Logic ứng dụng trong kinh doanh (ITS723) University

Đề thi giữa kỳ trắc nghiệm – Logic ứng dụng trong kinh doanh (ITS723): Buổi 1–5

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Logic ứng dụng trong kinh doanh (ITS723)
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG phải là một mệnh đề?

    • A.

      Doanh thu quý 1/2026 của công ty A tăng 8% so với quý 4/2025.

    • B.

      Ngân hàng X có bao nhiêu chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh?

    • C.

      Nếu hồ sơ vay được phê duyệt thì khách hàng nhận được tiền trong 3 ngày làm việc.

    • D.

      Tổng tài sản của công ty B tại ngày 31/12/2025 vượt 500 tỷ đồng.

  2. Q 2.

    Ngân hàng cam kết: “Nếu bạn là khách hàng hạng Vàng () thì bạn được miễn phí chuyển khoản ()”. Trong trường hợp nào ngân hàng vi phạm cam kết?

    • A.

      Bạn là khách hàng hạng Vàng ( đúng) nhưng bị tính phí chuyển khoản ( sai).

    • B.

      Bạn không phải khách hàng hạng Vàng ( sai) nhưng vẫn được miễn phí ( đúng).

    • C.

      Bạn không phải khách hàng hạng Vàng ( sai) và bị tính phí ( sai).

    • D.

      Bạn là khách hàng hạng Vàng ( đúng) và được miễn phí ( đúng).

  3. Q 3.

    Cho mệnh đề: “Nếu hồ sơ đạt chuẩn thì được giải ngân”. Mệnh đề đảo (converse) của nó là mệnh đề nào?

    • A.

      Nếu hồ sơ không đạt chuẩn thì không được giải ngân.

    • B.

      Nếu được giải ngân thì hồ sơ đạt chuẩn.

    • C.

      Nếu không được giải ngân thì hồ sơ không đạt chuẩn.

    • D.

      Hồ sơ không đạt chuẩn và không được giải ngân.

  4. Q 4.

    Công thức nào sau đây là hằng đúng, tức đúng trong mọi trường hợp của các biến?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Quy chế ngân hàng ghi: “Nếu một chi nhánh vượt hạn mức tín dụng thì hệ thống sẽ khóa hạn mức mới”. Chi nhánh A hiện không bị khóa hạn mức mới. Kết luận nào hợp lệ theo logic?

    • A.

      Chi nhánh A không vượt hạn mức tín dụng.

    • B.

      Chi nhánh A có vượt hạn mức tín dụng.

    • C.

      Hệ thống đã khóa hạn mức mới của chi nhánh A.

    • D.

      Không thể rút ra kết luận nào về hạn mức tín dụng của chi nhánh A.

  6. Q 6.

    Suy luận nào sau đây KHÔNG hợp lệ?

    • A.

      Nếu lãi suất tăng thì giá trái phiếu giảm. Lãi suất đã tăng. Vậy giá trái phiếu giảm.

    • B.

      Doanh thu tăng và chi phí giảm. Vậy doanh thu tăng.

    • C.

      Nếu đối thủ giảm giá thì thị phần của ta giảm. Thị phần của ta đã giảm. Vậy đối thủ đã giảm giá.

    • D.

      Chi nhánh A có đủ hồ sơ vay. Chi nhánh B có đủ hồ sơ vay. Vậy cả A và B đều có đủ hồ sơ vay.

  7. Q 7.

    Với = “nhân viên x hoàn thành KPI” và = “nhân viên x được thưởng”, biểu diễn nào sau đây cho phát biểu “Có nhân viên hoàn thành KPI nhưng không được thưởng”?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Phủ định của phát biểu “Mọi giao dịch của khách hàng đều được kiểm tra rủi ro” là gì?

    • A.

      Tồn tại giao dịch được kiểm tra rủi ro.

    • B.

      Tồn tại giao dịch không được kiểm tra rủi ro.

    • C.

      Không có giao dịch nào được kiểm tra rủi ro.

    • D.

      Mọi giao dịch đều không được kiểm tra rủi ro.

  9. Q 9.

    Mạng lưới vận chuyển được mô hình hóa bằng đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với dãy bậc 4, 2, 2, 2, 2. Mạng lưới này có bao nhiêu cạnh (tuyến vận chuyển)?

    • A.

      5 cạnh.

    • B.

      6 cạnh.

    • C.

      7 cạnh.

    • D.

      12 cạnh.

  10. Q 10.

    Mạng lưới giao hàng là đồ thị vô hướng liên thông. Khi kiểm tra, người ta thấy có đúng hai đỉnh có bậc lẻ. Kết luận nào là đúng?

    • A.

      Mạng lưới không có đường Euler.

    • B.

      Có đường Euler nhưng không có mạch Euler; lộ trình phải bắt đầu ở một đỉnh bậc lẻ và kết thúc ở đỉnh bậc lẻ còn lại.

    • C.

      Có mạch Euler và có thể xuất phát ở bất kỳ đỉnh nào.

    • D.

      Chắc chắn có mạch Hamilton.

  11. Q 11.

    Với đồ thị có hướng, ô (i, j) của ma trận kề là số cạnh đi TỪ đỉnh i ĐẾN đỉnh j. Tổng của một hàng và tổng của một cột cho biết điều gì?

    • A.

      Tổng hàng = bậc trong; tổng cột = bậc ngoài.

    • B.

      Tổng hàng = bậc ngoài; tổng cột = bậc trong.

    • C.

      Tổng hàng = tổng cột = bậc của đỉnh tương ứng.

    • D.

      Tổng hàng = số đường đi tối thiểu; tổng cột = số đỉnh của đồ thị.

  12. Q 12.

    Đồ thị đầy đủ trên 6 đỉnh (mỗi cặp đỉnh đều nối trực tiếp) có mạch Hamilton không?

    • A.

      Có: mỗi đỉnh có bậc 5 và có thể ghép một vòng đi qua cả 6 đỉnh đúng một lần, ví dụ 1–2–3–4–5–6–1.

    • B.

      Không, vì số đỉnh là số chẵn.

    • C.

      Không, vì mỗi đỉnh có bậc lẻ.

    • D.

      Không thể kết luận gì về mạch Hamilton.

  13. Q 13.

    Cho tập , tức X có ba phần tử: số 1, tập {1} và tập {2}. Khẳng định nào sau đây SAI?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 14.

    Khảo sát 250 khách hàng của một chi nhánh: 140 người dùng app, 110 người dùng thẻ tín dụng, 50 người dùng cả hai dịch vụ. Có bao nhiêu khách CHỈ dùng app (không dùng thẻ tín dụng)?

    • A.

      90 khách hàng.

    • B.

      140 khách hàng.

    • C.

      60 khách hàng.

    • D.

      200 khách hàng.

  15. Q 15.

    Trong báo cáo phân khúc khách hàng, A là tập khách dùng app, B là tập khách dùng thẻ tín dụng, U là tập nền. Tập khách “không dùng app và không dùng thẻ tín dụng” được biểu diễn bằng biểu thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Để mã hóa và giải mã được dữ liệu, phép gán từ tập thông điệp sang tập mã phải thỏa điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần là hàm số, tức mỗi thông điệp gán đúng một mã.

    • B.

      Là đơn ánh, tức không có hai thông điệp nào dùng chung một mã.

    • C.

      Là toàn ánh, tức mọi mã trong tập đích đều được dùng đến.

    • D.

      Là song ánh, tức vừa đơn ánh vừa toàn ánh, nhờ đó có hàm ngược để giải mã.

  17. Q 17.

    Một khách hàng vay 200 triệu đồng với lãi kép 1% mỗi tháng, chưa trả gốc lãi. Dư nợ sau 2 tháng là bao nhiêu?

    • A.

      202,00 triệu đồng.

    • B.

      204,02 triệu đồng.

    • C.

      206,04 triệu đồng.

    • D.

      200,00 triệu đồng.

  18. Q 18.

    Dãy Fibonacci được định nghĩa và với . Giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      8.

    • B.

      13.

    • C.

      21.

    • D.

      12.

  19. Q 19.

    Khác biệt cốt lõi giữa quan hệ tương đương và quan hệ thứ tự là gì?

    • A.

      Quan hệ tương đương yêu cầu tính đối xứng, còn quan hệ thứ tự yêu cầu tính phản xứng.

    • B.

      Quan hệ tương đương yêu cầu tính phản xứng, còn quan hệ thứ tự yêu cầu tính đối xứng.

    • C.

      Cả hai quan hệ đều yêu cầu đối xứng và phản xứng.

    • D.

      Cả hai chỉ cần tính phản xạ và bắc cầu là đủ.

  20. Q 20.

    Mã kiểm tra thẻ theo thuật toán Luhn (mod 10) được thiết kế để làm gì?

    • A.

      Mã hóa nội dung dữ liệu trên thẻ.

    • B.

      Phát hiện lỗi gõ hoặc nhập sai một chữ số trong mã.

    • C.

      Bảo đảm mã là duy nhất trong toàn hệ thống.

    • D.

      Sắp xếp các mã theo thứ tự tăng dần để tra cứu.

Answers and explanations are in mode.