Đề thi Chương 3: Chức năng tổ chức
Exam info
- Subject
- Quản trị học - Chức năng tổ chức
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Trong tài liệu, thuật ngữ "tổ chức" được sử dụng theo mấy nghĩa khác nhau?
- A.
Hai nghĩa
- B.
Ba nghĩa
- C.
Bốn nghĩa
- D.
Năm nghĩa
- A.
- Q 2.
Nội dung chính của môn học này đề cập đến nghĩa thứ mấy của khái niệm "tổ chức"?
- A.
Nghĩa thứ nhất - hệ thống nhiều người
- B.
Nghĩa thứ hai - quá trình triển khai kế hoạch
- C.
Nghĩa thứ ba - chức năng của quá trình quản trị bao gồm đảm bảo cơ cấu tổ chức và nhân sự
- D.
Cả ba nghĩa đều được nghiên cứu
- A.
- Q 3.
Công tác tổ chức được định nghĩa là gì?
- A.
Là việc tuyển dụng và bố trí nhân sự cho doanh nghiệp
- B.
Là việc xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi người, mỗi bộ phận và mối quan hệ giữa họ để phối hợp thực hiện mục tiêu
- C.
Là việc lập kế hoạch kinh doanh hằng năm
- D.
Là việc kiểm tra và đánh giá kết quả hoạt động
- A.
- Q 4.
Mục tiêu tổng quát của chức năng tổ chức là gì?
- A.
Tạo môi trường nội bộ thuận lợi để mỗi cá nhân, bộ phận phát huy năng lực và nhiệt tình đóng góp vào mục tiêu chung
- B.
Tăng lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp
- C.
Mở rộng quy mô tổ chức không giới hạn
- D.
Tuyển dụng được nhiều nhân viên nhất có thể
- A.
- Q 5.
Yêu cầu đặc biệt đối với mục tiêu tổ chức so với các loại mục tiêu quản trị khác là gì?
- A.
Phải đạt tăng trưởng gấp đôi
- B.
Phải tuân thủ những quy luật khách quan đặc thù của công tác tổ chức
- C.
Phải được công khai trên thị trường
- D.
Phải có chi phí thấp nhất
- A.
- Q 6.
Nguyên tắc một thủ trưởng còn được gọi bằng tên nào khác?
- A.
Nguyên tắc hiệu quả
- B.
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy
- C.
Nguyên tắc cân đối
- D.
Nguyên tắc gắn với mục tiêu
- A.
- Q 7.
Theo nguyên tắc một thủ trưởng, mỗi người thực hiện nhận mệnh lệnh từ bao nhiêu người lãnh đạo?
- A.
Từ nhiều người lãnh đạo
- B.
Từ hai người lãnh đạo
- C.
Từ một người lãnh đạo duy nhất
- D.
Không nhận từ ai
- A.
- Q 8.
Nguyên tắc cân đối trong tổ chức yêu cầu điều gì?
- A.
Cân đối giữa số nhân viên nam và nữ
- B.
Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối công việc giữa các đơn vị
- C.
Cân đối về mức lương các cấp
- D.
Cân đối giữa số lượng các bộ phận
- A.
- Q 9.
Theo nguyên tắc hiệu quả, bộ máy tổ chức phải được xây dựng trên cơ sở nào?
- A.
Tăng chi phí hoạt động
- B.
Duy trì chi phí ổn định
- C.
Giảm chi phí quản trị
- D.
Bỏ qua yếu tố chi phí
- A.
- Q 10.
Tầm hạn quản trị còn được gọi là gì?
- A.
Tầm hạn kiểm soát
- B.
Tầm hạn quyền lực
- C.
Tầm hạn tổ chức
- D.
Tầm hạn nhân sự
- A.
- Q 11.
Theo kinh nghiệm quản trị, tầm quản trị tốt nhất cho một nhà quản trị bình thường là khoảng bao nhiêu nhân viên?
- A.
1 - 3 nhân viên
- B.
4 - 8 nhân viên
- C.
10 - 12 nhân viên
- D.
15 - 20 nhân viên
- A.
- Q 12.
Tầm quản trị có thể tăng tối đa đến bao nhiêu người khi nhân viên chỉ làm những hoạt động đơn giản?
- A.
8 - 10 người
- B.
10 - 12 người
- C.
12 - 15 người
- D.
Hơn 20 người
- A.
- Q 13.
Khi tổ chức có tầm hạn quản trị rộng thì điều nào xảy ra?
- A.
Nhiều tầng nấc trung gian hơn
- B.
Cấp trên can thiệp sâu vào công việc cấp dưới
- C.
Ít tầng nấc trung gian hơn trong bộ máy
- D.
Tốn kém nhiều chi phí quản trị
- A.
- Q 14.
Một tổ chức có 20 nhân viên với tầm hạn quản trị là 5 thì tổ chức có bao nhiêu cấp?
- A.
2 cấp
- B.
3 cấp
- C.
4 cấp
- D.
5 cấp
- A.
- Q 15.
Ưu điểm của tầm quản trị hẹp là gì?
- A.
Giảm số cấp quản trị
- B.
Tiết kiệm chi phí quản trị
- C.
Giám sát và kiểm soát chặt chẽ, truyền đạt thông tin nhanh chóng
- D.
Cấp trên phân chia quyền hạn rõ ràng
- A.
- Q 16.
Nhược điểm nào sau đây là của tầm quản trị rộng?
- A.
Tăng số cấp quản trị
- B.
Cấp trên can thiệp sâu vào công việc của cấp dưới
- C.
Tốn kém nhiều chi phí quản trị
- D.
Có nguy cơ không kiểm soát nổi, tình trạng quá tải ở cấp trên
- A.
- Q 17.
Tầm quản trị hẹp thường được áp dụng trong trường hợp nào?
- A.
Khi năng lực nhà quản trị rất cao và công nghệ hiện đại
- B.
Khi trình độ cấp dưới không cao và công việc thường xuyên thay đổi, không có kế hoạch
- C.
Khi tổ chức có quy mô lớn
- D.
Khi cấp dưới có trình độ làm việc khá và ổn định
- A.
- Q 18.
Theo tài liệu, điều kiện nào phù hợp để áp dụng tầm quản trị rộng?
- A.
Nhà quản trị có đầy đủ năng lực, cấp dưới có trình độ làm việc khá, công việc ổn định
- B.
Năng lực nhà quản trị hạn chế, công việc không có kế hoạch
- C.
Trình độ cấp dưới thấp
- D.
Công việc thường xuyên thay đổi
- A.
- Q 19.
Cơ cấu tổ chức bộ máy doanh nghiệp là gì?
- A.
Là danh sách nhân viên làm việc tại công ty
- B.
Là tổng hợp các bộ phận có mối liên hệ và quan hệ phụ thuộc nhau, được chuyên môn hóa, có trách nhiệm quyền hạn, bố trí theo cấp, khâu để thực hiện chức năng quản trị
- C.
Là bảng lương và chế độ đãi ngộ của công ty
- D.
Là hệ thống quy chế tài chính - kế toán
- A.
- Q 20.
Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của một cơ cấu tổ chức?
- A.
Lợi nhuận
- B.
Doanh thu
- C.
Chuyên môn hóa trong công việc
- D.
Vốn đầu tư
- A.
- Q 21.
Lợi thế cơ bản của chuyên môn hóa lao động là gì?
- A.
Tăng lương cho người lao động
- B.
Giảm chi phí nguyên vật liệu
- C.
Tổng năng suất lao động của cả nhóm tăng lên gấp bội nhờ chia công việc phức tạp thành hoạt động đơn giản
- D.
Tăng số lượng nhân viên trong tổ chức
- A.
- Q 22.
Hạn chế của chuyên môn hóa lao động khi các nhiệm vụ bị chia cắt quá nhỏ là gì?
- A.
Tăng chi phí đào tạo nhân viên
- B.
Người thực hiện nhanh cảm thấy nhàm chán, tình trạng xa lạ giữa những người lao động gia tăng
- C.
Tăng thời gian đào tạo nhân viên mới
- D.
Giảm năng suất lao động
- A.
- Q 23.
Để khắc phục hạn chế của chuyên môn hóa lao động, người ta thường sử dụng kỹ thuật nào?
- A.
Đào tạo lại toàn bộ nhân viên
- B.
Sa thải nhân viên không phù hợp
- C.
Đa dạng hóa và phong phú hóa công việc
- D.
Tăng lương cho người lao động
- A.
- Q 24.
Việc hình thành các bộ phận trong tổ chức phản ánh quá trình nào?
- A.
Quá trình tuyển dụng và đào tạo
- B.
Quá trình chuyên môn hóa và hợp nhóm công việc, nhiệm vụ theo chiều ngang để giao cho nhà quản trị phụ trách
- C.
Quá trình sản xuất kinh doanh
- D.
Quá trình tiêu thụ sản phẩm
- A.
- Q 25.
Theo tài liệu, các mô hình tổ chức được hình thành dựa trên những cơ sở nào?
- A.
Chỉ dựa trên cơ sở chức năng
- B.
Dựa trên nhiều cơ sở khác nhau tạo ra nhiều mô hình, mỗi cơ sở đều có ưu nhược điểm cần đánh giá theo tính hiệu quả chung toàn cục
- C.
Chỉ dựa trên sản phẩm
- D.
Dựa trên ngân sách tài chính
- A.
- Q 26.
Quyền hạn trong tổ chức được hiểu là gì?
- A.
Quyền lực cá nhân của người lãnh đạo
- B.
Quyền tự chủ trong quá trình quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định
- C.
Quyền được nghỉ phép và tăng lương
- D.
Quyền tham gia các buổi họp của công ty
- A.
- Q 27.
Quyền hạn trong cơ cấu tổ chức gắn liền với điều gì?
- A.
Phẩm chất cá nhân của nhà quản trị
- B.
Vị trí (chức vụ) quản trị nhất định trong cơ cấu tổ chức
- C.
Thâm niên công tác của nhân viên
- D.
Trình độ học vấn của nhà quản trị
- A.
- Q 28.
Trong cơ cấu tổ chức, quyền hạn được chia thành mấy loại?
- A.
1 loại
- B.
2 loại
- C.
3 loại: trực tuyến, chức năng, tham mưu
- D.
4 loại
- A.
- Q 29.
Quyền hạn trực tuyến cho phép nhà quản trị làm gì?
- A.
Đưa ra lời khuyên cho cấp dưới
- B.
Ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới
- C.
Thu thập và phân tích thông tin
- D.
Kiểm soát hoạt động của các bộ phận khác
- A.
- Q 30.
Bản chất của mối quan hệ tham mưu trong tổ chức là gì?
- A.
Chỉ huy cấp dưới thực hiện
- B.
Cố vấn, nghiên cứu và đưa ra các ý kiến tư vấn
- C.
Kiểm soát hoạt động các bộ phận khác
- D.
Giám sát trực tiếp cấp dưới
- A.
- Q 31.
Quyền hạn chức năng là gì?
- A.
Quyền tư vấn cho nhà quản trị cấp cao
- B.
Quyền trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác
- C.
Quyền giám sát trực tiếp cấp dưới
- D.
Quyền bổ nhiệm và sa thải nhân viên
- A.
- Q 32.
Theo tài liệu, phạm vi quyền hạn chức năng nên giới hạn trong những câu hỏi nào?
- A.
Câu hỏi "ở đâu", "Cái gì", "Ai"
- B.
Câu hỏi "như thế nào", và đôi khi "khi nào" gắn liền quản trị chính sách
- C.
Câu hỏi "Tại sao" và "Nhằm mục đích gì"
- D.
Tất cả các câu hỏi quản trị
- A.
- Q 33.
Tập trung quyền lực được hiểu là gì?
- A.
Phân tán quyền lực cho cấp dưới
- B.
Tình trạng mà quyền lực được tập trung vào người đứng đầu tổ chức hay bộ phận
- C.
Quyền lực được chia đều cho mọi người
- D.
Quyền lực không được thực hiện
- A.
- Q 34.
Khi tập trung quyền lực ở mức cao, đặc điểm nào sau đây xuất hiện?
- A.
Có nhiều cấp quản trị
- B.
Có ít người quản trị, giám sát và kiểm soát chặt chẽ cấp dưới, quyết định nhanh chóng
- C.
Cấp dưới hoàn toàn tự chủ
- D.
Tổ chức không thể mở rộng quy mô
- A.
- Q 35.
Ủy quyền được định nghĩa là gì?
- A.
Là quá trình thu hồi quyền hạn đã giao
- B.
Là quá trình người quản trị cấp trên trao quyền ra quyết định và điều hành hoạt động cho cấp dưới trong một phạm vi nào đó
- C.
Là việc tuyển dụng nhân viên mới
- D.
Là việc cấp trên thôi giám sát cấp dưới
- A.
- Q 36.
Nguyên tắc ủy quyền nào sau đây KHÔNG đúng theo tài liệu?
- A.
Chỉ ủy quyền cho cấp dưới trực tiếp
- B.
Việc ủy quyền làm mất đi hay thu nhỏ trách nhiệm của người ủy quyền
- C.
Nội dung, ranh giới nhiệm vụ ủy quyền phải xác định rõ ràng
- D.
Phải luôn có sự kiểm tra trong quá trình thực hiện ủy quyền
- A.
- Q 37.
Bước đầu tiên trong quá trình ủy quyền là gì?
- A.
Chọn người và giao nhiệm vụ
- B.
Quyết định những nhiệm vụ có thể ủy quyền và kết quả cần đạt được
- C.
Thiết lập hệ thống kiểm soát
- D.
Đánh giá kết quả thực hiện
- A.
- Q 38.
Theo tài liệu, yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc xác định mức độ tập trung quyền lực?
- A.
Nền văn hóa của công ty
- B.
Chi phí của các quyết định
- C.
Sự sẵn sàng của nhà quản trị
- D.
Ảnh hưởng của môi trường
- A.
- Q 39.
Mục tiêu của sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức là gì?
- A.
Tăng chi phí hoạt động
- B.
Đạt sự thống nhất hoạt động của các bộ phận bên trong và cả bên ngoài tổ chức
- C.
Tăng số lượng nhân sự
- D.
Mở rộng quy mô tổ chức
- A.
- Q 40.
Mức độ phối hợp cao có lợi đối với loại công việc nào?
- A.
Công việc thường nhật, lặp đi lặp lại
- B.
Công việc không thường nhật, dễ gặp tình huống khó dự đoán, trong môi trường luôn thay đổi
- C.
Công việc ổn định, có tính quy trình
- D.
Công việc cá nhân hoàn toàn độc lập
- A.
- Q 41.
Theo tài liệu, để đảm bảo ủy quyền có hiệu quả cần làm gì?
- A.
Giảm hẳn sự kiểm tra để cấp dưới tự do
- B.
Thiết lập hệ thống kiểm soát hợp lý, khen thưởng đối với ủy quyền có hiệu quả, duy trì thông tin mở, đảm bảo các nguồn lực
- C.
Hạn chế thông tin giữa các cấp
- D.
Tăng chi phí quản trị tối đa
- A.
- Q 42.
Cơ cấu tổ chức hình tháp có đặc điểm gì?
- A.
Không có cấp trung gian
- B.
Nhiều tầng nấc trung gian
- C.
Chỉ có hai cấp duy nhất
- D.
Không có cấp trên
- A.
- Q 43.
Cơ cấu tổ chức nằm ngang (phẳng) có đặc điểm gì?
- A.
Nhiều tầng nấc trung gian
- B.
Chi phí quản trị rất cao
- C.
Ít tầng nấc trung gian
- D.
Khó truyền đạt thông tin nhanh
- A.
- Q 44.
Theo nguyên tắc gắn với mục tiêu, bộ máy doanh nghiệp phải như thế nào?
- A.
Phù hợp với nguyện vọng nhân viên
- B.
Phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp
- C.
Phù hợp với điều kiện tài chính
- D.
Phù hợp với chiến lược đối thủ
- A.
- Q 45.
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tầm quản trị?
- A.
Chỉ trình độ năng lực của nhà quản trị
- B.
Chỉ tính chất phức tạp của công việc
- C.
Trình độ nhà quản trị, khả năng và ý thức cấp dưới, tính chất công việc, kỹ thuật thông tin
- D.
Chỉ kỹ thuật thông tin dùng trong quản lý
- A.
- Q 46.
Điều kiện nào quyết định doanh nghiệp có thể áp dụng chính sách ủy quyền rộng rãi hay không?
- A.
Có nhiều vốn đầu tư
- B.
Có cơ chế kiểm soát hữu hiệu
- C.
Có nhiều nhân viên
- D.
Có nhiều khách hàng
- A.
- Q 47.
Những nguy cơ tiềm ẩn của phân quyền là gì?
- A.
Tăng lương cho nhà quản trị
- B.
Sự thiếu nhất quán trong chính sách, mất khả năng kiểm soát, tình trạng cát cứ của bộ phận
- C.
Tăng năng suất lao động quá mức
- D.
Tăng tính sáng tạo của cấp dưới
- A.
- Q 48.
Phân quyền ở mức độ cao có thể dẫn đến hậu quả nào?
- A.
Tập trung quyền lực triệt để
- B.
Trùng lặp chức năng, gây thiệt hại về tài chính cho tổ chức
- C.
Giảm nhân sự tổ chức
- D.
Tăng lợi nhuận ngay lập tức
- A.
- Q 49.
Cốt lõi của sự phân quyền hiệu quả là đảm bảo điều gì?
- A.
Tăng thu nhập cho nhà quản trị
- B.
Sự cân bằng thích đáng giữa tập trung và phân quyền
- C.
Tăng số lượng nhân viên
- D.
Mở rộng thị trường
- A.
- Q 50.
Theo tài liệu, quyền hạn trong tổ chức được ví như điều gì?
- A.
Chất kết dính trong cơ cấu tổ chức, sợi dây liên kết các bộ phận với nhau
- B.
Công cụ tài chính của tổ chức
- C.
Phương tiện quảng cáo thương hiệu
- D.
Phương pháp đào tạo nhân viên
- A.
Answers and explanations are in mode.