Đề thi Hệ thống thông tin Logistics trong Doanh nghiệp

25 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị Logistics - Chương V: Hệ thống thông tin logistics trong DN
Kỳ thi
University
Số câu
25 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung bài học, dữ liệu (Data) được hiểu là gì?

    • A.

      Là các giá trị đã qua xử lý và mang ý nghĩa với người sử dụng

    • B.

      Là các giá trị thô phản ánh sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan, chưa có ý nghĩa với người sử dụng

    • C.

      Là thông tin đã được tổ chức theo khuôn dạng nhất định

    • D.

      Là những thông tin hàm chứa ý nghĩa được rút ra từ quá trình xử lý

  2. Câu 2.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thông tin giá trị?

    • A.

      Chính xác, xác thực

    • B.

      Đầy đủ, chi tiết

    • C.

      Là dữ liệu thô, chưa qua xử lý

    • D.

      Rõ ràng, dễ hiểu

  3. Câu 3.

    Sự khác biệt cơ bản giữa hệ thống mở và hệ thống đóng là gì?

    • A.

      Hệ thống mở không có đầu vào còn hệ thống đóng có đầu vào

    • B.

      Hệ thống mở có tương tác với môi trường, hệ thống đóng không tương tác với môi trường

    • C.

      Hệ thống mở không có đầu ra còn hệ thống đóng có đầu ra

    • D.

      Hệ thống đóng luôn tồn tại ngoài thực tế

  4. Câu 4.

    Theo tiếp cận hệ thống, một tổ chức được xem là:

    • A.

      Một hệ thống đóng không tương tác với môi trường

    • B.

      Một hệ thống mở

    • C.

      Một tập hợp các phần tử hoàn toàn độc lập

    • D.

      Một hệ thống không có mục tiêu chung

  5. Câu 5.

    Theo nội dung bài học, khái niệm Hệ thống thông tin (IS) là:

    • A.

      Chỉ bao gồm phần cứng và phần mềm máy tính

    • B.

      Tập hợp người, thủ tục và các nguồn lực để thu thập, xử lý, truyền và phát thông tin trong một tổ chức

    • C.

      Chỉ là hệ thống phần mềm kế toán trong doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ là hệ thống cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp

  6. Câu 6.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc các chức năng chính của IS?

    • A.

      Nhập dữ liệu

    • B.

      Xử lý dữ liệu

    • C.

      Xuất dữ liệu

    • D.

      Phát hành báo chí truyền thông

  7. Câu 7.

    Dữ liệu đầu vào có cấu trúc được hiểu là:

    • A.

      Tiếng nói, âm thanh tự nhiên

    • B.

      Hình ảnh, video tự nhiên

    • C.

      Sổ sách, bảng biểu có khuôn dạng nhất định

    • D.

      Công văn đến tự nhiên

  8. Câu 8.

    Theo Luật Giao dịch điện tử, Hệ thống thông tin Logistics (LIS) được hiểu là:

    • A.

      Hệ thống chỉ dùng cho bộ phận kế toán trong doanh nghiệp

    • B.

      Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc xử lý thông điệp dữ liệu

    • C.

      Hệ thống chỉ phục vụ quản lý nhân sự

    • D.

      Hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, thông tin trong quản trị logistics được ví như:

    • A.

      Chất đốt cháy để vận hành hệ thống

    • B.

      Chất kết dính các hoạt động logistics trong các nỗ lực hợp nhất của nhà quản trị

    • C.

      Chất thải của quá trình vận hành

    • D.

      Chất bôi trơn giảm ma sát của máy móc

  10. Câu 10.

    LIS gồm mấy dòng thông tin chính?

    • A.

      1 dòng

    • B.

      2 dòng

    • C.

      3 dòng

    • D.

      4 dòng

  11. Câu 11.

    Hai dòng thông tin chính trong LIS là:

    • A.

      Dòng phối hợp và dòng tác nghiệp

    • B.

      Dòng đầu vào và dòng đầu ra

    • C.

      Dòng nội bộ và dòng bên ngoài

    • D.

      Dòng chiến lược và dòng chiến thuật

  12. Câu 12.

    Dòng phối hợp trong LIS bao gồm những thông tin liên quan tới:

    • A.

      Đơn hàng của khách hàng cụ thể

    • B.

      Vận chuyển hàng hóa cụ thể

    • C.

      Việc lập kế hoạch và xuyên suốt quá trình hoạt động của công ty

    • D.

      Nhập kho hàng hóa hàng ngày

  13. Câu 13.

    Theo Lý thuyết Hành vi về tác động của IS đối với tổ chức, công nghệ thông tin được xem là:

    • A.

      Một nhân tố chi phí cần kiểm soát chặt chẽ

    • B.

      Một nhân tố sản xuất giống như vốn và lao động

    • C.

      Chỉ là công cụ hỗ trợ văn phòng

    • D.

      Yếu tố hoàn toàn tách biệt với tổ chức

  14. Câu 14.

    Quản trị dự trữ được xem là gì theo tài liệu?

    • A.

      Là giao điểm của dòng đầu vào và dòng đầu ra

    • B.

      Là giao điểm giữa 2 dòng hoạch định - phối hợp và dòng nghiệp vụ

    • C.

      Là khâu chỉ thuộc dòng nghiệp vụ

    • D.

      Là khâu chỉ thuộc dòng hoạch định

  15. Câu 15.

    Kế hoạch chiến lược trong dòng thông tin hoạch định - phối hợp tập trung vào mấy mục tiêu chính?

    • A.

      1 mục tiêu duy nhất

    • B.

      2 mục tiêu: marketing và tài chính

    • C.

      3 mục tiêu

    • D.

      4 mục tiêu trở lên

  16. Câu 16.

    Kế hoạch nguồn lực trong logistics cần xác định các yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ nguồn hàng và kho hàng

    • B.

      Chỉ phương tiện vận chuyển và nhân sự

    • C.

      Nguồn hàng, kho hàng, vốn dự trữ, phương tiện vận chuyển và nhân sự

    • D.

      Chỉ vốn dự trữ và kho hàng

  17. Câu 17.

    Theo tài liệu, công cụ chuyển tin trong quản lý đơn hàng bao gồm:

    • A.

      Chỉ sử dụng điện thoại

    • B.

      Điện thoại, fax, Internet

    • C.

      Chỉ sử dụng fax

    • D.

      Chỉ sử dụng Internet

  18. Câu 18.

    Theo tài liệu, hệ thống ERP có bao nhiêu giai đoạn phát triển?

    • A.

      3 giai đoạn

    • B.

      4 giai đoạn

    • C.

      5 giai đoạn

    • D.

      6 giai đoạn

  19. Câu 19.

    Trong ví dụ IS kế toán, các đầu vào bao gồm:

    • A.

      Bảng cân đối kế toán

    • B.

      Phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn bán hàng, phiếu nhập, phiếu xuất

    • C.

      Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

    • D.

      Báo cáo kết quả kinh doanh

  20. Câu 20.

    ERP là viết tắt của thuật ngữ nào?

    • A.

      Enterprise Resource Planning (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)

    • B.

      Economic Resource Planning

    • C.

      External Resource Planning

    • D.

      Electronic Resource Processing

  21. Câu 21.

    Dạng quản lý tri thức BI trong doanh nghiệp là viết tắt của:

    • A.

      Business Integration (Tích hợp kinh doanh)

    • B.

      Business Intelligence (Kinh doanh thông minh)

    • C.

      Basic Information (Thông tin cơ bản)

    • D.

      Business Information (Thông tin kinh doanh)

  22. Câu 22.

    Theo tài liệu, hệ thống thông tin hiện đại được hiểu là:

    • A.

      Hệ thống thủ công chỉ dựa vào giấy bút

    • B.

      Hệ thống tự động hóa dựa vào máy tính (phần cứng, phần mềm) và các công nghệ thông tin khác

    • C.

      Hệ thống không cần sử dụng máy tính

    • D.

      Hệ thống chỉ dùng cho bộ phận kế toán

  23. Câu 23.

    Theo tài liệu, thông tin (Information) được định nghĩa là:

    • A.

      Là dữ liệu thô chưa qua xử lý

    • B.

      Thông tin hàm chứa ý nghĩa được rút ra từ dữ liệu thông qua quá trình xử lý (phân tích, tổng hợp), phù hợp với mục đích cụ thể của người sử dụng

    • C.

      Chỉ là các con số trong báo cáo tài chính

    • D.

      Chỉ là văn bản trong hồ sơ

  24. Câu 24.

    Theo tài liệu, IS giúp doanh nghiệp đạt được những điều nào sau đây?

    • A.

      Chỉ giảm chi phí

    • B.

      Chỉ tăng doanh thu

    • C.

      Cải thiện dịch vụ khách hàng, đạt lợi thế cạnh tranh, hỗ trợ chức năng kinh doanh cốt lõi, nâng cao hiệu quả công việc cho nhân viên, v.v.

    • D.

      Chỉ cải thiện liên lạc nội bộ

  25. Câu 25.

    Theo tài liệu, một tổ chức kinh tế thường được phân làm mấy hệ thống con?

    • A.

      2 hệ thống con

    • B.

      3 hệ thống con: HT quyết định, HT thông tin, HT tác nghiệp

    • C.

      4 hệ thống con

    • D.

      5 hệ thống con

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .