Kinh tế Vi mô - Chương 2: Cầu, Cung và Giá Thị Trường University

Đề thi Cầu, Cung và Giá Thị Trường - Kinh tế Vi mô

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế Vi mô - Chương 2: Cầu, Cung và Giá Thị Trường
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Dựa vào tính cạnh tranh, thị trường được chia thành bao nhiêu loại mô hình?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  2. Q 2.

    Bốn loại mô hình thị trường theo tính cạnh tranh bao gồm:

    • A.

      Cạnh tranh hoàn toàn, cạnh tranh độc quyền, độc quyền nhóm, độc quyền hoàn toàn

    • B.

      Cạnh tranh hoàn toàn, độc quyền hoàn toàn, độc quyền song song, độc quyền tập đoàn

    • C.

      Thị trường tự do, thị trường độc quyền, thị trường hỗn hợp, thị trường kế hoạch

    • D.

      Cạnh tranh không hoàn toàn, cạnh tranh độc quyền, độc quyền nhóm, độc quyền hoàn toàn

  3. Q 3.

    Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có bao nhiêu đặc tính cơ bản?

    • A.

      2 đặc tính

    • B.

      3 đặc tính

    • C.

      4 đặc tính

    • D.

      5 đặc tính

  4. Q 4.

    Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, người mua và người bán được gọi là gì?

    • A.

      Người đặt giá (price maker)

    • B.

      Người nhận giá (price taker)

    • C.

      Người độc quyền

    • D.

      Người trung gian

  5. Q 5.

    Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của thị trường cạnh tranh hoàn toàn?

    • A.

      Sản phẩm đồng nhất

    • B.

      Thông tin hoàn hảo

    • C.

      Số lượng người mua và người bán ít

    • D.

      Dễ dàng thay đổi thị trường

  6. Q 6.

    Sự cạnh tranh hoàn trên thực tế tồn tại như thế nào?

    • A.

      Phổ biến trong thực tế

    • B.

      Hiếm khi tồn tại trong thực tế

    • C.

      Không tồn tại trong thực tế

    • D.

      Chỉ tồn tại ở các nước phát triển

  7. Q 7.

    Mô hình thị trường được hình thành từ sự kết hợp của:

    • A.

      Chỉ cầu thị trường

    • B.

      Chỉ cung thị trường

    • C.

      Sự kết hợp giữa cầu và cung thị trường

    • D.

      Chính sách của chính phủ và cầu

  8. Q 8.

    Hàm số cầu tổng quát thể hiện mối quan hệ giữa lượng cầu và các yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào giá của chính hàng hóa

    • B.

      Phụ thuộc vào giá (P), thu nhập (I), sở thích (Tas), giá hàng hóa liên quan (P_y), qui mô thị trường (N), giá dự kiến tương lai (P_F)

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào thu nhập và sở thích

    • D.

      Chỉ phụ thuộc vào giá hàng hóa liên quan

  9. Q 9.

    Theo tài liệu, cầu thị trường mô tả điều gì?

    • A.

      Số lượng một hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, các yếu tố khác không đổi

    • B.

      Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất muốn bán

    • C.

      Giá cả của hàng hóa trên thị trường

    • D.

      Tổng thu nhập của người tiêu dùng

  10. Q 10.

    Qui luật cầu phát biểu rằng:

    • A.

      Giá tăng thì lượng cầu tăng

    • B.

      Giá tăng thì lượng cầu giảm và ngược lại

    • C.

      Giá và lượng cầu không có mối quan hệ

    • D.

      Giá tăng thì cầu tăng

  11. Q 11.

    Đường cầu thường có dạng như thế nào?

    • A.

      Dốc lên

    • B.

      Dốc xuống

    • C.

      Nằm ngang

    • D.

      Thẳng đứng

  12. Q 12.

    Biểu cầu là gì?

    • A.

      Đồ thị biểu thị mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

    • B.

      Bảng số thể hiện mối quan hệ giữa giá và lượng cầu hàng hóa

    • C.

      Hàm số biểu thị mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

    • D.

      Đường cong cầu

  13. Q 13.

    Hàm số cầu tuyến tính có dạng Q = aP + b với điều kiện nào?

    • A.

      a > 0

    • B.

      a < 0

    • C.

      a = 0

    • D.

      Không có điều kiện gì

  14. Q 14.

    Phát biểu nào sau đây đúng về sự phân biệt giữa cầu và lượng cầu?

    • A.

      Cầu là một con số cụ thể ở mỗi mức giá

    • B.

      Lượng cầu là một khái niệm mô tả hành vi người tiêu dùng

    • C.

      Lượng cầu là một con số cụ thể ở mỗi mức giá, còn cầu là khái niệm mô tả hành vi

    • D.

      Cầu và lượng cầu là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

  15. Q 15.

    Sự thay đổi giá của chính hàng hóa sẽ gây ra:

    • A.

      Sự dịch chuyển đường cầu

    • B.

      Sự di chuyển dọc đường cầu

    • C.

      Sự thay đổi độ dốc đường cầu

    • D.

      Không có tác động nào

  16. Q 16.

    Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, cầu đối với hàng hóa thông thường sẽ:

    • A.

      Tăng ở tất cả các mức giá, đường cầu dịch chuyển sang phải

    • B.

      Giảm ở tất cả các mức giá, đường cầu dịch chuyển sang trái

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Chỉ thay đổi ở một số mức giá

  17. Q 17.

    Theo tài liệu, hàng hóa thay thế được định nghĩa là:

    • A.

      Các hàng hóa được sử dụng đồng thời với nhau trong tiêu dùng

    • B.

      Các hàng hóa tương tự và có thể thay thế cho nhau

    • C.

      Các hàng hóa không có quan hệ gì trong sử dụng

    • D.

      Các hàng hóa có cùng mức giá bán trên thị trường

  18. Q 18.

    Nếu giá xe NOUVO giảm, cầu về xe AIR BLADE (hai xe này là hàng thay thế) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tăng lên

    • B.

      Cầu giảm xuống

    • C.

      Cầu không thay đổi

    • D.

      Cầu tăng theo cùng tỷ lệ phần trăm với mức giảm giá

  19. Q 19.

    Hàng hóa bổ sung là các hàng hóa:

    • A.

      Tương tự và có thể thay thế cho nhau

    • B.

      Không có quan hệ gì trong sử dụng

    • C.

      Được sử dụng đồng thời với nhau

    • D.

      Có giá bán bằng nhau trên thị trường

  20. Q 20.

    Nếu giá điện tăng cao, cầu về máy lạnh sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tăng lên

    • B.

      Cầu giảm xuống

    • C.

      Cầu không thay đổi

    • D.

      Cầu tăng hoặc giảm tùy thuộc vào mùa

  21. Q 21.

    Hàng hóa độc lập là những hàng hóa:

    • A.

      Có thể thay thế cho nhau trong sử dụng

    • B.

      Được sử dụng đồng thời với nhau

    • C.

      Không có quan hệ gì trong sử dụng

    • D.

      Có cùng công dụng và cùng giá

  22. Q 22.

    Khi giá xe hơi tăng, theo tài liệu, cầu về gạo sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tăng lên

    • B.

      Cầu giảm xuống

    • C.

      Không có ảnh hưởng gì đến cầu về gạo

    • D.

      Cầu dao động không xác định

  23. Q 23.

    Đối với hàng hóa cấp thấp, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì lượng cầu sẽ:

    • A.

      Tăng ở tất cả các mức giá

    • B.

      Không thay đổi ở bất kỳ mức giá nào

    • C.

      Giảm ở tất cả các mức giá

    • D.

      Tăng ở mức giá cao và giảm ở mức giá thấp

  24. Q 24.

    Khi người tiêu dùng dự đoán giá hàng hóa sẽ tăng trong tương lai, họ thường có xu hướng:

    • A.

      Mua ít hơn trong hiện tại để chờ giá giảm

    • B.

      Mua nhiều hơn trong hiện tại

    • C.

      Không thay đổi hành vi mua vì giá tương lai chưa chắc chắn

    • D.

      Ngừng hoàn toàn việc mua hàng hóa đó

  25. Q 25.

    Sự tiến bộ công nghệ trong sản xuất sẽ tác động đến cung như thế nào?

    • A.

      Đường cung dịch chuyển sang trái

    • B.

      Đường cung dịch chuyển sang phải

    • C.

      Không ảnh hưởng đến đường cung

    • D.

      Chỉ gây ra di chuyển dọc đường cung

  26. Q 26.

    Khi giá các yếu tố đầu vào tăng lên, điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Chi phí sản xuất giảm, cung tăng

    • B.

      Chi phí sản xuất tăng, cung giảm, đường cung dịch sang trái

    • C.

      Cung không thay đổi

    • D.

      Đường cung dịch chuyển sang phải

  27. Q 27.

    Khi số lượng doanh nghiệp trong ngành (Ns) tăng lên, cung thị trường sẽ:

    • A.

      Giảm xuống

    • B.

      Không thay đổi

    • C.

      Tăng lên, đường cung dịch chuyển sang phải

    • D.

      Chỉ gây ra di chuyển dọc đường cung

  28. Q 28.

    Đường cung thị trường thường có đặc điểm:

    • A.

      Dốc xuống về bên phải

    • B.

      Dốc lên về bên phải

    • C.

      Vuông góc với trục hoành

    • D.

      Song song với trục hoành

  29. Q 29.

    Cầu thị trường (market demand) được xác định bằng cách nào?

    • A.

      Lấy cầu của một người tiêu dùng đại diện

    • B.

      Cộng lượng cầu của tất cả người tiêu dùng trên thị trường ở mỗi mức giá

    • C.

      Lấy giá trị trung bình cầu của các hộ gia đình

    • D.

      Lấy cầu của người tiêu dùng có thu nhập cao nhất

  30. Q 30.

    Biểu cung được định nghĩa là:

    • A.

      Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu thể hiện bằng bảng số

    • B.

      Mối quan hệ giữa giá và lượng cung thể hiện bằng bảng số

    • C.

      Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung

    • D.

      Hàm số toán học mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cung

  31. Q 31.

    Khi các yếu tố khác không đổi, sự thay đổi giá của chính hàng hóa sẽ gây ra:

    • A.

      Sự dịch chuyển cả đường cầu sang phải hoặc sang trái

    • B.

      Sự di chuyển dọc theo đường cầu

    • C.

      Sự dịch chuyển đường cầu và đường cung đồng thời

    • D.

      Không có sự thay đổi nào trên thị trường

  32. Q 32.

    Trong hàm số cung tuyến tính , giá trị hệ số của P là:

    • A.

      -6

    • B.

      9/10

    • C.

      -9/10

    • D.

      6

  33. Q 33.

    Việc xây dựng thêm nhiều chung cư mới trong một khu vực sẽ ảnh hưởng đến đường cầu các hàng hóa tại đó như thế nào?

    • A.

      Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển sang trái

    • B.

      Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển sang phải

    • C.

      Không ảnh hưởng đến đường cầu

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến lượng cầu, không dịch chuyển đường cầu

  34. Q 34.

    Theo tài liệu, cầu thị trường mô tả số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng mua:

    • A.

      Ở một mức giá duy nhất do người bán ấn định

    • B.

      Ở các mức giá khác nhau trong một thời gian cụ thể, các yếu tố khác không đổi

    • C.

      Tại mọi thời điểm bất kể giá cả thay đổi

    • D.

      Dựa trên dự đoán giá tương lai của người tiêu dùng

  35. Q 35.

    Hàm số cầu tổng quát thể hiện lượng cầu phụ thuộc vào:

    • A.

      Chỉ mức giá của chính hàng hóa đó

    • B.

      Giá hàng hóa, thu nhập, sở thích, giá hàng hóa liên quan, quy mô thị trường và giá dự kiến tương lai

    • C.

      Chỉ thu nhập và sở thích của người tiêu dùng

    • D.

      Chỉ giá hàng hóa và giá các hàng hóa liên quan

  36. Q 36.

    Khi chính phủ tăng thuế đối với một sản phẩm (giữ các yếu tố khác không đổi), cung của sản phẩm đó sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống, đường cung dịch chuyển sang trái

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng sau đó giảm theo mùa vụ

  37. Q 37.

    Qui luật cung được tóm tắt như sau:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      P không ảnh hưởng đến Q_s

    • D.

      tỷ lệ nghịch với P

  38. Q 38.

    Theo bảng cung thị trường về đĩa compact trong tài liệu, khi giá là 40.000 đồng/đĩa thì lượng cung thị trường là bao nhiêu?

    • A.

      21.000 đĩa

    • B.

      30.000 đĩa

    • C.

      39.000 đĩa

    • D.

      12.000 đĩa

  39. Q 39.

    Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu?

    • A.

      Giá các yếu tố sản xuất được sử dụng (Pi)

    • B.

      Trình độ công nghệ (Tec)

    • C.

      Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng (Tas)

    • D.

      Chính sách và qui định của chính phủ

  40. Q 40.

    Theo tài liệu, đối với hàng hóa nông sản, yếu tố nào sau đây cũng được nhắc đến là ảnh hưởng đến cung?

    • A.

      Điều kiện tự nhiên (Na)

    • B.

      Mức độ thương hiệu của sản phẩm

    • C.

      Sở thích của người tiêu dùng

    • D.

      Thu nhập của người tiêu dùng

  41. Q 41.

    Cung thị trường khác với lượng cung ở điểm nào?

    • A.

      Cung là con số cụ thể còn lượng cung chỉ là khái niệm

    • B.

      Lượng cung chỉ có ý nghĩa khi gắn với một mức giá cụ thể, còn cung là khái niệm mô tả toàn bộ mối quan hệ

    • C.

      Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm

    • D.

      Cung đo bằng đơn vị tiền tệ, còn lượng cung đo bằng đơn vị sản phẩm

  42. Q 42.

    Cho hàm cầu và hàm cung về đĩa compact tại một thành phố (trong đó P tính bằng nghìn đồng/đĩa, Q tính bằng nghìn đĩa). Giá cân bằng của thị trường đĩa compact là bao nhiêu nghìn đồng/đĩa?

    • A.

      20

    • B.

      30

    • C.

      40

    • D.

      50

  43. Q 43.

    Theo bảng 2.1 (Biểu cầu thị trường về đĩa compact mỗi năm tại thành phố X) trong tài liệu, tại mức giá P = 20 nghìn đồng/đĩa, lượng cầu thị trường về đĩa compact là bao nhiêu đơn vị?

    • A.

      14.000

    • B.

      21.000

    • C.

      28.000

    • D.

      35.000

  44. Q 44.

    Theo bảng 2.3 (Biểu cung thị trường về đĩa compact mỗi năm) trong tài liệu, tại mức giá P = 30 nghìn đồng/đĩa, lượng cung thị trường về đĩa compact là bao nhiêu đơn vị?

    • A.

      3.000

    • B.

      12.000

    • C.

      21.000

    • D.

      30.000

  45. Q 45.

    Khi giá các yếu tố đầu vào (nguyên vật liệu, lao động, ...) dùng để sản xuất hàng hóa X giảm xuống, theo tài liệu, đường cung của hàng hóa X sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Dịch chuyển sang phải, thể hiện cung tăng ở mọi mức giá

    • B.

      Dịch chuyển sang trái, thể hiện cung giảm ở mọi mức giá

    • C.

      Không thay đổi vị trí trên đồ thị

    • D.

      Trở thành đường thẳng đứng và song song với trục tung

  46. Q 46.

    Một chiến dịch quảng cáo rộng rãi trên truyền hình làm tăng sự yêu thích của người tiêu dùng đối với đĩa compact. Theo tài liệu, điều nào sau đây sẽ xảy ra trên thị trường đĩa compact?

    • A.

      Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển sang phải

    • B.

      Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển sang trái

    • C.

      Đường cung đĩa compact dịch chuyển sang phải

    • D.

      Có sự di chuyển dọc theo đường cầu hiện tại

  47. Q 47.

    Giả sử tại thị trường đĩa compact, đồng thời xảy ra hai sự kiện: (1) nhiều nhà máy mới được xây dựng tham gia sản xuất và (2) chi phí nguyên vật liệu đầu vào giảm đáng kể. Theo tài liệu, cung thị trường đĩa compact sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng mạnh, đường cung dịch chuyển sang phải

    • B.

      Giảm, đường cung dịch chuyển sang trái

    • C.

      Không thay đổi vì hai yếu tố triệt tiêu lẫn nhau

    • D.

      Chỉ thay đổi dọc theo đường cung hiện tại

  48. Q 48.

    Theo tài liệu, khi người sản xuất dự đoán giá sản phẩm sẽ tăng trong tương lai, họ thường có xu hướng nào sau đây trong hiện tại?

    • A.

      Tăng cung mạnh mẽ ở mọi mức giá hiện tại

    • B.

      Giảm cung ở mọi mức giá hiện tại, đường cung dịch chuyển sang trái

    • C.

      Giữ nguyên lượng cung ở mọi mức giá hiện tại

    • D.

      Tăng giá bán hiện tại lên rất cao để bán được nhiều hơn

  49. Q 49.

    Khi giá của chính hàng hóa đó không thay đổi, nhưng một yếu tố khác (ví dụ: thu nhập, sở thích, giá hàng hóa liên quan, ...) thay đổi, điều nào sau đây sẽ xảy ra trên đồ thị cầu - cung?

    • A.

      Có sự di chuyển dọc theo đường cầu hiện tại

    • B.

      Có sự di chuyển dọc theo đường cung hiện tại

    • C.

      Đường cầu hoặc đường cung sẽ dịch chuyển sang phải hoặc sang trái

    • D.

      Không có gì thay đổi trên đồ thị

  50. Q 50.

    Trong hàm cầu tuyến tính , hằng số 42 có ý nghĩa gì?

    • A.

      Là lượng cầu của thị trường khi giá bằng 0

    • B.

      Là giá tối đa khi lượng cầu bằng 0

    • C.

      Là hệ số góc của đường cầu

    • D.

      Là lượng cung của thị trường tại mức giá bằng 0

Answers and explanations are in mode.