Đề thi giữa kỳ môn Toán cơ sở (Mầm non)
Exam info
- Subject
- Toán cơ sở - Giáo dục Mầm non
- Exam type
- Kindergarten
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Mệnh đề là gì?
- A.
Một câu cảm thán
- B.
Một khẳng định có giá trị chân lý xác định (đúng hoặc sai)
- C.
Một câu hỏi
- D.
Một câu mệnh lệnh
- A.
- Q 2.
Câu nào sau đây KHÔNG phải là mệnh đề?
- A.
Số 7 là số nguyên tố
- B.
2 + 3 = 6
- C.
Hôm nay trời đẹp quá!
- D.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
- A.
- Q 3.
Mệnh đề 'Số 15 chia hết cho 3' có giá trị chân lý là:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- C.
Không xác định
- D.
Vừa đúng vừa sai
- A.
- Q 4.
Phép phủ định của mệnh đề P được kí hiệu là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 5.
Cho P, Q là hai mệnh đề. Mệnh đề (P hội Q) đúng khi nào?
- A.
P đúng hoặc Q đúng
- B.
P đúng và Q đúng
- C.
P sai và Q đúng
- D.
Cả P và Q đều sai
- A.
- Q 6.
Mệnh đề (P tuyển Q) sai khi nào?
- A.
Cả P và Q đều sai
- B.
P đúng, Q đúng
- C.
P đúng, Q sai
- D.
P sai, Q đúng
- A.
- Q 7.
Mệnh đề kéo theo sai khi nào?
- A.
P đúng và Q đúng
- B.
P đúng và Q sai
- C.
P sai và Q đúng
- D.
P sai và Q sai
- A.
- Q 8.
Mệnh đề tương đương đúng khi nào?
- A.
P đúng, Q sai
- B.
P sai, Q đúng
- C.
P và Q cùng đúng hoặc cùng sai
- D.
P và Q đều đúng
- A.
- Q 9.
Công thức nào sau đây là hằng đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Công thức nào sau đây là hằng sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Theo luật De Morgan: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 12.
Theo luật De Morgan: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 13.
Luật giao hoán của phép hội: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Luật phân phối: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 15.
Luật lũy đẳng cho phép tuyển: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 16.
Luật hấp thụ: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 17.
Luật bù trung: tương đương với:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 18.
Phủ định của mệnh đề '' là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 19.
Phủ định của mệnh đề '' là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 20.
Mệnh đề 'Có ít nhất một số tự nhiên n sao cho n + 2 = 5' được viết bằng kí hiệu logic là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 21.
Tập rỗng được kí hiệu là:
- A.
{0}
- B.
{∅}
- C.
∅
- D.
{}
- A.
- Q 22.
Cho A = {a, b, c}, B = {b, c, d}. Tập bằng:
- A.
{a, b, c, d}
- B.
{a, d}
- C.
{b, c}
- D.
{a}
- A.
- Q 23.
Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {3, 4, 5, 6}. Tập bằng:
- A.
{3, 4}
- B.
{1, 2, 3, 4, 5, 6}
- C.
{1, 2, 5, 6}
- D.
{1, 2}
- A.
- Q 24.
Cho A = {1, 2, 3}, B = {1, 2, 3, 4, 5}. Khẳng định nào đúng?
- A.
- B.
A = B
- C.
- D.
- A.
- Q 25.
Cho tập vũ trụ U = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}, A = {1, 2, 3, 4}. Phần bù của A trong U là:
- A.
{1, 2, 3, 4}
- B.
∅
- C.
{5, 6, 7, 8}
- D.
U
- A.
- Q 26.
Cho tập vũ trụ U. Theo luật De Morgan: bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 27.
Cho A = {1, 2}, B = {a, b}. Tích Descartes có bao nhiêu phần tử?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Q 28.
Quan hệ R trên tập A gọi là phản xạ nếu:
- A.
- B.
, nếu thì
- C.
, nếu và thì
- D.
, nếu thì
- A.
- Q 29.
Quan hệ R trên tập A gọi là đối xứng nếu:
- A.
- B.
, nếu thì
- C.
, nếu và thì
- D.
, nếu thì
- A.
- Q 30.
Quan hệ R trên tập A gọi là bắc cầu nếu:
- A.
- B.
, nếu thì
- C.
, nếu và thì
- D.
- A.
- Q 31.
Quan hệ tương đương là quan hệ có đầy đủ tính chất nào?
- A.
Phản xạ và đối xứng
- B.
Phản xạ, phản xứng và bắc cầu
- C.
Phản xạ, đối xứng và bắc cầu
- D.
Đối xứng và bắc cầu
- A.
- Q 32.
Quan hệ '' trên tập số tự nhiên là:
- A.
Quan hệ tương đương
- B.
Quan hệ thứ tự
- C.
Quan hệ đối xứng
- D.
Quan hệ phản xứng nhưng không bắc cầu
- A.
- Q 33.
Ảnh xạ gọi là đơn ánh nếu:
- A.
Mỗi phần tử của B có đúng một ảnh
- B.
Các phần tử khác nhau của A có ảnh khác nhau trong B
- C.
f(A) = B
- D.
Mỗi phần tử của B có ít nhất hai ảnh
- A.
- Q 34.
Ảnh xạ gọi là toàn ánh nếu:
- A.
Mỗi phần tử của B có ít nhất một ảnh qua f
- B.
Các phần tử khác nhau của A có ảnh khác nhau
- C.
Mỗi phần tử của A có đúng một ảnh
- D.
A = B
- A.
- Q 35.
Ảnh xạ song ánh là ảnh xạ:
- A.
Vừa đơn ánh vừa toàn ánh
- B.
Chỉ đơn ánh
- C.
Chỉ toàn ánh
- D.
Không đơn ánh, không toàn ánh
- A.
- Q 36.
Trình bày khái niệm mệnh đề trong logic toán. Phân biệt mệnh đề với câu thông thường. Cho 3 ví dụ về mệnh đề (trong đó có mệnh đề đúng và mệnh đề sai) và 2 ví dụ về câu không phải mệnh đề.
- Q 37.
Lập bảng chân trị cho công thức . Từ đó cho biết công thức này là hằng đúng, hằng sai, hay chỉ là công thức tương đương (không phải hằng đúng).
- Q 38.
Phát biểu luật De Morgan trong logic mệnh đề. Sau đó chứng minh luật này bằng bảng chân trị.
- Q 39.
Trình bày khái niệm vị từ và lượng từ trong logic vị từ. Phân biệt lượng từ 'với mọi' () và lượng từ 'tồn tại' (). Cho 2 ví dụ minh họa cho mỗi loại lượng từ.
- Q 40.
Phát biểu quy tắc phủ định lượng từ. Áp dụng để viết phủ định của các mệnh đề sau:
a)
b)
- Q 41.
Trình bày 5 phép toán mệnh đề cơ bản: phủ định, hội, tuyển, kéo theo, tương đương. Lập bảng chân trị cho mỗi phép toán.
- Q 42.
Phát biểu các luật logic cơ bản: giao hoán, kết hợp, phân phối, lũy đẳng, hấp thụ, bù. Cho công thức tương đương của mỗi luật và một ví dụ minh họa.
- Q 43.
Trình bày khái niệm tập hợp và các cách biểu diễn tập hợp. Cho ví dụ minh họa bằng tập cụ thể.
- Q 44.
Trình bày các phép toán trên tập hợp: hợp, giao, hiệu, bù, tích Descartes. Cho ví dụ minh họa bằng các tập cụ thể.
- Q 45.
Cho các tập hợp: A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}, B = {2, 4, 6, 8, 10}, C = {3, 4, 5, 6, 7}. Tính các tập hợp sau:
a)
b)
c)
d)
e)
- Q 46.
Phát biểu và chứng minh luật De Morgan cho tập hợp:
- Q 47.
Trình bày khái niệm quan hệ hai ngôi trên tập A. Nêu 4 tính chất quan trọng của quan hệ: phản xạ, đối xứng, phản xứng, bắc cầu. Cho ví dụ minh họa.
- Q 48.
Quan hệ tương đương là gì? Quan hệ thứ tự là gì? Cho ví dụ một quan hệ tương đương và một quan hệ thứ tự trên tập số nguyên . Chỉ rõ các tính chất được sử dụng.
- Q 49.
Trình bày khái niệm ảnh xạ (ánh xạ). Phân biệt: đơn ánh, toàn ánh, song ánh. Cho ví dụ minh họa mỗi loại.
- Q 50.
Cho ánh xạ xác định bởi .
a) Tính f(0), f(1), f(-2).
b) Chứng minh f là đơn ánh.
c) Chứng minh f là toàn ánh.
d) Kết luận f có phải là song ánh không?
Answers and explanations are in mode.