Đề thi Hoạch định chiến lược

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Hoạch định chiến lược
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Chiến lược thâm nhập thị trường là chiến lược tìm cách:

    • A.

      Tăng thị phần cho sản phẩm/dịch vụ hiện tại trên thị trường hiện tại bằng nỗ lực Marketing mạnh mẽ

    • B.

      Đưa sản phẩm hiện tại vào thị trường mới

    • C.

      Phát triển sản phẩm mới cho thị trường hiện tại

    • D.

      Đa dạng hóa sang lĩnh vực hoàn toàn mới

  2. Q 2.

    Một công ty sản xuất bánh kẹo muốn xuất khẩu sản phẩm hiện có sang thị trường Đông Nam Á. Đây là chiến lược:

    • A.

      Thâm nhập thị trường

    • B.

      Phát triển thị trường

    • C.

      Phát triển sản phẩm

    • D.

      Đa dạng hóa ngang

  3. Q 3.

    Chiến lược phát triển sản phẩm đặc trưng bởi:

    • A.

      Sản phẩm mới - thị trường mới

    • B.

      Sản phẩm hiện tại - thị trường mới

    • C.

      Sản phẩm mới - thị trường hiện tại

    • D.

      Sản phẩm hiện tại - thị trường hiện tại

  4. Q 4.

    Hội nhập dọc ngược chiều là khi doanh nghiệp:

    • A.

      Tự giải quyết khâu tiêu thụ sản phẩm

    • B.

      Sáp nhập với đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Tự đảm nhận sản xuất và cung ứng các yếu tố đầu vào

    • D.

      Mở rộng sang lĩnh vực kinh doanh mới

  5. Q 5.

    Một nhà máy sản xuất bia tự xây dựng trang trại trồng hoa bia để cung cấp nguyên liệu đầu vào. Đây là biểu hiện của:

    • A.

      Hội nhập dọc ngược chiều

    • B.

      Hội nhập dọc xuôi chiều

    • C.

      Hội nhập ngang

    • D.

      Đa dạng hóa đồng tâm

  6. Q 6.

    Hội nhập dọc xuôi chiều là chiến lược:

    • A.

      Doanh nghiệp tự sản xuất nguyên liệu đầu vào

    • B.

      Doanh nghiệp tự giải quyết khâu tiêu thụ sản phẩm của mình

    • C.

      Doanh nghiệp sáp nhập với đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Doanh nghiệp phát triển sản phẩm mới

  7. Q 7.

    Một hãng sản xuất ô tô mở chuỗi đại lý bán lẻ của riêng mình. Đây là:

    • A.

      Hội nhập dọc ngược chiều

    • B.

      Hội nhập dọc xuôi chiều

    • C.

      Đa dạng hóa đồng tâm

    • D.

      Hội nhập ngang

  8. Q 8.

    Chiến lược hội nhập ngang được áp dụng khi:

    • A.

      Doanh nghiệp muốn đa dạng hóa sản phẩm

    • B.

      Doanh nghiệp gặp đối thủ cạnh tranh mạnh và cần kiểm soát đối thủ

    • C.

      Doanh nghiệp muốn tự cung cấp nguyên liệu

    • D.

      Doanh nghiệp muốn thâm nhập thị trường mới

  9. Q 9.

    Các hình thức thực hiện hội nhập ngang bao gồm:

    • A.

      Phát triển sản phẩm mới và mở rộng thị trường

    • B.

      Thôn tính, sáp nhập, hợp nhất, liên doanh liên kết

    • C.

      Cắt giảm chi phí và thu hồi vốn

    • D.

      Tự sản xuất nguyên liệu và phân phối

  10. Q 10.

    Đa dạng hóa ngang là chiến lược:

    • A.

      Hướng vào thị trường hiện có với những sản phẩm mới không liên quan về công nghệ

    • B.

      Hướng vào thị trường mới với sản phẩm mới liên quan công nghệ

    • C.

      Tăng thị phần của sản phẩm hiện tại

    • D.

      Đưa sản phẩm hiện tại vào thị trường mới

  11. Q 11.

    Một doanh nghiệp chuyên về băng nhạc cho thanh thiếu niên quyết định phát hành tạp chí dành cho thanh thiếu niên. Đây là ví dụ của:

    • A.

      Phát triển sản phẩm

    • B.

      Đa dạng hóa đồng tâm

    • C.

      Đa dạng hóa ngang

    • D.

      Hội nhập dọc

  12. Q 12.

    Đa dạng hóa đồng tâm khác đa dạng hóa ngang ở điểm:

    • A.

      Cùng hướng đến thị trường mới

    • B.

      Sản phẩm mới có liên hệ về công nghệ, marketing với sản phẩm hiện tại

    • C.

      Cùng không liên quan về công nghệ

    • D.

      Chỉ phát triển sản phẩm cũ

  13. Q 13.

    Hãng sản xuất băng cassette đa dạng hóa bằng cách sản xuất thêm đĩa mềm cho máy vi tính. Đây là ví dụ điển hình của:

    • A.

      Đa dạng hóa ngang

    • B.

      Đa dạng hóa đồng tâm dựa trên cơ sở công nghệ

    • C.

      Đa dạng hóa không liên quan

    • D.

      Phát triển thị trường

  14. Q 14.

    Công ty USWest - một công ty viễn thông - sở hữu các cơ sở trong truyền hình cáp, tài trợ thiết bị, dịch vụ quảng cáo, bất động sản. Đây là:

    • A.

      Đa dạng hóa ngang

    • B.

      Đa dạng hóa đồng tâm

    • C.

      Đa dạng hóa không liên quan (hỗn hợp)

    • D.

      Hội nhập dọc

  15. Q 15.

    Chiến lược ổn định được áp dụng khi nào?

    • A.

      Khi doanh nghiệp muốn tăng trưởng mạnh mẽ

    • B.

      Khi doanh nghiệp muốn đa dạng hóa

    • C.

      Khi không có điều kiện phát triển bền vững hoặc có nguy cơ suy giảm

    • D.

      Khi doanh nghiệp mới thành lập

  16. Q 16.

    Có bao nhiêu chiến lược suy giảm?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  17. Q 17.

    Cắt giảm chi phí là chiến lược thuộc nhóm:

    • A.

      Chiến lược tăng trưởng

    • B.

      Chiến lược ổn định

    • C.

      Chiến lược suy giảm

    • D.

      Chiến lược đa dạng hóa

  18. Q 18.

    Chiến lược thu lại vốn đầu tư (rút vốn) là:

    • A.

      Tăng thêm vốn đầu tư vào sản xuất

    • B.

      Thu hồi lại vốn đã đầu tư từ một hoạt động kinh doanh

    • C.

      Mở rộng quy mô sản xuất

    • D.

      Tuyển thêm nhân viên

  19. Q 19.

    Bước đầu tiên của quy trình hoạch định là:

    • A.

      Xác định mục tiêu

    • B.

      Nhận thức cơ hội

    • C.

      Xây dựng phương án

    • D.

      Lựa chọn phương án tối ưu

  20. Q 20.

    Hoạch định chiến lược được định nghĩa là:

    • A.

      Quá trình xác định làm sao đạt được mục tiêu dài hạn với các nguồn lực có thể huy động được

    • B.

      Quá trình xác định cách thức tiêu thụ sản phẩm hàng ngày

    • C.

      Quá trình phân tích đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Quá trình tuyển dụng nhân viên mới

  21. Q 21.

    Bản công bố sứ mệnh của tổ chức trả lời câu hỏi nào sau đây?

    • A.

      Làm thế nào để tăng lợi nhuận

    • B.

      Tại sao tổ chức tồn tại

    • C.

      Ai là đối thủ cạnh tranh lớn nhất

    • D.

      Sản phẩm nào đang bán chạy nhất

  22. Q 22.

    Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bản công bố sứ mệnh của tổ chức?

    • A.

      Khách hàng mục tiêu

    • B.

      Sản phẩm hay dịch vụ cốt lõi

    • C.

      Thị trường hoạt động

    • D.

      Chiến lược cạnh tranh cụ thể của đối thủ

  23. Q 23.

    Mục tiêu trong hoạch định chiến lược là:

    • A.

      Mục tiêu ngắn hạn của từng bộ phận

    • B.

      Mục tiêu dài hạn của tổ chức

    • C.

      Mục tiêu tài chính hàng ngày

    • D.

      Mục tiêu của đối thủ cạnh tranh

  24. Q 24.

    Phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức nhận biết:

    • A.

      Điểm mạnh và điểm yếu

    • B.

      Cơ hội và thách thức

    • C.

      Sản phẩm và giá cả hiện tại

    • D.

      Nhân viên và khách hàng nội bộ

  25. Q 25.

    Phân tích môi trường bên trong giúp doanh nghiệp nhận biết:

    • A.

      Cơ hội và thách thức

    • B.

      Điểm mạnh và điểm yếu so với đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Đối thủ cạnh tranh mới xuất hiện

    • D.

      Thị trường tiềm năng

  26. Q 26.

    Bước 7 của quy trình hoạch định là:

    • A.

      Lựa chọn phương án tối ưu

    • B.

      Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

    • C.

      Lập ngân quỹ và chi phí thực hiện

    • D.

      Xem xét các tiền đề cơ bản

  27. Q 27.

    Bước 8 của quy trình hoạch định là:

    • A.

      Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

    • B.

      Đánh giá phương án

    • C.

      Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện

    • D.

      Lựa chọn phương án tối ưu

  28. Q 28.

    Hoạch định tác nghiệp thường được thực hiện bởi:

    • A.

      Quản trị viên cấp cao

    • B.

      Quản trị viên cấp dưới

    • C.

      Cổ đông công ty

    • D.

      Khách hàng

  29. Q 29.

    Hoạch định chiến lược thường do ai đảm nhiệm?

    • A.

      Nhân viên cấp thấp

    • B.

      Quản trị viên cấp cao

    • C.

      Khách hàng trung thành

    • D.

      Đối tác cung ứng

  30. Q 30.

    Hoạch định tác nghiệp còn được gọi là:

    • A.

      Chiến lược kinh doanh tổng thể

    • B.

      Kế hoạch hành động (action plans)

    • C.

      Bản sứ mệnh công ty

    • D.

      Phân tích SWOT

  31. Q 31.

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về hoạch định chiến lược?

    • A.

      Thời gian thực hiện ngắn hạn

    • B.

      Môi trường thực hiện xác định

    • C.

      Mục tiêu lớn, tổng quát

    • D.

      Thông tin đầy đủ, chính xác

  32. Q 32.

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về hoạch định tác nghiệp?

    • A.

      Thời gian thực hiện dài hạn

    • B.

      Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

    • C.

      Ảnh hưởng toàn bộ tổ chức

    • D.

      Rủi ro lớn

  33. Q 33.

    Nếu hoạch định chiến lược thất bại, hậu quả thường là:

    • A.

      Có thể khắc phục dễ dàng

    • B.

      Nặng nề, có thể làm phá sản

    • C.

      Không ảnh hưởng gì đến tổ chức

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến một phòng ban

  34. Q 34.

    Sứ mệnh của công ty Coca-Cola được nêu như thế nào?

    • A.

      Bán đúng giá

    • B.

      Làm mới thế giới; Truyền cảm hứng cho những giây phút lạc quan và hạnh phúc; tạo ra giá trị cho sự khác biệt

    • C.

      Đa dạng hóa sản phẩm trên toàn cầu

    • D.

      Tăng trưởng thị phần trong ngành nước giải khát

  35. Q 35.

    Câu nói 'Khách hàng là nguồn duy nhất đảm bảo cho sự tồn tại của chúng ta' thể hiện điều gì trong bản sứ mệnh?

    • A.

      Tầm quan trọng của nhân viên

    • B.

      Tầm quan trọng của khách hàng được đặt làm trung tâm

    • C.

      Chiến lược giá cả cạnh tranh

    • D.

      Chiến lược cạnh tranh với đối thủ

  36. Q 36.

    Bước 3 của quy trình hoạch định 'Xem xét các tiền đề cơ bản' bao gồm:

    • A.

      Chỉ xem xét nguồn vốn

    • B.

      Dự báo nhu cầu thị trường, đánh giá trình độ, năng lực sản xuất, tiền vốn, vật tư

    • C.

      Chỉ phân tích đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Chỉ dự báo xu hướng kinh tế vĩ mô

  37. Q 37.

    Đặc điểm của bước 'Xây dựng các phương án' trong hoạch định là:

    • A.

      Chỉ có một phương án duy nhất cho mỗi mục tiêu

    • B.

      Có thể có nhiều phương án khác nhau cho cùng một mục tiêu

    • C.

      Không liên quan đến chi phí

    • D.

      Phương án được chọn ngẫu nhiên

  38. Q 38.

    Bước đánh giá phương án trong hoạch định bao gồm:

    • A.

      Chỉ đánh giá định tính

    • B.

      Chỉ đánh giá định lượng

    • C.

      Cả đánh giá định tính và đánh giá định lượng

    • D.

      Không cần đánh giá

  39. Q 39.

    Việc lựa chọn phương án tối ưu đòi hỏi:

    • A.

      Đánh giá ngẫu nhiên không cần cơ sở

    • B.

      Ban quản trị đánh giá thận trọng các lực lượng cạnh tranh trong ngành

    • C.

      Lựa chọn phương án đầu tiên được đề xuất

    • D.

      Không cần xem xét chi phí

  40. Q 40.

    Kế hoạch hỗ trợ (bước 7) có vai trò:

    • A.

      Thay thế hoàn toàn kế hoạch chính

    • B.

      Bổ sung nhằm đảm bảo kế hoạch chính được thực hiện tốt

    • C.

      Không cần thiết trong thực tế

    • D.

      Chỉ dành riêng cho phòng marketing

  41. Q 41.

    Lập ngân quỹ và chi phí thực hiện (bước 8) nhằm mục đích:

    • A.

      Tăng chi phí cho doanh nghiệp

    • B.

      Lượng hóa các mục tiêu và là tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả kinh tế của kế hoạch

    • C.

      Giảm sản xuất

    • D.

      Tuyển thêm nhân viên mới

  42. Q 42.

    Khả năng của người ra quyết định trong hoạch định chiến lược đòi hỏi:

    • A.

      Phân tích cụ thể, tỉ mỉ từng chi tiết

    • B.

      Khả năng khái quát vấn đề

    • C.

      Tập trung vào chi tiết kỹ thuật

    • D.

      Không cần phân tích

  43. Q 43.

    Thông tin để hoạch định chiến lược thường có đặc điểm:

    • A.

      Đầy đủ và chính xác

    • B.

      Tổng hợp, không đầy đủ

    • C.

      Cụ thể chi tiết

    • D.

      Chỉ về tài chính

  44. Q 44.

    Thông tin để hoạch định tác nghiệp thường có đặc điểm:

    • A.

      Tổng hợp, không đầy đủ

    • B.

      Tổng quát, khái quát

    • C.

      Đầy đủ, chính xác

    • D.

      Không cần thiết

  45. Q 45.

    Chiến lược nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm chiến lược suy giảm?

    • A.

      Cắt giảm chi phí

    • B.

      Thu hoạch

    • C.

      Phát triển sản phẩm

    • D.

      Giải thể

  46. Q 46.

    Chiến lược tăng trưởng theo ma trận Ansoff gồm mấy chiến lược cơ bản?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  47. Q 47.

    Công ty May 10 đề ra mục tiêu tăng doanh thu tháng 3 tăng 5% so với tháng 2. Đây là ví dụ về:

    • A.

      Hoạch định chiến lược

    • B.

      Hoạch định tác nghiệp

    • C.

      Bản sứ mệnh công ty

    • D.

      Phân tích SWOT

  48. Q 48.

    Doanh nghiệp may mặc tự tổ chức sản xuất vải để làm nguyên liệu cho sản xuất quần áo là:

    • A.

      Hội nhập dọc ngược chiều

    • B.

      Hội nhập dọc xuôi chiều

    • C.

      Hội nhập ngang

    • D.

      Đa dạng hóa ngang

  49. Q 49.

    Một nhà máy sản xuất bánh kẹo mở hệ thống cửa hàng bán lẻ trực thuộc để phân phối sản phẩm. Đây là:

    • A.

      Hội nhập dọc ngược chiều

    • B.

      Hội nhập dọc xuôi chiều

    • C.

      Hội nhập ngang

    • D.

      Đa dạng hóa đồng tâm

  50. Q 50.

    Đâu là lý do doanh nghiệp cần thực hiện phân tích môi trường bên trong?

    • A.

      Để xác định cơ hội từ thị trường

    • B.

      Để xác định thách thức từ đối thủ

    • C.

      Để tận dụng điểm mạnh và hạn chế điểm yếu so với đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Để đánh giá đối thủ cạnh tranh mới gia nhập

Answers and explanations are in mode.