Đề thi Đại cương về Ký sinh học
Exam info
- Subject
- Ký sinh học
- Exam type
- University
- Questions
- 80
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Y Dược TPHCM
Questions (80)
- Q 1.
Một sinh vật sống bám trên cơ thể sinh vật khác để có chỗ trú ẩn và lấy sinh chất dinh dưỡng, đồng thời gây hại cho vật chủ. Đây là biểu hiện của kiểu quan hệ nào?
- A.
Cộng sinh
- B.
Tương sinh
- C.
Hội sinh
- D.
Ký sinh
- A.
- Q 2.
Trichonympha sống trong ruột mối là ví dụ điển hình của mối quan hệ nào, vì sao?
- A.
Hội sinh, vì Trichonympha lấy thức ăn nhưng mối không bị ảnh hưởng
- B.
Cộng sinh, vì sự sống chung là bắt buộc và cả hai bên cùng có lợi
- C.
Ký sinh, vì Trichonympha sống nhờ vào mối
- D.
Tương sinh, vì hai bên có thể sống độc lập
- A.
- Q 3.
Sự khác biệt cơ bản giữa cộng sinh và tương sinh là gì?
- A.
Cộng sinh hai bên đều có lợi còn tương sinh thì một bên có lợi
- B.
Cộng sinh mang tính bắt buộc, tương sinh không bắt buộc
- C.
Cộng sinh xảy ra ở động vật, tương sinh xảy ra ở thực vật
- D.
Cộng sinh có lợi cho cả hai còn tương sinh có hại cho một bên
- A.
- Q 4.
Entamoeba coli sống trong ruột người là ví dụ của mối quan hệ nào?
- A.
Cộng sinh
- B.
Ký sinh
- C.
Hội sinh
- D.
Tương sinh
- A.
- Q 5.
Trong tự nhiên, địa y được hình thành từ sự kết hợp giữa tảo và nấm. Mối quan hệ này thuộc loại nào?
- A.
Hội sinh
- B.
Tương sinh
- C.
Ký sinh
- D.
Cộng sinh
- A.
- Q 6.
Vi khuẩn Wolbachia được cấy vào muỗi Aedes aegypti để ức chế virus Dengue. Mối quan hệ giữa Wolbachia và muỗi sau khi cấy thuộc loại nào?
- A.
Ký sinh vì Wolbachia chiếm chất dinh dưỡng của muỗi
- B.
Cộng sinh vì cả hai đều bắt buộc phải sống chung
- C.
Hội sinh vì một bên có lợi, bên kia không lợi không hại
- D.
Cộng sinh vì Wolbachia có nơi cư trú và muỗi được bảo vệ khỏi virus
- A.
- Q 7.
Ký sinh trùng được định nghĩa là sinh vật sống bám vào sinh vật khác với mục đích:
- A.
Chiếm sinh chất để sống và phát triển
- B.
Tiêu diệt ký chủ để hoàn tất chu trình
- C.
Gây bệnh cho ký chủ
- D.
Cạnh tranh với các vi sinh vật khác
- A.
- Q 8.
Plasmodium spp. là ký sinh trùng bắt buộc vì:
- A.
Có thể sống tự do trong môi trường có độ ẩm cao
- B.
Nếu thiếu ký chủ sẽ chết
- C.
Có khả năng sống ở nhiều loài ký chủ khác nhau
- D.
Có hình thức sinh sản vô tính và hữu tính
- A.
- Q 9.
Aspergillus sp. được xếp vào loại ký sinh trùng nào?
- A.
Ký sinh trùng bắt buộc
- B.
Ký sinh trùng tùy nghi
- C.
Ngoại ký sinh trùng
- D.
Ký sinh trùng lạc chỗ
- A.
- Q 10.
Giun kim (Enterobius vermicularis) sống ở ruột già là loại ký sinh trùng nào theo nơi cư trú?
- A.
Ngoại ký sinh trùng
- B.
Nội ký sinh trùng
- C.
Ký sinh trùng lạc chỗ
- D.
Bội ký sinh trùng
- A.
- Q 11.
Một bệnh nhân bị giun đũa chui vào ống mật gây tắc mật. Đây là hiện tượng gì?
- A.
Ký sinh lạc chỗ
- B.
Ký sinh lạc chủ
- C.
Bội ký sinh
- D.
Ký sinh tùy nghi
- A.
- Q 12.
Toxocara canis là giun ký sinh ở chó nhưng có thể gây bệnh ở người. Toxocara canis ở người được gọi là:
- A.
Ký sinh trùng lạc chỗ
- B.
Ký sinh trùng lạc chủ
- C.
Ký sinh trùng đơn ký
- D.
Bội ký sinh trùng
- A.
- Q 13.
Ve Ixodiphagus caucurtei ký sinh trên ve Ixodex ricinus. Đây là hiện tượng:
- A.
Ký sinh lạc chủ
- B.
Ký sinh lạc chỗ
- C.
Bội ký sinh
- D.
Ký sinh tùy nghi
- A.
- Q 14.
Sán dải heo (Taenia solium) ký sinh ở cả heo và người được xếp vào loại ký sinh trùng nào?
- A.
Ký sinh trùng đơn ký
- B.
Ký sinh trùng đa ký
- C.
Ký sinh trùng bắt buộc
- D.
Ký sinh trùng tùy nghi
- A.
- Q 15.
Ký chủ được định nghĩa là:
- A.
Sinh vật mà ký sinh trùng sống bám vào
- B.
Sinh vật mang ký sinh trùng gây bệnh cho người khác
- C.
Sinh vật mà ký sinh trùng hoàn tất chu trình sinh sản hữu tính
- D.
Sinh vật trung gian truyền bệnh
- A.
- Q 16.
Người là ký chủ vĩnh viễn của Ascaris lumbricoides vì:
- A.
Ascaris chỉ truyền từ người sang người
- B.
Người chứa Ascaris ở giai đoạn trưởng thành
- C.
Ascaris sinh sản hữu tính ở người
- D.
Người là sinh vật duy nhất mà Ascaris gây bệnh
- A.
- Q 17.
Theo tài liệu, muỗi Anopheles là ký chủ vĩnh viễn của ký sinh trùng sốt rét. Điều này có nghĩa là:
- A.
Muỗi chỉ sống được khi có ký sinh trùng sốt rét
- B.
Ký sinh trùng sốt rét trưởng thành và sinh sản hữu tính ở muỗi
- C.
Muỗi không bị tác hại gì từ ký sinh trùng
- D.
Muỗi là ký chủ duy nhất của ký sinh trùng sốt rét
- A.
- Q 18.
Ký chủ trung gian được định nghĩa là sinh vật:
- A.
Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
- B.
Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn còn non hoặc không có sinh sản hữu tính
- C.
Mà ký sinh trùng chỉ tình cờ xâm nhập vào
- D.
Mang ký sinh trùng của người
- A.
- Q 19.
Trong chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium spp.), vai trò của người và muỗi Anopheles là:
- A.
Người là KCVV, muỗi là KCTG
- B.
Người là KCTG, muỗi là KCVV
- C.
Cả hai đều là KCVV
- D.
Người là tàng chủ, muỗi là ký chủ phụ
- A.
- Q 20.
Clonorchis sinensis có hai ký chủ trung gian: ốc (KCTG 1) và cá (KCTG 2). Vai trò của cá là gì?
- A.
Cá là nơi ấu trùng phát triển thành dạng lây nhiễm
- B.
Cá là ký chủ vĩnh viễn
- C.
Cá chỉ mang mầm bệnh cơ học
- D.
Cá là ký chủ chờ thời
- A.
- Q 21.
Heo là ký chủ chính của Balantidium coli, còn người là ký chủ phụ. Đặc điểm nào sau đây phù hợp với ký chủ phụ?
- A.
Ký sinh trùng hoàn tất chu trình sinh sản hữu tính
- B.
Ký chủ phụ là sinh vật mà KST tình cờ xâm nhập vào
- C.
Ký chủ phụ chỉ mang ký sinh trùng không gây bệnh
- D.
Ký chủ phụ luôn là người
- A.
- Q 22.
Ruồi mang bào nang Entamoeba histolytica trên lông chân và làm bẩn thức ăn. Đây là vai trò truyền bệnh theo kiểu nào?
- A.
Trung gian truyền bệnh sinh học
- B.
Trung gian truyền bệnh cơ học
- C.
Ký chủ chờ thời
- D.
Ký chủ vĩnh viễn
- A.
- Q 23.
Sự khác biệt giữa trung gian truyền bệnh sinh học và trung gian truyền bệnh cơ học là gì?
- A.
TGTB sinh học chỉ là côn trùng, TGTB cơ học chỉ là động vật có vú
- B.
TGTB sinh học có sự sinh sản của KST trong cơ thể vector, TGTB cơ học thì không
- C.
TGTB cơ học nguy hiểm hơn TGTB sinh học
- D.
TGTB sinh học không gây bệnh cho vector, TGTB cơ học có thể gây bệnh
- A.
- Q 24.
Mèo mang Clonorchis sinensis nhưng không phát bệnh. Mèo được gọi là:
- A.
Ký chủ vĩnh viễn
- B.
Ký chủ trung gian
- C.
Tàng chủ
- D.
Ký chủ phụ
- A.
- Q 25.
Người mang bào nang a míp nhưng không có biểu hiện bệnh được gọi là:
- A.
Tàng chủ
- B.
Ký chủ chờ thời
- C.
Người mang mầm bệnh
- D.
Ký chủ phụ
- A.
- Q 26.
Ký chủ chờ thời có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Ký sinh trùng sinh sản mạnh trong ký chủ
- B.
Ký sinh trùng chờ dịp vào ký chủ của nó, không phát triển thêm
- C.
Ký chủ chờ thời gây bệnh nặng cho ký sinh trùng
- D.
Ký sinh trùng hoàn tất chu trình sinh sản hữu tính
- A.
- Q 27.
Cá lớn nuốt cá bé có ấu trùng 2 của sán dải cá (Diphyllobothrium latum). Trong trường hợp này, cá lớn được gọi là:
- A.
Ký chủ trung gian
- B.
Ký chủ chờ thời
- C.
Ký chủ vĩnh viễn
- D.
Tàng chủ
- A.
- Q 28.
Tính đặc hiệu ký sinh bao gồm những khía cạnh nào?
- A.
Đặc hiệu về ký chủ và đặc hiệu về nơi ký sinh (cơ quan)
- B.
Đặc hiệu về hình thái và đặc hiệu về kích thước
- C.
Đặc hiệu về sinh sản và đặc hiệu về di truyền
- D.
Đặc hiệu về môi trường và đặc hiệu về khí hậu
- A.
- Q 29.
Toxoplasma gondii ký sinh được ở người, trâu, bò, heo, chim. Toxoplasma được xếp vào loại có tính đặc hiệu:
- A.
Đặc hiệu hẹp về ký chủ
- B.
Đặc hiệu rộng về ký chủ
- C.
Đặc hiệu hẹp về cơ quan
- D.
Đặc hiệu rộng về cơ quan
- A.
- Q 30.
Vì sao ký sinh trùng có tính đặc hiệu hẹp về ký chủ thường dễ phòng chống hơn KST có tính đặc hiệu rộng?
- A.
Vì chúng sống ngắn hơn
- B.
Vì chỉ cần kiểm soát một loại ký chủ duy nhất là có thể cắt đứt chu trình lây
- C.
Vì chúng gây bệnh nhẹ hơn
- D.
Vì chúng không có ký chủ trung gian
- A.
- Q 31.
Chu trình phát triển của ký sinh trùng được định nghĩa là:
- A.
Quá trình sinh sản của ký sinh trùng
- B.
Toàn bộ quá trình từ khi KST xâm nhập vào ký chủ, sinh sản và tạo ra thế hệ mới, rời ký chủ này sang ký chủ khác
- C.
Các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng trong một ký chủ
- D.
Sự phát triển của ký sinh trùng theo thời gian
- A.
- Q 32.
Ancylostoma caninum là giun móc của chó. Khi chó phóng uế ra môi trường, ấu trùng có thể xâm nhập qua da người nhưng không phát triển được thành giun trưởng thành ở người. Người trong trường hợp này được gọi là:
- A.
Ký chủ vĩnh viễn
- B.
Ký chủ trung gian
- C.
Ngõ cụt ký sinh
- D.
Tàng chủ
- A.
- Q 33.
Trichinella spiralis có thể tạo ra ngõ cụt cảnh ngộ. Đặc điểm của ngõ cụt cảnh ngộ là gì?
- A.
Ấu trùng phát triển nhanh thành giun trưởng thành
- B.
Ấu trùng không phát triển nhưng tồn tại lâu dài, nếu bị thú ăn thịt ăn vào thì chu trình mới hoàn tất
- C.
Ký sinh trùng chết ngay sau khi xâm nhập
- D.
Ký sinh trùng gây chết ký chủ ngay lập tức
- A.
- Q 34.
Giun đũa (Ascaris lumbricoides) có chu trình phát triển thuộc loại nào?
- A.
Chu trình trực tiếp và ngắn
- B.
Chu trình trực tiếp và dài
- C.
Chu trình gián tiếp
- D.
Chu trình qua ngõ cụt ký sinh
- A.
- Q 35.
Sán lá gan có chu trình phát triển thuộc loại nào?
- A.
Chu trình đơn giản, không cần ký chủ trung gian
- B.
Chu trình phức tạp qua nhiều ký chủ
- C.
Chu trình trực tiếp và ngắn
- D.
Ngõ cụt ký sinh
- A.
- Q 36.
Taenia solium cần một ký chủ trung gian trước khi xâm nhập vào ký chủ vĩnh viễn. Chu trình này được gọi là:
- A.
Chu trình trực tiếp ngắn
- B.
Chu trình trực tiếp dài
- C.
Chu trình gián tiếp
- D.
Chu trình ngõ cụt
- A.
- Q 37.
Trong chu trình phát triển của ký sinh trùng, vị trí nào mà người chỉ là giai đoạn phụ?
- A.
Người là ký chủ duy nhất
- B.
Người là ngõ cụt ký sinh
- C.
Giai đoạn chính ở động vật, người là giai đoạn phụ
- D.
Giai đoạn ở người xen kẽ với giai đoạn ở động vật
- A.
- Q 38.
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây phù hợp với sự thích nghi của ký sinh trùng?
- A.
Giun đũa sống trong ruột không có mắt, không có chân nhưng miệng phát triển để bám vào niêm mạc
- B.
Muỗi có mắt phát triển để tìm ký chủ
- C.
Sán dải có hệ tiêu hóa phát triển để hấp thu dinh dưỡng
- D.
Tất cả các bộ phận đều phát triển đầy đủ
- A.
- Q 39.
Giun lươn (Strongyloides stercoralis) có đặc điểm sinh sản nào đặc biệt?
- A.
Chỉ sinh sản hữu tính
- B.
Phôi sinh tử - sinh sản ngay ở giai đoạn ấu trùng
- C.
Chỉ sinh sản đơn tính
- D.
Sinh sản đa phôi
- A.
- Q 40.
Sán lá có đặc điểm sinh sản đa phôi, nghĩa là:
- A.
Một trứng sinh ra nhiều ấu trùng
- B.
Nhiều trứng sinh ra một ấu trùng
- C.
Ấu trùng tự sinh sản mà không cần trứng
- D.
Trứng phát triển thành nhiều giun trưởng thành
- A.
- Q 41.
Theo danh pháp ký sinh trùng, tên đầy đủ của một loài KST gồm mấy chữ Latin?
- A.
Một chữ
- B.
Hai chữ
- C.
Ba chữ
- D.
Bốn chữ
- A.
- Q 42.
Cách viết nào đúng cho tên ký sinh trùng theo danh pháp khoa học?
- A.
Plasmodium Falciparum
- B.
plasmodium falciparum
- C.
Plasmodium falciparum
- D.
PLASMODIUM FALCIPARUM
- A.
- Q 43.
Ký sinh trùng đơn bào gồm những nhóm nào sau đây?
- A.
Trùng chân giả, trùng roi, trùng lông, trùng bào tử
- B.
Giun tròn, sán dải, sán lá, sán máng
- C.
Côn trùng, nhện, giáp xác
- D.
Nấm tảo, nấm đảm, nấm túi, vi nấm
- A.
- Q 44.
Entamoeba histolytica di chuyển bằng bộ phận nào?
- A.
Roi
- B.
Chân giả
- C.
Lông tơ
- D.
Bào tử
- A.
- Q 45.
Balantidium coli thuộc nhóm nào trong phân loại KST đơn bào?
- A.
Trùng chân giả
- B.
Trùng roi
- C.
Trùng lông
- D.
Trùng bào tử
- A.
- Q 46.
Plasmodium falciparum được xếp vào nhóm KST nào?
- A.
Trùng chân giả
- B.
Trùng roi
- C.
Trùng bào tử
- D.
Trùng lông
- A.
- Q 47.
Sán dải (Cestode) có đặc điểm hình thái nào sau đây?
- A.
Thân dẹp, có hình dạng giống dải băng
- B.
Thân như chiếc lá
- C.
Có hình máng
- D.
Thân hình trụ, có hai đầu nhọn
- A.
- Q 48.
Schistosoma sp. (sán máng) có đặc điểm nào khác biệt so với các sán lá khác?
- A.
Lưỡng tính (có cả cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng cá thể)
- B.
Đơn tính, giống đực và cái riêng biệt, máng vào nhau, hút máu, sống trong hệ tuần hoàn
- C.
Sống trong ruột
- D.
Có hình dạng giống dải băng
- A.
- Q 49.
Sarcoptes scabiei (cái ghẻ) thuộc lớp nào trong phân loại KST chân khớp?
- A.
Lớp Côn trùng (Insecta)
- B.
Lớp Nhện (Arachnida)
- C.
Lớp Giáp xác (Crustacea)
- D.
Lớp Sán (Trematoda)
- A.
- Q 50.
Candida được xếp vào nhóm KST nào trong giới thực vật?
- A.
Nấm tảo
- B.
Nấm đảm
- C.
Nấm bất toàn (vi nấm hạt men)
- D.
Nấm túi
- A.
- Q 51.
Aspergillus sp. được phân loại vào nhóm nấm nào?
- A.
Nấm tảo và vi nấm sợi tơ
- B.
Nấm túi và vi nấm sợi tơ
- C.
Vi nấm nhị độ
- D.
Nấm đảm
- A.
- Q 52.
Tác hại nào sau đây của KST là do cơ chế tước đoạt thức ăn?
- A.
Giun móc gây thiếu máu dẫn đến suy tim
- B.
Entamoeba histolytica gây loét ruột
- C.
Muỗi đốt gây ngứa
- D.
Plasmodium làm vỡ hồng cầu
- A.
- Q 53.
Entamoeba histolytica gây tổn thương mô ký chủ thông qua cơ chế nào?
- A.
Tiết ra histiolysin làm tiêu mô ký chủ
- B.
Cạnh tranh dinh dưỡng
- C.
Gây phản ứng viêm
- D.
Phá hủy hồng cầu
- A.
- Q 54.
Giun móc gây chảy máu ở niêm mạc ruột non là vì:
- A.
Giun móc tiết chất kháng đông
- B.
Giun móc tiết men tiêu mô
- C.
Giun móc cắn đứt mạch máu
- D.
Giun móc gây phản ứng dị ứng
- A.
- Q 55.
Trường hợp nào sau đây là tác hại gây tắc nghẽn cơ học của KST?
- A.
Ascaris lumbricoides gây tắc ruột, giun chỉ gây tắc mạch bạch huyết
- B.
Muỗi đốt gây ngứa
- C.
E. histolytica gây loét ruột
- D.
Plasmodium gây thiếu máu
- A.
- Q 56.
Chất thải của giun đũa đôi khi gây ra những biểu hiện nào ở ký chủ?
- A.
Hen suyễn, mề đay
- B.
Suy tim
- C.
Viêm loét dạ dày
- D.
Tăng đường huyết
- A.
- Q 57.
Ký sinh trùng gây biến đổi thành phần máu bằng cơ chế nào?
- A.
Plasmodium làm vỡ hồng cầu, gây thiếu máu đẳng sắc; giun móc gây thiếu máu thiết sắt
- B.
Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
- C.
Tăng tiểu cầu
- D.
Tăng huyết sắc tố
- A.
- Q 58.
Muỗi Aedes aegypti truyền bệnh gì cho người?
- A.
Sốt rét
- B.
Sốt xuất huyết
- C.
Viêm não Nhật Bản
- D.
Giun chỉ
- A.
- Q 59.
Bệnh ký sinh trùng có những đặc điểm nào?
- A.
Phổ biến theo vùng, diễn biến thầm lặng, kéo dài, có thời hạn
- B.
Cấp tính, dễ chẩn đoán, ngắn hạn
- C.
Không phụ thuộc vào khí hậu
- D.
Chỉ lây qua đường tiêu hóa
- A.
- Q 60.
Vì sao bệnh ký sinh trùng ở vùng nhiệt đới thường phổ biến hơn vùng ôn đới?
- A.
Vì khí hậu nóng ẩm thích hợp cho vector và KST phát triển
- B.
Vì người dân vùng nhiệt đới ít vệ sinh
- C.
Vì hệ miễn dịch người vùng nhiệt đới yếu hơn
- D.
Vì vùng nhiệt đới có nhiều loài động vật
- A.
- Q 61.
Bệnh ký sinh trùng có thể có thời hạn vì:
- A.
Ký sinh trùng có vòng đời có hạn (ví dụ: giun kim sống khoảng 2 tháng)
- B.
Bệnh nhân được điều trị khỏi
- C.
Ký chủ chết
- D.
Thuốc hết tác dụng
- A.
- Q 62.
Khuyến tán thụ động của ký sinh trùng là gì?
- A.
Muỗi bay, bọ chét nhảy
- B.
KST nhờ gió, nước chảy, phương tiện giao thông để phát tán
- C.
KST tự bò sang ký chủ mới
- D.
KST nhờ vector sinh học
- A.
- Q 63.
Chẩn đoán bệnh ký sinh trùng dựa vào những yếu tố nào?
- A.
Triệu chứng lâm sàng, yếu tố dịch tễ, xét nghiệm
- B.
Chỉ dựa vào xét nghiệm
- C.
Chỉ dựa vào lâm sàng
- D.
Chỉ dựa vào dịch tễ
- A.
- Q 64.
Các phương pháp chẩn đoán trực tiếp bệnh ký sinh bao gồm:
- A.
Soi tươi, nhuộm, tập trung KST, cấy KST
- B.
ELISA, PCR
- C.
Ngưng kết hồng cầu, cố định bổ thể
- D.
Miễn dịch huỳnh quang, miễn dịch điện di
- A.
- Q 65.
Phương pháp nào sau đây được ứng dụng hiện đại trong chẩn đoán bệnh ký sinh trùng?
- A.
Soi tươi phân
- B.
PCR (Polymerase Chain Reaction)
- C.
Quan sát bằng mắt thường
- D.
Cấy máu thông thường
- A.
- Q 66.
Điều trị đặc hiệu bệnh ký sinh trùng nhằm mục đích gì?
- A.
Diệt ký sinh trùng
- B.
Chỉ làm giảm triệu chứng
- C.
Tăng cường miễn dịch
- D.
Phòng bệnh
- A.
- Q 67.
Phòng bệnh ký sinh trùng bao gồm các biện pháp nào?
- A.
Giáo dục sức khỏe, vệ sinh môi trường, điều trị người mang KST
- B.
Chỉ dùng thuốc phòng
- C.
Chỉ tiêm vaccine
- D.
Chỉ cách ly người bệnh
- A.
- Q 68.
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa Wolbachia và muỗi Aedes aegypti?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 69.
Trong mối quan hệ tương sinh, hai sinh vật sống chung không bắt buộc nhưng khi sống chung thì cả hai đều có lợi.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 70.
Ký sinh trùng bắt buộc là ký sinh trùng có toàn bộ đời sống hoặc một phần đời sống phải phụ thuộc vào ký chủ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 71.
Giun đũa là ngoại ký sinh trùng vì sống ở ruột non của người.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 72.
Muỗi là ký chủ trung gian của ký sinh trùng sốt rét.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 73.
Ký chủ chờ thời là sinh vật mà ký sinh trùng tình cờ xâm nhập vào và không phát triển thêm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 74.
Ký sinh trùng có tính đặc hiệu rộng về cơ quan thường có triệu chứng đa dạng và khó chẩn đoán.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 75.
Chu trình phát triển của sán lá gan được xếp vào loại chu trình đơn giản vì chỉ cần một ký chủ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 76.
Ancylostoma caninum ở người tạo ra hiện tượng ngõ cụt ký sinh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 77.
Bệnh ký sinh trùng có quy luật dịch tễ rõ ràng và dễ dự đoán.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 78.
Chẩn đoán phòng xét nghiệm trực tiếp nhằm mục đích tìm thấy ký sinh trùng trong bệnh phẩm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 79.
ELISA là phương pháp chẩn đoán gián tiếp bệnh ký sinh trùng dựa trên phản ứng kháng nguyên - kháng thể.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 80.
Một bệnh nhân nam, 35 tuổi, sống ở vùng nông thôn, thường xuyên làm ruộng chân đất, xuất hiện ho khan kéo dài, sốt nhẹ về chiều, X-quang phổi có hình ảnh nốt mờ rải rác. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun. Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với ca bệnh này?
- A.
Bệnh nhân có thể bị nhiễm giun móc qua da, ấu trùng di chuyển qua phổi gây hội chứng Loeffler
- B.
Bệnh nhân chắc chắn bị nhiễm giun đũa vì có triệu chứng ho
- C.
Bệnh nhân không thể bị nhiễm ký sinh trùng vì sống ở vùng nông thôn hiện đại
- D.
Bệnh nhân chỉ bị viêm phổi do vi khuẩn vì có sốt và ho
- A.
Answers and explanations are in mode.