Đề thi Các khía cạnh thể chế của CNS/ATM
Exam info
- Subject
- Hàng không dân dụng - CNS/ATM
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 180 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Theo nguyên tắc chỉ đạo cho khía cạnh pháp lý và thể chế của hệ thống CNS/ATM, chủ quyền lãnh thổ, quyền và trách nhiệm kiểm soát hoạt động bay và thực thi quy chế an toàn phải được đảm bảo:
- A.
Trong lãnh thổ quốc gia mình không bị tổn hại
- B.
Trên toàn bộ vùng thông báo bay của các quốc gia
- C.
Theo các thoả thuận quốc tế đa phương
- D.
Thông qua sự công nhận của ICAO
- A.
- Q 2.
Nguyên tắc thứ 3 trong các nguyên tắc chỉ đạo cho CNS/ATM yêu cầu các dàn xếp về CNS phải giữ gìn vai trò thể chế của ICAO thông qua:
- A.
Các thoả thuận song phương giữa các quốc gia
- B.
Các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành (SARPs)
- C.
Các quyết định của Hội đồng ICAO
- D.
Các khuyến nghị của nhà cung cấp dịch vụ
- A.
- Q 3.
Trong các nguyên tắc chỉ đạo, việc cho phép cạnh tranh cung cấp dịch vụ hệ thống CNS được thực hiện giữa:
- A.
Chỉ giữa các nhà cung cấp dịch vụ quốc gia
- B.
Chỉ giữa các nhà cung cấp dịch vụ quốc tế
- C.
Tất cả các nhà cung cấp tuân thủ các tiêu chuẩn của ICAO
- D.
Giữa các tổ chức đa chính phủ đã được thành lập
- A.
- Q 4.
Cơ sở của thể chế hệ thống CNS/ATM toàn cầu KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
- A.
Hệ tọa độ tham chiếu toàn cầu
- B.
Hệ thống các yêu cầu khai thác (chất lượng)
- C.
Chiến lược cạnh tranh thị trường hàng không
- D.
Khung thời gian toàn cầu
- A.
- Q 5.
Theo cơ sở thể chế CNS/ATM, chiến lược hướng dẫn toàn cầu bao gồm các thảm những nội dung nào?
- A.
Lập kế hoạch, thực hiện và phân tích lợi ích/chi phí
- B.
Đầu tư, vận hành và bảo trì hệ thống
- C.
Đàm phán, ký kết và phê chuẩn thoả thuận
- D.
Nghiên cứu, phát triển và triển khai công nghệ
- A.
- Q 6.
Hệ thống các Ban của Ủy ban không vận ICAO liên quan đến CNS/ATM, ban nào sau đây KHÔNG được đề cập?
- A.
Ban giám sát phụ thuộc tự động
- B.
Ban thông tin di động hàng không
- C.
Ban quản lý tài chính hàng không
- D.
Ban hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu
- A.
- Q 7.
Trách nhiệm của ICAO đối với hệ thống CNS/ATM bao gồm:
- A.
Trực tiếp cung cấp dịch vụ CNS/ATM cho các quốc gia
- B.
Phối hợp và theo dõi việc thực hiện các hệ thống CNS/ATM trên phạm vi toàn cầu
- C.
Độc quyền cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn
- D.
Thay thế vai trò của các cơ quan quản lý hàng không quốc gia
- A.
- Q 8.
Sự cần thiết của hệ tọa độ toàn cầu duy nhất là do:
- A.
Để đảm bảo tính thống nhất trong tính toán giá vé bay
- B.
Thực hiện thành công dẫn đường vệ tinh đòi hỏi sự hiện diện của tọa độ và cơ sở dữ liệu chất lượng cao
- C.
Để các hãng hàng không quản lý đội bay
- D.
Để giảm chi phí bay cho hành khách
- A.
- Q 9.
Dẫn đường vệ tinh chính xác chỉ có thể có được khi:
- A.
Sử dụng nhiều vệ tinh khác nhau
- B.
Tọa độ từ mặt đất, tính toán và vệ tinh sử dụng cùng hệ tham chiếu đo đạc
- C.
Vệ tinh được đặt ở quỹ đạo cao
- D.
Thời tiết thuận lợi
- A.
- Q 10.
Geoid là gì trong hệ trắc địa thế giới?
- A.
Một mô hình toán học lý tưởng của Trái đất
- B.
Mặt cân bằng trung bình của đại dương và mặt đất kéo dài qua lục địa
- C.
Hệ tọa độ thiên văn
- D.
Quỹ đạo vệ tinh GPS
- A.
- Q 11.
Theo hệ WGS-84, bán trục lớn a (xích đạo) có giá trị khoảng:
- A.
6.378.137 m
- B.
6.356.752 m
- C.
7.292.115 m
- D.
398.600,5 m
- A.
- Q 12.
Độ dẹt f của ellipsoid quy chiếu theo WGS-84 là:
- A.
1/100
- B.
1/298,26
- C.
1/500
- D.
1/1000
- A.
- Q 13.
Ellipsoid quy chiếu nào được sử dụng cho Bắc Mỹ theo bảng các ellipsoid?
- A.
Everest (1830)
- B.
Clarke (1866)
- C.
Krassovsky (1940)
- D.
Quốc tế (1924)
- A.
- Q 14.
Ellipsoid quy chiếu nào được sử dụng cho hệ thống GPS?
- A.
GRS80
- B.
WGS-72
- C.
WGS-84
- D.
IAG'67 Lucerne
- A.
- Q 15.
ICAO đã thông qua WGS-84 làm mốc tham chiếu đo đạc chung cho hàng không dân dụng vào ngày áp dụng nào?
- A.
01/01/1990
- B.
01/01/1998
- C.
01/01/2000
- D.
01/01/2004
- A.
- Q 16.
Việc áp dụng WGS-84 trong hàng không dân dụng được quy định tại:
- A.
Phụ ước 11 của ICAO
- B.
Phụ ước 15 của ICAO
- C.
Phụ ước 4 của ICAO
- D.
Phụ ước 17 của ICAO
- A.
- Q 17.
Vào tháng 3/1989, Hội đồng ICAO đã chấp thuận các khuyến cáo của FANS thông qua WGS-84 như là:
- A.
Một hệ thống dẫn đường vệ tinh
- B.
Một hệ tham chiếu đo đạc chung cho HKDD Quốc tế
- C.
Một tiêu chuẩn về khung thời gian
- D.
Một tiêu chuẩn cho thiết bị liên lạc
- A.
- Q 18.
Tháng 02/1994, Hội đồng ICAO đã chấp thuận các bổ sung cần thiết đối với:
- A.
Phụ ước 11 của ICAO
- B.
Phụ ước 15 của ICAO
- C.
Phụ ước 4 của ICAO
- D.
Phụ ước 17 của ICAO
- A.
- Q 19.
Theo quy ước hiện đại trong vật lý, 1 giây được định nghĩa là:
- A.
Khoảng thời gian bằng 1/86400 ngày mặt trời trung bình
- B.
Khoảng thời gian bằng 9.192.631.770 lần chu kỳ bức xạ của nguyên tử Cesium-133
- C.
Khoảng thời gian Trái đất quay được 1/24 vòng
- D.
Khoảng thời gian giữa hai lần mặt trời mọc
- A.
- Q 20.
Thời gian phối hợp toàn cầu UTC có quan hệ với TAI như thế nào?
- A.
UTC luôn bằng TAI
- B.
00:00 UTC ngày 6/1/1980 = TAI - 19 giây; hiện nay (2024) = TAI - 37 giây
- C.
UTC nhanh hơn TAI 19 giây
- D.
UTC không liên quan đến TAI
- A.
- Q 21.
Sự chênh lệch giữa Thời gian GLONASS và Thời gian GPS là:
- A.
Chính xác bằng 0
- B.
Nhỏ hơn 50ns (modulo-1s)
- C.
Khoảng 1 giây
- D.
Khoảng 1 phút
- A.
- Q 22.
Phương pháp tiếp cận yêu cầu chất lượng hệ thống CNS/ATM bắt đầu từ:
- A.
Lựa chọn các hệ thống CNS/ATM riêng
- B.
Mức an toàn mục tiêu (TLS) chấp nhận đối với kịch bản và một vùng không phận
- C.
Yêu cầu chất lượng dẫn đường
- D.
Phân tích chi phí-lợi ích
- A.
- Q 23.
Yêu cầu chất lượng toàn bộ hệ thống (RTSP) sẽ định rõ tiêu chuẩn toàn hệ thống cần đáp ứng về:
- A.
Chỉ về an toàn
- B.
An toàn, điều hòa, hiệu quả, chia sẻ vùng không phận và trong phạm vi yếu tố con người
- C.
Chỉ về hiệu quả kinh tế
- D.
Chỉ về chia sẻ vùng không phận
- A.
- Q 24.
SOIR là một yếu tố trong tiêu chuẩn RTSP thuộc khía cạnh nào?
- A.
An toàn
- B.
Điều hòa
- C.
Hiệu quả
- D.
Phân cách
- A.
- Q 25.
IFR tối thiểu là yếu tố trong tiêu chuẩn RTSP thuộc khía cạnh nào?
- A.
An toàn
- B.
Điều hòa
- C.
Hiệu quả
- D.
Chia sẻ vùng không phận
- A.
- Q 26.
Đối với hệ thống thông tin liên lạc, mức sai số toàn diện có thể được xem là:
- A.
Tính liên tục
- B.
Mức độ chính xác
- C.
Tính toàn vẹn
- D.
Độ sẵn sàng
- A.
- Q 27.
Các tham số chất lượng chung của hệ thống CNS bao gồm:
- A.
Chỉ có độ sẵn sàng và tính toàn vẹn
- B.
Độ sẵn sàng, tính toàn vẹn, tính liên tục của dịch vụ và độ chính xác
- C.
Chỉ có độ chính xác
- D.
Chỉ có tính liên tục
- A.
- Q 28.
Yêu cầu chất lượng thông tin liên lạc (RCP) được xác định cho:
- A.
Toàn bộ hệ thống CNS/ATM
- B.
Một vùng không phận và kịch bản nhất định
- C.
Toàn cầu
- D.
Chỉ trên đường bay quốc tế
- A.
- Q 29.
Bộ các yêu cầu chất lượng thông tin liên lạc (RCP) bao gồm:
- A.
Thời gian xử lý thông tin, tính sẵn có, tính toàn vẹn, liên tục chức năng
- B.
Chỉ có độ chính xác
- C.
Chỉ có tính sẵn có
- D.
Chỉ có thời gian xử lý
- A.
- Q 30.
RNP là tuyên bố về điều gì trong một vùng không phận xác định?
- A.
Độ chính xác chất lượng giám sát
- B.
Độ chính xác chất lượng dẫn đường
- C.
Độ chính xác chất lượng liên lạc
- D.
Độ chính xác chất lượng toàn hệ thống
- A.
- Q 31.
Khái niệm RNP cho khai thác đường dài đã được ICAO chấp thuận tại:
- A.
Phụ ước 4
- B.
Phụ ước 11
- C.
Phụ ước 15
- D.
Phụ ước 17
- A.
- Q 32.
Bộ các yêu cầu chất lượng giám sát (RSP) KHÔNG bao gồm tham số nào sau đây?
- A.
Năng lực
- B.
Tính sẵn sàng
- C.
Thời gian xử lý thông tin
- D.
Độ chính xác
- A.
- Q 33.
Yêu cầu chất lượng giám sát (RSP) liên quan đến yếu tố nào trong ATM?
- A.
Dẫn đường
- B.
Giám sát cho một vùng không phận đã cho và một kịch bản
- C.
Thông tin liên lạc
- D.
Toàn bộ hệ thống
- A.
- Q 34.
Lợi ích của phương pháp tiếp cận yêu cầu chất lượng KHÔNG bao gồm:
- A.
Cho phép định rõ tiêu chuẩn có thể được đáp ứng bởi một hệ thống
- B.
Cho phép xác định mức sử dụng tối ưu của một vùng không phận
- C.
Buộc phải lựa chọn một hệ thống cụ thể duy nhất
- D.
Cho phép linh hoạt trong trang bị
- A.
- Q 35.
Theo phương pháp tiếp cận yêu cầu chất lượng, có thể tránh được:
- A.
Sự cần thiết phải phân tích chi phí
- B.
Sự cần thiết lựa chọn giữa các hệ thống cạnh tranh
- C.
Việc đào tạo nhân sự
- D.
Việc áp dụng SARPs
- A.
- Q 36.
Phương pháp tiếp cận yêu cầu chất lượng cho phép:
- A.
Gạt bỏ các đặc tính kỹ thuật của các hệ thống riêng biệt
- B.
Loại bỏ hoàn toàn các tiêu chuẩn kỹ thuật
- C.
Chỉ áp dụng cho một loại hệ thống duy nhất
- D.
Bắt buộc sử dụng một nhà cung cấp duy nhất
- A.
- Q 37.
Khuyến cáo 3/5 về yếu tố con người trong CNS/ATM do ai đưa ra?
- A.
Hội đồng ICAO
- B.
Hội nghị không vận lần thứ 10
- C.
Tổ chức EUROCONTROL
- D.
Các nhà cung cấp dịch vụ CNS
- A.
- Q 38.
Tài liệu ICAO nào chuyên về các khía cạnh con người trong CNS/ATM?
- A.
Doc 9583
- B.
Thông tri ICAO số 241-AN/249
- C.
Doc 4444
- D.
Phụ ước 11
- A.
- Q 39.
Theo nguyên tắc 1 về yếu tố con người, mức an toàn mục tiêu hệ thống tương lai nên được xác định trên cơ sở tham chiếu sai số kể cả:
- A.
Chỉ khả năng của con người
- B.
Cơ chế liên quan khả năng và hạn chế của con người cũng như các trường hợp riêng quan trọng
- C.
Chỉ các yếu tố kỹ thuật
- D.
Chỉ chi phí đầu tư
- A.
- Q 40.
Theo nguyên tắc 4 về yếu tố con người, việc cung cấp số lượng lớn thông tin cho người sử dụng và KSVKL nên:
- A.
Cung cấp toàn bộ thông tin có sẵn
- B.
Hạn chế ở những thông tin tuyệt đối cần thiết nhằm ngăn ngừa quá tải thông tin
- C.
Hạn chế thông tin cho KSVKL nhưng cung cấp đầy đủ cho phi công
- D.
Tăng cường tối đa thông tin để đảm bảo an toàn
- A.
- Q 41.
Theo nguyên tắc 5 về yếu tố con người, không phận đơn liên tục không nên:
- A.
Được sử dụng cho các chuyến bay quốc tế
- B.
Gián đoạn khai thác, thiếu nhất quán giữa loại không phận và loại phương tiện
- C.
Có sự phối hợp giữa các quốc gia
- D.
Có đủ trang thiết bị giám sát
- A.
- Q 42.
Theo nguyên tắc 7 về yếu tố con người, điều gì cần được xác định rõ ràng trước khi thực hiện hệ thống tự động và các công cụ mới?
- A.
Chi phí đầu tư
- B.
Trách nhiệm của người lái tàu bay, KSVKL và người thiết kế hệ thống
- C.
Số lượng tàu bay trong khu vực
- D.
Thời gian đào tạo nhân sự
- A.
- Q 43.
Tiêu chuẩn hóa các hệ thống CNS/ATM nhằm mục đích chính nào?
- A.
Tăng lợi nhuận cho các nhà sản xuất
- B.
Đảm bảo tính tương thích và khả năng tương tác giữa các hệ thống
- C.
Hạn chế số lượng nhà cung cấp dịch vụ
- D.
Tăng cường độc quyền trong cung cấp dịch vụ
- A.
- Q 44.
Hệ thống GPS được công bố với ICAO như là:
- A.
Hệ thống dẫn đường chính thức duy nhất
- B.
Phương tiện hỗ trợ triển khai phát triển của GNSS
- C.
Hệ thống thay thế hoàn toàn cho các hệ thống hiện có
- D.
Một tiêu chuẩn quốc tế
- A.
- Q 45.
Năm 1994, Hội đồng ICAO chấp nhận công bố GPS của Hoa kỳ thông qua thư số:
- A.
LE 4/4.9.1-94/89 ngày 11/12/1994
- B.
LE 4/49.1 -96/80 ngày 20/9/1996
- C.
LE 4/4.9.1-95/89 ngày 11/12/1995
- D.
LE 4/49.1 -94/80 ngày 20/9/1994
- A.
- Q 46.
Năm 1996, ICAO chấp nhận sự công bố hệ thống nào?
- A.
GPS của Hoa kỳ
- B.
GLONASS của Cộng hòa Liên bang Nga
- C.
Galileo của Châu Âu
- D.
BeiDou của Trung Quốc
- A.
- Q 47.
Tài liệu kiểm soát giao tiếp hệ thống (Interface Control Documents) được sử dụng để:
- A.
Đánh giá chi phí dự án
- B.
Đảm bảo tính tương thích giữa các thành phần hệ thống
- C.
Phê duyệt dự án đầu tư
- D.
Đào tạo nhân sự kỹ thuật
- A.
- Q 48.
ICAO thừa nhận cần hoàn thành SARPs, PANS và tài liệu hướng dẫn cần thiết nhằm:
- A.
Tăng cường quyền lực của tổ chức
- B.
Cung cấp cơ sở chắc chắn cho việc thực hiện các hệ thống CNS/ATM
- C.
Tạo lợi thế cho các nước phát triển
- D.
Hạn chế sự phát triển công nghệ
- A.
- Q 49.
Cấu trúc lập kế hoạch hệ thống CNS/ATM bao gồm:
- A.
Chỉ có kế hoạch không vận toàn cầu
- B.
Kế hoạch không vận toàn cầu và các kế hoạch không vận khu vực
- C.
Chỉ có kế hoạch không vận khu vực
- D.
Chỉ có kế hoạch quốc gia
- A.
- Q 50.
Theo nguyên tắc chiến lược cho quá trình chuyển tiếp, điều nào KHÔNG được đề cập?
- A.
Không ảnh hưởng đến khai thác ATM hiện tại
- B.
Cam kết chung của tất cả các thực thể tham gia trong một quốc gia
- C.
Tăng tốc độ chuyển tiếp bằng mọi giá
- D.
Trong các giai đoạn chuyển tiếp, không được suy giảm mức an toàn
- A.
- Q 51.
Theo nguyên tắc 5 về chiến lược chuyển tiếp, khuôn khổ phải bao gồm một phương pháp hợp nhất, gồm tất cả các yếu tố của CNS/ATM, bao gồm:
- A.
Chỉ các vấn đề kỹ thuật và khai thác
- B.
Các vấn đề kỹ thuật, khai thác, kinh tế, thể chế
- C.
Chỉ các vấn đề kinh tế và thể chế
- D.
Chỉ các vấn đề kỹ thuật và thể chế
- A.
- Q 52.
Theo nguyên tắc 7 về chiến lược chuyển tiếp, điều cần thiết là:
- A.
Giao tiếp liên tục với các khu vực kế cận, quốc gia xuyên biên giới
- B.
Hạn chế giao tiếp với các nước láng giềng
- C.
Chỉ làm việc với các nước trong cùng khu vực địa lý
- D.
Đợi các nước khác hoàn thành trước
- A.
- Q 53.
Phân tích giữa lợi ích với chi phí (Cost-Benefit Analysis) trong CNS/ATM nhằm mục đích:
- A.
Chỉ tập trung vào chi phí
- B.
Đánh giá tính khả thi và hiệu quả của việc triển khai
- C.
Tăng chi phí triển khai
- D.
Hạn chế đầu tư
- A.
- Q 54.
Điểm chính của chuyển tiếp sang CNS/ATM bao gồm:
- A.
Phụ thuộc chặt chẽ giữa các tiểu yếu tố CNS/ATM
- B.
Độc lập giữa các tiểu yếu tố CNS/ATM
- C.
Phải triển khai đồng thời tất cả
- D.
Phải chờ triển khai toàn cầu
- A.
- Q 55.
Hội nghị không vận lần thứ 10 (1991) đã đề cập ít nhất bao nhiêu tùy chọn thực hiện cho các quốc gia?
- A.
2 tùy chọn
- B.
3 tùy chọn
- C.
4 tùy chọn
- D.
5 tùy chọn
- A.
- Q 56.
Trong 4 tùy chọn thực hiện, ASECNA là:
- A.
Tổ chức quản lý bay châu Á
- B.
Cơ quan an toàn không vận hàng không ở Châu Phi và Madagascar
- C.
Tổ chức hàng không châu Âu
- D.
Tổ chức Trung Mỹ
- A.
- Q 57.
EUROCONTROL được đề cập trong tùy chọn thực hiện CNS/ATM với vai trò là:
- A.
Tổ chức quản lý hàng không Trung Mỹ
- B.
Tổ chức an toàn không vận Châu Âu
- C.
Tổ chức Châu Phi
- D.
Tổ chức toàn cầu
- A.
- Q 58.
COCESNA là tổ chức nào?
- A.
Tổng công ty dịch vụ không vận Trung Mỹ
- B.
Tổ chức hàng không Đông Nam Á
- C.
Tổ chức Châu Phi
- D.
Tổ chức Châu Âu
- A.
- Q 59.
Thời gian phối hợp toàn cầu UTC được xác định lúc 00:00 UTC ngày 6/1/1980 bằng:
- A.
TAI
- B.
TAI trừ 19 giây
- C.
TAI cộng 19 giây
- D.
TAI cộng 37 giây
- A.
- Q 60.
Tại thời điểm hiện nay (2024), UTC bằng TAI trừ bao nhiêu giây?
- A.
19 giây
- B.
37 giây
- C.
10 giây
- D.
50 giây
- A.
- Q 61.
WGS-84 sử dụng mô hình geoid nào hiệu đính năm 2004?
- A.
EGM96
- B.
EGM2008
- C.
GEOID96
- D.
WGS96
- A.
- Q 62.
Theo hệ WGS-84, bán trục nhỏ b (địa cực) có giá trị khoảng:
- A.
6.378.137 m
- B.
6.356.752,3142 m
- C.
6.400.000 m
- D.
5.000.000 m
- A.
- Q 63.
Vận tốc góc của Trái đất theo WGS-84 là:
- A.
7.292115x10^{-5} rad/s
- B.
9.81 m/s²
- C.
3x10^8 m/s
- D.
1000 rad/s
- A.
- Q 64.
Hằng số hấp dẫn hướng tâm Trái đất theo WGS-84 là:
- A.
398.600,5 km³/s²
- B.
6.378.137 km³/s²
- C.
9.81 km³/s²
- D.
1.0 km³/s²
- A.
- Q 65.
Độ dẹt f của ellipsoid quy chiếu được tính bằng công thức:
- A.
f = (a + b) / a
- B.
f = (a - b) / a
- C.
f = a / b
- D.
f = b / a
- A.
- Q 66.
Ellipsoid quy chiếu Everest (1830) được sử dụng cho khu vực nào?
- A.
Anh
- B.
Bắc Mỹ
- C.
Ấn Độ
- D.
Nga
- A.
- Q 67.
Ellipsoid quy chiếu Quốc tế (1924) được sử dụng cho khu vực nào?
- A.
Châu Á
- B.
Châu Âu
- C.
Châu Mỹ
- D.
Châu Phi
- A.
- Q 68.
Krassovsky (1940) là ellipsoid quy chiếu được sử dụng cho:
- A.
Anh
- B.
Pháp
- C.
Nga
- D.
Mỹ
- A.
- Q 69.
Clarke (1880) là ellipsoid quy chiếu được sử dụng cho:
- A.
Bắc Mỹ
- B.
Pháp và Châu Phi
- C.
Nga
- D.
Ấn Độ
- A.
- Q 70.
Định nghĩa hiện đại của 1 giây dựa trên nguyên tử nào?
- A.
Hydro
- B.
Cesium-133
- C.
Helium
- D.
Carbon
- A.
- Q 71.
Theo định nghĩa hiện đại, một ngày có bao nhiêu giờ?
- A.
12 giờ
- B.
20 giờ
- C.
24 giờ
- D.
48 giờ
- A.
- Q 72.
Trong yêu cầu chất lượng giám sát (RSP), 'cập nhật' có nghĩa là gì?
- A.
Tốc độ làm mới dữ liệu giám sát
- B.
Cập nhật phần mềm hệ thống
- C.
Cập nhật bản đồ bay
- D.
Cập nhật thông tin thời tiết
- A.
- Q 73.
Phân cách và IFR tối thiểu thuộc tiêu chuẩn nào trong RTSP?
- A.
Điều hòa
- B.
An toàn
- C.
Hiệu quả
- D.
Chia sẻ vùng không phận
- A.
- Q 74.
Chứng nhận và đảm bảo chất lượng thuộc tiêu chuẩn nào trong RTSP?
- A.
An toàn
- B.
Điều hòa
- C.
Hiệu quả
- D.
Yếu tố con người
- A.
- Q 75.
Năng lực sân bay và không phận là yếu tố của tiêu chuẩn nào trong RTSP?
- A.
An toàn
- B.
Điều hòa
- C.
Hiệu quả
- D.
Chia sẻ vùng không phận
- A.
- Q 76.
Trong hệ trắc địa thế giới, ellipsoid quy chiếu là:
- A.
Một mô hình toán học lý tưởng hóa hình dạng Trái đất
- B.
Một hệ tọa độ thiên văn
- C.
Một quỹ đạo vệ tinh
- D.
Một loại bản đồ địa hình
- A.
- Q 77.
Đường thẳng đứng địa phương trong hệ trắc địa là:
- A.
Đường thẳng đứng tại một điểm trên bề mặt Trái đất
- B.
Đường xích đạo
- C.
Đường kinh tuyến
- D.
Đường vĩ tuyến
- A.
- Q 78.
Bản đồ mức nhấp nhô của Geoid được tính ra đơn vị nào?
- A.
Kilômét
- B.
Mét
- C.
Centimét
- D.
Milimét
- A.
- Q 79.
Bản đồ Geoid sử dụng hai màu chính để biểu thị:
- A.
Đỏ và xanh dương để chỉ vùng cao và thấp so với ellipsoid lý tưởng
- B.
Vàng và xanh lá
- C.
Đen và trắng
- D.
Cam và tím
- A.
- Q 80.
Tọa độ có được từ trên mặt đất, tọa độ theo tính toán và tọa độ từ vệ tinh phải sử dụng:
- A.
Các hệ tham chiếu khác nhau tùy mục đích
- B.
Cùng một hệ tham chiếu đo đạc
- C.
Các hệ ellipsoid khác nhau
- D.
Các hệ tọa độ thiên văn khác nhau
- A.
- Q 81.
WGS-84 là hệ đo đạc thế giới được xác lập vào năm nào?
- A.
1972
- B.
1980
- C.
1984
- D.
1996
- A.
- Q 82.
Hệ WGS-84 là một khung tham chiếu toàn cầu:
- A.
Cố định Trái đất và tâm Trái đất
- B.
Quay quanh mặt trời
- C.
Tương đối
- D.
Phụ thuộc vào vị trí
- A.
- Q 83.
Hệ thống nào sau đây là hệ thống định vị toàn cầu?
- A.
GLONASS
- B.
GPS NAVSTAR
- C.
Cả GPS và GLONASS
- D.
Chỉ có Galileo
- A.
- Q 84.
GLONASS là hệ thống của quốc gia nào?
- A.
Hoa kỳ
- B.
Cộng hòa Liên bang Nga
- C.
Trung Quốc
- D.
Châu Âu
- A.
- Q 85.
Mục đích chính của việc sử dụng hệ tọa độ toàn cầu duy nhất trong hàng không dân dụng là gì?
- A.
Tăng cường quản lý bay quân sự
- B.
Hỗ trợ dẫn đường vệ tinh chính xác và phối hợp hoạt động bay toàn cầu
- C.
Giảm giá vé máy bay
- D.
Phát triển ngành du lịch
- A.
- Q 86.
Trong yêu cầu chất lượng thông tin liên lạc (RCP), yếu tố nào KHÔNG được liệt kê?
- A.
Thời gian xử lý thông tin
- B.
Tính sẵn có
- C.
Năng lực giám sát
- D.
Liên tục chức năng
- A.
- Q 87.
RNP kết hợp các sai số nào sau đây?
- A.
Sai số bộ cảm biến dẫn đường, sai số máy thu trên tàu bay, sai số hiển thị, sai số kỹ thuật bay
- B.
Chỉ sai số bộ cảm biến
- C.
Chỉ sai số máy thu
- D.
Chỉ sai số kỹ thuật bay
- A.
- Q 88.
Tổ chức an toàn không vận châu Âu (EUROCONTROL) là tổ chức:
- A.
Liên chính phủ
- B.
Tư nhân
- C.
Phi chính phủ
- D.
Của một quốc gia duy nhất
- A.
- Q 89.
Theo nguyên tắc 2 về yếu tố con người, việc xác định hệ thống và năng lực tài nguyên nên bao gồm tham chiếu:
- A.
Chỉ trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ
- B.
Trách nhiệm, khả năng và hạn chế của KSVKL và người lái tàu bay
- C.
Chỉ khả năng của người lái tàu bay
- D.
Chỉ chi phí đào tạo
- A.
- Q 90.
Theo nguyên tắc 3 về yếu tố con người, việc thực hiện khái niệm bay tự do ban đầu có thể bị hạn chế bởi:
- A.
Chi phí triển khai
- B.
Khả năng con người
- C.
Số lượng tàu bay
- D.
Thời tiết
- A.
- Q 91.
Tổ chức không phận nên được tổ chức như thế nào để người lái tàu bay và KSVKL có thể học và nhớ lại dễ dàng?
- A.
Phức tạp để phù hợp các tình huống
- B.
Sẵn có để người lái tàu bay và KSVKL có thể học, nhớ lại và hiểu biết trực quan ở mức tối đa
- C.
Gián đoạn giữa các khu vực
- D.
Thiếu nhất quán
- A.
- Q 92.
Nguyên tắc chiến lược cho quá trình chuyển tiếp số 6 yêu cầu CNS/ATM nên được thực hiện:
- A.
Đồng thời một lúc
- B.
Tăng dần, cùng với việc triển khai công nghệ và phương thức tăng dần
- C.
Đợi các quốc gia khác hoàn thành
- D.
Một cách nhanh chóng và đột ngột
- A.
- Q 93.
Trong 4 tùy chọn thực hiện CNS/ATM, việc hợp đồng với các nhà cung cấp dịch vụ đã được chứng nhận là tùy chọn:
- A.
Thứ nhất
- B.
Thứ hai
- C.
Thứ ba
- D.
Thứ tư
- A.
- Q 94.
Cơ chế ICAO hành động thay quốc gia quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ là tùy chọn thứ mấy?
- A.
Thứ nhất
- B.
Thứ hai
- C.
Thứ ba
- D.
Thứ tư
- A.
- Q 95.
Khung thời gian thực hiện CNS/ATM có tính chất:
- A.
Cố định và bắt buộc
- B.
Linh hoạt
- C.
Phải đồng bộ toàn cầu
- D.
Cố định theo ICAO
- A.
- Q 96.
Thời gian loại bỏ các hệ thống CNS hiện hữu có tính chất:
- A.
Cố định và bắt buộc
- B.
Linh hoạt
- C.
Phải đồng bộ toàn cầu
- D.
Phải ngay lập tức
- A.
- Q 97.
ICAO đã là tâm điểm triển khai kế hoạch hệ thống CNS/ATM và là cơ quan trung tâm phối hợp thực hiện từ khi nào?
- A.
Từ năm 1944
- B.
Từ khi CNS/ATM được hình thành
- C.
Từ năm 2000
- D.
Từ năm 2010
- A.
- Q 98.
Điểm mấu chốt trong chuyển tiếp sang CNS/ATM liên quan đến thực hiện CNS/ATM cần:
- A.
Hợp tác quốc tế rộng
- B.
Chỉ hợp tác trong nước
- C.
Không cần hợp tác
- D.
Chỉ hợp tác khu vực
- A.
- Q 99.
Khi cung cấp dịch vụ an toàn hàng không, các quốc gia có ít nhất mấy tùy chọn thực hiện CNS/ATM?
- A.
2 tùy chọn
- B.
3 tùy chọn
- C.
4 tùy chọn
- D.
5 tùy chọn
- A.
- Q 100.
Lợi ích của việc thực hiện yếu tố hệ thống CNS/ATM sớm là:
- A.
Có thể thu được lợi ích sớm từ việc triển khai
- B.
Tiết kiệm chi phí đào tạo
- C.
Tăng cường quản lý
- D.
Hạn chế số lượng nhà cung cấp
- A.
Answers and explanations are in mode.