B.

      Nuôi trẻ bằng sữa mẹ và tiêm chủng đầy đủ

    • C.

      Cho trẻ uống kháng sinh thường xuyên

    • D.

      Cho trẻ ăn nhiều bữa trong ngày

  55. Q 55.

    Theo WHO, mỗi năm trên thế giới có khoảng bao nhiêu trẻ dưới 5 tuổi tử vong vì viêm phổi?

    • A.

      500.000 trẻ

    • B.

      1,8 triệu trẻ

    • C.

      3 triệu trẻ

    • D.

      5 triệu trẻ

  56. Q 56.

    Trẻ 1 tháng tuổi (dưới 2 tháng) bị ho, không thở nhanh, không có rút lõm lồng ngực mạnh, không có dấu hiệu nguy kịch. Xử trí đúng là:

    • A.

      Cho kháng sinh tại nhà

    • B.

      Gửi cấp cứu đi bệnh viện

    • C.

      Hướng dẫn chăm sóc tại nhà, giữ ấm, cho bú mẹ nhiều lần, làm sạch mũi

    • D.

      Truyền dịch tĩnh mạch

  57. Q 57.

    Khói thuốc lá ảnh hưởng đến trẻ em như thế nào trong bệnh cảnh NKHHCT?

    • A.

      Không ảnh hưởng

    • B.

      Là yếu tố nguy cơ gây NKHHCT

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng khi trẻ trên 5 tuổi

    • D.

      Là yếu tố phòng bệnh

  58. Q 58.

    Rút lõm lồng ngực ở trẻ dưới 2 tháng tuổi có giá trị chẩn đoán khi nào?

    • A.

      RLLN nhẹ đã có giá trị chẩn đoán

    • B.

      RLLN phải mạnh và sâu mới có giá trị chẩn đoán

    • C.

      Bất kỳ RLLN nào cũng có giá trị

    • D.

      Không bao giờ có giá trị

  59. Q 59.

    Tỷ lệ tử vong do viêm phổi chiếm bao nhiêu trong tổng số các nguyên nhân tử vong chung của trẻ dưới 5 tuổi tại bệnh viện ở Việt Nam?

    • A.

      10-20%

    • B.

      30-50%

    • C.

      60-80%

    • D.

      Dưới 10%

  60. Q 60.

    Tại Việt Nam, tỷ lệ trẻ đến khám và điều trị tại bệnh viện do NKHHCT là:

    • A.

      5-10%

    • B.

      15-25%

    • C.

      35-50%

    • D.

      70-80%

  61. Q 61.

    Theo định nghĩa của WHO, tiêu chảy là tình trạng đi ngoài phân lỏng hoặc tóe nước trên bao nhiêu lần trong một ngày?

    • A.

      Trên 2 lần/ngày

    • B.

      Trên 3 lần/ngày

    • C.

      Trên 5 lần/ngày

    • D.

      Trên 10 lần/ngày

  62. Q 62.

    Tiêu chảy cấp được định nghĩa là tiêu chảy kéo dài không quá bao nhiêu ngày?

    • A.

      Không quá 7 ngày

    • B.

      Không quá 14 ngày

    • C.

      Không quá 30 ngày

    • D.

      Không quá 60 ngày

  63. Q 63.

    Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây tiêu chảy nặng và đe dọa tử vong ở trẻ dưới 2 tuổi?

    • A.

      E. coli

    • B.

      Rotavirus

    • C.

      Shigella

    • D.

      Giardia

  64. Q 64.

    Yếu tố thuận lợi nào sau đây làm tăng nguy cơ tiêu chảy cấp ở trẻ em?

    • A.

      Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

    • B.

      Cho trẻ bú bình, cai sữa sớm, không rửa tay trước khi ăn

    • C.

      Tiêm chủng đầy đủ

    • D.

      Vệ sinh môi trường sạch sẽ

  65. Q 65.

    Theo WHO, 5 tác nhân quan trọng gây tiêu chảy ở các nước đang phát triển gồm:

    • A.

      Rotavirus, ETEC, EPEC, Shigella, Giardia

    • B.

      Rotavirus, ETEC, Shigella, Cryptosporodia, Campylobacter

    • C.

      Rotavirus, E. coli, Shigella, Tả, Cryptosporodia

    • D.

      Rotavirus, Salmonella, Amip, Shigella, Tả

  66. Q 66.

    Trong bệnh sinh tiêu chảy cấp, khi Na+ gắn với glucose trong dung dịch thì khả năng hấp thu của ruột đối với dung dịch này tăng lên bao nhiêu lần?

    • A.

      Tăng gấp 2 lần

    • B.

      Tăng gấp 3 lần

    • C.

      Tăng gấp 5 lần

    • D.

      Không tăng

  67. Q 67.

    Mất nước đẳng trương được đặc trưng bởi:

    • A.

      Na+ máu tăng cao > 150 mmol/l

    • B.

      Na+ máu bình thường 130-150 mmol/l

    • C.

      Na+ máu giảm < 130 mmol/l

    • D.

      Kali máu tăng

  68. Q 68.

    Trẻ tiêu chảy có biểu hiện kích thích, khát nhiều, co giật khi Na+ máu > 165 mmol/l. Đây là thể mất nước nào?

    • A.

      Mất nước đẳng trương

    • B.

      Mất nước ưu trương

    • C.

      Mất nước nhược trương

    • D.

      Không mất nước

  69. Q 69.

    Trẻ tiêu chảy, Na+ máu < 130 mmol/l, độ thẩm thấu huyết thanh giảm < 275 mosmol/l. Đây là thể mất nước nào và biểu hiện lâm sàng?

    • A.

      Mất nước đẳng trương, trẻ tỉnh táo

    • B.

      Mất nước ưu trương, trẻ kích thích

    • C.

      Mất nước nhược trương, trẻ li bì, đôi khi co giật

    • D.

      Không mất nước

  70. Q 70.

    Hậu quả nào sau đây là trầm trọng nhất của tiêu chảy cấp?

    • A.

      Sốt

    • B.

      Mất nước cấp tính

    • C.

      Chán ăn

    • D.

      Đau bụng

  71. Q 71.

    Trong phác đồ A điều trị tiêu chảy, lượng ORS cho trẻ dưới 24 tháng uống sau mỗi lần đi ngoài là:

    • A.

      50-100ml

    • B.

      100-200ml

    • C.

      200-500ml

    • D.

      Không giới hạn

  72. Q 72.

    Theo phác đồ B, lượng ORS cho trẻ 5-8kg (4-11 tháng) uống trong 4 giờ đầu là:

    • A.

      200-400ml

    • B.

      400-600ml

    • C.

      600-800ml

    • D.

      800-1200ml

  73. Q 73.

    Trong phác đồ C điều trị tiêu chảy, truyền tĩnh mạch Ringer Lactate cho trẻ < 12 tháng với liều 30ml/kg trong thời gian:

    • A.

      30 phút

    • B.

      1 giờ

    • C.

      2 giờ

    • D.

      4 giờ

  74. Q 74.

    Trẻ 8kg bị tiêu chảy có mất nước vừa. Theo công thức, lượng dịch cần bù trong 4 giờ đầu là:

    • A.

      500ml

    • B.

      600ml

    • C.

      800ml

    • D.

      1000ml

  75. Q 75.

    Thành phần glucose trong ORS của WHO 2002 là bao nhiêu g/l?

    • A.

      20g/l

    • B.

      13,5g/l

    • C.

      30g/l

    • D.

      10g/l

  76. Q 76.

    Áp lực thẩm thấu của ORS WHO 2002 là:

    • A.

      200 mosmol/l

    • B.

      245 mosmol/l

    • C.

      311 mosmol/l

    • D.

      400 mosmol/l

  77. Q 77.

    Theo khuyến cáo của WHO, bổ sung kẽm cho trẻ tiêu chảy cấp với liều và thời gian như thế nào?

    • A.

      10mg/ngày trong 5-7 ngày

    • B.

      20mg/ngày trong 10-14 ngày

    • C.

      30mg/ngày trong 7 ngày

    • D.

      5mg/ngày trong 30 ngày

  78. Q 78.

    Kháng sinh nào sau đây được sử dụng để điều trị lỵ trực khuẩn?

    • A.

      Tetracyclin

    • B.

      Bactrim 30-40mg/kg/ngày trong 3-5 ngày

    • C.

      Metronidazole

    • D.

      Furazoline

  79. Q 79.

    80% trẻ bị tiêu chảy dưới bao nhiêu tuổi?

    • A.

      Dưới 6 tháng

    • B.

      Dưới 2 tuổi

    • C.

      Dưới 5 tuổi

    • D.

      Dưới 10 tuổi

  80. Q 80.

    Tại Việt Nam, trung bình một trẻ dưới 5 tuổi mắc bao nhiêu đợt tiêu chảy/năm?

    • A.

      0,5 đợt

    • B.

      1 đợt

    • C.

      2,2 đợt

    • D.

      5 đợt

  81. Q 81.

    Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy?

    • A.

      Khát nước

    • B.

      Mắt trũng

    • C.

      Li bì, hôn mê, sốc giảm khối lượng tuần hoàn

    • D.

      Sốt nhẹ

  82. Q 82.

    Mất nước trên 10% trọng lượng cơ thể tương ứng với mức độ mất nước nào?

    • A.

      Chưa mất nước

    • B.

      Mất nước nhẹ và vừa

    • C.

      Mất nước nặng

    • D.

      Mất nước rất nặng

  83. Q 83.

    Các xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây cần thiết trong chẩn đoán tiêu chảy cấp?

    • A.

      Điện giải đồ, công thức bạch cầu, soi tươi phân, cấy phân

    • B.

      Chỉ cần công thức máu

    • C.

      Chỉ cần cấy phân

    • D.

      Không cần xét nghiệm

  84. Q 84.

    Khi cho trẻ uống ORS theo phác đồ B, nếu trẻ bị nôn, xử trí đúng là:

    • A.

      Ngừng uống ORS ngay

    • B.

      Cho ngừng uống 10 phút, sau đó cho uống chậm hơn

    • C.

      Tăng tốc độ uống

    • D.

      Chuyển sang truyền dịch

  85. Q 85.

    Khi bị tiêu chảy, trẻ suy dinh dưỡng có nguy cơ gì đặc biệt?

    • A.

      Hạ natri máu

    • B.

      Hạ kali máu và các rối loạn điện giải nặng

    • C.

      Tăng kali máu

    • D.

      Tăng natri máu

  86. Q 86.

    Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm trùng, loại liên cầu nào sau đây thường gặp nhất?

    • A.

      Liên cầu nhóm B

    • B.

      Liên cầu tan huyết β nhóm A, chủ yếu type 12

    • C.

      Liên cầu nhóm C

    • D.

      Liên cầu nhóm D

  87. Q 87.

    Bệnh viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi nào và tỷ lệ nam/nữ là bao nhiêu?

    • A.

      Lứa tuổi nhũ nhi, nam/nữ = 2/1

    • B.

      Lứa tuổi thiếu niên, nam/nữ = 2/1

    • C.

      Lứa tuổi dậy thì, nam/nữ = 1/2

    • D.

      Mọi lứa tuổi như nhau

  88. Q 88.

    Tam chứng cổ điển của viêm cầu thận cấp gồm:

    • A.

      Phù, tăng huyết áp, đái máu

    • B.

      Sốt, đau lưng, tiểu buốt

    • C.

      Vàng da, gan to, lách to

    • D.

      Ho, khó thở, đau ngực

  89. Q 89.

    Trong VCTC, bổ thể giảm mạnh, chủ yếu giảm thành phần nào và khi nào trở về bình thường?

    • A.

      Giảm C3, trở về bình thường sau 6 tuần

    • B.

      Giảm C3 là chủ yếu, sang tuần thứ 6 mới trở về bình thường

    • C.

      Giảm C4

    • D.

      Không giảm bổ thể

  90. Q 90.

    ASLO > 200 UI có giá trị chẩn đoán cho bệnh nào?

    • A.

      Nhiễm liên cầu ở da

    • B.

      Nhiễm liên cầu ở họng

    • C.

      Viêm phổi

    • D.

      Viêm màng não

  91. Q 91.

    Đặc điểm phù trong viêm cầu thận cấp là:

    • A.

      Phù cứng, ấn không lõm

    • B.

      Phù trắng, mềm, ấn lõm, thường ở mí mắt trước

    • C.

      Phù kèm vàng da

    • D.

      Phù chỉ ở chân

  92. Q 92.

    Trong VCTC, điều trị tăng huyết áp bằng Adalat liều:

    • A.

      0,1-0,2 mg/kg/24h

    • B.

      0,3-0,4 mg/kg/24h chia 2 lần ngậm dưới lưỡi

    • C.

      1-2 mg/kg/24h

    • D.

      5-10 mg/kg/24h

  93. Q 93.

    Trong VCTC, liều tấn công Digoxin là:

    • A.

      0,01-0,02 mg/kg/24h

    • B.

      0,04-0,06 mg/kg/24h, tiêm tĩnh mạch

    • C.

      0,1-0,2 mg/kg/24h

    • D.

      0,5-1 mg/kg/24h

  94. Q 94.

    Trong VCTC, kháng sinh Penicillin được sử dụng với mục đích:

    • A.

      Điều trị tăng huyết áp

    • B.

      Diệt liên cầu và phòng tái phát

    • C.

      Lợi tiểu

    • D.

      Hạ sốt

  95. Q 95.

    Trẻ em dưới 27 kg bị VCTC, liều Penicillin G benzathine tiêm bắp duy nhất là:

    • A.

      200.000 UI

    • B.

      600.000 UI

    • C.

      1.200.000 UI

    • D.

      2.400.000 UI

  96. Q 96.

    Theo dõi sau điều trị VCTC khi ra viện, xét nghiệm nước tiểu được thực hiện như thế nào trong 6 tháng đầu?

    • A.

      Mỗi tuần 1 lần

    • B.

      Mỗi tháng 1 lần

    • C.

      Mỗi 3 tháng 1 lần

    • D.

      Mỗi 6 tháng 1 lần

  97. Q 97.

    Trong VCTC, thời gian khởi phát bệnh sau nhiễm khuẩn họng và sau nhiễm khuẩn da là:

    • A.

      Sau viêm họng 1-2 tuần, sau nhiễm trùng da 3-6 tuần

    • B.

      Sau viêm họng 3-6 tuần, sau nhiễm trùng da 1-2 tuần

    • C.

      Sau cả hai là 1 tuần

    • D.

      Sau cả hai là 1 tháng

  98. Q 98.

    Biến chứng suy thận cấp trong VCTC được đặc trưng bởi:

    • A.

      Thiếu niệu hoặc vô niệu nhanh chóng, ure và creatinin tăng nhanh

    • B.

      Đa niệu

    • C.

      Tăng cân nhanh

    • D.

      Hạ huyết áp

  99. Q 99.

    Tiên lượng của VCTC ở trẻ em như thế nào?

    • A.

      100% khỏi hoàn toàn

    • B.

      90% khỏi hoàn toàn, 80-90% thoái lui trong 10 ngày đến 2 tuần

    • C.

      Chỉ 50% khỏi

    • D.

      Hầu hết tiến triển thành mạn tính

  100. Q 100.

    Để phòng VCTC, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

    • A.

      Chống nhiễm liên cầu tiên phát

    • B.

      Tránh tiếp xúc với người bệnh

    • C.

      Uống nhiều nước

    • D.

      Tập thể dục thường xuyên

Answers and explanations are in mode.