Đề thi Chức năng Hoạch định - Quản trị học chương 2

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Chức năng Hoạch định
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, hoạch định được định nghĩa là gì?

    • A.

      Quá trình xác định mục tiêu của tổ chức và phương thức tốt nhất để đạt được mục tiêu đó

    • B.

      Quá trình đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên

    • C.

      Quá trình giải quyết mâu thuẫn giữa các phòng ban

    • D.

      Quá trình tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực

  2. Q 2.

    Hoạch định là một trong mấy chức năng thiết yếu của quản trị?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  3. Q 3.

    Hoạch định định hướng cho việc thực thi những chức năng nào của quản trị?

    • A.

      Tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

    • B.

      Tuyển dụng, đào tạo, sa thải

    • C.

      Mua hàng, bán hàng, kế toán

    • D.

      Sản xuất, tiêu thụ, marketing

  4. Q 4.

    Việc hoạch định chủ yếu nhằm vào điều gì?

    • A.

      Quá khứ để rút kinh nghiệm

    • B.

      Hiện tại để giải quyết vấn đề

    • C.

      Tương lai - những gì cần phải làm và làm như thế nào

    • D.

      Cả quá khứ, hiện tại và tương lai

  5. Q 5.

    Kết quả của chức năng hoạch định là gì?

    • A.

      Một bản báo cáo tài chính

    • B.

      Một bản kế hoạch xác định phương hướng hành động

    • C.

      Một quyết định bổ nhiệm nhân sự

    • D.

      Một bản hợp đồng kinh doanh

  6. Q 6.

    Theo tài liệu, hoạch định trả lời những câu hỏi cơ bản nào?

    • A.

      Làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm, ai làm

    • B.

      Tại sao làm, ở đâu làm, bao nhiêu lần

    • C.

      Ai quản lý, ai kiểm tra, ai đánh giá

    • D.

      Làm ở đâu, bán ở đâu, mua ở đâu

  7. Q 7.

    Hoạch định được xem là gì trong hệ thống chức năng quản trị?

    • A.

      Chức năng nền tảng

    • B.

      Chức năng phụ trợ

    • C.

      Chức năng cuối cùng

    • D.

      Chức năng tùy chọn

  8. Q 8.

    Theo tài liệu, khi không có mục tiêu hoặc mục tiêu không rõ ràng thì điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Kế hoạch sẽ mất phương hướng

    • B.

      Tổ chức sẽ phát triển nhanh hơn

    • C.

      Nhân viên sẽ làm việc hiệu quả hơn

    • D.

      Doanh thu sẽ tăng mạnh

  9. Q 9.

    Chức năng hoạch định đòi hỏi các nhà quản trị phải đưa ra quyết định về bao nhiêu thành phần cơ bản?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  10. Q 10.

    Bốn thành phần cơ bản của hoạch định gồm những gì?

    • A.

      Mục tiêu, biện pháp, nguồn lực, việc thực hiện

    • B.

      Mục tiêu, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

    • C.

      Con người, tài chính, công nghệ, thị trường

    • D.

      Kế hoạch, chiến lược, chính sách, quy trình

  11. Q 11.

    Mục tiêu trong hoạch định được định nghĩa là gì?

    • A.

      Những điều kiện tương lai mà nhà quản trị hy vọng đạt được

    • B.

      Những vấn đề xảy ra trong quá khứ

    • C.

      Những yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Những quy định của pháp luật

  12. Q 12.

    Mục tiêu đóng vai trò gì trong hoạch định?

    • A.

      Là kết quả cuối cùng của hoạch định

    • B.

      Là cơ sở nền tảng của hoạch định

    • C.

      Là công cụ kiểm tra duy nhất

    • D.

      Là phương tiện thực hiện

  13. Q 13.

    Mục tiêu có thể được cụ thể hóa thành những đại lượng nào?

    • A.

      Số đơn vị hàng hóa, số tiền, tỷ lệ phần trăm thị phần

    • B.

      Số giờ làm việc, số ngày nghỉ, số ngày lễ

    • C.

      Số phòng ban, số nhân viên, số tầng

    • D.

      Số cuộc họp, số báo cáo, số email

  14. Q 14.

    Các biện pháp trong hoạch định được hiểu là gì?

    • A.

      Những phương tiện hay hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu

    • B.

      Những ý tưởng trừu tượng về tương lai

    • C.

      Những quyết định cá nhân của nhà quản trị

    • D.

      Những quy định pháp luật bắt buộc

  15. Q 15.

    Để đạt mục tiêu nâng cao năng suất lao động trong năm 2018, nhà quản trị cần thực hiện biện pháp nào?

    • A.

      Cải tiến công nghệ, huấn luyện công nhân, cải thiện hệ thống khen thưởng

    • B.

      Tăng giá sản phẩm, cắt giảm nhân viên

    • C.

      Đóng cửa nhà máy, chuyển sang lĩnh vực khác

    • D.

      Tăng ca làm việc, giảm lương nhân viên

  16. Q 16.

    Các nguồn lực trong hoạch định bao gồm những gì?

    • A.

      Vốn, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất

    • B.

      Ý tưởng, kinh nghiệm, mối quan hệ

    • C.

      Thời gian, cơ hội, may mắn

    • D.

      Khách hàng, đối tác, nhà cung cấp

  17. Q 17.

    Đặc điểm quan trọng nhất của nguồn lực trong hoạch định là gì?

    • A.

      Luôn dồi dào và không giới hạn

    • B.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào may mắn

    • C.

      Luôn có giới hạn trong khi mong muốn của tổ chức là vô hạn

    • D.

      Chỉ có ở các doanh nghiệp lớn

  18. Q 18.

    Trong hoạch định, nguồn lực cần được phân bổ như thế nào?

    • A.

      Chia đều cho tất cả các bộ phận

    • B.

      Tập trung cho bộ phận có nhiều nhân viên nhất

    • C.

      Sao cho việc thực hiện mục tiêu được hiệu quả nhất

    • D.

      Phân bổ ngẫu nhiên theo quyết định của lãnh đạo

  19. Q 19.

    Giai đoạn cuối cùng của chức năng hoạch định là gì?

    • A.

      Xác định mục tiêu

    • B.

      Xác định biện pháp

    • C.

      Xác định nguồn lực

    • D.

      Việc thực hiện kế hoạch

  20. Q 20.

    Quyền lực trong hoạch định được định nghĩa là gì?

    • A.

      Sức mạnh hợp pháp đi kèm với chức vụ

    • B.

      Khả năng thuyết phục người khác

    • C.

      Mối quan hệ cá nhân trong tổ chức

    • D.

      Kiến thức chuyên môn của nhà quản trị

  21. Q 21.

    Thuyết phục trong hoạch định được hiểu là gì?

    • A.

      Ép buộc người khác phải tuân theo mệnh lệnh

    • B.

      Làm cho người khác tin tưởng và chấp nhận thực hiện kế hoạch một cách tự nguyện

    • C.

      Đưa ra các hình phạt cho người vi phạm

    • D.

      Thưởng tiền cho người hoàn thành công việc

  22. Q 22.

    Chính sách trong tổ chức là gì?

    • A.

      Những nguyên tắc chỉ đạo, phương pháp, thủ tục, quy tắc hỗ trợ thực hiện mục tiêu

    • B.

      Những ý kiến cá nhân của nhà quản trị

    • C.

      Những yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Những quy định pháp luật bên ngoài

  23. Q 23.

    Chính sách có vai trò gì trong tổ chức?

    • A.

      Xác định giới hạn, phạm vi và cơ chế bắt buộc cho các hoạt động

    • B.

      Làm tăng chi phí hoạt động

    • C.

      Tạo ra xung đột trong tổ chức

    • D.

      Làm giảm năng suất lao động

  24. Q 24.

    Vai trò quan trọng nhất của hoạch định được nhấn mạnh trong tài liệu là gì?

    • A.

      Hỗ trợ các nhà quản trị sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên hạn chế và đối phó với tính không chắc chắn

    • B.

      Tăng chi phí hoạt động của doanh nghiệp

    • C.

      Tạo ra nhiều thủ tục hành chính

    • D.

      Làm chậm quá trình ra quyết định

  25. Q 25.

    Hoạch định giúp phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp như thế nào?

    • A.

      Cung cấp nền tảng cho sự phối hợp các hoạt động của tổ chức

    • B.

      Tách biệt các bộ phận ra làm việc độc lập

    • C.

      Giao việc cho mỗi người làm riêng lẻ

    • D.

      Hạn chế sự giao tiếp giữa các bộ phận

  26. Q 26.

    Hoạch định giúp giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp bằng cách nào?

    • A.

      Đề ra kế hoạch sử dụng nguồn tài nguyên và ứng phó với biến động môi trường

    • B.

      Tránh mọi thay đổi trong tổ chức

    • C.

      Tăng cường kiểm soát mọi hoạt động

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn rủi ro

  27. Q 27.

    Hoạch định giúp giảm sự trống chéo và lãng phí nhờ vào điều gì?

    • A.

      Quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào, ai làm

    • B.

      Tăng số lượng nhân viên

    • C.

      Mở rộng quy mô tổ chức

    • D.

      Tăng vốn đầu tư

  28. Q 28.

    Hoạch định phát triển tinh thần làm việc tập thể bằng cách nào?

    • A.

      Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc với sự tương tác lẫn nhau

    • B.

      Tách riêng từng cá nhân làm việc độc lập

    • C.

      Giảm sự giao tiếp giữa các thành viên

    • D.

      Tăng cường cạnh tranh giữa các bộ phận

  29. Q 29.

    Hoạch định thiết lập tiêu chuẩn cho công tác gì?

    • A.

      Công tác kiểm tra

    • B.

      Công tác tuyển dụng

    • C.

      Công tác marketing

    • D.

      Công tác sản xuất

  30. Q 30.

    Theo cấp độ, hoạch định được chia thành mấy loại?

    • A.

      2 loại: vĩ mô và vi mô

    • B.

      3 loại: vĩ mô, vi mô, trung gian

    • C.

      4 loại: dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, cụ thể

    • D.

      5 loại: chiến lược, tác nghiệp, cụ thể, định hướng, dài hạn

  31. Q 31.

    Hoạch định vĩ mô bao gồm những loại nào?

    • A.

      Hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô, kinh tế-xã hội, tài chính thời kỳ sau khủng hoảng

    • B.

      Hoạch định nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

    • C.

      Hoạch định chiến lược doanh nghiệp

    • D.

      Hoạch định sản xuất hàng ngày

  32. Q 32.

    Hoạch định vi mô là gì?

    • A.

      Hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước

    • B.

      Hoạch định tại cấp độ doanh nghiệp hoặc tổ chức cụ thể

    • C.

      Hoạch định tài chính quốc gia

    • D.

      Hoạch định kinh tế-xã hội quốc gia

  33. Q 33.

    Theo lĩnh vực kinh doanh, hoạch định bao gồm những loại nào?

    • A.

      Tài chính, nhân sự, vật tư, sản xuất, tiêu thụ

    • B.

      Dài hạn, trung hạn, ngắn hạn

    • C.

      Chiến lược, tác nghiệp

    • D.

      Vĩ mô, vi mô

  34. Q 34.

    Hoạch định dài hạn được áp dụng cho thời gian bao lâu?

    • A.

      Từ 5 năm trở lên

    • B.

      Từ 1 đến dưới 5 năm

    • C.

      Dưới 1 năm

    • D.

      Dưới 6 tháng

  35. Q 35.

    Hoạch định trung hạn được áp dụng cho khoảng thời gian nào?

    • A.

      Trên 1 năm đến dưới 5 năm

    • B.

      Từ 5 năm trở lên

    • C.

      Dưới 1 năm

    • D.

      Dưới 6 tháng

  36. Q 36.

    Hoạch định ngắn hạn được áp dụng cho thời gian nào?

    • A.

      Từ 5 năm trở lên

    • B.

      Từ 1 đến dưới 5 năm

    • C.

      Dưới 1 năm

    • D.

      Trên 10 năm

  37. Q 37.

    Hoạch định ngắn hạn được chia thành những loại nào?

    • A.

      Hoạch định cụ thể và hoạch định định hướng

    • B.

      Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

    • C.

      Hoạch định vĩ mô và vi mô

    • D.

      Hoạch định dài hạn và trung hạn

  38. Q 38.

    Hoạch định cụ thể có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Mục tiêu đã được xác định rất rõ ràng, không có sự mập mờ

    • B.

      Mục tiêu mang tính chung chung, linh hoạt

    • C.

      Không có mục tiêu cụ thể

    • D.

      Mục tiêu chỉ mang tính tương đối

  39. Q 39.

    Hoạch định định hướng có đặc điểm gì?

    • A.

      Mục tiêu hoàn toàn cố định, không thay đổi

    • B.

      Có tính linh hoạt, đưa ra hướng chỉ đạo chung

    • C.

      Rất chi tiết về ngân sách và tiến độ

    • D.

      Không có thời hạn cụ thể

  40. Q 40.

    Theo mức độ hoạt động, hoạch định được chia thành mấy loại?

    • A.

      2 loại: chiến lược và tác nghiệp

    • B.

      3 loại: chiến lược, tác nghiệp, định hướng

    • C.

      4 loại: dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, cụ thể

    • D.

      5 loại

  41. Q 41.

    Hoạch định chiến lược là gì?

    • A.

      Hoạch định ở cấp độ toàn bộ doanh nghiệp, thiết lập mục tiêu chung và vị trí của doanh nghiệp đối với môi trường

    • B.

      Hoạch định chi tiết cho từng hoạt động hàng ngày

    • C.

      Hoạch định ngắn hạn cho một phòng ban

    • D.

      Hoạch định tài chính hàng quý

  42. Q 42.

    Hoạch định chiến lược thường được vạch ra bởi ai?

    • A.

      Nhân viên cấp thấp

    • B.

      Nhà quản lý cấp cao của tổ chức

    • C.

      Khách hàng

    • D.

      Đối tác kinh doanh

  43. Q 43.

    Đặc điểm nổi bật của hoạch định chiến lược là gì?

    • A.

      Vạch ra cách làm chính xác để đạt mục tiêu

    • B.

      Cho ta đường lối hành động chung nhất để đạt mục tiêu

    • C.

      Chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn

    • D.

      Không liên quan đến môi trường

  44. Q 44.

    Hoạch định chiến lược cần căn cứ vào điều gì?

    • A.

      Sứ mệnh của tổ chức, nhiệm vụ, chức năng, lĩnh vực hoạt động chung

    • B.

      Ý kiến cá nhân của nhà quản trị

    • C.

      Yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Thị hiếu của thị trường

  45. Q 45.

    Hoạch định dài hạn 15 năm, 10 năm, 5 năm thuộc loại nào?

    • A.

      Hoạch định tác nghiệp

    • B.

      Hoạch định chiến lược

    • C.

      Hoạch định định hướng

    • D.

      Hoạch định vi mô

  46. Q 46.

    Hoạch định tác nghiệp là gì?

    • A.

      Hoạch định ở cấp toàn doanh nghiệp

    • B.

      Hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả ở các đơn vị cơ sở, ra quyết định ngắn hạn chi tiết

    • C.

      Hoạch định dài hạn cho toàn tổ chức

    • D.

      Hoạch định chiến lược marketing

  47. Q 47.

    Đặc điểm quan trọng của hoạch định tác nghiệp là gì?

    • A.

      Xác định rõ nội dung công việc, người thực hiện, cách thức tiến hành

    • B.

      Chỉ mang tính chung chung

    • C.

      Không xác định người thực hiện

    • D.

      Không có thời hạn cụ thể

  48. Q 48.

    Hoạch định tác nghiệp đưa ra điều gì?

    • A.

      Những chiến thuật hay bước cụ thể để thực hiện hoạch định chiến lược

    • B.

      Những mục tiêu dài hạn chung

    • C.

      Những triết lý quản trị

    • D.

      Những giá trị văn hóa doanh nghiệp

  49. Q 49.

    Trong các ví dụ sau, đâu là hoạch định chiến lược?

    • A.

      Lịch sản xuất hàng ngày của phân xưởng

    • B.

      Xây dựng thương hiệu Việt của Cafe Trung Nguyên

    • C.

      Kế hoạch bán hàng tuần của nhân viên

    • D.

      Lịch trực ca của bảo vệ

  50. Q 50.

    Trong các ví dụ sau, đâu là hoạch định định hướng?

    • A.

      Công ty quyết định tăng 20% doanh thu với ngân sách, tiến độ cụ thể

    • B.

      Hoạch định cải thiện lợi nhuận khoảng 5-10% trong thời gian tới

    • C.

      Kế hoạch sản xuất cụ thể theo ngày

    • D.

      Bảng lương hàng tháng cho nhân viên

  51. Q 51.

    MBO là viết tắt của khái niệm nào?

    • A.

      Quản trị theo mục tiêu

    • B.

      Quản trị theo chức năng

    • C.

      Quản trị theo quy trình

    • D.

      Quản trị theo phong cách

  52. Q 52.

    MBO hợp nhất những yêu cầu gì trong tổ chức?

    • A.

      Các yêu cầu khác nhau trong tổ chức, hài hoà giữa mục tiêu và tổ chức

    • B.

      Chỉ yêu cầu của cấp trên

    • C.

      Chỉ yêu cầu của cấp dưới

    • D.

      Yêu cầu của khách hàng

  53. Q 53.

    MBO thể hiện triết lý gì về con người?

    • A.

      Tiêu cực, hạn chế

    • B.

      Tích cực về con người và phong cách quản trị

    • C.

      Trung lập

    • D.

      Không quan tâm

  54. Q 54.

    Có bao nhiêu mục đích chủ yếu để áp dụng phương pháp tiếp cận theo MBO?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  55. Q 55.

    MBO nhấn mạnh điều gì về mục tiêu?

    • A.

      Mục tiêu nào cũng riêng rẽ

    • B.

      Không có mục tiêu nào là riêng rẽ đối với tổ chức, bộ phận, nhóm hay cá nhân

    • C.

      Chỉ tập trung vào mục tiêu cá nhân

    • D.

      Chỉ tập trung vào mục tiêu tổ chức

  56. Q 56.

    MBO đề cao mối quan hệ giữa những mục tiêu nào?

    • A.

      Mục tiêu tổ chức, bộ phận và cá nhân

    • B.

      Mục tiêu ngắn hạn và dài hạn

    • C.

      Mục tiêu sản xuất và tiêu thụ

    • D.

      Mục tiêu trong nước và quốc tế

  57. Q 57.

    Tiến trình MBO trải qua bao nhiêu giai đoạn chủ yếu?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  58. Q 58.

    Giai đoạn đầu tiên của tiến trình MBO là gì?

    • A.

      Xác định mục tiêu cá nhân

    • B.

      Xác định sứ mệnh của tổ chức

    • C.

      Xác định mục tiêu chiến lược

    • D.

      Sự tham gia của cá nhân

  59. Q 59.

    Sứ mệnh và mục tiêu chung của tổ chức thường do ai xác định?

    • A.

      Nhân viên cấp thấp

    • B.

      Quản trị gia cấp cao và hội đồng quản trị

    • C.

      Khách hàng

    • D.

      Đối tác

  60. Q 60.

    Mục tiêu chiến lược trong MBO được hiểu là gì?

    • A.

      Cụ thể hóa mục tiêu chung và định rõ thời gian hoàn thành

    • B.

      Mục tiêu cá nhân của nhân viên

    • C.

      Mục tiêu ngắn hạn của phòng ban

    • D.

      Mục tiêu không cụ thể

  61. Q 61.

    Khi các mục tiêu được thiết lập từ trên xuống dưới một cách hệ thống mà không có sự tham gia của cấp dưới thì điều gì xảy ra?

    • A.

      MBO chỉ còn là danh nghĩa

    • B.

      MBO trở nên hiệu quả hơn

    • C.

      MBO giúp tăng lợi nhuận

    • D.

      MBO tạo động lực cho nhân viên

  62. Q 62.

    Khi nào MBO thực sự có ý nghĩa đầy đủ?

    • A.

      Khi cấp dưới tiếp nhận mục tiêu từ cấp trên

    • B.

      Khi cấp dưới và cấp trên cùng thiết lập mục tiêu

    • C.

      Khi chỉ có cấp trên quyết định

    • D.

      Khi chỉ có cấp dưới quyết định

  63. Q 63.

    MBO có đặc tính nào trong truyền thông?

    • A.

      Truyền thông đóng và ít tin cậy

    • B.

      Truyền thông mở và sự tin cậy

    • C.

      Không cần truyền thông

    • D.

      Truyền thông một chiều

  64. Q 64.

    Trong MBO, khen thưởng và thăng chức dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Thời gian làm việc

    • B.

      Bằng cấp

    • C.

      Thành tựu và thành tích của nhóm và cá nhân

    • D.

      Quan hệ cá nhân

  65. Q 65.

    MBO chú trọng đến các mối quan hệ dựa vào điều gì?

    • A.

      Lòng tin

    • B.

      Tiền bạc

    • C.

      Quyền lực

    • D.

      May mắn

  66. Q 66.

    MBO sử dụng áp lực trong quản trị như thế nào?

    • A.

      Tối đa áp lực

    • B.

      Tối thiểu áp lực, tiêu cực

    • C.

      Không sử dụng áp lực

    • D.

      Áp lực tùy ý

  67. Q 67.

    Hệ thống thứ bậc mục tiêu thể hiện điều gì giữa các mục tiêu?

    • A.

      Mối quan hệ phụ thuộc và ràng buộc lẫn nhau

    • B.

      Các mục tiêu hoàn toàn độc lập

    • C.

      Thứ tự ưu tiên duy nhất

    • D.

      Không có mối liên hệ giữa các mục tiêu

  68. Q 68.

    Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ điển hình về mục tiêu?

    • A.

      "Mục tiêu của công ty là đạt tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư là 12% vào cuối năm 2018"

    • B.

      "Công ty đang hoạt động bình thường"

    • C.

      "Nhân viên đi làm hàng ngày"

    • D.

      "Công ty có trụ sở tại Hà Nội"

  69. Q 69.

    Mục tiêu năm 2015 của nhà máy giấy Bãi Bằng bao gồm những gì?

    • A.

      Sản xuất và tiêu thụ 30.000 tấn giấy, giảm 50 tỷ đồng nợ quá hạn trong sáu tháng đầu năm

    • B.

      Tăng lương cho công nhân 5%

    • C.

      Xây dựng thêm nhà máy mới

    • D.

      Mở rộng thị trường xuất khẩu

  70. Q 70.

    Để đạt tỷ suất lợi nhuận 12% vào cuối 2018, công ty cần thực hiện những biện pháp nào?

    • A.

      Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, thúc đẩy marketing và bán hàng

    • B.

      Chỉ tăng giá sản phẩm

    • C.

      Cắt giảm toàn bộ nhân viên

    • D.

      Đóng cửa một số phòng ban

  71. Q 71.

    Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ về nguồn lực được xác định trong kế hoạch?

    • A.

      "Tổng chi phí phát triển 5 sản phẩm mới không vượt quá 10 triệu USD"

    • B.

      "Công ty sẽ thành công trong tương lai"

    • C.

      "Nhân viên sẽ làm việc chăm chỉ"

    • D.

      "Khách hàng sẽ hài lòng"

  72. Q 72.

    Trong trường hợp nào nhà quản trị đích thân thực hiện mọi bước trong kế hoạch?

    • A.

      Hầu hết các trường hợp

    • B.

      Một số trường hợp

    • C.

      Không bao giờ

    • D.

      Tất cả các trường hợp

  73. Q 73.

    Trong phần lớn trường hợp, nhà quản trị thực hiện kế hoạch thông qua đối tượng nào?

    • A.

      Làm một mình

    • B.

      Thông qua người khác

    • C.

      Thông qua khách hàng

    • D.

      Thông qua đối tác

  74. Q 74.

    Câu hỏi "Cần phải đạt những mục tiêu nào?" thuộc thành phần nào của hoạch định?

    • A.

      Nguồn lực

    • B.

      Mục tiêu

    • C.

      Biện pháp

    • D.

      Việc thực hiện

  75. Q 75.

    Câu hỏi "Những biện pháp nào để thực hiện thành công các mục tiêu?" thuộc thành phần nào?

    • A.

      Mục tiêu

    • B.

      Biện pháp

    • C.

      Nguồn lực

    • D.

      Việc thực hiện

  76. Q 76.

    Câu hỏi "Những nguồn lực nào cần được đưa vào kế hoạch?" thuộc thành phần nào?

    • A.

      Mục tiêu

    • B.

      Biện pháp

    • C.

      Nguồn lực

    • D.

      Việc thực hiện

  77. Q 77.

    Câu hỏi "Kế hoạch được thực hiện thông qua quyền lực hay thuyết phục?" thuộc thành phần nào?

    • A.

      Mục tiêu

    • B.

      Biện pháp

    • C.

      Nguồn lực

    • D.

      Việc thực hiện

  78. Q 78.

    Câu hỏi "Ai, đơn vị nào chịu trách nhiệm về mục tiêu?" thuộc thành phần nào?

    • A.

      Mục tiêu

    • B.

      Biện pháp

    • C.

      Nguồn lực

    • D.

      Việc thực hiện

  79. Q 79.

    Trong hệ thống thứ bậc mục tiêu, mục tiêu lợi nhuận lên 10% và tăng thị phần 5% thuộc cấp nào?

    • A.

      Mục tiêu cá nhân

    • B.

      Mục tiêu tổ chức

    • C.

      Mục tiêu bộ phận

    • D.

      Mục tiêu ngắn hạn

  80. Q 80.

    Việc thiết kế tính năng bổ sung cho sản phẩm để mở ra thị trường phụ thuộc mục tiêu nào?

    • A.

      Mục tiêu tăng lợi nhuận

    • B.

      Mục tiêu tăng thị phần

    • C.

      Mục tiêu giảm chi phí

    • D.

      Mục tiêu cắt giảm nhân sự

  81. Q 81.

    Khi nào cần lập dự toán các nguồn lực?

    • A.

      Khi có nhiều nguồn lực dồi dào

    • B.

      Khi nguồn lực hạn chế cho từng kế hoạch quan trọng

    • C.

      Khi không có kế hoạch

    • D.

      Khi chỉ có một kế hoạch duy nhất

  82. Q 82.

    Nên tập trung nguồn lực vào đâu theo nguyên tắc hoạch định?

    • A.

      Nhiều mục tiêu khác nhau

    • B.

      Một số ít mục tiêu quan trọng thay vì nhiều mục tiêu

    • C.

      Tất cả các mục tiêu đồng thời

    • D.

      Không cần tập trung

  83. Q 83.

    Chính sách giúp điều chỉnh điều gì trong tổ chức?

    • A.

      Hành vi của mọi bộ phận, cá nhân

    • B.

      Cơ cấu tổ chức

    • C.

      Sản phẩm của công ty

    • D.

      Thị trường của công ty

  84. Q 84.

    Chính sách làm rõ điều gì cho các hoạt động?

    • A.

      Cái gì có thể làm và cái gì không thể làm

    • B.

      Cái gì là đúng và cái gì là sai

    • C.

      Cái gì là quan trọng và cái gì không quan trọng

    • D.

      Cái gì là cũ và cái gì là mới

  85. Q 85.

    Theo nhiều nhà khoa học, quá trình hoạch định bắt đầu từ đâu?

    • A.

      Từ việc phân tích tài chính

    • B.

      Từ việc xây dựng các bản câu hỏi thích hợp

    • C.

      Từ việc tuyển dụng nhân sự

    • D.

      Từ việc marketing

  86. Q 86.

    Ý nghĩa của việc xác định mức độ quan trọng tương đối của từng mục tiêu là gì?

    • A.

      Giúp phân bổ nguồn lực hợp lý

    • B.

      Không có ý nghĩa

    • C.

      Chỉ để trang trí

    • D.

      Chỉ để báo cáo

  87. Q 87.

    Để có thể đo lường được từng mục tiêu, điều cần thiết là gì?

    • A.

      Không cần đo lường

    • B.

      Cần có tiêu chí cụ thể để đo lường

    • C.

      Chỉ cần ước lượng

    • D.

      Đo lường bằng cảm tính

  88. Q 88.

    Mối quan hệ giữa các mục tiêu trong một tổ chức thường như thế nào?

    • A.

      Hoàn toàn độc lập

    • B.

      Phụ thuộc và ràng buộc lẫn nhau

    • C.

      Xung đột với nhau

    • D.

      Không liên quan

  89. Q 89.

    Khi các mục tiêu được thể hiện bằng con số cụ thể, chúng được gọi là gì?

    • A.

      Mục tiêu định tính

    • B.

      Mục tiêu định lượng

    • C.

      Mục tiêu trừu tượng

    • D.

      Mục tiêu chung chung

  90. Q 90.

    Hoạch định chiến lược thể hiện điều gì của doanh nghiệp?

    • A.

      Viễn cảnh và sự nhận thức, đánh giá thế giới bên ngoài (môi trường)

    • B.

      Chỉ lợi nhuận

    • C.

      Chỉ chi phí

    • D.

      Chỉ nhân sự

  91. Q 91.

    Hoạch định chiến lược xác định điều gì cho doanh nghiệp?

    • A.

      Vị trí của doanh nghiệp trong môi trường

    • B.

      Lương của nhân viên

    • C.

      Giá sản phẩm

    • D.

      Lịch họp hàng tuần

  92. Q 92.

    Hoạch định chiến lược được vạch ra dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Ý kiến cá nhân

    • B.

      Sứ mệnh, nhiệm vụ, chức năng, lĩnh vực hoạt động, cương lĩnh hoạt động

    • C.

      Yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Thị hiếu ngẫu nhiên

  93. Q 93.

    Chiến dịch G7 của Cafe Trung Nguyên là ví dụ về loại hoạch định nào?

    • A.

      Hoạch định tác nghiệp

    • B.

      Hoạch định chiến lược marketing

    • C.

      Hoạch định tài chính

    • D.

      Hoạch định ngắn hạn

  94. Q 94.

    Mục đích cuối cùng của Cafe Trung Nguyên trong ví dụ hoạch định chiến lược là gì?

    • A.

      Xây dựng thương hiệu Việt

    • B.

      Bán được nhiều cà phê

    • C.

      Tăng lợi nhuận ngắn hạn

    • D.

      Mở rộng chuỗi cửa hàng

  95. Q 95.

    Chiến lược của Trung Nguyên bao gồm những bước nào?

    • A.

      Chuẩn bị, tung ra G7, quảng bá "uống thử", xuất hiện rộng rãi, thâm nhập thị trường, củng cố thị phần

    • B.

      Chỉ quảng cáo trên truyền hình

    • C.

      Chỉ giảm giá sản phẩm

    • D.

      Chỉ mở thêm cửa hàng

  96. Q 96.

    Sau khi G7 thâm nhập thị trường, Trung Nguyên làm gì tiếp theo?

    • A.

      Từng bước củng cố thị phần

    • B.

      Rút lui khỏi thị trường

    • C.

      Thay đổi hoàn toàn chiến lược

    • D.

      Ngừng sản xuất

  97. Q 97.

    Theo tài liệu, hoạch định không chỉ là bổn phận mà còn là gì?

    • A.

      Gánh nặng

    • B.

      Cơ hội đem lại nhiều ích lợi thực tiễn cho vai trò lãnh đạo của quản trị viên

    • C.

      Trách nhiệm pháp lý

    • D.

      Nghĩa vụ thuế

  98. Q 98.

    Hoạch định được thực hiện ở đâu trong tổ chức?

    • A.

      Chỉ ở cấp cao nhất

    • B.

      Chỉ ở cấp thấp nhất

    • C.

      Mọi cấp bậc trong một tổ chức

    • D.

      Chỉ ở phòng kế hoạch

  99. Q 99.

    Hoạch định giúp đối phó với điều gì của môi trường kinh doanh?

    • A.

      Tính chắc chắn

    • B.

      Tính không chắc chắn

    • C.

      Tính ổn định

    • D.

      Tính dễ đoán

  100. Q 100.

    Theo tài liệu, mục đích của việc hoạch định thiết lập tiêu chuẩn là gì?

    • A.

      Tạo điều kiện cho công tác kiểm tra

    • B.

      Làm khó nhân viên

    • C.

      Tăng chi phí hoạt động

    • D.

      Tạo thêm thủ tục

Answers and explanations are in mode.