Đề thi Công ty TNHH - Luật Doanh nghiệp Việt Nam 2020

Tất cả đề
Luật Doanh nghiệp - Công ty Trách nhiệm Hữu hạn tphcm University

Đề thi Công ty TNHH - Luật Doanh nghiệp Việt Nam 2020

65 câu
90 phút
AI chấm

Thông tin đề

Môn
Luật Doanh nghiệp - Công ty Trách nhiệm Hữu hạn
Kỳ thi
University
Số câu
65 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
AI suy luận
Trường
ulaw

Nội dung đề (65 câu)

  1. Câu 1.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020?

    • A.

      30 thành viên

    • B.

      50 thành viên

    • C.

      100 thành viên

    • D.

      Không giới hạn số lượng

  2. Câu 2.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên có được quyền phát hành cổ phần hay không?

    • A.

      Được phát hành cổ phần phổ thông

    • B.

      Được phát hành mọi loại cổ phần

    • C.

      Không được quyền phát hành cổ phần

    • D.

      Chỉ được phát hành cổ phiếu ưu đãi

  3. Câu 3.

    Theo Điều 47 LDN 2020, thời hạn thành viên phải góp đủ vốn cho công ty là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

    • A.

      30 ngày

    • B.

      60 ngày

    • C.

      90 ngày

    • D.

      120 ngày

  4. Câu 4.

    Một người chính thức trở thành thành viên của công ty TNHH khi nào?

    • A.

      Khi ký Điều lệ công ty

    • B.

      Khi đăng ký kinh doanh với cơ quan nhà nước

    • C.

      Khi đã thanh toán phần vốn góp và được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên

    • D.

      Khi được HĐTV chấp thuận bằng văn bản

  5. Câu 5.

    Tại thời điểm thành viên góp đủ phần vốn góp, công ty có nghĩa vụ gì theo quy định?

    • A.

      Hoàn trả phần vốn góp nếu thành viên yêu cầu

    • B.

      Cấp giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên

    • C.

      Thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh

    • D.

      Sửa đổi Điều lệ công ty ngay lập tức

  6. Câu 6.

    Theo khoản 1 Điều 182 LDN 2020, Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên bao gồm:

    • A.

      Tất cả thành viên công ty

    • B.

      Các thành viên có phần vốn góp trên 10%

    • C.

      Chủ tịch HĐTV và Giám đốc

    • D.

      Do Điều lệ công ty quyết định

  7. Câu 7.

    Theo LDN 2020, quyết định các vấn đề quy định tại khoản 3 Điều 182 (nếu Điều lệ không quy định khác) phải được bao nhiêu thành viên HĐTV tán thành?

    • A.

      Ít nhất 1/2 tổng số thành viên HĐTV

    • B.

      Ít nhất 2/3 tổng số thành viên HĐTV

    • C.

      Ít nhất 3/4 tổng số thành viên HĐTV

    • D.

      Đồng thuận 100% thành viên

  8. Câu 8.

    Quyết định về vấn đề khác theo khoản 4 Điều 182 LDN 2020 được thông qua khi nào (nếu Điều lệ không quy định khác)?

    • A.

      Ít nhất 1/2 thành viên HĐTV tán thành

    • B.

      Ít nhất 2/3 thành viên HĐTV tán thành

    • C.

      Ít nhất 3/4 thành viên HĐTV tán thành

    • D.

      Tất cả thành viên HĐTV đồng ý

  9. Câu 9.

    Theo điểm a khoản 1 Điều 181 LDN 2020, mỗi thành viên HĐTV có bao nhiêu phiếu biểu quyết theo quy định mặc định?

    • A.

      Một phiếu biểu quyết

    • B.

      Số phiếu tương ứng phần vốn góp

    • C.

      Số phiếu theo Điều lệ công ty quyết định

    • D.

      Hai phiếu biểu quyết

  10. Câu 10.

    Theo khoản 4 Điều 184 LDN 2020, Chủ tịch HĐTV có nghĩa vụ nào sau đây?

    • A.

      Ký nghị quyết, quyết định của HĐTV

    • B.

      Tổ chức kiểm toán độc lập cho công ty

    • C.

      Trực tiếp điều hành mọi hoạt động kinh doanh

    • D.

      Thay mặt công ty ký mọi hợp đồng lao động

  11. Câu 11.

    Ai là người đại diện cho công ty với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự trước Tòa án, Trọng tài?

    • A.

      Bất kỳ thành viên nào của công ty

    • B.

      Chủ tịch HĐTV, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

    • C.

      Kế toán trưởng

    • D.

      Thành viên có phần vốn góp lớn nhất

  12. Câu 12.

    Điều kiện để trở thành thành viên góp vốn của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

    • A.

      Phải là cá nhân

    • B.

      Phải là tổ chức có tư cách pháp nhân

    • C.

      Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc tổ chức có tư cách pháp nhân

    • D.

      Phải là công dân Việt Nam

  13. Câu 13.

    Thành viên góp vốn có quyền nào sau đây theo khoản 1 Điều 187 LDN 2020?

    • A.

      Nhân danh công ty ký hợp đồng kinh tế

    • B.

      Trực tiếp quản lý công ty

    • C.

      Tham gia thảo luận và biểu quyết tại HĐTV

    • D.

      Đại diện cho công ty trước Tòa án

  14. Câu 14.

    Thành viên góp vốn có được nhân danh công ty tiến hành công việc kinh doanh không?

    • A.

      Có, được phép nhân danh

    • B.

      Có, nếu được HĐTV chấp thuận

    • C.

      Không được phép

    • D.

      Có, nếu góp trên 50% vốn

  15. Câu 15.

    Trường hợp nào sau đây là nguyên nhân chấm dứt tư cách thành viên góp vốn?

    • A.

      Tạm vắng 6 tháng không liên lạc được

    • B.

      Cá nhân chết hoặc tặng cho toàn bộ phần vốn góp

    • C.

      Không tham gia họp HĐTV 3 lần liên tiếp

    • D.

      Yêu cầu tăng lương bị từ chối

  16. Câu 16.

    Theo khoản 1 Điều 180 LDN 2020, thành viên hợp danh có được đồng thời làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác không?

    • A.

      Được tự do làm thành viên công ty khác

    • B.

      Chỉ được khi có sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại

    • C.

      Không được phép làm thành viên công ty khác

    • D.

      Chỉ được khi góp trên 50% vốn

  17. Câu 17.

    Chủ doanh nghiệp tư nhân có được đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh không?

    • A.

      Được

    • B.

      Không được

    • C.

      Được nếu Điều lệ công ty cho phép

    • D.

      Được nếu đóng thuế đầy đủ

  18. Câu 18.

    Thành viên góp vốn được chia lợi nhuận theo tỷ lệ nào?

    • A.

      Theo thỏa thuận riêng

    • B.

      Tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp trong vốn điều lệ

    • C.

      Bình đẳng giữa các thành viên

    • D.

      Theo quyết định đơn phương của Chủ tịch HĐTV

  19. Câu 19.

    Thành viên hợp danh được chia lợi nhuận theo căn cứ nào?

    • A.

      Luôn luôn theo tỷ lệ vốn góp

    • B.

      Tương ứng tỷ lệ vốn góp hoặc theo thỏa thuận quy định tại Điều lệ công ty

    • C.

      Bình đẳng giữa các thành viên

    • D.

      Theo quyết định đơn phương của Chủ tịch

  20. Câu 20.

    Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp được xác định như thế nào?

    • A.

      Tổng tài sản hiện có của công ty

    • B.

      Tổng giá trị phần vốn góp mà thành viên cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty

    • C.

      Số tiền thành viên đã thực góp

    • D.

      Vốn pháp định tối thiểu theo ngành nghề

  21. Câu 21.

    HĐTV của công ty TNHH hai thành viên trở lên có thẩm quyền gì theo quy định?

    • A.

      Quyết định một số vấn đề nhất định

    • B.

      Quyết định tất cả công việc kinh doanh của công ty

    • C.

      Chỉ quyết định về vốn

    • D.

      Chỉ quyết định về nhân sự

  22. Câu 22.

    Theo LDN 2020, HĐTV có thể bầu thành viên HĐTV làm Chủ tịch HĐTV đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc hay không?

    • A.

      Không, phải tách biệt hai chức danh

    • B.

      Có, nếu Điều lệ công ty không quy định khác

    • C.

      Có, luôn luôn được phép

    • D.

      Không bao giờ được phép

  23. Câu 23.

    Sổ đăng ký thành viên của công ty TNHH có vai trò gì?

    • A.

      Không có ý nghĩa pháp lý

    • B.

      Là căn cứ xác định tư cách thành viên

    • C.

      Chỉ để tham khảo nội bộ

    • D.

      Là bảng lương của công ty

  24. Câu 24.

    Thành viên góp vốn có thể chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người khác không?

    • A.

      Không bao giờ được chuyển nhượng

    • B.

      Có, theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty

    • C.

      Có, tự do chuyển nhượng cho bất kỳ ai

    • D.

      Chỉ được chuyển nhượng cho thành viên khác

  25. Câu 25.

    Loại tài sản nào được dùng để góp vốn vào công ty TNHH hai thành viên trở lên?

    • A.

      Chỉ tiền Việt Nam

    • B.

      Tiền, vàng, quyền sử dụng đất, tài sản khác có giá trị

    • C.

      Chỉ bất động sản

    • D.

      Chỉ động sản

  26. Câu 26.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên là doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên được phép phát hành cổ phần phổ thông ra công chúng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Thời hạn thành viên phải góp đủ vốn cho công ty TNHH hai thành viên trở lên là 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Thời hạn góp vốn không bao gồm thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn và thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    HĐTV của công ty TNHH có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh của công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Câu 31.

    Theo mặc định, mỗi thành viên HĐTV có một phiếu biểu quyết.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    Quyết định về sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty TNHH được thông qua khi ít nhất 2/3 thành viên HĐTV tán thành.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Câu 33.

    Thành viên góp vốn có thể nhân danh công ty tiến hành công việc kinh doanh nếu được Chủ tịch HĐTV đồng ý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Câu 34.

    Thành viên hợp danh phải là cá nhân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Thành viên góp vốn được chia lợi nhuận tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp của mình.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Câu 37.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên có từ 2 đến 50 thành viên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Tất cả thành viên công ty hợp lại thành Hội đồng thành viên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Câu 39.

    Người góp vốn trở thành thành viên công ty ngay khi ký Điều lệ công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Tại thời điểm thành viên góp đủ phần vốn góp, công ty phải cấp giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Câu 41.

    Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn về các nghĩa vụ của công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    Trong thời hạn 90 ngày góp vốn, thành viên chưa có quyền và nghĩa vụ tương ứng với phần vốn đã cam kết.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Câu 43.

    Thành viên góp vốn bị cấm tham gia quản lý công ty và tiến hành công việc kinh doanh nhân danh công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Câu 44.

    Tư cách thành viên góp vốn chấm dứt khi cá nhân chết và để hưởng thừa kế toàn bộ phần vốn góp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    HĐTV có thẩm quyền khai trừ thành viên góp vốn khỏi công ty theo quy định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Câu 46.

    Công ty TNHH có tính chất mở tương tự như công ty cổ phần.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Câu 47.

    Chủ tịch HĐTV đồng thời có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc công ty nếu Điều lệ không quy định khác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    Quyết định về tổ chức lại công ty thuộc thẩm quyền của HĐTV và phải được ít nhất 3/4 thành viên tán thành.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Thành viên góp vốn có thể tự ý chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho bất kỳ ai mà không cần sự đồng ý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Câu 50.

    Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên là tổng số tiền mà thành viên đã thực góp vào công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Câu 51.

    Phân tích đặc điểm pháp lý của công ty TNHH hai thành viên trở lên theo Luật Doanh nghiệp 2020. So sánh với công ty cổ phần về tính chất 'đóng' và 'mở'.

  52. Câu 52.

    Trình bày các quy định của Điều 47 LDN 2020 về vốn điều lệ và nghĩa vụ góp vốn của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên. Phân tích ý nghĩa của giấy chứng nhận phần vốn góp.

  53. Câu 53.

    Phân biệt tư cách thành viên hợp danh và thành viên góp vốn trong công ty hợp danh về: (i) điều kiện thành lập, (ii) quyền hạn, (iii) nghĩa vụ, (iv) trách nhiệm tài sản.

  54. Câu 54.

    HĐTV của công ty TNHH hai thành viên trở lên có những thẩm quyền gì? Trình bày cách thức thông qua quyết định của HĐTV theo Điều 181, 182 LDN 2020.

  55. Câu 55.

    Trình bày quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch HĐTV theo khoản 4 Điều 184 LDN 2020. Phân tích vai trò đại diện pháp luật của Chủ tịch HĐTV.

  56. Câu 56.

    Phân tích các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên góp vốn. Hậu quả pháp lý khi chấm dứt tư cách thành viên đối với công ty và các thành viên còn lại.

  57. Câu 57.

    Tại sao công ty TNHH kém hấp dẫn hơn các loại hình doanh nghiệp khác ở Việt Nam? Phân tích các lý do từ góc độ tính 'đóng', hạn chế chuyển nhượng vốn và cơ chế quản lý.

  58. Câu 58.

    So sánh quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh (Điều 181 LDN 2020) và thành viên góp vốn (Điều 187 LDN 2020) trong công ty hợp danh.

  59. Câu 59.

    Trình bày cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH hai thành viên trở lên. Phân tích vai trò và thẩm quyền của HĐTV, Chủ tịch HĐTV và Giám đốc/Tổng Giám đốc.

  60. Câu 60.

    Phân tích quy định về phân chia lợi nhuận giữa công ty cổ phần và công ty TNHH. Cơ chế nào linh hoạt hơn và vì sao?

  61. Câu 61.

    Công ty TNHH IX có 4 thành viên A, B, C và D với vốn điều lệ 5 tỷ đồng. Thành viên B cam kết góp 1,2 tỷ bằng giấy nhận nợ (quyền đòi nợ) trị giá 1,3 tỷ, được định giá 1,2 tỷ. Thành viên C cam kết góp 1,5 tỷ bằng căn nhà giá trị thực tế 700 triệu, được định giá 1,5 tỷ. Hãy nhận xét tính hợp pháp của việc định giá tài sản góp vốn trong hai trường hợp này theo quy định LDN 2020.

  62. Câu 62.

    Phân tích điều kiện trở thành thành viên hợp danh theo Điều 180, 188 LDN 2020. Tại sao chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là thành viên hợp danh?

  63. Câu 63.

    Trình bày và phân tích các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên hợp danh theo khoản 1 Điều 185 LDN 2020. Hậu quả pháp lý đối với công ty hợp danh khi thành viên hợp danh chấm dứt tư cách.

  64. Câu 64.

    So sánh cơ chế huy động vốn giữa công ty TNHH và công ty cổ phần. Cơ chế nào có tính 'mở' cao hơn? Phân tích ưu nhược điểm của từng cơ chế.

  65. Câu 65.

    Phân tích mối quan hệ giữa HĐTV và Chủ tịch HĐTV trong công ty TNHH hai thành viên trở lên. Chủ tịch HĐTV có quyền quyết định cao nhất hay chỉ là người thực thi nghị quyết của HĐTV?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .