Logistics - Bảo hiểm logistics University

Đề thi Dịch vụ bảo hiểm logistics - Chương II

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Logistics - Bảo hiểm logistics
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Luật Thương mại Việt Nam, dịch vụ logistics được định nghĩa là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc phạm trù dịch vụ logistics?

    • A.

      Làm thủ tục hải quan và các thủ tục giấy tờ khác

    • B.

      Tư vấn khách hàng và đóng gói bao bì

    • C.

      Mua bán chứng khoán trên thị trường tài chính

    • D.

      Vận chuyển, lưu kho, lưu bãi hàng hóa

  2. Câu 2.

    Theo nội dung bài học, dịch vụ bảo hiểm logistics có hai ý nghĩa chính. Ý nghĩa nào sau đây KHÔNG phải là một trong hai ý nghĩa đó?

    • A.

      Bù đắp những khoản tổn thất của khách hàng khi xảy ra rủi ro với hàng hóa đang vận chuyển

    • B.

      Yêu cầu người tham gia bảo hiểm thực hiện các biện pháp hợp lý để đề phòng và hạn chế tổn thất

    • C.

      Tăng lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp bảo hiểm trong mọi trường hợp

    • D.

      Giúp doanh nghiệp tránh rủi ro, giải quyết tình trạng thiếu vốn khi có thiệt hại

  3. Câu 3.

    Nghị định số 163/2017/NĐ-CP được Thủ tướng ký ban hành ngày 30/12/2017 quy định bao nhiêu loại kinh doanh dịch vụ logistics ở Việt Nam?

    • A.

      12 loại

    • B.

      15 loại

    • C.

      17 loại

    • D.

      20 loại

  4. Câu 4.

    Dịch vụ nào sau đây KHÔNG thuộc danh mục 17 loại kinh doanh dịch vụ logistics theo Nghị định 163/2017/NĐ-CP?

    • A.

      Dịch vụ xếp dỡ container, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay

    • B.

      Dịch vụ chuyển phát

    • C.

      Dịch vụ đại lý khai báo thủ tục hải quan

    • D.

      Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ cho cá nhân

  5. Câu 5.

    Theo tài liệu, phí bảo hiểm được tính toán dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Dựa trên số lượng hàng hóa vận chuyển

    • B.

      Dựa trên xác suất rủi ro hoặc thống kê tổn thất nhiều năm trên một loại hàng hóa được bảo hiểm

    • C.

      Dựa trên thời gian vận chuyển của lô hàng

    • D.

      Dựa trên ý muốn chủ quan của công ty bảo hiểm

  6. Câu 6.

    Công thức tính phí bảo hiểm cơ bản trong tài liệu là gì (trong đó R là tỷ lệ phí bảo hiểm, A là số tiền bảo hiểm, V là giá trị bảo hiểm)?

    • A.

      I = R + A (nếu A < V) hoặc I = R + V (nếu A = V)

    • B.

      I = R × A (nếu A < V) hoặc I = R × V (nếu A = V)

    • C.

      I = A / R (nếu A < V) hoặc I = V / R (nếu A = V)

    • D.

      I = R × (A + V)

  7. Câu 7.

    Đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam, phí bảo hiểm được tính theo công thức nào?

    • A.

      I = R × FOB

    • B.

      I = R × CIF

    • C.

      I = R × EXW

    • D.

      I = CIF / R

  8. Câu 8.

    Công thức CIF = (C + F) / (1 - R) được suy ra từ đâu?

    • A.

      Từ CIF = C + I + F = C + (R × CIF) + F

    • B.

      Từ CIF = C - I + F

    • C.

      Từ CIF = FOB + Cước + Bảo hiểm chia đôi

    • D.

      Từ CIF = C + F mà không có thành phần bảo hiểm

  9. Câu 9.

    Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam theo giá CIF và mua bảo hiểm trong nước, công thức tính số tiền bảo hiểm A là gì?

    • A.

      A = (C + F) × (1 + a) / (1 - R)

    • B.

      A = (C + F) × (1 - a) / (1 + R)

    • C.

      A = C × F × a × R

    • D.

      A = C + F + a + R

  10. Câu 10.

    Trong công thức tính số tiền bảo hiểm cho hàng xuất khẩu A = (C + F) × (1 + a) / (1 - R), hệ số 'a' được hiểu như thế nào?

    • A.

      Là tỷ lệ phí bảo hiểm

    • B.

      Là phần trăm lãi dự tính, thường bằng 10% của số tiền bảo hiểm hoặc giá trị bảo hiểm

    • C.

      Là phụ phí bảo hiểm cho rủi ro đặc biệt

    • D.

      Là thuế VAT

  11. Câu 11.

    Theo Quy tắc bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam, công ty bảo hiểm chịu trách nhiệm bồi thường cho những rủi ro nào sau đây?

    • A.

      Chỉ bồi thường cho rủi ro cháy nổ

    • B.

      Bồi thường cho các rủi ro như cháy nổ, động đất, bão lụt, sóng thần, sét đánh, đâm va, lật đổ, sụp đổ công trình và tổn thất chung

    • C.

      Chỉ bồi thường cho rủi ro trong vận chuyển đường biển

    • D.

      Không bồi thường cho tổn thất chung

  12. Câu 12.

    Trong bảo hiểm hàng hóa vận chuyển nội địa, khi khách hàng đồng thời là người vận chuyển thì phí bảo hiểm phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm so với phí chính?

    • A.

      10%

    • B.

      20%

    • C.

      30%

    • D.

      50%

  13. Câu 13.

    Đối với hàng hóa vận chuyển qua các nước lân cận (Lào, Campuchia, Nam Trung Quốc), tỷ lệ phụ thêm ngoài tỷ lệ phí quy định là bao nhiêu?

    • A.

      0,02%

    • B.

      0,05%

    • C.

      0,1%

    • D.

      0,5%

  14. Câu 14.

    Trong bảo hiểm vận chuyển nội địa, hàng xếp trong container sẽ được giảm phí như thế nào?

    • A.

      Giảm 5% so với phí của hàng không để trần container

    • B.

      Giảm 10% so với phí của hàng không để trần container

    • C.

      Giảm 15% so với phí của hàng không để trần container

    • D.

      Không được giảm phí

  15. Câu 15.

    Trích lập dự phòng trong bảo hiểm logistics gồm những loại nào?

    • A.

      Dự phòng phí chưa được hưởng; Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết; Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất

    • B.

      Chỉ có dự phòng phí chưa được hưởng và dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết

    • C.

      Dự phòng phí chưa được hưởng; Dự phòng rủi ro; Dự phòng lạm phát

    • D.

      Chỉ có dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất

  16. Câu 16.

    Quỹ dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất được sử dụng khi nào?

    • A.

      Khi có bất kỳ khiếu nại nào chưa giải quyết

    • B.

      Khi có dao động lớn về tổn thất hoặc tổn thất lớn xảy ra mà tổng phí bảo hiểm giữ lại không đủ chi trả sau khi đã trích lập hai quỹ dự phòng còn lại

    • C.

      Khi khách hàng chưa đóng phí bảo hiểm

    • D.

      Khi hợp đồng bảo hiểm hết hiệu lực

  17. Câu 17.

    Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực khi nào và quyền hủy bỏ hợp đồng của người bảo hiểm là gì?

    • A.

      Hợp đồng có hiệu lực ngay khi ký kết; người bảo hiểm không có quyền hủy bỏ

    • B.

      Hợp đồng có hiệu lực ngay sau khi phí bảo hiểm được trả; người bảo hiểm có quyền hủy bỏ nếu người được bảo hiểm không trả phí

    • C.

      Hợp đồng có hiệu lực sau 30 ngày ký kết; người bảo hiểm có quyền đơn phương hủy bỏ trong mọi trường hợp

    • D.

      Hợp đồng có hiệu lực khi có rủi ro xảy ra; người bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường

  18. Câu 18.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến tỷ lệ phí bảo hiểm hàng hóa?

    • A.

      Loại hàng hóa và bao bì đóng gói

    • B.

      Phương tiện vận chuyển và hành trình vận chuyển

    • C.

      Màu sắc của container vận chuyển

    • D.

      Điều kiện bảo hiểm cảng rộng

  19. Câu 19.

    Một lô hàng xuất khẩu có giá CIF là 100.000 USD, được mua bảo hiểm 110% giá CIF theo điều kiện Clause A với tỷ lệ phí R = 0,3%. Tính phí bảo hiểm (không tính phụ phí)?

    • A.

      330 USD

    • B.

      300 USD

    • C.

      363 USD

    • D.

      1.100 USD

  20. Câu 20.

    Việc thiết lập các quỹ dự phòng nghiệp vụ trong bảo hiểm logistics có ý nghĩa gì?

    • A.

      Chỉ là yêu cầu kỹ thuật bảo hiểm, không có tính pháp lý

    • B.

      Bảo vệ quyền lợi người tham gia bảo hiểm, nâng cao ý thức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, đồng thời tạo điều kiện tập trung nguồn vốn đầu tư

    • C.

      Chỉ nhằm mục đích tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp bảo hiểm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ, không áp dụng cho bảo hiểm logistics

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .