Đề thi Cuộn cảm – Inductor (Mức độ khó)
Thông tin đề
- Môn
- Kỹ thuật điện tử - Chương 3
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 46 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (46 câu)
- Câu 1.
Một cuộn dây solenoid có N=500 vòng, chiều dài l=25 cm, tiết diện S=10 cm², lõi sắt kỹ thuật với độ từ thẩm tương đối μ=500. Độ tự cảm L của cuộn dây xấp xỉ bằng bao nhiêu (lấy μ₀=4π×10⁻⁷ H/m)?
- A.
≈ 157 mH
- B.
≈ 15,7 mH
- C.
≈ 1,57 H
- D.
≈ 314 μH
- A.
- Câu 2.
Một cuộn dây solenoid lõi không khí có N=1000 vòng, chiều dài l=0,1 m, tiết diện S=1 cm². Độ tự cảm của cuộn dây xấp xỉ bằng bao nhiêu μH?
- A.
≈ 1,26 μH
- B.
≈ 12,6 μH
- C.
≈ 126 μH
- D.
≈ 1,26 mH
- A.
- Câu 3.
Khi tăng số vòng dây N của một cuộn cảm lên gấp đôi (giữ nguyên kích thước hình học và lõi), độ tự cảm L sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên 2 lần
- B.
Tăng lên 4 lần
- C.
Tăng lên 8 lần
- D.
Không đổi
- A.
- Câu 4.
Một cuộn dây có N=200 vòng, l=20 cm, S=5 cm². Nếu thay lõi không khí (μ=1) bằng lõi silicon GO steel (μ≈40000), độ tự cảm sẽ thay đổi ra sao?
- A.
Tăng 40000 lần
- B.
Tăng 200 lần
- C.
Không đổi
- D.
Giảm 40000 lần
- A.
- Câu 5.
Một cuộn cảm L=200 mH có dòng điện I=0,5 A chạy qua. Năng lượng tích trữ trong cuộn cảm là bao nhiêu (mJ)?
- A.
25 mJ
- B.
50 mJ
- C.
100 mJ
- D.
5 mJ
- A.
- Câu 6.
Cho một cuộn solenoid dài l=50 cm, N=400 vòng, dòng điện I=2 A chạy qua, lõi sắt có μ=100. Cảm ứng từ B bên trong ống dây xấp xỉ bằng bao nhiêu (T)?
- A.
≈ 0,05 T
- B.
≈ 0,2 T
- C.
≈ 0,001 T
- D.
≈ 0,5 T
- A.
- Câu 7.
Công thức tính mật độ năng lượng từ trường bên trong cuộn dây là:
- A.
w = ½μμ₀H²
- B.
w = μμ₀H
- C.
w = BH
- D.
w = μμ₀H²
- A.
- Câu 8.
Một cuộn cảm L=10 mH được mắc vào mạch. Khi dòng điện qua nó đạt I=3 A, năng lượng từ trường tích trữ là bao nhiêu?
- A.
0,045 J
- B.
0,09 J
- C.
0,015 J
- D.
0,3 J
- A.
- Câu 9.
Một cuộn cảm L=50 mH được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f=1 kHz. Cảm kháng XL của nó bằng bao nhiêu?
- A.
≈ 31,4 Ω
- B.
≈ 100 Ω
- C.
≈ 314 Ω
- D.
≈ 3,14 kΩ
- A.
- Câu 10.
Khi tần số dòng điện xoay chiều tăng gấp đôi, cảm kháng XL của cuộn cảm sẽ:
- A.
Tăng gấp đôi
- B.
Giảm một nửa
- C.
Tăng gấp 4
- D.
Không đổi
- A.
- Câu 11.
Một cuộn cảm L=100 μH hoạt động ở tần số f=10 MHz. Cảm kháng XL là bao nhiêu?
- A.
≈ 628 Ω
- B.
≈ 6,28 kΩ
- C.
≈ 62,8 kΩ
- D.
≈ 628 kΩ
- A.
- Câu 12.
Một cuộn cảm L=5 mH có cảm kháng XL=314 Ω ở tần số f=10 kHz. Tính cảm kháng XL ở tần số f=20 kHz.
- A.
157 Ω
- B.
314 Ω
- C.
628 Ω
- D.
1256 Ω
- A.
- Câu 13.
Trong một mạch điện xoay chiều thuần cuộn cảm, quan hệ pha giữa điện áp u và dòng điện i là:
- A.
u và i cùng pha
- B.
u sớm pha hơn i một góc 90°
- C.
u trễ pha hơn i một góc 90°
- D.
u sớm pha hơn i một góc 45°
- A.
- Câu 14.
Một cuộn cảm L=100 mH được cấp dòng điện i(t)=0,5sin(100πt) A. Biểu thức điện áp trên cuộn cảm là:
- A.
u(t)=15,7sin(100πt) V
- B.
u(t)=15,7sin(100πt+90°) V
- C.
u(t)=15,7sin(100πt-90°) V
- D.
u(t)=5sin(100πt) V
- A.
- Câu 15.
Trong một mạch RL nối tiếp với R=100 Ω, L=0,5 H, nguồn DC U=10 V. Hằng số thời gian τ của mạch là bao nhiêu?
- A.
τ = 0,005 s
- B.
τ = 50 s
- C.
τ = 0,05 s
- D.
τ = 200 s
- A.
- Câu 16.
Sau thời gian t=τ (một hằng số thời gian) kể từ khi đóng mạch RL, dòng điện đạt khoảng bao nhiêu phần trăm giá trị cực đại I_max?
- A.
≈ 50%
- B.
≈ 63,2%
- C.
≈ 36,8%
- D.
≈ 99%
- A.
- Câu 17.
Hai cuộn cảm L₁=40 mH và L₂=60 mH ghép nối tiếp (không có hỗ cảm). Độ tự cảm tương đương L_tđ bằng bao nhiêu?
- A.
24 mH
- B.
100 mH
- C.
20 mH
- D.
2400 mH
- A.
- Câu 18.
Hai cuộn cảm L₁=30 mH và L₂=60 mH ghép song song (không có hỗ cảm). Độ tự cảm tương đương L_tđ bằng bao nhiêu?
- A.
20 mH
- B.
90 mH
- C.
45 mH
- D.
1800 mH
- A.
- Câu 19.
Một mạch gồm hai cuộn cảm L₁=12 mH và L₂=24 mH ghép song song, mắc nối tiếp với cuộn cảm L₃=6 mH. Tổng độ tự cảm tương đương của mạch là bao nhiêu?
- A.
14 mH
- B.
30 mH
- C.
42 mH
- D.
6 mH
- A.
- Câu 20.
Ba cuộn cảm giống nhau mỗi cái L=30 mH ghép song song với nhau. Độ tự cảm tương đương là bao nhiêu?
- A.
10 mH
- B.
90 mH
- C.
30 mH
- D.
60 mH
- A.
- Câu 21.
Một máy biến áp lý tưởng có N₁=200 vòng (sơ cấp), N₂=1000 vòng (thứ cấp). Nếu điện áp sơ cấp U₁=110 V, điện áp thứ cấp U₂ là bao nhiêu?
- A.
22 V
- B.
110 V
- C.
550 V
- D.
2200 V
- A.
- Câu 22.
Một máy biến áp lý tưởng có N₁=500 vòng, N₂=100 vòng. Nếu dòng điện sơ cấp I₁=0,2 A, dòng điện thứ cấp I₂ bằng bao nhiêu?
- A.
0,04 A
- B.
1 A
- C.
0,2 A
- D.
2,5 A
- A.
- Câu 23.
Trong một máy biến áp lý tưởng, quan hệ giữa công suất sơ cấp P₁ và công suất thứ cấp P₂ là:
- A.
P₁ > P₂
- B.
P₁ < P₂
- C.
P₁ = P₂
- D.
P₁ = 2P₂
- A.
- Câu 24.
Một máy biến áp lý tưởng có N₁:N₂ = 4:1. Nếu U₁=220 V, U₂=55 V thì nó là loại máy biến áp nào?
- A.
Máy tăng áp
- B.
Máy hạ áp
- C.
Máy cách ly
- D.
Không phải máy biến áp
- A.
- Câu 25.
Hệ số hỗ cảm M giữa hai cuộn dây đặc trưng cho:
- A.
Khả năng tích trữ năng lượng từ trường chung
- B.
Tổn hao năng lượng do từ trễ
- C.
Điện áp cảm ứng ở chính cuộn dây đó
- D.
Tần số cộng hưởng
- A.
- Câu 26.
Trên một cuộn cảm có các vòng màu theo thứ tự: Vàng - Tím - Đỏ - Bạc. Giá trị độ tự cảm và dung sai của cuộn cảm này là:
- A.
47 μH ± 10%
- B.
470 μH ± 20%
- C.
47 mH ± 5%
- D.
4,7 μH ± 10%
- A.
- Câu 27.
Một cuộn cảm có vòng màu: Nâu - Đen - Vàng kim - Vàng. Giá trị L và dung sai là:
- A.
10 μH ± 5%
- B.
100 μH ± 5%
- C.
100.000 μH ± 5%
- D.
10 mH ± 5%
- A.
- Câu 28.
Vòng màu cuối cùng trong cuộn cảm mã màu 4 vòng biểu thị đại lượng nào?
- A.
Giá trị độ tự cảm
- B.
Hệ số nhân
- C.
Dung sai
- D.
Điện áp định mức
- A.
- Câu 29.
Trong mã màu cuộn cảm, màu nào có giá trị số là 7?
- A.
Lam
- B.
Vàng
- C.
Tím
- D.
Xám
- A.
- Câu 30.
Khi dùng VOM ở thang đo Ω để kiểm tra một cuộn cảm, kim không lên (điện trở đo được = ∞). Kết luận nào đúng?
- A.
Cuộn cảm tốt
- B.
Cuộn dây bị đứt (hở mạch)
- C.
Cuộn dây bị chạm chập
- D.
Cuộn dây bị chạm vỏ
- A.
- Câu 31.
Khi đo cuộn cảm bằng VOM ở thang Ω, kim chỉ về 0 Ω bất thường (không phải do chập que). Hiện tượng này chỉ ra:
- A.
Cuộn dây bị đứt
- B.
Cuộn dây bị chạm chập giữa các vòng hoặc chạm mát
- C.
Cuộn dây có độ tự cảm lớn
- D.
VOM bị hỏng
- A.
- Câu 32.
Loại cuộn cảm nào được sử dụng phổ biến trong các mạch cao tần (RF)?
- A.
Cuộn dây lõi thép kỹ thuật
- B.
Cuộn dây lõi không khí hoặc ferrite
- C.
Cuộn dây lõi sắt đặc
- D.
Cuộn dây lõi silicon GO
- A.
- Câu 33.
Trong ký hiệu mạch điện, cuộn dây lõi ferrite được thể hiện bằng:
- A.
Các vòng cuộn dây không có đường thẳng
- B.
Các vòng cuộn dây có một đường thẳng đứt nét bên cạnh
- C.
Các vòng cuộn dây có đường liền nét đậm
- D.
Hình chữ nhật có các vòng dây bên trong
- A.
- Câu 34.
Lõi thép kỹ thuật (silicon GO steel) trong cuộn cảm được sử dụng chủ yếu cho:
- A.
Mạch RF cao tần
- B.
Biến áp nguồn tần số thấp (50/60 Hz)
- C.
Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
- D.
Bộ lọc cộng hưởng RF
- A.
- Câu 35.
Trong loa điện động, cuộn dây voice coil có chức năng:
- A.
Tạo lực từ đẩy màng loa dao động theo tín hiệu âm thanh
- B.
Tích trữ năng lượng DC
- C.
Lọc nhiễu tần số cao
- D.
Biến đổi điện áp
- A.
- Câu 36.
Biến áp xung trong bộ nguồn SMPS có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Hoạt động ở tần số thấp 50/60 Hz
- B.
Hoạt động ở tần số cao, kích thước nhỏ, hiệu suất cao
- C.
Dùng lõi không khí để giảm tổn hao
- D.
Có công suất rất nhỏ
- A.
- Câu 37.
Cuộn cảm dùng làm 'choke' trong mạch nguồn có chức năng chính là:
- A.
Lọc gợn AC, ngăn thành phần AC đi qua
- B.
Tăng điện áp DC
- C.
Chỉnh lưu dòng điện
- D.
Biến đổi từ DC sang AC
- A.
- Câu 38.
Trong các ứng dụng mạch, đặc tính nào KHÔNG phải của cuộn cảm?
- A.
Cản trở dòng điện xoay chiều
- B.
Cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng (khi đã ổn định)
- C.
Tích trữ năng lượng dưới dạng điện trường
- D.
Cản trở sự biến thiên của dòng điện
- A.
- Câu 39.
Hiện tượng bão hòa từ xảy ra trong cuộn cảm khi:
- A.
Dòng điện quá nhỏ
- B.
Dòng điện vượt quá giá trị định mức, lõi từ không tăng B thêm được
- C.
Tần số quá thấp
- D.
Nhiệt độ môi trường giảm
- A.
- Câu 40.
Tổn hao do dòng điện xoáy (eddy current) trong lõi cuộn cảm tăng khi:
- A.
Tần số càng cao
- B.
Tần số càng thấp
- C.
Lõi có độ từ thẩm cao hơn
- D.
Dòng điện DC qua cuộn dây
- A.
- Câu 41.
Để giảm tổn hao do dòng xoáy trong lõi thép biến áp, người ta thường:
- A.
Dùng lõi thép đặc
- B.
Dùng lõi thép lá mỏng ghép cách điện
- C.
Dùng dây dẫn lớn hơn
- D.
Tăng độ từ thẩm của lõi
- A.
- Câu 42.
Hiệu ứng bề mặt (skin effect) ảnh hưởng đến cuộn cảm như thế nào?
- A.
Làm tăng điện trở dây dẫn ở tần số cao
- B.
Làm giảm độ tự cảm
- C.
Làm tăng độ từ thẩm của lõi
- D.
Không ảnh hưởng đến cuộn cảm
- A.
- Câu 43.
Một cuộn cảm thực tế khác với cuộn cảm lý tưởng ở chỗ:
- A.
Luôn có điện trở thuần nối tiếp và điện dung ký sinh
- B.
Không có độ tự cảm
- C.
Có khả năng khuếch đại tín hiệu
- D.
Tạo ra dòng điện một chiều
- A.
- Câu 44.
Tần số cộng hưởng riêng (self-resonant frequency) của một cuộn cảm thực là:
- A.
Tần số mà tại đó XL = 0
- B.
Tần số mà tại đó cuộn cảm và điện dung ký sinh cộng hưởng
- C.
Tần số mà tại đó cuộn cảm hoạt động tốt nhất
- D.
Tần số của nguồn điện
- A.
- Câu 45.
Hệ số phẩm chất Q (quality factor) của cuộn cảm cho biết:
- A.
Tỉ số giữa cảm kháng và điện trở tổn hao: Q = XL/R
- B.
Giá trị độ tự cảm của cuộn dây
- C.
Điện áp định mức
- D.
Số vòng dây
- A.
- Câu 46.
Một máy biến áp có sơ cấp 220 V, thứ cấp 12 V. Tải thứ cấp tiêu thụ dòng 5 A. Nếu máy biến áp lý tưởng, dòng điện sơ cấp gần đúng là bao nhiêu?
- A.
≈ 0,27 A
- B.
≈ 91,7 A
- C.
5 A
- D.
≈ 1,82 A
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .