Exam info
- Subject
- Lý luận và Phương pháp Giáo dục thể chất
- Exam type
- Skills
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện Tài chính
Questions (30)
- Q 1.
Quá trình trao đồi chất và năng lượng gồm hai quá trình đồng hóa và dị hóa. Quá trình nào sau đây thuộc về đồng hóa?
- A.
Phân giải protein thành axit amin
- B.
Tổng hợp protein từ các axit amin
- C.
Phân giải glycogen thành glucose
- D.
Oxy hóa glucose tạo CO2 và H2O
- A.
- Q 2.
Theo tài liệu, nguồn dự trữ năng lượng chủ yếu của cơ thể người là chất nào?
- A.
Protid
- B.
Glucid
- C.
Lipid
- D.
Vitamin
- A.
- Q 3.
Khi cơ thể đang lớn hoặc đang phục hồi sau khi bệnh, quá trình trao đồi chất diễn ra như thế nào?
- A.
Đồng hóa cân bằng với dị hóa, cơ thể đứng cân
- B.
Đồng hóa vượt dị hóa, trao đổi có lãi, cơ thể lên cân
- C.
Dị hóa vượt đồng hóa, trao đổi bị lỗ, cơ thể xuống cân
- D.
Chỉ có dị hóa xảy ra, không có đồng hóa
- A.
- Q 4.
Theo tài liệu, 1 gam chất đạm (protid) khi được sử dụng để cung cấp năng lượng sẽ giải phóng bao nhiêu calo?
- A.
1 calo
- B.
4 calo
- C.
9 calo
- D.
15 calo
- A.
- Q 5.
Đường (glucid) trong máu được vận chuyển dưới dạng nào và chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
- A.
Dạng glycogen, chiếm 0,08 - 0,12%
- B.
Dạng glucose, chiếm 0,08 - 0,12%
- C.
Dạng glucid, chiếm 5 - 10%
- D.
Dạng saccharose, chiếm 0,08 - 0,12%
- A.
- Q 6.
Theo nguyên tắc lập khẩu phần ăn của Rubner, để hấp thụ 100 calo dưới dạng glucid, cơ thể cần tiêu tốn thêm bao nhiêu calo?
- A.
6 calo
- B.
13 calo
- C.
30 calo
- D.
100 calo
- A.
- Q 7.
Bộ xương người trưởng thành có bao nhiêu chiếc xương?
- A.
300 chiếc
- B.
206 chiếc
- C.
360 chiếc
- D.
250 chiếc
- A.
- Q 8.
Theo tài liệu, xương có hai đặc tính cơ bản là gì?
- A.
Cứng và giòn
- B.
Mềm dẻo và bền chắc
- C.
Nhẹ và cứng
- D.
Đàn hồi và dẻo dai
- A.
- Q 9.
Tỷ lệ cốt giao (chất hữu cơ) và muối canxi (chất vô cơ) trong xương người trưởng thành là bao nhiêu?
- A.
Cốt giao 2/3, muối canxi 1/3
- B.
Cốt giao 1/3, muối canxi 2/3
- C.
Cốt giao 1/2, muối canxi 1/2
- D.
Cốt giao 1/4, muối canxi 3/4
- A.
- Q 10.
Trong cơ thể con người có khoảng bao nhiêu cơ xương (cơ vân)?
- A.
Khoảng 200 cơ
- B.
Khoảng 400 cơ
- C.
Khoảng 600 cơ
- D.
Khoảng 1000 cơ
- A.
- Q 11.
Sợi cơ đỏ có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có khả năng phát triển sức mạnh rất lớn và đạt được sự căng cơ tối đa
- B.
Có khả năng cung cấp năng lượng bằng cách đốt cháy, có sức bền tốt
- C.
Chỉ tham gia vào các hoạt động ngắn hạn với cường độ cao
- D.
Không chứa myoglobin
- A.
- Q 12.
Ở người lớn không tập luyện, số lần mạch khi yên tĩnh khoảng bao nhiêu lần/phút?
- A.
50 lần/phút
- B.
60 - 80 lần/phút
- C.
90 - 100 lần/phút
- D.
30 - 40 lần/phút
- A.
- Q 13.
Khi tim co (tâm thu), áp suất máu lên đến bao nhiêu mmHg?
- A.
80 mmHg
- B.
120 mmHg
- C.
150 mmHg
- D.
200 mmHg
- A.
- Q 14.
Thể tích phút của tim khi yên tĩnh khoảng bao nhiêu lít máu?
- A.
1 - 2 lít máu
- B.
5 - 6 lít máu
- C.
15 - 20 lít máu
- D.
30 - 40 lít máu
- A.
- Q 15.
Tần số hô hấp bình thường của người là bao nhiêu lần/phút?
- A.
8 - 10 lần/phút
- B.
16 - 20 lần/phút
- C.
30 - 40 lần/phút
- D.
50 - 60 lần/phút
- A.
- Q 16.
Kỹ năng vận động được hình thành dần dần theo ba giai đoạn nào?
- A.
Khởi đầu - Phát triển - Hoàn thiện
- B.
Lan tỏa - Tập trung - Tự động hóa
- C.
Nhận thức - Thực hành - Thành thạo
- D.
Học - Tập - Thi đấu
- A.
- Q 17.
Cơ sở sinh lý chủ yếu để phát triển sức bền là gì?
- A.
Tăng cường độ linh hoạt và tốc độ lan tỏa hưng phấn ở trung tâm thần kinh
- B.
Mức độ phát triển của tim mạch và hô hấp, khả năng sử dụng chất dinh dưỡng
- C.
Phản xạ phối hợp phức tạp và tốc độ xử lý thông tin
- D.
Huy động tối đa các đơn vị vận động tham gia hoạt động
- A.
- Q 18.
Khi ngừng tập luyện có hệ thống, tố chất vận động nào sẽ giảm sớm nhất?
- A.
Sức bền
- B.
Sức mạnh
- C.
Sức nhanh
- D.
Khéo léo
- A.
- Q 19.
Theo nguyên tắc vệ sinh về giấc ngủ, thời gian ngủ trung bình cho người trưởng thành là bao nhiêu?
- A.
5 tiếng/ngày
- B.
6 - 7 tiếng/ngày
- C.
Khoảng 8 tiếng/ngày
- D.
10 - 12 tiếng/ngày
- A.
- Q 20.
Theo tài liệu, tỷ lệ khẩu phần ăn hàng ngày giữa sáng, trưa, chiều tối nên được chia như thế nào?
- A.
Sáng 30% - Trưa 40% - Tối 30%
- B.
Sáng 20% - Trưa 40% - Tối 40%
- C.
Sáng 40% - Trưa 40% - Tối 20%
- D.
Sáng 25% - Trưa 50% - Tối 25%
- A.
- Q 21.
Nhu cầu nước của một người mỗi ngày khoảng bao nhiêu lít?
- A.
0,5 - 1 lít
- B.
1 - 1,5 lít
- C.
2 - 2,5 lít
- D.
5 - 6 lít
- A.
- Q 22.
Theo tài liệu, lượng bụi cho phép tại địa điểm tập luyện là bao nhiêu?
- A.
Ít hơn 0,1 mg bụi/1m3 không khí
- B.
Ít hơn 1 mg bụi/1m3 không khí
- C.
Ít hơn 5 mg bụi/1m3 không khí
- D.
Ít hơn 10 mg bụi/1m3 không khí
- A.
- Q 23.
Tiếng ồn tại địa điểm tập luyện TDTT theo tiêu chuẩn vệ sinh phải nhỏ hơn bao nhiêu đê-xi-ben?
- A.
30 đê-xi-ben
- B.
50 đê-xi-ben
- C.
70 đê-xi-ben
- D.
90 đê-xi-ben
- A.
- Q 24.
Nguyên nhân nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân cơ bản (trực tiếp) gây ra chấn thương trong tập luyện TDTT?
- A.
Đặc điểm giải phẫu sinh lý của cơ thể
- B.
Đặc điểm về lứa tuổi
- C.
Thiếu sót trong khởi động
- D.
Đặc điểm của kỹ thuật bản thân môn thể thao
- A.
- Q 25.
Hiện tượng cực điểm trong tập luyện là gì?
- A.
Trạng thái co cứng cơ không tự duỗi ra được
- B.
Hiện tượng rối loạn cơ chế điều hòa nhiệt khi tập trong thời tiết nắng nóng
- C.
Trạng thái sinh lý tạm thời xuất hiện khi hoạt động thể lực căng thẳng kéo dài
- D.
Hiện tượng hàm lượng đường trong máu giảm xuống mức tối thiểu
- A.
- Q 26.
Biện pháp khắc phục hiện tượng cực điểm chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
- A.
Dùng thuốc trợ tim
- B.
Nỗ lực ý chí lớn của người tập và động cơ tập luyện
- C.
Chườm lạnh lên trán và uống nước đường
- D.
Tiêm glucose và thuốc trợ tim
- A.
- Q 27.
Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng choáng trọng lực sau khi chạy về đích là gì?
- A.
Do nhiệt độ môi trường quá cao
- B.
Do ăn no trước khi tập luyện
- C.
Do dừng lại đột ngột sau khi hoạt động với cường độ lớn, máu tụ ở tứ chi làm não thiếu máu
- D.
Do hàm lượng đường trong máu giảm xuống thấp
- A.
- Q 28.
Khi bị chuột rút trong tập luyện, phương pháp xử lý nào sau đây là đúng?
- A.
Cho uống nước chè đặc để tăng hoạt cơ
- B.
Kéo dãn cơ tối đa và xoa bóp để giảm axit lactic
- C.
Chườm lạnh lên vùng cơ bị co cứng
- D.
Tiêm glucose và thuốc trợ tim
- A.
- Q 29.
Khi cấp cứu nạn nhân bị đuối nước sau khi đưa lên bờ, bước đầu tiên cần làm là gì?
- A.
Tiến hành hà hơi thổi ngạt ngay lập tức
- B.
Nhanh chóng làm sạch các chất đờm rãi và vật đọng trong mồm, mũi nạn nhân
- C.
Tiêm thuốc trợ tim ngay lập tức
- D.
Cho nạn nhân uống nước đường để hồi phục
- A.
- Q 30.
Khi thực hiện thủ thuật hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực, người cấp cứu cần đặt cùi bàn tay ở vị trí nào?
- A.
Ở giữa ngực nạn nhân
- B.
Ở khu vực ranh giới giữa xương ngực với 1/3 ngoài xương sườn
- C.
Ở phần bụng trên của nạn nhân
- D.
Ở phần lưng của nạn nhân
- A.
Answers and explanations are in mode.