🎓 High School Graduation Xuất nhập khẩu - Logistics 2025 An Giang UEH Other

Đề thi: Hàng hóa C2

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Xuất nhập khẩu - Logistics
Exam type
Other
Questions
100
Duration
120 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo Điều 1, Hiệp định GATT 1994, khái niệm xuất xứ hàng hóa được hiểu là gì?

    • A.

      Là nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa

    • B.

      Là quốc tịch của một hàng hóa

    • C.

      Là nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng

    • D.

      Là nước có quyền khai thác vùng biển

  2. Q 2.

    Theo Luật thương mại Việt Nam năm 2005 (Khoản 14, Điều 3), xuất xứ hàng hóa được hiểu như thế nào?

    • A.

      Là nước sản xuất ra toàn bộ hàng hóa

    • B.

      Là quốc tịch của hàng hóa

    • C.

      Là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa

    • D.

      Là nước xuất khẩu hàng hóa

  3. Q 3.

    Theo Phụ lục chuyên đề của Công ước Kyoto sửa đổi năm 1999, nước xuất xứ của hàng hóa là gì?

    • A.

      Là nước có quy mô sản xuất lớn nhất

    • B.

      Là nước tại đó hàng hóa được chế biến hoặc sản xuất, phù hợp với tiêu chuẩn được đặt ra nhằm mục đích áp dụng trong biểu thuế hải quan

    • C.

      Là nước có thỏa thuận thương mại với nước nhập khẩu

    • D.

      Là nước đăng ký tàu vận chuyển hàng hóa

  4. Q 4.

    Khái niệm xuất xứ hàng hóa mang tính chất nào?

    • A.

      Tuyệt đối

    • B.

      Tương đối

    • C.

      Bắt buộc

    • D.

      Pháp lý cao

  5. Q 5.

    Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) là gì?

    • A.

      Là giấy phép xuất khẩu do cơ quan quản lý cấp

    • B.

      Là văn bản do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa

    • C.

      Là hợp đồng mua bán giữa người xuất khẩu và nhập khẩu

    • D.

      Là vận đơn hàng hóa

  6. Q 6.

    Vì sao việc xác định xuất xứ hàng hóa ngày càng trở nên cần thiết trong quan hệ thương mại quốc tế?

    • A.

      Vì nó giúp phân biệt hàng hóa được hưởng ưu đãi với hàng hóa không được hưởng ưu đãi

    • B.

      Vì nó giúp tăng giá bán sản phẩm

    • C.

      Vì đó là yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Vì nó giúp doanh nghiệp tránh thuế

  7. Q 7.

    Theo tài liệu, vai trò quan trọng nhất của quy tắc xuất xứ là gì?

    • A.

      Xác định quốc tịch của một hàng hóa

    • B.

      Làm tăng giá trị hàng hóa

    • C.

      Hỗ trợ quảng bá sản phẩm

    • D.

      Giảm chi phí sản xuất

  8. Q 8.

    Quy tắc xuất xứ có vai trò gì trong việc quản lý các công cụ chính sách thương mại?

    • A.

      Chỉ áp dụng cho thuế xuất khẩu

    • B.

      Áp dụng các mức thuế suất thuế nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan, các quy định về chống phá giá, thuế đối kháng và tự vệ

    • C.

      Chỉ phục vụ mục đích thống kê

    • D.

      Xác định chất lượng hàng hóa

  9. Q 9.

    Trong các Hiệp định thương mại tự do (FTA), quy tắc xuất xứ ưu đãi có chức năng gì?

    • A.

      Mở rộng đối xử ưu đãi cho mọi quốc gia

    • B.

      Duy trì các rào cản thương mại đối với các nước không phải là thành viên

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn thuế quan

    • D.

      Tăng cường nhập khẩu từ mọi nguồn

  10. Q 10.

    Quy tắc xuất xứ ưu đãi mang tính hạn chế có thể tạo ra điều gì?

    • A.

      Tạo cơ hội phát sinh các rào cản thương mại đối với các nước bên ngoài

    • B.

      Tăng cường tự do hóa thương mại toàn cầu

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn các rào cản thương mại

    • D.

      Giảm chi phí sản xuất cho doanh nghiệp

  11. Q 11.

    Ví dụ về sản phẩm may mặc 100% Bắc Mỹ trong NAFTA cho thấy điều gì?

    • A.

      Sản phẩm may mặc hoàn toàn được miễn thuế tại mọi quốc gia

    • B.

      Quy tắc xuất xứ hạn chế việc sử dụng sợi, vải không có nguồn gốc từ NAFTA

    • C.

      Bắc Mỹ là nước xuất khẩu sợi lớn nhất thế giới

    • D.

      Quy tắc xuất xứ không áp dụng cho ngành dệt may

  12. Q 12.

    Theo tài liệu, hàm lượng nội địa (RVC) được tính theo công thức nào khi áp dụng cách tính trực tiếp?

    • A.

      RVC = VNM/AV x 100

    • B.

      RVC = VOM/AV x 100

    • C.

      RVC = (VOM + VNM)/AV x 100

    • D.

      RVC = VOM x AV x 100

  13. Q 13.

    Cách tính gián tiếp của RVC được thể hiện qua công thức nào?

    • A.

      RVC = (AV – VNM)/AV x 100

    • B.

      RVC = VOM/AV x 100

    • C.

      RVC = AV/VOM x 100

    • D.

      RVC = VNM/AV x 100

  14. Q 14.

    Trong công thức tính RVC, VNM được hiểu là gì?

    • A.

      Trị giá hàng hóa đã điều chỉnh

    • B.

      Trị giá phần nguyên liệu "không có xuất xứ" sử dụng để sản xuất ra hàng hóa

    • C.

      Trị giá nguyên liệu có xuất xứ

    • D.

      Giá xuất xưởng của sản phẩm

  15. Q 15.

    Trị giá nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ được xác định như thế nào?

    • A.

      Là giá CIF của nguyên liệu

    • B.

      Là trị giá hải quan tại thời điểm nhập khẩu hoặc giá xác định đầu tiên trả cho chúng tại nước được hưởng

    • C.

      Là giá bán lẻ tại nước nhập khẩu

    • D.

      Là giá thành sản xuất nội địa

  16. Q 16.

    Trị giá của sản phẩm cuối cùng trong tính RVC là gì?

    • A.

      Giá CIF của sản phẩm

    • B.

      Giá xuất xưởng (FOB) của sản phẩm, trừ đi mọi khoản thuế nội địa được hoàn trả khi xuất khẩu

    • C.

      Giá bán lẻ tại thị trường đích

    • D.

      Giá nguyên vật liệu ban đầu

  17. Q 17.

    Quy định của Canada về tỷ lệ trị giá nhập khẩu để được coi là có xuất xứ là bao nhiêu?

    • A.

      Không quá 30% giá xuất xưởng

    • B.

      Không quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm gửi sang Canada

    • C.

      Không quá 50% giá xuất xưởng

    • D.

      Không quá 60% giá xuất xưởng

  18. Q 18.

    Hàng hóa có xuất xứ thuần túy là gì?

    • A.

      Là sản phẩm được sản xuất với sự tham gia của nguyên vật liệu nhập khẩu

    • B.

      Là những sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên hoặc được gia công, chế biến không có sự tham gia của nguyên vật liệu nhập khẩu hoặc không rõ xuất xứ

    • C.

      Là sản phẩm chỉ được sản xuất tại các nước phát triển

    • D.

      Là sản phẩm có giá trị xuất khẩu trên 1 triệu USD

  19. Q 19.

    Theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP, cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng được trồng và thu hoạch tại nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ đó được coi là gì?

    • A.

      Xuất xứ không thuần túy

    • B.

      Xuất xứ thuần túy

    • C.

      Hàng hóa chế biến

    • D.

      Hàng hóa trung gian

  20. Q 20.

    Theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP, động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại một quốc gia được xếp vào loại hàng hóa nào?

    • A.

      Hàng hóa có xuất xứ thuần túy

    • B.

      Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy

    • C.

      Hàng hóa tạm nhập tái xuất

    • D.

      Hàng hóa chế biến

  21. Q 21.

    Sản phẩm cà phê Trung Nguyên được coi là xuất xứ thuần túy Việt Nam vì lý do gì?

    • A.

      Vì được đóng gói tại Việt Nam

    • B.

      Vì cây cà phê được trồng và chế biến hoàn toàn tại Việt Nam

    • C.

      Vì thương hiệu Trung Nguyên nổi tiếng

    • D.

      Vì được bán tại Việt Nam

  22. Q 22.

    Các sản phẩm được chế biến hoặc sản xuất ngay trên tàu từ các sản phẩm đánh bắt được ở nước đó và tàu được đăng ký với quốc gia đó được coi là gì?

    • A.

      Xuất xứ không thuần túy

    • B.

      Xuất xứ thuần túy

    • C.

      Hàng hóa chế biến đặc biệt

    • D.

      Hàng hóa nhập khẩu

  23. Q 23.

    Khoáng sản và các chất sản sinh tự nhiên được chiết xuất từ đất, nước của một quốc gia được xếp vào loại nào?

    • A.

      Xuất xứ không thuần túy

    • B.

      Hàng hóa chế biến

    • C.

      Xuất xứ thuần túy

    • D.

      Hàng hóa đặc biệt

  24. Q 24.

    Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy là gì?

    • A.

      Là hàng hóa có nguồn gốc tự nhiên hoàn toàn

    • B.

      Là hàng hóa trong quá trình sản xuất có thành phần nguyên vật liệu hoặc lao động của hai hay nhiều nước tham gia

    • C.

      Là hàng hóa có chất lượng thấp

    • D.

      Là hàng hóa được sản xuất thủ công

  25. Q 25.

    Tiêu chuẩn gia công trong quy tắc xuất xứ không thuần túy thể hiện qua tiêu chí nào?

    • A.

      Tiêu chí chuyển đổi dòng thuế (CTC) và công đoạn gia công chế biến (SP)

    • B.

      Chỉ tiêu chí chuyển đổi dòng thuế

    • C.

      Chỉ tiêu chí tỷ lệ phần trăm

    • D.

      Chỉ tiêu chí công đoạn gia công

  26. Q 26.

    Chuyển đổi mã số hàng hóa (CTC) là gì?

    • A.

      Là sự thay đổi về mã số HS của hàng hóa được tạo ra ở một quốc gia trong quá trình sản xuất từ nguyên liệu không có xuất xứ

    • B.

      Là việc đổi tên sản phẩm xuất khẩu

    • C.

      Là việc thay đổi bao bì sản phẩm

    • D.

      Là việc thay đổi giá sản phẩm

  27. Q 27.

    Theo quy tắc "Chuyển đổi sang các mục từ 19.02 đến 19.05 từ bất kỳ Chương nào", hàng hóa được coi là có xuất xứ khi nào?

    • A.

      Khi nguyên liệu và sản phẩm cùng Chương 19

    • B.

      Khi nguyên liệu có mã HS nằm ngoài Chương 19

    • C.

      Khi sản phẩm được sản xuất hoàn toàn thủ công

    • D.

      Khi sản phẩm có giá trị xuất khẩu trên 10.000 USD

  28. Q 28.

    Tiêu chí công đoạn gia công chế biến (SP) có đặc điểm gì?

    • A.

      Rõ ràng, minh bạch nhưng không thể phù hợp với sự thay đổi về công nghệ và đa dạng mặt hàng

    • B.

      Phù hợp với mọi mặt hàng và công nghệ

    • C.

      Chỉ áp dụng cho hàng nông sản

    • D.

      Không có giá trị pháp lý

  29. Q 29.

    Công đoạn gia công chế biến được coi là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ bao gồm?

    • A.

      Bảo quản hàng hóa, lau bụi, sàng lọc, thay đổi bao bì

    • B.

      Lắp ráp phức tạp nhiều bộ phận

    • C.

      Sản xuất công nghiệp nặng

    • D.

      Nghiên cứu và phát triển sản phẩm

  30. Q 30.

    Công việc trộn đơn giản các sản phẩm có được xét là công đoạn gia công cơ bản không?

    • A.

      Có, nếu một hay nhiều thành phần cấu thành có xuất xứ tại nơi thực hiện

    • B.

      Không, đây là công đoạn giản đơn

    • C.

      Chỉ xét khi sản phẩm là thực phẩm

    • D.

      Luôn luôn được xét là công đoạn cơ bản

  31. Q 31.

    Giết mổ động vật được xếp vào loại công đoạn nào?

    • A.

      Công đoạn gia công cơ bản

    • B.

      Công đoạn giản đơn

    • C.

      Công đoạn sản xuất đặc biệt

    • D.

      Công đoạn chế biến sâu

  32. Q 32.

    Theo tài liệu, đối với rau quả ăn được thuộc Chương 8, danh mục yêu cầu gì?

    • A.

      Tất cả các nguyên liệu thuộc Chương 7 được sử dụng đều phải có xuất xứ

    • B.

      Có thể sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ tùy ý

    • C.

      Chỉ cần 50% nguyên liệu có xuất xứ

    • D.

      Không có yêu cầu về xuất xứ nguyên liệu

  33. Q 33.

    Đối với sản phẩm plastic thuộc các nhóm 3922 đến 3926, danh mục quy định tỷ lệ nguyên liệu không có xuất xứ như thế nào?

    • A.

      Không vượt quá 30% trị giá xuất xưởng

    • B.

      Không vượt quá 50% trị giá xuất xưởng

    • C.

      Không vượt quá 70% trị giá xuất xưởng

    • D.

      Không có quy định tỷ lệ

  34. Q 34.

    Đối với hầu hết các sản phẩm may mặc thuộc Chương 2 (không phải đan hoặc móc), danh mục yêu cầu gì?

    • A.

      Phải sản xuất từ sợi đã xe

    • B.

      Được phép sử dụng vải nhập khẩu

    • C.

      Có thể sử dụng bất kỳ nguyên liệu nào

    • D.

      Chỉ cần nhập khẩu nguyên liệu giá rẻ

  35. Q 35.

    Quy tắc xuất xứ cụ thể đối với từng mặt hàng là gì?

    • A.

      Là quy tắc áp dụng cho mọi mặt hàng giống nhau

    • B.

      Là quy tắc xuất xứ riêng cho một số mặt hàng nhất định, thường được liệt kê trong phụ lục của các bộ quy tắc xuất xứ

    • C.

      Là quy tắc chỉ áp dụng cho nông sản

    • D.

      Là quy tắc do doanh nghiệp tự đặt ra

  36. Q 36.

    Theo quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng, khi cho phép lựa chọn giữa các tiêu chí RVC, CTC, SP, quyền quyết định thuộc về ai?

    • A.

      Cơ quan Hải quan

    • B.

      Nhà xuất khẩu hàng hóa

    • C.

      Người mua hàng

    • D.

      Chính phủ nước nhập khẩu

  37. Q 37.

    Quy tắc thành phần nước bảo trợ cho phép điều gì?

    • A.

      Cho phép sản phẩm sản xuất tại nước cho hưởng, cung cấp cho nước hưởng ưu đãi và sử dụng ở đó để gia công chế biến, được coi là có xuất xứ tại nước hưởng ưu đãi

    • B.

      Cho phép miễn thuế hoàn toàn

    • C.

      Cho phép nhập khẩu tự do

    • D.

      Cho phép tăng giá bán

  38. Q 38.

    New Zealand áp dụng quy tắc thành phần nước bảo trợ như thế nào?

    • A.

      Từ chối áp dụng quy tắc này

    • B.

      Cho phép những sản phẩm nước này sản xuất hoặc chế biến được coi là có xuất xứ tại nước được hưởng

    • C.

      Chỉ áp dụng cho nông sản

    • D.

      Áp dụng cho mọi hàng hóa từ mọi nước

  39. Q 39.

    Thụy Sĩ bắt đầu áp dụng quy tắc thành phần nước bảo trợ từ thời điểm nào?

    • A.

      Từ 01/7/1990

    • B.

      Từ 01/7/1996

    • C.

      Từ 01/1/2000

    • D.

      Từ 01/1/2005

  40. Q 40.

    Quy tắc xuất xứ cộng gộp cho phép điều gì?

    • A.

      Cho phép sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu có xuất xứ từ nước được hưởng ưu đãi để sản xuất tại nước cũng được hưởng ưu đãi mà không phải đáp ứng yêu cầu CTC hoặc gia công chế biến

    • B.

      Cho phép miễn thuế nhập khẩu

    • C.

      Cho phép sản xuất không cần nguyên liệu

    • D.

      Cho phép xuất khẩu tự do

  41. Q 41.

    Theo quy tắc cộng gộp, nước xuất xứ của hàng hóa được hưởng ưu đãi là nước nào?

    • A.

      Nước nhập khẩu nguyên liệu

    • B.

      Nước tham gia sản xuất và xuất khẩu hàng hóa sang nước có thỏa thuận cho hưởng ưu đãi thuế quan

    • C.

      Nước tiêu thụ sản phẩm

    • D.

      Nước có thương hiệu nổi tiếng

  42. Q 42.

    Quy tắc cộng gộp toàn bộ được áp dụng bởi quốc gia nào?

    • A.

      Chỉ Nhật Bản

    • B.

      Úc, Canada, New Zealand, Nga và các nước Đông Âu

    • C.

      Chỉ Hoa Kỳ

    • D.

      Chỉ các nước ASEAN

  43. Q 43.

    Để áp dụng quy tắc cộng gộp, các nước được hưởng cần làm gì?

    • A.

      Tự ý áp dụng mà không cần thông báo

    • B.

      Thông báo trước cho nước cho hưởng có liên quan và tuyên bố biện pháp đảm bảo thực hiện các quy định

    • C.

      Xin phép Liên hợp quốc

    • D.

      Chờ phê duyệt của WTO

  44. Q 44.

    Quy tắc về hàng hóa triển lãm cho phép điều gì?

    • A.

      Hàng hóa gửi triển lãm tại nước thành viên khác và được bán trong hoặc sau triển lãm để nhập khẩu vào nước thành viên sẽ được hưởng ưu đãi về xuất xứ

    • B.

      Hàng hóa triển lãm luôn luôn được miễn thuế

    • C.

      Hàng hóa triển lãm không được bán

    • D.

      Hàng hóa triển lãm chỉ dùng để trưng bày

  45. Q 45.

    Đối với vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ khi xác định xuất xứ theo tiêu chí CTC, quy tắc nào được áp dụng?

    • A.

      Được tính vào trị giá sản phẩm

    • B.

      Khi phân loại cùng với hàng hóa đóng gói, sẽ được loại trừ khỏi các nguyên vật liệu không có xuất xứ

    • C.

      Được tính toán

    • D.

      Luôn được xem là có xuất xứ

  46. Q 46.

    Bao bì và vật liệu đóng gói dùng để vận chuyển hàng hóa có được xem xét khi xác định xuất xứ không?

    • A.

      Có, được xem xét đầy đủ

    • B.

      Không, không được xem xét

    • C.

      Chỉ xem xét một nửa giá trị

    • D.

      Xem xét theo quyết định của hải quan

  47. Q 47.

    Đối với phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ đi kèm hàng hóa khi xác định xuất xứ theo tiêu chí CTC hoặc SP, quy tắc nào áp dụng?

    • A.

      Xuất xứ của chúng được tính khi xác định xuất xứ hàng hóa

    • B.

      Xuất xứ của chúng không được tính với điều kiện phụ kiện cùng hóa đơn và số lượng, trị giá phù hợp

    • C.

      Xuất xứ của chúng được tính toàn bộ

    • D.

      Xuất xứ được tính theo công thức đặc biệt

  48. Q 48.

    Khi xác định xuất xứ theo tiêu chí RVC, trị giá phụ kiện, phụ tùng đi kèm hàng hóa được tính như thế nào?

    • A.

      Không được tính

    • B.

      Được tính là giá trị của nguyên vật liệu có xuất xứ hoặc không có xuất xứ, tuỳ từng trường hợp

    • C.

      Luôn luôn được tính là có xuất xứ

    • D.

      Chỉ tính khi vượt quá 10% trị giá hàng hóa

  49. Q 49.

    Các yếu tố trung gian nào không cần xác định xuất xứ khi xác định xuất xứ hàng hóa?

    • A.

      Nhiên liệu, năng lượng, dụng cụ, khuôn rập, chất xúc tác

    • B.

      Nguyên liệu chính của sản phẩm

    • C.

      Thành phẩm

    • D.

      Bao bì sản phẩm

  50. Q 50.

    Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế cho nhau được xác định xuất xứ như thế nào?

    • A.

      Luôn coi là có xuất xứ

    • B.

      Bằng cách chia tách thực tế từng nguyên vật liệu hoặc áp dụng nguyên tắc kế toán về quản lý kho

    • C.

      Theo quyết định của nhà sản xuất

    • D.

      Theo tỷ lệ sử dụng

  51. Q 51.

    Truy xuất nguồn gốc hàng hóa theo Thông tư số 74/2011/TT-BNNPTNT được hiểu là gì?

    • A.

      Là khả năng theo dõi, nhận diện được một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản xuất kinh doanh

    • B.

      Là khả năng tăng giá bán sản phẩm

    • C.

      Là việc cấp giấy chứng nhận xuất xứ

    • D.

      Là quy trình kiểm tra chất lượng

  52. Q 52.

    Theo Điều 18, tiêu chuẩn EC 178/2002, truy xuất nguồn gốc có nghĩa là gì?

    • A.

      Là khả năng xác định giá bán sản phẩm

    • B.

      Là khả năng tìm ra nguồn gốc một loại thực phẩm thông qua các giai đoạn sản xuất, chế biến và phân phối

    • C.

      Là việc thiết lập hệ thống kế toán

    • D.

      Là việc cấp giấy phép nhập khẩu

  53. Q 53.

    Truy xuất nguồn gốc trở thành quy định bắt buộc tại Liên minh Châu Âu từ ngày nào?

    • A.

      01/01/2000

    • B.

      01/01/2005

    • C.

      01/01/2010

    • D.

      01/01/2015

  54. Q 54.

    Nguyên tắc "Một bước trước - Một bước sau" trong truy xuất nguồn gốc đảm bảo điều gì?

    • A.

      Đảm bảo theo dõi và nhận diện công đoạn sản xuất trước và sau trong cơ sở sản xuất

    • B.

      Đảm bảo tăng giá sản phẩm

    • C.

      Đảm bảo giảm chi phí sản xuất

    • D.

      Đảm bảo tăng sản lượng

  55. Q 55.

    Hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm được thực hiện theo đơn vị nào?

    • A.

      Theo từng sản phẩm đơn lẻ

    • B.

      Theo lô sản xuất

    • C.

      Theo từng quốc gia

    • D.

      Theo từng năm tài chính

  56. Q 56.

    Bước đầu tiên trong quy trình truy xuất nguồn gốc hàng hóa là gì?

    • A.

      Xây dựng biểu mẫu truy xuất

    • B.

      Tiến hành khảo sát

    • C.

      Đào tạo sử dụng hệ thống phần mềm

    • D.

      Triển khai sử dụng trong thực tế

  57. Q 57.

    Mã số của hàng hóa có tính chất nào?

    • A.

      Là con số duy nhất đặc trưng cho hàng hóa

    • B.

      Thể hiện chất lượng hàng hóa

    • C.

      Thể hiện giá bán hàng hóa

    • D.

      Thể hiện xuất xứ hàng hóa

  58. Q 58.

    Hệ thống UPC là gì?

    • A.

      Là hệ thống mã số hàng hóa thuộc quyền quản lý của Hội đồng mã thống nhất Mỹ UCC

    • B.

      Là hệ thống mã số của Liên minh Châu Âu

    • C.

      Là hệ thống mã số của Việt Nam

    • D.

      Là hệ thống mã số của Nhật Bản

  59. Q 59.

    Hệ thống EAN được thiết lập bởi bao nhiêu nước châu Âu?

    • A.

      10 nước

    • B.

      12 nước

    • C.

      15 nước

    • D.

      20 nước

  60. Q 60.

    Hệ thống EAN được sử dụng từ năm nào?

    • A.

      1970

    • B.

      1974

    • C.

      1980

    • D.

      1988

  61. Q 61.

    Mã số quốc gia của Việt Nam là gì?

    • A.

      880

    • B.

      893

    • C.

      900

    • D.

      950

  62. Q 62.

    Mã số EAN-13 gồm bao nhiêu con số?

    • A.

      8 con số

    • B.

      10 con số

    • C.

      13 con số

    • D.

      15 con số

  63. Q 63.

    Mã số EAN-8 được sử dụng trong trường hợp nào?

    • A.

      Chỉ sử dụng trên những sản phẩm có kích thước nhỏ, không đủ chỗ ghi mã EAN-13

    • B.

      Chỉ sử dụng cho hàng hóa xuất khẩu

    • C.

      Chỉ sử dụng cho thực phẩm

    • D.

      Sử dụng cho mọi sản phẩm

  64. Q 64.

    Mã vạch EAN thuộc loại mã nào?

    • A.

      Mã đơn chiều rộng

    • B.

      Mã đa chiều rộng

    • C.

      Mã QR

    • D.

      Mã RFID

  65. Q 65.

    Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) là gì?

    • A.

      Là tiêu chuẩn quốc tế do Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO) quy định

    • B.

      Là tiêu chuẩn do Liên hợp quốc ban hành

    • C.

      Là tiêu chuẩn của WTO

    • D.

      Là tiêu chuẩn của Việt Nam

  66. Q 66.

    Hệ thống HS được tiêu chuẩn hóa cho bao nhiêu % hàng hóa được buôn bán trên phạm vi toàn thế giới?

    • A.

      Hơn 90%

    • B.

      Hơn 98%

    • C.

      Hơn 80%

    • D.

      Hơn 70%

  67. Q 67.

    Mỗi mã HS được xác định bằng bao nhiêu chữ số?

    • A.

      4 chữ số

    • B.

      6 chữ số

    • C.

      8 chữ số

    • D.

      10 chữ số

  68. Q 68.

    Công ước HS được thông qua tại Brussel năm nào?

    • A.

      1973

    • B.

      1983

    • C.

      1993

    • D.

      2003

  69. Q 69.

    Công ước HS có hiệu lực từ ngày nào?

    • A.

      01/01/1983

    • B.

      01/01/1988

    • C.

      01/01/1998

    • D.

      01/01/2000

  70. Q 70.

    Việt Nam phê chuẩn tham gia Công ước HS ngày nào?

    • A.

      06/03/1990

    • B.

      06/03/1998

    • C.

      06/03/2000

    • D.

      06/03/2008

  71. Q 71.

    Công ước HS có hiệu lực tại Việt Nam từ ngày nào?

    • A.

      01/01/1998

    • B.

      01/01/2000

    • C.

      01/01/2003

    • D.

      01/01/2005

  72. Q 72.

    Công ước HS gồm 2 phần chính nào?

    • A.

      Phần thân Công ước và Phần Phụ lục

    • B.

      Phần mở đầu và phần kết luận

    • C.

      Phần lý thuyết và phần thực hành

    • D.

      Phần định nghĩa và phần ứng dụng

  73. Q 73.

    Phần thân Công ước HS bao gồm những gì?

    • A.

      Lời mở đầu và 20 Điều, Khoản

    • B.

      Lời mở đầu và 10 Điều

    • C.

      Lời mở đầu và 30 Điều

    • D.

      Chỉ có Lời mở đầu

  74. Q 74.

    Phần Phụ lục của Công ước HS gồm 3 bộ phận chính nào?

    • A.

      Các quy tắc tổng quát, Chú giải Phần/Chương/Phân nhóm, Mã số Nhóm và Phân nhóm

    • B.

      Lời mở đầu, Điều khoản, Phụ lục

    • C.

      Khái niệm, Định nghĩa, Ứng dụng

    • D.

      Phần, Chương, Mục

  75. Q 75.

    Hệ thống HS bao gồm 3 phần nào?

    • A.

      Các quy tắc tổng quát, Chú giải pháp lý, Danh sách Nhóm và Phân nhóm

    • B.

      Phần mở đầu, phần thân, phần kết

    • C.

      Lý thuyết, thực hành, kiểm tra

    • D.

      Định nghĩa, phân loại, đánh giá

  76. Q 76.

    Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo HS bao gồm bao nhiêu quy tắc?

    • A.

      4 quy tắc

    • B.

      5 quy tắc

    • C.

      6 quy tắc

    • D.

      8 quy tắc

  77. Q 77.

    Có bao nhiêu loại chú giải pháp lý?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  78. Q 78.

    Chú giải loại trừ thường được diễn đạt bằng cụm từ nào?

    • A.

      Có nghĩa là

    • B.

      Không bao gồm

    • C.

      Chỉ

    • D.

      Bao gồm

  79. Q 79.

    Chú giải định nghĩa thường được diễn đạt bằng cụm từ nào?

    • A.

      Có nghĩa là hoặc chỉ

    • B.

      Không bao gồm

    • C.

      Định hướng

    • D.

      Bao gồm

  80. Q 80.

    Hệ thống Mã HS chia tất cả các loại hàng hóa thành các cấp nào?

    • A.

      Phần, Chương, Phân chương, Nhóm và Phân nhóm

    • B.

      Phần, Mục, Chương, Nhóm

    • C.

      Loại, Nhóm, Mục

    • D.

      Chương, Mục, Điều

  81. Q 81.

    Nhóm hàng được ký hiệu bằng bao nhiêu chữ số?

    • A.

      2 chữ số

    • B.

      4 chữ số

    • C.

      6 chữ số

    • D.

      8 chữ số

  82. Q 82.

    Mã HS của Táo là gì?

    • A.

      08081000

    • B.

      08083000

    • C.

      08084000

    • D.

      08081010

  83. Q 83.

    Quy tắc 1 trong các quy tắc tổng quát quy định điều gì?

    • A.

      Việc phân loại được xác định theo nội dung Nhóm và chú giải các Phần, Chương liên quan

    • B.

      Phân loại sản phẩm chưa hoàn thiện

    • C.

      Phân loại hỗn hợp

    • D.

      Phân loại bao bì

  84. Q 84.

    Theo Quy tắc 2a, sản phẩm chưa hoàn thiện được phân loại như thế nào?

    • A.

      Được phân loại riêng biệt

    • B.

      Được phân loại cùng với sản phẩm hoàn chỉnh nếu có đặc trưng cơ bản của sản phẩm đó

    • C.

      Được phân loại theo giá trị

    • D.

      Được phân loại theo trọng lượng

  85. Q 85.

    Theo Quy tắc 2b, hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu thuộc các nhóm khác nhau được phân loại như thế nào?

    • A.

      Được phân loại theo chất có giá trị cao nhất

    • B.

      Được phân loại theo chất cơ bản nhất của hỗn hợp

    • C.

      Được phân loại theo nguyên liệu nặng nhất

    • D.

      Được phân loại theo nguyên liệu nhập khẩu

  86. Q 86.

    Theo Quy tắc 3a, hàng hóa được mô tả ở nhiều nhóm thì được phân loại như thế nào?

    • A.

      Nhóm nào có mô tả khái quát nhất sẽ được ưu tiên

    • B.

      Nhóm nào có mô tả cụ thể nhất sẽ được ưu tiên hơn các nhóm có mô tả khái quát

    • C.

      Nhóm nào có số lớn hơn sẽ được ưu tiên

    • D.

      Phân loại theo quyết định của hải quan

  87. Q 87.

    Quy tắc 3b áp dụng cho trường hợp nào?

    • A.

      Hàng hóa được cấu thành từ nhiều sản phẩm, mỗi sản phẩm có thể thuộc nhiều nhóm, chương khác nhau

    • B.

      Sản phẩm chưa hoàn thiện

    • C.

      Sản phẩm trong triển lãm

    • D.

      Hàng hóa cùng loại

  88. Q 88.

    Theo Quy tắc 3c, khi không áp dụng được Quy tắc 3(a) hoặc 3(b), hàng hóa được phân loại như thế nào?

    • A.

      Theo nhóm có thứ tự đầu tiên

    • B.

      Theo nhóm có thứ tự sau cùng trong số các nhóm cùng được xem xét

    • C.

      Theo nhóm có giá trị cao nhất

    • D.

      Theo nhóm có số nhỏ nhất

  89. Q 89.

    Quy tắc 4 áp dụng khi nào?

    • A.

      Khi hàng hóa không thể phân loại theo các quy tắc trên

    • B.

      Khi hàng hóa có bao bì

    • C.

      Khi hàng hóa là thực phẩm

    • D.

      Khi hàng hóa có nhiều nhà cung cấp

  90. Q 90.

    Theo Quy tắc 5a, bao bì được phân loại cùng với hàng hóa trong trường hợp nào?

    • A.

      Bao bì là các loại hộp, túi, bao thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hóa xác định, đi kèm khi bán

    • B.

      Bao bì có giá trị cao hơn hàng hóa

    • C.

      Bao bì bằng kim loại có thể dùng lặp lại

    • D.

      Bao bì nilon thông thường

  91. Q 91.

    Theo Quy tắc 5b, bao bì kim loại dùng để đựng ga có dùng được nhiều lần thì được phân loại như thế nào?

    • A.

      Phân loại cùng với ga

    • B.

      Phân loại riêng theo mã riêng của bình chứa

    • C.

      Phân loại theo ga

    • D.

      Phân loại theo công-ten-nơ

  92. Q 92.

    Quy tắc 6 quy định điều gì?

    • A.

      Quy tắc áp dụng cho cấp độ Phân nhóm

    • B.

      Quy tắc phân loại bao bì

    • C.

      Quy tắc phân loại sản phẩm chưa hoàn thiện

    • D.

      Quy tắc áp dụng cho cấp độ Nhóm

  93. Q 93.

    Khi so sánh sản phẩm ở các phân nhóm khác nhau, quy tắc 6 yêu cầu điều gì?

    • A.

      So sánh cùng cấp độ

    • B.

      So sánh khác cấp độ

    • C.

      So sánh theo giá trị

    • D.

      So sánh theo thời gian

  94. Q 94.

    Phương pháp "mức tối thiểu" (de minimis) được áp dụng trong trường hợp nào?

    • A.

      Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí "có xuất xứ" theo bất kỳ phương pháp nào, nhưng tổng trị giá nguyên liệu "không xuất xứ" chiếm không quá một tỷ lệ nhất định

    • B.

      Hàng hóa có xuất xứ hoàn toàn

    • C.

      Hàng hóa có giá trị cao

    • D.

      Hàng hóa được sản xuất thủ công

  95. Q 95.

    Phương pháp "chi phí tịnh" (net cost) được áp dụng trong FTA nào?

    • A.

      FTA Hoa Kỳ - Hàn Quốc, đối với sản phẩm ô tô

    • B.

      FTA EU - Việt Nam

    • C.

      FTA ASEAN

    • D.

      FTA Hoa Kỳ - Australia

  96. Q 96.

    Mã quốc gia trong mã số EAN-13 gồm bao nhiêu con số?

    • A.

      1 con số

    • B.

      2 hoặc 3 con số đầu

    • C.

      4 con số

    • D.

      5 con số

  97. Q 97.

    Số kiểm tra trong mã EAN-13 được tính dựa trên bao nhiêu con số trước đó?

    • A.

      10 con số

    • B.

      12 con số

    • C.

      13 con số

    • D.

      11 con số

  98. Q 98.

    Trong ví dụ tính số kiểm tra cho mã 893456501001 X, kết quả số kiểm tra là bao nhiêu?

    • A.

      6

    • B.

      8

    • C.

      5

    • D.

      0

  99. Q 99.

    Theo Nghị định số 06/2003/NĐ-CP, Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam được xây dựng trên cơ sở nào?

    • A.

      Áp dụng toàn bộ Danh mục HS và mở rộng ở cấp độ 8 số

    • B.

      Áp dụng một phần Danh mục HS

    • C.

      Chỉ mở rộng ở cấp độ 10 số

    • D.

      Theo tiêu chuẩn riêng của Việt Nam

  100. Q 100.

    Việt Nam sử dụng mã HS bao nhiêu chữ số?

    • A.

      6 chữ số

    • B.

      8 chữ số

    • C.

      10 chữ số

    • D.

      13 chữ số

Answers and explanations are in mode.