Đề thi Chương 3: Môi trường quản trị
Thông tin đề
- Môn
- Quản trị học - Môi trường quản trị
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 33 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (33 câu)
- Câu 1.
Theo nội dung chương 3, môi trường quản trị được định nghĩa là:
- A.
Tập hợp các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của doanh nghiệp.
- B.
Toàn bộ những yếu tố bên trong cũng như bên ngoài có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động và kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
- C.
Các điều kiện tự nhiên và xã hội bao quanh doanh nghiệp.
- D.
Các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa có ảnh hưởng đến doanh nghiệp.
- A.
- Câu 2.
Theo phạm vi và cấp độ, môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm:
- A.
Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ.
- B.
Môi trường toàn cầu, môi trường tổng quát và môi trường ngành.
- C.
Môi trường ổn định và môi trường năng động.
- D.
Môi trường kinh tế, môi trường chính trị và môi trường văn hóa.
- A.
- Câu 3.
Theo mức độ biến động, môi trường được phân thành:
- A.
Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài.
- B.
Môi trường toàn cầu, tổng quát và ngành.
- C.
Môi trường ổn định và môi trường năng động.
- D.
Môi trường cơ hội và môi trường nguy cơ.
- A.
- Câu 4.
Theo kết quả tác động, môi trường được phân thành:
- A.
Môi trường tĩnh và môi trường động.
- B.
Môi trường kinh tế và môi trường chính trị.
- C.
Cơ hội và nguy cơ.
- D.
Môi trường bên trong và bên ngoài.
- A.
- Câu 5.
Phương pháp nghiên cứu môi trường ở trạng thái tĩnh tập trung vào việc:
- A.
Dự đoán xu hướng vận động của các yếu tố môi trường.
- B.
Phân tích sự tác động qua lại giữa các yếu tố.
- C.
Xem xét kết cấu của môi trường, tính chất và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố.
- D.
Đánh giá tác động qua lại giữa các cấp độ môi trường trong tương lai.
- A.
- Câu 6.
Trạng thái động trong nghiên cứu môi trường tập trung vào:
- A.
Kết cấu của môi trường.
- B.
Tính chất và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố.
- C.
Dự đoán xu hướng vận động của các yếu tố và sự tác động qua lại giữa chúng.
- D.
Xác định cơ hội và nguy cơ.
- A.
- Câu 7.
Các yếu tố thuộc môi trường kinh tế bao gồm:
- A.
Phong tục tập quán và tôn giáo.
- B.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP), mức độ lạm phát, xu hướng tỷ giá hối đoái và lãi suất.
- C.
Các chính sách tài chính, tiền tệ, thuế của Chính phủ.
- D.
Các phát minh sáng chế và cải tiến khoa học kỹ thuật.
- A.
- Câu 8.
Vai trò của Chính phủ trong môi trường chính trị - pháp luật là:
- A.
Đưa ra các sản phẩm thay thế cho doanh nghiệp.
- B.
Giám sát, duy trì và bảo vệ pháp luật, điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua các chính sách tài chính, tiền tệ, thuế.
- C.
Cung ứng yếu tố đầu vào cho doanh nghiệp.
- D.
Tạo ra các phát minh sáng chế khoa học kỹ thuật mới.
- A.
- Câu 9.
Đặc điểm nổi bật của các yếu tố môi trường văn hóa - xã hội là:
- A.
Có tính chất ngắn hạn, dễ nhận biết.
- B.
Có tính chất dài hạn, tinh tế hơn so với các yếu tố khác.
- C.
Chỉ ảnh hưởng trong phạm vi một quốc gia.
- D.
Không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
- A.
- Câu 10.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường dân số?
- A.
Tổng dân số và tỷ lệ tăng dân số.
- B.
Xu hướng trong tuổi tác, giới tính, dân tộc, nghề nghiệp.
- C.
Các chính sách tài chính, tiền tệ của chính phủ.
- D.
Tuổi thọ và tỷ lệ sinh tự nhiên.
- A.
- Câu 11.
Môi trường tự nhiên mang lại nhiều thuận lợi cho các ngành:
- A.
Tài chính, ngân hàng.
- B.
Khai thác khoáng sản, du lịch, vận tải.
- C.
Công nghệ thông tin.
- D.
Giáo dục, đào tạo.
- A.
- Câu 12.
Đặc điểm nổi bật của môi trường công nghệ hiện nay là:
- A.
Lượng phát minh sáng chế tăng chậm và hạn chế.
- B.
Bùng nổ cuộc cách mạng về thông tin và truyền thông.
- C.
Không gian sản xuất kinh doanh ngày càng thu hẹp lại.
- D.
Các phương tiện truyền thông ngày càng đắt đỏ hơn.
- A.
- Câu 13.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường toàn cầu?
- A.
Các biến động về kinh tế, chính trị và xã hội tại các quốc gia.
- B.
Các rào cản về thuế quan và văn hóa giữa các quốc gia.
- C.
Sự hình thành và phát triển các khu vực tự do thương mại như AFTA, NAFTA.
- D.
Cấu trúc tổ chức nội bộ của doanh nghiệp.
- A.
- Câu 14.
Mô hình năm áp lực của Michael Porter được sử dụng để phân tích môi trường nào?
- A.
Môi trường toàn cầu.
- B.
Môi trường tổng quát.
- C.
Môi trường ngành.
- D.
Môi trường nội bộ.
- A.
- Câu 15.
Nguy cơ xâm nhập ngành của đối thủ tiềm ẩn phụ thuộc vào:
- A.
Mức độ hấp dẫn của ngành và rào cản gia nhập ngành.
- B.
Số lượng khách hàng hiện tại.
- C.
Chi phí chuyển đổi sang sản phẩm thay thế.
- D.
Khả năng tiếp cận kênh phân phối của doanh nghiệp hiện tại.
- A.
- Câu 16.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc rào cản gia nhập ngành?
- A.
Lợi thế kinh tế theo quy mô.
- B.
Các đòi hỏi về vốn.
- C.
Chi phí chuyển đổi.
- D.
Mức độ trung thành của khách hàng với doanh nghiệp hiện tại.
- A.
- Câu 17.
Áp lực cạnh tranh trong ngành phụ thuộc vào:
- A.
Số lượng khách hàng và nhà cung cấp.
- B.
Cấu trúc cạnh tranh, tốc độ tăng trưởng ngành và rào cản ra khỏi ngành.
- C.
Các chính sách của chính phủ.
- D.
Điều kiện tự nhiên của khu vực.
- A.
- Câu 18.
Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được sử dụng để phân loại khách hàng theo tài liệu?
- A.
Khách hàng hiện tại, tiềm năng và phi tiềm năng.
- B.
Khách hàng mua số lượng lớn - nhỏ.
- C.
Khách hàng nhà cung cấp.
- D.
Khách hàng trong nước - quốc tế.
- A.
- Câu 19.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá áp lực từ nhà cung ứng?
- A.
Số lượng nhà cung cấp trên thị trường.
- B.
Sự tập hợp hay phân tán của các nhà cung cấp.
- C.
Sở hữu các nguồn lực quý hiếm.
- D.
Tốc độ tăng trưởng GDP của quốc gia.
- A.
- Câu 20.
Mức độ đe dọa của sản phẩm thay thế KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Sự sẵn có của sản phẩm thay thế.
- B.
Chi phí chuyển đổi sang sản phẩm thay thế.
- C.
Chỉ số giá trị - giá cả của sản phẩm thay thế.
- D.
Số lượng lao động trong ngành.
- A.
- Câu 21.
Theo Michael Porter, chuỗi giá trị của doanh nghiệp bao gồm:
- A.
Chỉ các hoạt động chủ yếu.
- B.
Chỉ các hoạt động hỗ trợ.
- C.
Các hoạt động chủ yếu và các hoạt động hỗ trợ.
- D.
Các hoạt động đầu vào và đầu ra.
- A.
- Câu 22.
Hoạt động đầu vào trong chuỗi giá trị bao gồm:
- A.
Nghiên cứu thị trường và quảng cáo.
- B.
Giao nhận, nhập kho, tồn trữ, kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư.
- C.
Bảo trì máy móc thiết bị.
- D.
Lắp đặt và sửa chữa sản phẩm.
- A.
- Câu 23.
Hoạt động vận hành trong chuỗi giá trị liên quan đến:
- A.
Tuyển dụng và đào tạo nhân sự.
- B.
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
- C.
Máy móc thiết bị, quy trình sản xuất, đóng gói và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- D.
Vận chuyển và giao nhận sản phẩm.
- A.
- Câu 24.
Hoạt động đầu ra trong chuỗi giá trị bao gồm:
- A.
Nghiên cứu thị trường.
- B.
Quảng cáo và khuyến mãi.
- C.
Tồn kho sản phẩm, xử lý đơn hàng, vận chuyển và giao nhận sản phẩm.
- D.
Tuyển dụng nhân viên.
- A.
- Câu 25.
Hoạt động marketing và bán hàng trong chuỗi giá trị bao gồm:
- A.
Sản xuất và đóng gói sản phẩm.
- B.
Nghiên cứu thị trường, phân phối, khuyến mãi, quảng cáo.
- C.
Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- D.
Sửa chữa và bảo trì sản phẩm.
- A.
- Câu 26.
Hoạt động dịch vụ trong chuỗi giá trị liên quan đến:
- A.
Quản trị tài chính kế toán.
- B.
Nghiên cứu phát triển sản phẩm.
- C.
Hướng dẫn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, lắp đặt, sửa chữa và bảo trì.
- D.
Vận chuyển sản phẩm đến đại lý.
- A.
- Câu 27.
Hoạt động quản trị tổng quát trong chuỗi giá trị bao gồm:
- A.
Tuyển dụng và đào tạo nhân sự.
- B.
Kế toán và tài chính, hệ thống quy định, an toàn, an ninh, hệ thống thông tin và cơ cấu tổ chức.
- C.
Sản xuất và đóng gói.
- D.
Khuyến mãi và quảng cáo.
- A.
- Câu 28.
Hoạt động quản trị nhân sự trong chuỗi giá trị liên quan đến:
- A.
Nghiên cứu phát triển sản phẩm.
- B.
Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự, đánh giá năng lực và thù lao.
- C.
Vận chuyển và giao nhận.
- D.
Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- A.
- Câu 29.
Hoạt động phát triển công nghệ trong chuỗi giá trị bao gồm:
- A.
Quản trị tài chính.
- B.
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, quy trình sản xuất, thiết kế máy móc, phần mềm vi tính, hệ thống thông tin liên lạc.
- C.
Marketing và bán hàng.
- D.
Tuyển dụng nhân sự.
- A.
- Câu 30.
Kỹ thuật phân tích SWOT là kỹ thuật:
- A.
Chỉ phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp.
- B.
Chỉ phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp.
- C.
Thường dùng trong phân tích môi trường hoạt động của doanh nghiệp, kết hợp cơ hội, nguy cơ bên ngoài với điểm mạnh, điểm yếu bên trong.
- D.
Chỉ dùng để phân tích đối thủ cạnh tranh.
- A.
- Câu 31.
Trong bước 2 của phân tích SWOT, các kết hợp chiến lược bao gồm:
- A.
S-S, W-W, O-O, T-T.
- B.
S+O, S+T, W+O, W+T.
- C.
S-W, S+T, W+T, W+O.
- D.
Chỉ có hai kết hợp S+O và W+T.
- A.
- Câu 32.
Câu hỏi 'Dùng điểm mạnh nào để đối phó nguy cơ từ bên ngoài?' thuộc kết hợp chiến lược nào trong phân tích SWOT?
- A.
Kết hợp S + O (Sử dụng điểm mạnh để khai thác cơ hội).
- B.
Kết hợp S + T (Sử dụng điểm mạnh để giảm thiểu nguy cơ).
- C.
Kết hợp W + O (Tận dụng cơ hội để khắc phục điểm yếu).
- D.
Kết hợp W + T (Khắc phục điểm yếu để giảm nguy cơ).
- A.
- Câu 33.
Theo các bước phân tích SWOT, bước 4 'Lựa chọn chiến lược' yêu cầu:
- A.
Chỉ chọn những chiến lược có chi phí thấp nhất.
- B.
Các chiến lược được lựa chọn phải đảm bảo tính hệ thống và có tính hỗ trợ lẫn nhau.
- C.
Chọn càng nhiều chiến lược càng tốt.
- D.
Chỉ chọn chiến lược S+O vì đây là chiến lược tốt nhất.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .