Công nghệ thông tin liên lạc hàng không TP. Hồ Chí Minh University

Đề thi CNS/ATM - Chương 3

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ thông tin liên lạc hàng không
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, dải tần số VHF dùng trong hàng không là bao nhiêu và khoảng cách kênh tiêu chuẩn là bao nhiêu?

    • A.

      108-118 MHz, khoảng cách kênh 50 kHz

    • B.

      118-137 MHz, khoảng cách kênh 25 kHz (tối đa 760 kênh)

    • C.

      137-156 MHz, khoảng cách kênh 25 kHz

    • D.

      118-137 MHz, khoảng cách kênh 8,33 kHz

  2. Q 2.

    Công thức tính cự ly liên lạc VHF hàng không trong tầm nhìn thẳng được cho là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Băng tần HF dùng trong hàng không có dải tần và bước tần là bao nhiêu?

    • A.

      1,6-2,8 MHz, bước tần 1 kHz

    • B.

      2,8-22 MHz, bước tần 1 kHz

    • C.

      22-30 MHz, bước tần 5 kHz

    • D.

      2,8-30 MHz, bước tần 3 kHz

  4. Q 4.

    Theo tiêu chuẩn ICAO, kiểu điều chế sử dụng trong liên lạc thoại VHF hàng không là gì?

    • A.

      Điều chế tần số (FM)

    • B.

      Điều chế biên độ (AM)

    • C.

      Điều chế pha (PM)

    • D.

      Điều chế đơn biên (SSB)

  5. Q 5.

    Kiểu điều chế sử dụng trong liên lạc thoại HF hàng không là gì, và tín hiệu được phát trên biên tần nào?

    • A.

      AM, biên dưới LSB

    • B.

      SSB, biên trên USB

    • C.

      FM, biên trên USB

    • D.

      DSB-AM, biên đôi

  6. Q 6.

    Mạng AFTN sử dụng kỹ thuật nào và hoạt động theo phương thức nào?

    • A.

      Kỹ thuật chuyển mạch gói, hoạt động theo kiểu lưu trữ và chuyển tiếp

    • B.

      Kỹ thuật Telex, hoạt động theo kiểu lưu trữ và chuyển tiếp điện văn

    • C.

      Kỹ thuật ATM, hoạt động theo kiểu kết nối hướng ký tự

    • D.

      Kỹ thuật Frame Relay, hoạt động theo kiểu mạch ảo

  7. Q 7.

    Độ ổn định tần số phát của thiết bị mặt đất VHF với khoảng cách kênh 8,33 kHz theo tiêu chuẩn ICAO là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    RCP là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Required Communication Performance - Chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với thông tin

    • B.

      Radio Control Panel - Bảng điều khiển vô tuyến

    • C.

      Required Control Protocol - Giao thức điều khiển bắt buộc

    • D.

      Reliable Communication Process - Quá trình thông tin đáng tin cậy

  9. Q 9.

    Các tham số chính của RCP gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Thời gian giao dịch, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính liên tục

    • B.

      Tốc độ bit, độ trễ, băng thông, mã hóa

    • C.

      Tần số, điều chế, công suất, độ nhạy

    • D.

      Phạm vi, độ phủ, số lượng kênh, BER

  10. Q 10.

    Loại RCP nào áp dụng khi KSVKL có khả năng can thiệp để hỗ trợ đảm bảo phân cách trong phạm vi bán kính 5 NM ở không phận đông đúc?

    • A.

      RCP 10

    • B.

      RCP 60

    • C.

      RCP 120

    • D.

      RCP 240

  11. Q 11.

    RCP 400 có thời gian giao dịch và tính sẵn sàng là bao nhiêu?

    • A.

      Thời gian giao dịch 400 giây, tính sẵn sàng 0,999

    • B.

      Thời gian giao dịch 240 giây, tính sẵn sàng 0,999

    • C.

      Thời gian giao dịch 400 giây, tính sẵn sàng 0,99998

    • D.

      Thời gian giao dịch 120 giây, tính sẵn sàng 0,999

  12. Q 12.

    ACARS là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Aircraft Communications Addressing and Reporting System

    • B.

      Automatic Communication and Reporting Service

    • C.

      Aerial Control and Reporting System

    • D.

      Aviation Communication Aircraft Reporting Standard

  13. Q 13.

    ACARS sử dụng kiểu điều chế nào và tốc độ bit kênh là bao nhiêu?

    • A.

      AM-MSK, 2,4 kbps

    • B.

      D8PSK, 31,5 kbps

    • C.

      GFSK, 19,2 kbps

    • D.

      BPSK, 9,6 kbps

  14. Q 14.

    VDL Mode 2 sử dụng kiểu điều khiển truy cập môi trường (MAC) nào?

    • A.

      ALOHA

    • B.

      CSMA (Carrier Sense Multiple Access)

    • C.

      TDMA

    • D.

      STDMA

  15. Q 15.

    VDL Mode 2 sử dụng kiểu điều chế và tốc độ bit kênh nào?

    • A.

      D8PSK, 31,5 kbps

    • B.

      GFSK, 19,2 kbps

    • C.

      AM-MSK, 2,4 kbps

    • D.

      DPSK, 4,8 kbps

  16. Q 16.

    VDL Mode 3 sử dụng kiểu điều khiển truy cập môi trường nào?

    • A.

      CSMA do tàu bay kiểm soát

    • B.

      TDMA do trạm mặt đất kiểm soát

    • C.

      ALOHA phân khe

    • D.

      STDMA

  17. Q 17.

    VDL Mode 3 tích hợp được bao nhiêu kênh thoại hoặc dữ liệu độc lập trên 1 kênh tần số đơn có phân cách 25 kHz?

    • A.

      2 kênh

    • B.

      3 kênh

    • C.

      4 kênh

    • D.

      6 kênh

  18. Q 18.

    VDL Mode 4 sử dụng kiểu điều khiển truy cập nào và dựa trên nguồn đồng bộ thời gian nào?

    • A.

      CSMA và đồng bộ theo trạm mặt đất

    • B.

      STDMA và đồng bộ thời gian UTC dựa trên máy thu GNSS

    • C.

      TDMA và đồng bộ theo đồng hồ nguyên tử trên tàu bay

    • D.

      ALOHA và đồng bộ theo máy phát đáp Mode S

  19. Q 19.

    Hai kênh tần số VHF được đề xuất dành riêng cho VDL Mode 4 trên toàn cầu là gì?

    • A.

      136,975 MHz và 112,950 MHz

    • B.

      131,525 MHz và 131,825 MHz

    • C.

      136,725 MHz và 136,875 MHz

    • D.

      118 MHz và 137 MHz

  20. Q 20.

    Đường truyền dữ liệu radar thứ cấp Mode S sử dụng kiểu điều chế nào cho đường lên và đường xuống?

    • A.

      DPSK đường lên, PPM đường xuống

    • B.

      PPM đường lên, DPSK đường xuống

    • C.

      GFSK cả hai đường

    • D.

      BPSK cả hai đường

  21. Q 21.

    Tần số đường lên và đường xuống của Radar thứ cấp Mode S là bao nhiêu?

    • A.

      1030 MHz (lên) và 1090 MHz (xuống)

    • B.

      1090 MHz (lên) và 1030 MHz (xuống)

    • C.

      118 MHz (lên) và 137 MHz (xuống)

    • D.

      1545 MHz (lên) và 1645 MHz (xuống)

  22. Q 22.

    Tốc độ truyền dữ liệu 'tức thời' của Mode S trên đường lên và đường xuống là bao nhiêu?

    • A.

      1 Mbps (lên) và 4 Mbps (xuống)

    • B.

      4 Mbps (lên) và 1 Mbps (xuống)

    • C.

      31,5 kbps (lên) và 31,5 kbps (xuống)

    • D.

      10,5 kbps (lên) và 10,5 kbps (xuống)

  23. Q 23.

    Hệ thống vệ tinh lưu động hàng không AMSS sử dụng băng tần nào?

    • A.

      1545-1555 MHz (lên) và 1645,5-1656,5 MHz (xuống)

    • B.

      1030 MHz (lên) và 1090 MHz (xuống)

    • C.

      118-137 MHz

    • D.

      2,8-22 MHz

  24. Q 24.

    Tốc độ kênh truyền dữ liệu AMSS nằm trong khoảng nào?

    • A.

      Từ 0,6 đến 10,5 kbps

    • B.

      Từ 2,4 đến 31,5 kbps

    • C.

      Từ 19,2 đến 31,5 kbps

    • D.

      Từ 1 đến 4 Mbps

  25. Q 25.

    Độ trễ truyền dẫn của hệ thống vệ tinh GEO là bao nhiêu?

    • A.

      90 mili giây

    • B.

      240 mili giây

    • C.

      500 mili giây

    • D.

      1 giây

  26. Q 26.

    HFDL sử dụng kiểu điều chế nào để truyền dữ liệu?

    • A.

      D8PSK

    • B.

      AM-MSK

    • C.

      GFSK

    • D.

      BPSK

  27. Q 27.

    Độ trễ chuyển tiếp trung bình của HFDL là bao nhiêu?

    • A.

      34 giây

    • B.

      90 giây

    • C.

      240 mili giây

    • D.

      10 giây

  28. Q 28.

    Đường truyền dữ liệu nào thích hợp cho các khu vực trên lục địa có mật độ không lưu cao, đặc biệt là vùng TMA?

    • A.

      HFDL

    • B.

      AMSS

    • C.

      VHF-VDL

    • D.

      Mode S

  29. Q 29.

    CPDLC là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Controller-Pilot Data Link Communications

    • B.

      Communication Protocol for Data Link Control

    • C.

      Cabin Passenger Data Link Communication

    • D.

      Centralized Pilot Data Link Command

  30. Q 30.

    ADS là viết tắt của cụm từ nào và có chức năng gì?

    • A.

      Automatic Dependent Surveillance - Giám sát phụ thuộc tự động

    • B.

      Air Data System - Hệ thống dữ liệu không

    • C.

      Aviation Display System - Hệ thống hiển thị hàng không

    • D.

      Automatic Detection Service - Dịch vụ phát hiện tự động

  31. Q 31.

    AM-MSK là kiểu điều chế nào và sử dụng bao nhiêu tín hiệu đơn âm?

    • A.

      Điều chế khóa dịch tần số có pha cố định, sử dụng 2 tín hiệu đơn âm

    • B.

      Điều chế biên độ sử dụng 1 tín hiệu đơn âm

    • C.

      Điều chế pha sử dụng 4 tín hiệu

    • D.

      Điều chế tần số có pha thay đổi sử dụng 3 tín hiệu

  32. Q 32.

    Trong điều chế BPSK, trạng thái bit 0 và bit 1 được biểu thị bằng cách dịch pha như thế nào?

    • A.

      Bit 0: -90°, Bit 1: +90°

    • B.

      Bit 0: 0°, Bit 1: 180°

    • C.

      Bit 0: +90°, Bit 1: -90°

    • D.

      Bit 0: 45°, Bit 1: 135°

  33. Q 33.

    QPSK sử dụng bao nhiêu trạng thái pha và mỗi trạng thái biểu diễn bao nhiêu bit?

    • A.

      2 trạng thái, mỗi trạng thái 1 bit

    • B.

      4 trạng thái, mỗi trạng thái 2 bit

    • C.

      8 trạng thái, mỗi trạng thái 3 bit

    • D.

      16 trạng thái, mỗi trạng thái 4 bit

  34. Q 34.

    GFSK sử dụng kỹ thuật gì để làm trơn sự thay đổi giữa hai tín hiệu đơn âm?

    • A.

      Bộ lọc Butterworth

    • B.

      Bộ lọc Gauss

    • C.

      Bộ lọc Chebyshev

    • D.

      Bộ lọc Elliptic

  35. Q 35.

    FDMA là viết tắt của cụm từ nào và được sử dụng trong hệ thống nào?

    • A.

      Frequency Division Multiple Access - Ví dụ: GLONASS

    • B.

      Frame Division Multiple Access - Ví dụ: Mode S

    • C.

      Frequency Data Modulation Access - Ví dụ: GPS

    • D.

      Fast Direct Memory Access - Ví dụ: VDL

  36. Q 36.

    TDMA là gì và cho ví dụ hệ thống sử dụng?

    • A.

      Đa truy cập phân chia theo thời gian - Ví dụ: ADS-B, MLS

    • B.

      Đa truy cập phân chia theo mã - Ví dụ: GPS

    • C.

      Đa truy cập phân chia theo tần số - Ví dụ: GLONASS

    • D.

      Đa truy cập phân chia theo không gian - Ví dụ: Radar thứ cấp

  37. Q 37.

    CDMA sử dụng kỹ thuật nào để cho phép nhiều người dùng cùng truyền trên một tần số?

    • A.

      Phân chia thời gian

    • B.

      Sử dụng các mã khác nhau

    • C.

      Phân chia không gian

    • D.

      Phân tích trạng thái kênh

  38. Q 38.

    Hệ phân khe ALOHA thuộc loại truy cập nào?

    • A.

      FDMA

    • B.

      TDMA

    • C.

      AMA (kiểu truy cập phân tích trạng thái kênh)

    • D.

      CDMA

  39. Q 39.

    CSMA là gì và hoạt động như thế nào?

    • A.

      Carrier Sense Multiple Access - thiết bị vô tuyến 'canh nghe' kênh để xác định kênh rỗi

    • B.

      Code Spread Multiple Access - dùng mã trải phổ

    • C.

      Channel Switching Multiplexing Access - chuyển mạch kênh

    • D.

      Common Signal Modulation Access - điều chế tín hiệu chung

  40. Q 40.

    STDMA là viết tắt của cụm từ nào và được sử dụng trong hệ thống nào?

    • A.

      Self-Organising Time Division Multiple Access - VDL Mode 4

    • B.

      Synchronous Time Division Multiple Access - VDL Mode 2

    • C.

      Self-Organising Time Division Multiplex Access - VDL Mode 3

    • D.

      Standard Time Division Multiple Access - HFDL

  41. Q 41.

    Theo tài liệu, nguyên nhân chính gây bão hòa phổ tần số VHF là gì?

    • A.

      Số lượng tàu bay quá ít

    • B.

      Có quá nhiều phân khu điều hành bay ở khu vực mật độ bay cao

    • C.

      Do công suất phát quá lớn

    • D.

      Do máy thu không đủ nhạy

  42. Q 42.

    Tín hiệu thoại số VDL Mode 3 có tốc độ bao nhiêu?

    • A.

      31,5 kbps

    • B.

      4,8 kbps

    • C.

      9,6 kbps

    • D.

      2,4 kbps

  43. Q 43.

    AIDC là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      ATS Inter-facility Data Communications

    • B.

      Air Interface Data Communication

    • C.

      Aviation Information Distribution Center

    • D.

      Aircraft Integrated Data Control

  44. Q 44.

    AMHS là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      ATS Message Handling Service

    • B.

      Air Mail Handling System

    • C.

      Aviation Message Header Standard

    • D.

      Aircraft Maintenance Handling Service

  45. Q 45.

    ATN là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Aeronautical Telecommunication Network

    • B.

      Air Traffic Network

    • C.

      Aviation Technology Network

    • D.

      Aircraft Terminal Network

  46. Q 46.

    ATN bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ mạng Internet mặt đất

    • B.

      Chỉ mạng Internet Không-địa

    • C.

      Mạng Internet mặt đất và mạng Internet Không-địa

    • D.

      Chỉ hệ thống vệ tinh

  47. Q 47.

    Theo tài liệu, ATN có những đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc chung cho ATSC và AINSC, tích hợp các mạng hiện có

    • B.

      Chỉ phục vụ cho liên lạc thoại

    • C.

      Không hỗ trợ các cấp độ dịch vụ khác nhau

    • D.

      Chỉ dùng cho liên lạc mặt đất

  48. Q 48.

    HFDL hoạt động trong dải tần nào và sử dụng kiểu điều chế nào?

    • A.

      118-137 MHz, AM-MSK

    • B.

      2,8-22 MHz, AM-MSK

    • C.

      1545-1555 MHz, BPSK

    • D.

      2,8-22 MHz, D8PSK

  49. Q 49.

    GATE Link sử dụng băng tần nào?

    • A.

      Băng tần VHF

    • B.

      Băng tần HF

    • C.

      Băng tần quang học (hồng ngoại hoặc sợi quang)

    • D.

      Băng tần L

  50. Q 50.

    Tốc độ bit kênh của GATE Link là bao nhiêu?

    • A.

      20 bps đến 20 Mbps (hồng ngoại) hoặc 100 Mbps (cáp quang)

    • B.

      31,5 kbps

    • C.

      10,5 kbps

    • D.

      2,4 kbps

  51. Q 51.

    Tỉ lệ lỗi bit (BER) của GATE Link là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  52. Q 52.

    B-AMC là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Broadband Aeronautical Multi-carrier Communications

    • B.

      Basic Aviation Multi-Channel

    • C.

      Bandwidth Allocation Management Control

    • D.

      Broadcast Aircraft Monitoring Communication

  53. Q 53.

    B-AMC được thiết kế để hoạt động trên băng tần nào?

    • A.

      Băng tần VHF

    • B.

      Băng tần L

    • C.

      Băng tần HF

    • D.

      Băng tần C

  54. Q 54.

    Trong Mode S, mỗi tín hiệu hỏi hoặc trả lời chứa bao nhiêu bit thông tin?

    • A.

      56 bit (ngắn) hoặc 112 bit (dài)

    • B.

      80 bit hoặc 120 bit

    • C.

      24 bit

    • D.

      151 bit

  55. Q 55.

    ADS-B là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Automated Dependent Surveillance Broadcast

    • B.

      Automatic Detection System - Beacon

    • C.

      Aviation Data Service - Broadcast

    • D.

      Air Defense Surveillance - Base

  56. Q 56.

    Trong kiến trúc giao thức phân tầng của ATN, các tầng được tổ chức theo mô hình nào?

    • A.

      Mô hình TCP/IP

    • B.

      Mô hình OSI (Open Systems Interconnection)

    • C.

      Mô hình phân cấp SNA

    • D.

      Mô hình phẳng

  57. Q 57.

    Ba chức năng chính của CPDLC là gì?

    • A.

      Trao đổi điện văn, chuyển giao quyền kiểm soát, truyền dữ liệu xuống bằng quyền truy cập dữ liệu tải xuống

    • B.

      Chỉ trao đổi điện văn thoại

    • C.

      Chỉ giám sát vị trí tàu bay

    • D.

      Chỉ cung cấp thông tin thời tiết

  58. Q 58.

    DFIS là gì?

    • A.

      Dịch vụ thông báo bay bằng đường truyền dữ liệu

    • B.

      Digital Flight Information Standard

    • C.

      Datalink Frequency Interference System

    • D.

      Direct Flight Instruction Service

  59. Q 59.

    Một trong những bất lợi của việc triển khai CPDLC là gì?

    • A.

      Tăng tốc độ truyền dữ liệu

    • B.

      Phi hành đoàn mất khả năng nhận biết tình huống không lưu xung quanh do không theo dõi được các cuộc liên lạc khác

    • C.

      Tăng chất lượng thoại

    • D.

      Tăng tải kênh thoại

  60. Q 60.

    Theo tài liệu, Inmarsat được thành lập tại đâu và vào năm nào?

    • A.

      New York, 1975

    • B.

      London, 1979

    • C.

      Paris, 1982

    • D.

      Geneva, 1979

  61. Q 61.

    Inmarsat hiện nay thuộc sở hữu của bao nhiêu quốc gia?

    • A.

      50 quốc gia

    • B.

      65 quốc gia

    • C.

      81 quốc gia

    • D.

      100 quốc gia

  62. Q 62.

    Vùng phủ sóng của VHF hàng không là loại nào?

    • A.

      Vùng phủ sóng toàn cầu

    • B.

      Vùng phủ sóng theo từng đốm trên lục địa và vùng ven biển

    • C.

      Vùng phủ sóng ngoài chân trời

    • D.

      Vùng phủ sóng vệ tinh

  63. Q 63.

    HFDL có những dịch vụ dữ liệu nào?

    • A.

      Dịch vụ dữ liệu hướng ký tự (chính) và dịch vụ dữ liệu hướng bít (thứ yếu)

    • B.

      Chỉ dịch vụ thoại

    • C.

      Chỉ dịch vụ hướng bít

    • D.

      Chỉ dịch vụ quảng bá

  64. Q 64.

    Cây quyết định (Decision Tree) của ICAO được sử dụng cho mục đích gì?

    • A.

      Biểu đồ để triển khai các hệ thống thông tin liên lạc mới trong CNS/ATM

    • B.

      Bảng giá vé máy bay

    • C.

      Sơ đồ cấu trúc sân bay

    • D.

      Lịch trình khai thác bay

  65. Q 65.

    Theo Decision Tree, mật độ cao/thấp được phân chia dựa trên bao nhiêu tàu bay?

    • A.

      50 tàu bay

    • B.

      100 tàu bay

    • C.

      200 tàu bay

    • D.

      500 tàu bay

  66. Q 66.

    Mạng viễn thông cố định hàng không AFTN là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Aeronautical Fixed Telecommunication Network

    • B.

      Airline Flight Tracking Network

    • C.

      Aviation Frequency Transmission Network

    • D.

      Aircraft Fixed Telemetry Network

  67. Q 67.

    Theo tài liệu, những hạn chế chính của liên lạc thoại ảnh hưởng đến TTLL điều hành bay gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Khả năng nghe hiểu thông tin, thời gian liên lạc chậm, nhiễu, quá tải phổ tần số

    • B.

      Chỉ khả năng nghe hiểu thông tin

    • C.

      Chỉ tốc độ truyền

    • D.

      Chỉ quá tải phổ tần số

  68. Q 68.

    So với liên lạc dữ liệu, liên lạc thoại có đặc điểm gì?

    • A.

      Tốc độ thông tin cao hơn

    • B.

      Tốc độ thông tin thấp hơn và có thể gây hiểu sai do ngữ giọng

    • C.

      Có thể lưu trữ dễ dàng

    • D.

      Có tính chọn lọc

  69. Q 69.

    Tính chọn lọc trong liên lạc dữ liệu có thể dẫn đến điều gì?

    • A.

      Giảm yêu cầu phát thông tin

    • B.

      Tăng yêu cầu phát thông tin

    • C.

      Không ảnh hưởng đến phát thông tin

    • D.

      Giảm tải kênh

  70. Q 70.

    Vùng phủ sóng theo từng đốm là đặc trưng của môi trường thông tin nào?

    • A.

      Môi trường thông tin trước đây

    • B.

      Môi trường thông tin tương lai

    • C.

      Môi trường thông tin vệ tinh

    • D.

      Môi trường thông tin HF

  71. Q 71.

    Loại quỹ đạo vệ tinh nào có độ cao H = 35.786 km?

    • A.

      LEO (Low Earth Orbit)

    • B.

      MEO (Medium Earth Orbit)

    • C.

      GEO (Geostationary Earth Orbit)

    • D.

      ICO (Intermediate Circular Orbit)

  72. Q 72.

    Tính ưu tiên trong môi trường thông tin tương lai được đảm bảo bằng cách nào?

    • A.

      Dùng kênh tần số đặc biệt cho tình huống khẩn cấp

    • B.

      Mạng ATN ưu tiên cho truyền dữ liệu, thoại chỉ dùng khi khẩn cấp

    • C.

      Không có ưu tiên

    • D.

      Dùng thoại cho mọi trường hợp

  73. Q 73.

    D8PSK có bao nhiêu trạng thái pha và mỗi ký hiệu biểu diễn bao nhiêu bit?

    • A.

      2 trạng thái, 1 bit

    • B.

      4 trạng thái, 2 bit

    • C.

      8 trạng thái, 3 bit

    • D.

      16 trạng thái, 4 bit

  74. Q 74.

    Theo tài liệu, BPSK và QPSK khác nhau như thế nào về khả năng kháng nhiễu pha và hiệu suất sử dụng phổ tần số?

    • A.

      BPSK có khả năng kháng nhiễu pha tốt hơn và hiệu suất phổ thấp hơn so với QPSK

    • B.

      BPSK có khả năng kháng nhiễu pha kém hơn và hiệu suất phổ cao hơn so với QPSK

    • C.

      BPSK và QPSK giống nhau về kháng nhiễu và hiệu suất

    • D.

      BPSK có khả năng kháng nhiễu pha tốt hơn và hiệu suất phổ cao hơn so với QPSK

  75. Q 75.

    DPSK là viết tắt của cụm từ nào và khác gì so với BPSK?

    • A.

      Differential Phase Shift Keying - khác BPSK ở chỗ mã hóa dựa trên sự sai khác giữa mẫu trước và hiện tại

    • B.

      Digital Phase Shift Keying - giống hệt BPSK

    • C.

      Direct Phase Shift Keying - khác BPSK ở tần số

    • D.

      Double Phase Shift Keying - dùng 2 pha

  76. Q 76.

    PPM được sử dụng cho mục đích gì trong Mode S?

    • A.

      Điều khiển cấp nguồn trong khuôn dạng tín hiệu đường xuống

    • B.

      Mã hóa dữ liệu đường lên

    • C.

      Truyền thoại

    • D.

      Mã hóa kênh trong Mode S đường lên

  77. Q 77.

    Theo tài liệu, dịch vụ GICB trong Mode S cho phép làm gì?

    • A.

      Người dùng ở trạm mặt đất truy cập vào thông tin lưu trữ trong bộ nhớ của máy phát đáp

    • B.

      Tàu bay truy cập vào cơ sở dữ liệu mặt đất

    • C.

      Chỉ phát quảng bá thông tin

    • D.

      Mã hóa tín hiệu Mode S

  78. Q 78.

    Theo tài liệu, HFDL sử dụng tốc độ truyền ký hiệu bao nhiêu?

    • A.

      1.800 ký hiệu/giây với M=8 và 600 ký hiệu/giây với M=2

    • B.

      31.500 ký hiệu/giây với M=2

    • C.

      9.600 ký hiệu/giây với M=4

    • D.

      2.400 ký hiệu/giây với M=8

  79. Q 79.

    Băng tần của hệ thống vệ tinh được phân bố trong phạm vi 10 MHz của băng tần nào?

    • A.

      Băng tần VHF

    • B.

      Băng L (1-2 GHz) và băng C (4-8 GHz)

    • C.

      Băng tần HF

    • D.

      Băng Ku

  80. Q 80.

    Trong AMSS, có mấy loại thiết bị đầu cuối AES dựa trên độ lợi ăng ten?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  81. Q 81.

    Dịch vụ thoại của AMSS sử dụng kênh có tốc độ bao nhiêu?

    • A.

      Kênh 4,8 kbps, mã hóa 9,6 kbps

    • B.

      Kênh 9,6 kbps, mã hóa thoại 4,8 kbps

    • C.

      Kênh 31,5 kbps, mã hóa 4,8 kbps

    • D.

      Kênh 2,4 kbps, mã hóa 4,8 kbps

  82. Q 82.

    Inmarsat cung cấp liên lạc dữ liệu gói 2 chiều thời gian thực với tốc độ bit đến bao nhiêu?

    • A.

      2,4 kbps

    • B.

      4,8 kbps

    • C.

      10,5 kbps

    • D.

      31,5 kbps

  83. Q 83.

    Vùng phủ sóng và cự ly hoạt động của HFDL là như thế nào?

    • A.

      Trong tầm nhìn thẳng, cự ly ngắn

    • B.

      Rất lớn, có thể đến vài ngàn km

    • C.

      Chỉ phủ sóng một quốc gia

    • D.

      Chỉ trong vùng TMA

  84. Q 84.

    Tần số ACARS là những tần số nào?

    • A.

      131,525; 131,725; 131,825 MHz

    • B.

      136,725; 136,775; 136,875 MHz

    • C.

      136,975; 112,950 MHz

    • D.

      118-137 MHz

  85. Q 85.

    Theo tài liệu, dịch vụ AMSS có khả năng cung cấp dịch vụ gì trên phạm vi gần như toàn cầu?

    • A.

      Chỉ thoại

    • B.

      Chỉ dữ liệu

    • C.

      Thoại và dữ liệu, bao gồm ADS toàn cầu

    • D.

      Chỉ phát quảng bá

  86. Q 86.

    So sánh giữa BPSK và DPSK, điểm khác biệt chính là gì?

    • A.

      DPSK mã hóa pha dựa trên sự sai khác giữa mẫu tín hiệu hiện tại và trước đó

    • B.

      BPSK dùng nhiều pha hơn DPSK

    • C.

      DPSK và BPSK hoàn toàn giống nhau

    • D.

      BPSK dùng tần số cao hơn DPSK

  87. Q 87.

    Căn cứ vào tiêu chuẩn nào để phân chia giữa RCP 10 và RCP 60?

    • A.

      Loại tàu bay

    • B.

      Phạm vi phân cách 5 NM, mật độ cao

    • C.

      Loại sân bay

    • D.

      Tốc độ bay

  88. Q 88.

    RCP 240 áp dụng khi nào?

    • A.

      Phân cách 5 NM

    • B.

      Phân cách dọc 50 NM và ngang ≤30 NM

    • C.

      Phân cách 15 NM

    • D.

      Phân cách 100 NM

  89. Q 89.

    Theo tài liệu, RCP là một bản công bố về điều gì?

    • A.

      Chỉ tiêu chất lượng cần thiết của hệ thống thông tin liên lạc để đạt cấp độ dịch vụ nhất định

    • B.

      Giá thiết bị

    • C.

      Lịch trình bay

    • D.

      Cấu trúc sân bay

  90. Q 90.

    Theo tài liệu, dịch vụ mạng con của Mode S là gì?

    • A.

      Kênh chuyển mạch ảo

    • B.

      Giao thức Internet

    • C.

      Dịch vụ quảng bá vô tuyến

    • D.

      Dịch vụ chuyển mạch kênh

  91. Q 91.

    Khuôn dạng tín hiệu Mode S ngắn và dài chứa bao nhiêu bit?

    • A.

      24 bit và 56 bit

    • B.

      56 bit và 112 bit

    • C.

      80 bit và 120 bit

    • D.

      151 bit và 159 bit

  92. Q 92.

    Theo tài liệu, AMSS cung cấp loại dịch vụ nào sau đây?

    • A.

      Dịch vụ hướng ký tự không kết nối (Data-2) và mạng con tương thích ATN (Data-3)

    • B.

      Chỉ dịch vụ thoại

    • C.

      Chỉ dịch vụ bản tin ngắn

    • D.

      Chỉ dịch vụ fax

  93. Q 93.

    Hệ thống vệ tinh nào có quỹ đạo thấp với H < 2.000 km?

    • A.

      LEO

    • B.

      MEO

    • C.

      GEO

    • D.

      ICO

  94. Q 94.

    Khoảng cách kênh trong mạng vệ tinh Inmarsat là bao nhiêu?

    • A.

      5 kHz

    • B.

      2,5 kHz

    • C.

      10 kHz

    • D.

      25 kHz

  95. Q 95.

    Theo tài liệu, GATE Link cung cấp dịch vụ gì?

    • A.

      Dịch vụ đỗ tàu bay

    • B.

      Dịch vụ thông báo bay

    • C.

      Dịch vụ giám sát

    • D.

      Dịch vụ thời tiết

  96. Q 96.

    Theo tài liệu, ACARS hoạt động theo giao thức nào?

    • A.

      Giao thức định hướng ký tự (khuôn dạng truyền chữ - Telex)

    • B.

      Giao thức TCP/IP

    • C.

      Giao thức UDP

    • D.

      Giao thức hướng bit

  97. Q 97.

    Chế độ chia sẻ kênh của VDL Mode 3 cho phép tối đa bao nhiêu người dùng cùng chia sẻ các khe thời gian?

    • A.

      2 người dùng

    • B.

      4 người dùng

    • C.

      8 người dùng

    • D.

      16 người dùng

  98. Q 98.

    Khe thời gian của VDL Mode 3 có độ dài bao nhiêu?

    • A.

      20 mili giây

    • B.

      30 mili giây

    • C.

      13,3 mili giây

    • D.

      9,2 mili giây

  99. Q 99.

    Khung dữ liệu VDL Mode 4 truyền bao nhiêu bit trong 1 khe thời gian?

    • A.

      96 bit

    • B.

      192 bit

    • C.

      256 bit

    • D.

      512 bit

  100. Q 100.

    Theo tài liệu, EUROCONTROL và FAA đã đề xướng nghiên cứu gì để xác định công nghệ thông tin tương lai?

    • A.

      Thỏa thuận ghi nhớ để nghiên cứu các công nghệ thông tin có tiềm năng đáp ứng yêu cầu về an toàn

    • B.

      Thỏa thuận về giá vé máy bay

    • C.

      Thỏa thuận về cấu trúc sân bay

    • D.

      Thỏa thuận về lịch bay

Answers and explanations are in mode.