Exam info
- Subject
- Tiếng Anh
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Chọn dạng viết tắt đúng của câu: "She is a student."
- A.
She's a student.
- B.
She' a student.
- C.
Shes a student.
- D.
She are a student.
- A.
- Q 2.
Ngày nào đứng ngay sau Wednesday?
- A.
Tuesday
- B.
Thursday
- C.
Friday
- D.
Saturday
- A.
- Q 3.
Cách đọc nào đúng cho số 3,450?
- A.
Three thousand four hundred and fifty
- B.
Three thousands four hundred fifty
- C.
Three thousand and four hundred fifty
- D.
Three thousands four hundreds fifty
- A.
- Q 4.
Câu nào đúng với quốc tịch? "They _____ from France."
- A.
is French
- B.
are French
- C.
are France
- D.
am French
- A.
- Q 5.
Chọn câu phủ định đúng: "I am late."
- A.
I amn't late.
- B.
I not late.
- C.
I'm not late.
- D.
I don't late.
- A.
- Q 6.
Chọn tính từ sở hữu đúng: "Lan and _____ mother are at home."
- A.
her
- B.
their
- C.
them
- D.
theirs
- A.
- Q 7.
Chọn giới từ vị trí đúng: "The cat is hiding _____ the bed."
- A.
on
- B.
in
- C.
under
- D.
between
- A.
- Q 8.
Chọn dạng số nhiều đúng: "I have two _____." (box)
- A.
boxs
- B.
boxes
- C.
boxies
- D.
box
- A.
- Q 9.
Màu nào thường miêu tả bầu trời vào ban ngày?
- A.
Green
- B.
Blue
- C.
Yellow
- D.
Black
- A.
- Q 10.
Tính từ/trạng từ nào là TRÁI NGHĨA của "happy"?
- A.
Glad
- B.
Cheerful
- C.
Sad
- D.
Delighted
- A.
- Q 11.
Chọn từ cảm xúc phù hợp: "She feels _____ because she got a low mark."
- A.
excited
- B.
disappointed
- C.
proud
- D.
delighted
- A.
- Q 12.
Chọn câu mệnh lệnh phù hợp:
- A.
You should open the window.
- B.
Open the window, please.
- C.
Can you open the window?
- D.
Let's open the window.
- A.
- Q 13.
Chọn động từ đúng (Hiện tại đơn): "My brother _____ football every afternoon."
- A.
play
- B.
playing
- C.
plays
- D.
to play
- A.
- Q 14.
Chọn câu đúng với Hiện tại đơn:
- A.
She go to school by bus.
- B.
They goes to school by bus.
- C.
We goes to school by bus.
- D.
We go to school by bus.
- A.
- Q 15.
Chọn trợ động từ đúng: "_____ your sister speak English?"
- A.
Do
- B.
Does
- C.
Is
- D.
Are
- A.
- Q 16.
"My father works in a hospital. He is a _____."
- A.
teacher
- B.
doctor
- C.
farmer
- D.
driver
- A.
- Q 17.
Từ để hỏi nào dùng để hỏi về NƠI CHỐN?
- A.
When
- B.
Why
- C.
Where
- D.
What
- A.
- Q 18.
Từ để hỏi nào dùng để hỏi về THỜI GIAN?
- A.
What time / When
- B.
How
- C.
Who
- D.
Which
- A.
- Q 19.
Chọn cách viết đúng với sở hữu cách (apostrophe 's):
- A.
the bag of John
- B.
John's bag
- C.
John bag
- D.
the John's bag
- A.
- Q 20.
Chọn từ đúng: "_____ book is this?" (hỏi cái túi này của ai)
- A.
Who's
- B.
Whose
- C.
Who
- D.
Whom
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Tiếng Anh exams
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào - Đại học (Beginner)
30 Q
Đề thi tiếng Anh đầu vào đại học
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào HCMUTE 2026
55 Q · HCMUTE
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng anh đầu vào UTH - Reported Speech
20 Q · UTH
Đề thi tiếng Anh đầu vào đại học
50 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào QNU
30 Q · QNU