Thực hành tổng hợp Cơ điện tử 1 University

Đề thi Cảm biến trong hệ thống cơ điện tử - Chương 2

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Thực hành tổng hợp Cơ điện tử 1
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, cảm biến (Sensor) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Thiết bị dùng để khuếch đại tín hiệu điện trong hệ thống điều khiển

    • B.

      Thiết bị có khả năng nhận biết các đại lượng vật lý, hóa học hoặc sinh học từ môi trường và chuyển đổi chúng thành tín hiệu điện

    • C.

      Thiết bị chấp hành biến tín hiệu điện thành chuyển động cơ học

    • D.

      Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong hệ thống điều khiển

  2. Câu 2.

    Trong hệ thống cơ điện tử, cảm biến đóng vai trò như bộ phận nào của con người?

    • A.

      Bộ não (xử lý trung tâm)

    • B.

      Cơ bắp (tạo lực và chuyển động)

    • C.

      Mắt (giúp hệ thống nhận biết môi trường)

    • D.

      Hệ thần kinh (truyền tín hiệu)

  3. Câu 3.

    Vai trò nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của cảm biến trong hệ thống cơ điện tử?

    • A.

      Thu thập thông tin từ môi trường

    • B.

      Cung cấp tín hiệu phản hồi cho bộ điều khiển

    • C.

      Tạo ra lực và chuyển động cơ học cho hệ thống

    • D.

      Nâng cao độ tin cậy và an toàn của thiết bị

  4. Câu 4.

    Khi cảm biến chưa được cấp nguồn điện, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Cảm biến vẫn hoạt động nhờ năng lượng dự trữ bên trong

    • B.

      Cảm biến là vật vô chi vô giác, không có bất kỳ tín hiệu điện áp hay tín hiệu vật lý nào

    • C.

      Cảm biến sẽ tự phát tín hiệu cảnh báo lỗi

    • D.

      Cảm biến chuyển sang chế độ chờ tiết kiệm năng lượng

  5. Câu 5.

    Quá trình hoạt động cơ bản của cảm biến theo tài liệu diễn ra theo trình tự nào?

    • A.

      Tín hiệu điện → Đại lượng vật lý → Tín hiệu điện

    • B.

      Đại lượng vật lý → Tín hiệu điện → Xử lý tại bộ điều khiển

    • C.

      Đại lượng vật lý → Xử lý tín hiệu → Tín hiệu cơ học

    • D.

      Tín hiệu cơ học → Đại lượng vật lý → Tín hiệu điện

  6. Câu 6.

    Trong hệ thống lò sấy, cảm biến nhiệt độ có chức năng chính là gì?

    • A.

      Làm nóng trực tiếp buồng lò sấy

    • B.

      Duy trì nhiệt độ cần thiết bằng cách cung cấp tín hiệu để bộ điều khiển tăng/giảm nguồn nhiệt

    • C.

      Đo độ ẩm của sản phẩm trong lò

    • D.

      Làm mát buồng lò khi quá nhiệt

  7. Câu 7.

    Trong hệ thống đèn đường tự động sử dụng cảm biến ánh sáng, ban đêm công tắc ở chế độ nào?

    • A.

      Thường mở, hệ thống đèn bị ngắt

    • B.

      Thường đóng, hệ thống đèn chiếu sáng được bật

    • C.

      Tự động ngắt hoàn toàn hệ thống

    • D.

      Chuyển sang chế độ cảnh báo

  8. Câu 8.

    Theo tài liệu, cảm biến khoảng cách trên robot bám vạch hoặc xe tự hành có vai trò gì?

    • A.

      Đo nhiệt độ môi trường xung quanh

    • B.

      Giúp robot chạy theo vạch đã vạch sẵn hoặc vận hành theo bản đồ lập trình sẵn

    • C.

      Phát hiện chướng ngại vật phía trước

    • D.

      Đo tốc độ di chuyển của robot

  9. Câu 9.

    Cảm biến tốc độ trong xe ô tô có nhiệm vụ chính là gì?

    • A.

      Điều khiển vô lăng lái xe

    • B.

      Đưa ra cảnh báo về tốc độ cho người lái xe

    • C.

      Phát hiện va chạm và bung túi khí

    • D.

      Đo mức nhiên liệu trong xe

  10. Câu 10.

    Theo tài liệu, cảm biến áp suất thường được ứng dụng ở đâu?

    • A.

      Trong hệ thống khí nén, lò hơi, đường ống nước

    • B.

      Trong bàn phím máy tính

    • C.

      Trong hệ thống loa âm thanh

    • D.

      Trong đèn LED chiếu sáng

  11. Câu 11.

    Cảm biến nào được dùng để xác định vị trí hoặc khoảng cách của vật thể?

    • A.

      Cảm biến nhiệt độ

    • B.

      Cảm biến vị trí và dịch chuyển

    • C.

      Cảm biến áp suất

    • D.

      Cảm biến lực

  12. Câu 12.

    Encoder quay và Tachometer là ví dụ của nhóm cảm biến nào?

    • A.

      Cảm biến nhiệt độ

    • B.

      Cảm biến tốc độ

    • C.

      Cảm biến áp suất

    • D.

      Cảm biến lực và mô-men

  13. Câu 13.

    RTD (Resistance Temperature Detector) và Thermocouple là ví dụ của loại cảm biến nào?

    • A.

      Cảm biến áp suất

    • B.

      Cảm biến nhiệt độ

    • C.

      Cảm biến ánh sáng

    • D.

      Cảm biến lưu lượng

  14. Câu 14.

    Load Cell và Torque Sensor thuộc nhóm cảm biến nào?

    • A.

      Cảm biến áp suất

    • B.

      Cảm biến nhiệt độ

    • C.

      Cảm biến lực và mô-men

    • D.

      Cảm biến ánh sáng

  15. Câu 15.

    Flow sensor cánh quạt và Flow sensor siêu âm thuộc nhóm cảm biến nào?

    • A.

      Cảm biến vị trí

    • B.

      Cảm biến tốc độ

    • C.

      Cảm biến lưu lượng

    • D.

      Cảm biến ánh sáng

  16. Câu 16.

    Cảm biến analog có đặc điểm tín hiệu đầu ra như thế nào?

    • A.

      Tín hiệu số ON/OFF (0 hoặc 1)

    • B.

      Tín hiệu tương tự liên tục

    • C.

      Tín hiệu truyền thông I2C

    • D.

      Tín hiệu xung vuông

  17. Câu 17.

    Quang trở (LDR) được xếp vào loại cảm biến nào theo tín hiệu đầu ra?

    • A.

      Cảm biến Digital

    • B.

      Cảm biến Analog

    • C.

      Cảm biến truyền thông

    • D.

      Cảm biến siêu âm

  18. Câu 18.

    Tín hiệu đầu ra điển hình của cảm biến analog là gì?

    • A.

      0V hoặc 5V (tín hiệu số)

    • B.

      0-10V DC hoặc 4-20mA

    • C.

      Giao thức I2C từ hai chân SCL và SDA

    • D.

      Chỉ tín hiệu 24V DC

  19. Câu 19.

    Cảm biến tiệm cận loại digital có điện áp đầu ra là bao nhiêu?

    • A.

      0-10V DC

    • B.

      4-20mA

    • C.

      0V hoặc 5V

    • D.

      -5V đến +5V

  20. Câu 20.

    Cảm biến truyền thông có tín hiệu đầu ra ở dạng nào?

    • A.

      Tín hiệu tương tự 0-10V DC

    • B.

      Tín hiệu số ON/OFF đơn giản

    • C.

      Tín hiệu truyền thông số (I2C, UART, SPI)

    • D.

      Tín hiệu dòng 4-20mA

  21. Câu 21.

    Giao thức I2C trong cảm biến truyền thông sử dụng bao nhiêu chân chính và tên gọi là gì?

    • A.

      1 chân duy nhất

    • B.

      2 chân: SCL và SDA

    • C.

      3 chân: MOSI, MISO, SCK

    • D.

      4 chân: TX, RX, RTS, CTS

  22. Câu 22.

    Cảm biến chuyển động PIR được xếp vào loại cảm biến nào theo tín hiệu đầu ra?

    • A.

      Cảm biến Analog

    • B.

      Cảm biến Digital

    • C.

      Cảm biến truyền thông

    • D.

      Cảm biến siêu âm

  23. Câu 23.

    Cảm biến hoạt động dựa trên sự thay đổi của ánh sáng, phản xạ hoặc cường độ quang học thuộc nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý cơ học

    • B.

      Nguyên lý quang học

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý siêu âm

  24. Câu 24.

    Thermocouple hoạt động theo nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý cơ học

    • B.

      Nguyên lý quang học

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý siêu âm

  25. Câu 25.

    Cảm biến siêu âm HC-SR04 hoạt động theo nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý quang học

    • B.

      Nguyên lý siêu âm

    • C.

      Nguyên lý điện dung

    • D.

      Nguyên lý điện trở

  26. Câu 26.

    LDR (Quang trở) hoạt động theo nguyên lý nào theo phân loại trong tài liệu?

    • A.

      Nguyên lý quang học

    • B.

      Nguyên lý điện trở

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý siêu âm

  27. Câu 27.

    Photodiode và cảm biến hồng ngoại hoạt động theo nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý cơ học

    • B.

      Nguyên lý quang học

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý siêu âm

  28. Câu 28.

    Công tắc hành trình (limit switch) hoạt động theo nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý quang học

    • B.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • C.

      Nguyên lý cơ học

    • D.

      Nguyên lý siêu âm

  29. Câu 29.

    Cảm biến độ ẩm điện dung hoạt động theo nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý cơ học

    • B.

      Nguyên lý quang học

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý điện dung/điện từ

  30. Câu 30.

    Trong bảng phân loại theo nguyên lý hoạt động của tài liệu, cảm biến tiệm cận được xếp vào nhóm nào?

    • A.

      Nguyên lý cơ học

    • B.

      Nguyên lý quang học

    • C.

      Nguyên lý nhiệt điện

    • D.

      Nguyên lý điện dung/điện từ

  31. Câu 31.

    Theo phân loại theo lĩnh vực ứng dụng, cảm biến độ ẩm đất được sử dụng trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Tự động hóa công nghiệp

    • B.

      Điện tử dân dụng

    • C.

      Nông nghiệp thông minh

    • D.

      Y tế

  32. Câu 32.

    Cảm biến SpO2 được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Tự động hóa công nghiệp

    • B.

      Ô tô, xe thông minh

    • C.

      Y tế

    • D.

      Nông nghiệp thông minh

  33. Câu 33.

    Cảm biến 2 dây có cấu tạo dây như thế nào theo tài liệu?

    • A.

      Một dây nguồn, một dây tín hiệu (Đỏ, Trắng)

    • B.

      Hai dây nguồn, một dây tín hiệu

    • C.

      Một dây nguồn, một dây đất, một dây tín hiệu

    • D.

      Hai dây nguồn, hai dây tín hiệu

  34. Câu 34.

    Cảm biến 3 dây có cấu tạo gồm mấy dây nguồn và mấy dây tín hiệu?

    • A.

      1 dây nguồn, 2 dây tín hiệu

    • B.

      2 dây nguồn, 1 dây tín hiệu

    • C.

      2 dây nguồn, 2 dây tín hiệu

    • D.

      3 dây nguồn, 0 dây tín hiệu

  35. Câu 35.

    Trong cảm biến 3 dây đấu nối với PLC, màu dây nào thường là dây tín hiệu đưa vào đầu vào PLC?

    • A.

      Dây nâu

    • B.

      Dây xanh

    • C.

      Dây đen

    • D.

      Dây vàng

  36. Câu 36.

    Đường chuẩn của cảm biến được định nghĩa là gì?

    • A.

      Đường biểu diễn quan hệ giữa tín hiệu đầu ra và giá trị đầu vào đại lượng cần đo

    • B.

      Đường biểu diễn mối quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất

    • C.

      Đường biểu diễn dòng điện qua mạch theo thời gian

    • D.

      Đường biểu diễn điện áp nguồn cấp cho cảm biến

  37. Câu 37.

    Công thức tính độ nhạy của cảm biến là gì?

    • A.

      S = Δm/Δs

    • B.

      S = Δs/Δm

    • C.

      S = Δs × Δm

    • D.

      S = Δs + Δm

  38. Câu 38.

    Một cảm biến nhiệt độ có tín hiệu đầu ra thay đổi 0,5 V khi nhiệt độ thay đổi 10°C. Độ nhạy của cảm biến là bao nhiêu?

    • A.

      0,05 V/°C

    • B.

      5 V/°C

    • C.

      0,5 V/°C

    • D.

      10 V/°C

  39. Câu 39.

    Ý nghĩa của kết quả độ nhạy S = 0,05 V/°C là gì?

    • A.

      Nhiệt độ tăng 1°C thì điện áp đầu ra giảm 0,05V

    • B.

      Nhiệt độ tăng 1°C thì điện áp đầu ra tăng khoảng 0,05V

    • C.

      Điện áp tăng 1V thì nhiệt độ tăng 0,05°C

    • D.

      Điện áp tăng 0,05V thì nhiệt độ tăng 1°C

  40. Câu 40.

    Nếu cảm biến hoàn hảo tuyến tính, mối quan hệ giữa đầu ra và đầu vào được biểu diễn bằng hàm số nào?

    • A.

      Hàm bậc hai

    • B.

      Hàm bậc nhất: V = a*T + b

    • C.

      Hàm mũ

    • D.

      Hàm logarit

  41. Câu 41.

    Trong công thức V = a*T + b của cảm biến tuyến tính, tham số 'a' biểu diễn điều gì?

    • A.

      Điện áp tại điểm mốc

    • B.

      Độ nhạy của cảm biến (độ dốc của đường chuẩn)

    • C.

      Nhiệt độ đầu vào

    • D.

      Hằng số bù nhiệt

  42. Câu 42.

    Trong công thức V = a*T + b của cảm biến tuyến tính, tham số 'b' biểu diễn điều gì?

    • A.

      Độ nhạy của cảm biến

    • B.

      Điện áp tại điểm mốc (khi T = 0°C)

    • C.

      Nhiệt độ cực đại đo được

    • D.

      Thời gian đo

  43. Câu 43.

    Một cảm biến áp suất có độ nhạy S = 0,2 V/bar. Khi áp suất thay đổi 5 bar, tín hiệu đầu ra thay đổi bao nhiêu?

    • A.

      0,04 V

    • B.

      1 V

    • C.

      5 V

    • D.

      25 V

  44. Câu 44.

    Đơn vị của độ nhạy cảm biến nhiệt độ là gì?

    • A.

      V/°C

    • B.

      °C/V

    • C.

      V

    • D.

      °C

  45. Câu 45.

    Trong công thức độ nhạy, ký hiệu (...)_{m=mi} có ý nghĩa gì?

    • A.

      Độ nhạy được xác định tại giá trị m=mi

    • B.

      Độ nhạy là hằng số cố định

    • C.

      Độ nhạy thay đổi liên tục theo thời gian

    • D.

      Độ nhạy bằng 0

  46. Câu 46.

    Để cảm biến hoạt động được, điều kiện tiên quyết là gì?

    • A.

      Phải kết nối với máy tính

    • B.

      Phải được đấu nối vào nguồn điện

    • C.

      Phải đặt trong môi trường có ánh sáng

    • D.

      Phải kết nối trực tiếp với cơ cấu chấp hành

  47. Câu 47.

    Khi đấu nối cảm biến 3 dây với PLC 24VDC, dây nâu (nâu) thường được nối vào đâu?

    • A.

      0V (0V)

    • B.

      24VDC (+24V)

    • C.

      Đầu vào số của PLC

    • D.

      Đầu ra của PLC

  48. Câu 48.

    Khi đấu nối cảm biến 3 dây với PLC 24VDC, dây xanh (xanh dương) thường được nối vào đâu?

    • A.

      24VDC (+24V)

    • B.

      0V (0V)

    • C.

      Đầu vào số của PLC

    • D.

      Đầu ra của PLC

  49. Câu 49.

    Khi đấu nối cảm biến 3 dây với PLC 24VDC, dây đen thường được nối vào đâu?

    • A.

      24VDC (+24V)

    • B.

      0V (0V)

    • C.

      Đầu vào số của PLC

    • D.

      Không cần kết nối

  50. Câu 50.

    Cảm biến 2 dây được đấu nối với bộ điều khiển như thế nào?

    • A.

      Một dây vào dương nguồn, một dây vào đầu vào của bộ điều khiển

    • B.

      Hai dây đều nối vào nguồn điện

    • C.

      Hai dây đều nối vào đầu vào bộ điều khiển

    • D.

      Hai dây đều nối vào đất (0V)

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .