Đề thi Hiến pháp và Chính sách y tế

70 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Hiến pháp và Chính sách y tế
Exam type
University
Questions
70
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (70)

  1. Q 1.

    Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa được Quốc hội thông qua vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      02/09/1945

    • B.

      19/08/1945

    • C.

      09/11/1946

    • D.

      01/01/1947

  2. Q 2.

    Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

    • A.

      28/11/2013

    • B.

      01/01/2014

    • C.

      28/11/2014

    • D.

      01/01/2013

  3. Q 3.

    Hiến pháp năm 2013 gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

    • A.

      10 chương, 120 điều

    • B.

      11 chương, 121 điều

    • C.

      12 chương, 122 điều

    • D.

      11 chương, 120 điều

  4. Q 4.

    Nguyên tắc nào lần đầu tiên được ghi nhận trong lịch sử lập hiến Việt Nam tại Hiến pháp năm 2013?

    • A.

      Quyền con người

    • B.

      Quyền công dân

    • C.

      Kiểm soát quyền lực

    • D.

      Nhà nước pháp quyền

  5. Q 5.

    Theo Hiến pháp 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ được quy định tại điều nào?

    • A.

      Điều 1

    • B.

      Điều 2

    • C.

      Điều 3

    • D.

      Điều 4

  6. Q 6.

    Theo Hiến pháp 2013, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

    • A.

      Đảng Cộng sản Việt Nam

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Nhân dân

    • D.

      Chính phủ

  7. Q 7.

    Theo Hiến pháp 2013, nền tảng liên minh giai cấp trong xã hội Việt Nam là gì?

    • A.

      Công nhân - nông dân - trí thức

    • B.

      Công nhân - nông dân - doanh nhân

    • C.

      Nông dân - trí thức - doanh nhân

    • D.

      Công nhân - trí thức - văn nghệ sĩ

  8. Q 8.

    Bản chất của Nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp 2013 là gì?

    • A.

      Nhà nước dân chủ

    • B.

      Nhà nước pháp quyền XHCN của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

    • C.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Nhà nước Cộng hòa

  9. Q 9.

    Việc hạn chế quyền con người, quyền công dân theo Hiến pháp 2013 phải tuân thủ nguyên tắc nào?

    • A.

      Theo quyết định của Chính phủ

    • B.

      Theo quy định của luật

    • C.

      Theo ý kiến của Quốc hội

    • D.

      Theo quyết định của Tòa án

  10. Q 10.

    Điều nào của Hiến pháp 2013 quy định về quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác?

    • A.

      Điều 14

    • B.

      Điều 20

    • C.

      Điều 38

    • D.

      Điều 58

  11. Q 11.

    Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và bình đẳng trong việc sử dụng các dịch vụ y tế được quy định tại điều nào của Hiến pháp 2013?

    • A.

      Điều 20

    • B.

      Điều 38

    • C.

      Điều 47

    • D.

      Điều 58

  12. Q 12.

    Chính sách Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân và thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân được quy định tại điều nào?

    • A.

      Điều 38

    • B.

      Điều 47

    • C.

      Điều 58

    • D.

      Điều 61

  13. Q 13.

    Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ nộp thuế được quy định đối với chủ thể nào?

    • A.

      Chỉ công dân Việt Nam

    • B.

      Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định

    • C.

      Chỉ người có thu nhập cao

    • D.

      Chỉ tổ chức, doanh nghiệp

  14. Q 14.

    Theo Hiến pháp 2013, đất đai thuộc sở hữu của ai?

    • A.

      Tư nhân

    • B.

      Nhà nước

    • C.

      Toàn dân

    • D.

      Cộng đồng

  15. Q 15.

    Nền kinh tế Việt Nam theo Hiến pháp 2013 là nền kinh tế gì?

    • A.

      Kinh tế thị trường tự do

    • B.

      Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

    • D.

      Kinh tế hỗn hợp đơn thuần

  16. Q 16.

    Theo Hiến pháp 2013, kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế?

    • A.

      Vai trò phụ trợ

    • B.

      Vai trò chủ đạo

    • C.

      Vai trò bình đẳng với các thành phần khác

    • D.

      Vai trò không quan trọng

  17. Q 17.

    Theo Hiến pháp 2013, phát triển giáo dục được xác định là gì?

    • A.

      Quốc sách hàng đầu

    • B.

      Nhiệm vụ quan trọng

    • C.

      Quyền của công dân

    • D.

      Trách nhiệm của xã hội

  18. Q 18.

    Theo Hiến pháp 2013, phát triển khoa học và công nghệ giữ vai trò gì?

    • A.

      Vai trò bổ trợ

    • B.

      Vai trò then chốt trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội

    • C.

      Vai trò phụ trợ

    • D.

      Không được quy định

  19. Q 19.

    Quốc hội là cơ quan nào của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

    • A.

      Cơ quan hành pháp cao nhất

    • B.

      Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

    • C.

      Cơ quan tư pháp cao nhất

    • D.

      Cơ quan giám sát cao nhất

  20. Q 20.

    Hiến pháp 2013 bổ sung những thiết chế hiến định độc lập nào?

    • A.

      Hội đồng dân tộc

    • B.

      Hội đồng bầu cử quốc gia và Kiểm toán nhà nước

    • C.

      Ủy ban thường vụ Quốc hội

    • D.

      Tòa án nhân dân

  21. Q 21.

    Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người đứng đầu cơ quan nào?

    • A.

      Quốc hội

    • B.

      Nhà nước

    • C.

      Chính phủ

    • D.

      Tòa án nhân dân

  22. Q 22.

    Chính phủ là cơ quan nào trong hệ thống nhà nước?

    • A.

      Cơ quan lập pháp

    • B.

      Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

    • C.

      Cơ quan tư pháp

    • D.

      Cơ quan giám sát

  23. Q 23.

    Tòa án nhân dân thực hiện quyền nào?

    • A.

      Quyền lập pháp

    • B.

      Quyền hành pháp

    • C.

      Quyền tư pháp

    • D.

      Quyền giám sát

  24. Q 24.

    Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ gì?

    • A.

      Thực hiện quyền tư pháp

    • B.

      Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

    • C.

      Thực hiện quyền hành pháp

    • D.

      Thực hiện quyền lập pháp

  25. Q 25.

    Theo Hiến pháp 2013 (sửa đổi năm 2025), các đơn vị hành chính của Việt Nam được tổ chức thành mấy cấp?

    • A.

      3 cấp

    • B.

      2 cấp

    • C.

      4 cấp

    • D.

      5 cấp

  26. Q 26.

    Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam là Hiến pháp năm nào?

    • A.

      1945

    • B.

      1946

    • C.

      1959

    • D.

      1980

  27. Q 27.

    Theo Hiến pháp 1980, Nhà nước thực hiện chế độ khám bệnh và chữa bệnh như thế nào?

    • A.

      Có thu phí

    • B.

      Không phải trả tiền

    • C.

      Theo bảo hiểm

    • D.

      Miễn phí cho người nghèo

  28. Q 28.

    Theo Hiến pháp 1992, Điều 39 đề cập đến chính sách gì?

    • A.

      Chính sách giáo dục

    • B.

      Chính sách bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và phát triển y tế

    • C.

      Chính sách lao động

    • D.

      Chính sách văn hóa

  29. Q 29.

    Theo Hiến pháp 1992, Điều 61 quy định Nhà nước quy định về vấn đề gì trong y tế?

    • A.

      Chế độ viện phí, chế độ miễn, giảm viện phí

    • B.

      Chế độ bảo hiểm

    • C.

      Chế độ nghỉ ngơi

    • D.

      Chế độ lao động

  30. Q 30.

    Theo Hiến pháp 2013, Điều 38 nghiêm cấm hành vi nào?

    • A.

      Cấm khám bệnh

    • B.

      Cấm các hành vi đe dọa cuộc sống, sức khỏe của người khác và cộng đồng

    • C.

      Cấm sử dụng thuốc

    • D.

      Cấm điều trị

  31. Q 31.

    Theo Hiến pháp 2013, việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học trên cơ thể người phải có điều kiện gì?

    • A.

      Sự đồng ý của gia đình người được thử nghiệm

    • B.

      Sự đồng ý của người được thử nghiệm

    • C.

      Quyết định của bác sĩ

    • D.

      Quyết định của bệnh viện

  32. Q 32.

    Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho nhóm đối tượng nào?

    • A.

      Người giàu, người có thu nhập cao

    • B.

      Đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

    • C.

      Người dân thành thị

    • D.

      Cán bộ, công chức nhà nước

  33. Q 33.

    Theo Hiến pháp 2013, ai có trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc sức khỏe người mẹ, trẻ em và thực hiện kế hoạch hóa gia đình?

    • A.

      Chỉ Nhà nước

    • B.

      Chỉ gia đình

    • C.

      Nhà nước, xã hội và gia đình

    • D.

      Chỉ xã hội

  34. Q 34.

    Theo Hiến pháp 2013, quyền bất khả xâm phạm về thân thể và được pháp luật bảo hộ về sức khỏe được quy định tại điều nào?

    • A.

      Điều 14

    • B.

      Điều 20

    • C.

      Điều 38

    • D.

      Điều 58

  35. Q 35.

    Bản Hiến pháp nào ở Việt Nam lần đầu tiên ghi nhận quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người?

    • A.

      Hiến pháp 1946

    • B.

      Hiến pháp 1980

    • C.

      Hiến pháp 1992

    • D.

      Hiến pháp 2013

  36. Q 36.

    Theo Hiến pháp 1992 (Điều 39), chính sách y tế ưu tiên cho đối tượng nào?

    • A.

      Đồng bào miền núi và dân tộc thiểu số

    • B.

      Người dân thành thị

    • C.

      Người lao động trong khu công nghiệp

    • D.

      Cán bộ nhà nước

  37. Q 37.

    Hiến pháp đầu tiên năm 1946 chưa quy định rõ ràng về lĩnh vực nào trong y tế?

    • A.

      Quyền công dân

    • B.

      Chính sách y tế

    • C.

      Chế độ chính trị

    • D.

      Tổ chức nhà nước

  38. Q 38.

    Về đối tượng điều chỉnh, Hiến pháp Việt Nam có đặc điểm gì?

    • A.

      Điều chỉnh các quan hệ xã hội cụ thể

    • B.

      Điều chỉnh đối tượng đặc biệt - cách thức tổ chức quyền lực nhà nước

    • C.

      Điều chỉnh các quan hệ dân sự

    • D.

      Điều chỉnh các quan hệ thương mại

  39. Q 39.

    Vị trí pháp lý của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

    • A.

      Có hiệu lực pháp lý thấp nhất

    • B.

      Có hiệu lực pháp lý cao nhất, là luật cơ bản của nhà nước

    • C.

      Có hiệu lực pháp lý ngang với luật

    • D.

      Không có hiệu lực pháp lý

  40. Q 40.

    Theo Hiến pháp 2013, văn bản nào trái với Hiến pháp có thể bị tuyên vô hiệu?

    • A.

      Chỉ Luật

    • B.

      Chỉ Nghị định

    • C.

      Mọi văn bản pháp luật khác

    • D.

      Chỉ văn bản hành chính

  41. Q 41.

    Theo tài liệu, 'luật mang tính hiến pháp' bao gồm những luật nào?

    • A.

      Luật hình sự, luật dân sự

    • B.

      Luật tổ chức Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân, HĐND và UBND

    • C.

      Luật thương mại

    • D.

      Luật đất đai

  42. Q 42.

    Theo Hiến pháp 2013, các dân tộc ở Việt Nam có quyền gì?

    • A.

      Quyền tự trị hoàn toàn

    • B.

      Quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc, phát huy phong tục, tập quán, truyền thống và văn hóa tốt đẹp

    • C.

      Quyền tách ra thành lập quốc gia riêng

    • D.

      Không có quyền gì đặc biệt

  43. Q 43.

    Theo Hiến pháp 2013, ngôn ngữ quốc gia của Việt Nam là gì?

    • A.

      Tiếng Anh

    • B.

      Tiếng Pháp

    • C.

      Tiếng Việt

    • D.

      Tiếng Việt và tiếng Anh

  44. Q 44.

    Đảng Cộng sản Việt Nam lấy nền tảng tư tưởng nào theo Hiến pháp 2013?

    • A.

      Chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

    • C.

      Triết học Phương Đông

    • D.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng

  45. Q 45.

    Theo Hiến pháp 2013, đường lối đối ngoại của Việt Nam là gì?

    • A.

      Bành trướng, xâm lược

    • B.

      Độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển

    • C.

      Cô lập với quốc tế

    • D.

      Liên minh với một siêu cường duy nhất

  46. Q 46.

    Theo Hiến pháp 2013, nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức nào?

    • A.

      Chỉ dân chủ trực tiếp

    • B.

      Chỉ dân chủ đại diện

    • C.

      Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

    • D.

      Không có hình thức cụ thể

  47. Q 47.

    Theo Hiến pháp 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng lãnh đạo của ai?

    • A.

      Chỉ giai cấp công nhân

    • B.

      Nhà nước và xã hội

    • C.

      Chỉ Nhà nước

    • D.

      Chỉ xã hội

  48. Q 48.

    Quyền bầu cử, ứng cử thuộc nhóm quyền nào của công dân?

    • A.

      Quyền kinh tế

    • B.

      Quyền chính trị

    • C.

      Quyền văn hóa

    • D.

      Quyền xã hội

  49. Q 49.

    Theo Hiến pháp 2013, việc hạn chế quyền con người được thực hiện vì lý do nào?

    • A.

      Bất kỳ lý do nào

    • B.

      Quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng

    • C.

      Chỉ vì lý do kinh tế

    • D.

      Chỉ vì lý do chính trị

  50. Q 50.

    Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ quân sự thuộc loại nghĩa vụ nào của công dân?

    • A.

      Nghĩa vụ chính trị

    • B.

      Nghĩa vụ cơ bản

    • C.

      Nghĩa vụ xã hội

    • D.

      Nghĩa vụ kinh tế

  51. Q 51.

    Theo Hiến pháp 2013, công dân có nghĩa vụ gì đối với Hiến pháp và pháp luật?

    • A.

      Không cần tuân theo

    • B.

      Tuân theo Hiến pháp và pháp luật

    • C.

      Chỉ tuân theo khi có lợi

    • D.

      Tuân theo theo yêu cầu của Nhà nước

  52. Q 52.

    Theo Hiến pháp 2013, quyền xác định dân tộc là quyền mới được bổ sung trong nhóm quyền nào?

    • A.

      Quyền chính trị

    • B.

      Quyền dân sự

    • C.

      Quyền văn hóa, xã hội

    • D.

      Quyền kinh tế

  53. Q 53.

    Theo Hiến pháp 2013, tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường phải chịu trách nhiệm gì?

    • A.

      Không chịu trách nhiệm gì

    • B.

      Bị xử lý nghiêm và có trách nhiệm khắc phục, bồi thường thiệt hại

    • C.

      Chỉ bị phạt nhẹ

    • D.

      Được miễn trách nhiệm

  54. Q 54.

    Theo Hiến pháp 2013, giáo dục tiểu học được quy định như thế nào?

    • A.

      Không bắt buộc

    • B.

      Bắt buộc, Nhà nước không thu học phí

    • C.

      Có thu học phí

    • D.

      Theo quyết định của phụ huynh

  55. Q 55.

    Theo Hiến pháp 2013, ai có thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Ủy ban của Quốc hội?

    • A.

      Chính phủ

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Chủ tịch nước

    • D.

      Ủy ban thường vụ Quốc hội

  56. Q 56.

    Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ gì?

    • A.

      Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương

    • B.

      Lãnh đạo Quốc hội

    • C.

      Lãnh đạo Tòa án nhân dân

    • D.

      Lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân

  57. Q 57.

    Theo Hiến pháp 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan gì?

    • A.

      Cơ quan hành pháp địa phương

    • B.

      Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

    • C.

      Cơ quan tư pháp địa phương

    • D.

      Cơ quan Đảng ở địa phương

  58. Q 58.

    Theo Hiến pháp 2013, Ủy ban nhân dân là cơ quan gì?

    • A.

      Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

    • B.

      Cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

    • C.

      Cơ quan tư pháp địa phương

    • D.

      Cơ quan Đảng ở địa phương

  59. Q 59.

    Theo Hiến pháp 2013, Tòa án nhân dân có nhiệm vụ gì?

    • A.

      Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Lập pháp

    • C.

      Hành pháp

    • D.

      Giám sát

  60. Q 60.

    Theo Hiến pháp 2013, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do ai thành lập?

    • A.

      Chính phủ

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Chủ tịch nước

    • D.

      Ủy ban thường vụ Quốc hội

  61. Q 61.

    Theo Hiến pháp 2013, các thành phần kinh tế có quan hệ với nhau như thế nào?

    • A.

      Bất bình đẳng

    • B.

      Bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật

    • C.

      Chỉ hợp tác, không cạnh tranh

    • D.

      Chỉ cạnh tranh, không hợp tác

  62. Q 62.

    Theo Hiến pháp 2013, hình thức sở hữu nào được tôn trọng?

    • A.

      Chỉ sở hữu nhà nước

    • B.

      Chỉ sở hữu tư nhân

    • C.

      Đa dạng hình thức sở hữu

    • D.

      Không quy định

  63. Q 63.

    Theo Hiến pháp 2013, việc Nhà nước thu hồi đất phải đảm bảo nguyên tắc gì?

    • A.

      Tùy tiện

    • B.

      Công khai, minh bạch và được bồi thường theo quy định của pháp luật

    • C.

      Không cần bồi thường

    • D.

      Theo ý kiến cá nhân

  64. Q 64.

    Theo Hiến pháp 2013, tài sản công thuộc sở hữu toàn dân bao gồm những gì?

    • A.

      Chỉ đất đai

    • B.

      Đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản, nguồn lợi vùng biển, vùng trời và tài sản khác do Nhà nước đầu tư, quản lý

    • C.

      Chỉ tiền trong ngân sách

    • D.

      Chỉ tài sản của doanh nghiệp nhà nước

  65. Q 65.

    Theo Hiến pháp 2013, ngân sách trung ương giữ vai trò gì trong ngân sách nhà nước?

    • A.

      Vai trò phụ trợ

    • B.

      Vai trò chủ đạo

    • C.

      Vai trò bình đẳng với ngân sách địa phương

    • D.

      Không có vai trò

  66. Q 66.

    Theo Hiến pháp 1980, phương châm phát triển y tế là gì?

    • A.

      Lấy phòng bệnh là chính, kết hợp phòng bệnh với chữa bệnh

    • B.

      Lấy chữa bệnh là chính

    • C.

      Không có phương châm rõ ràng

    • D.

      Chỉ tập trung vào y học hiện đại

  67. Q 67.

    Theo Hiến pháp 2013, việc thực hiện quyền con người, quyền công dân không được xâm phạm đến điều gì?

    • A.

      Lợi ích cá nhân

    • B.

      Lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

    • C.

      Ý kiến chủ quan

    • D.

      Không có giới hạn

  68. Q 68.

    Theo Hiến pháp 2013, quyền nào sau đây là quyền mới được bổ sung?

    • A.

      Quyền bầu cử

    • B.

      Quyền được sống trong môi trường trong lành

    • C.

      Quyền tự do đi lại

    • D.

      Quyền lao động

  69. Q 69.

    Hiến pháp 1980 quy định nhà nước và xã hội bảo vệ đối tượng nào?

    • A.

      Người giàu

    • B.

      Bà mẹ và trẻ em

    • C.

      Người nước ngoài

    • D.

      Cán bộ cấp cao

  70. Q 70.

    Theo Hiến pháp 2013, chính sách bảo hiểm y tế được quy định như thế nào?

    • A.

      Chỉ áp dụng cho người có thu nhập cao

    • B.

      Thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân

    • C.

      Chỉ áp dụng cho công chức nhà nước

    • D.

      Không có quy định về bảo hiểm y tế

Answers and explanations are in mode.