Đề thi Hoạch định chiến lược - Mức độ trung bình

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Hoạch định chiến lược
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo quy trình hoạch định, bước nào được coi là điểm bắt đầu thực sự của quá trình hoạch định?

    • A.

      Xác định mục tiêu

    • B.

      Nhận thức cơ hội

    • C.

      Xây dựng các phương án

    • D.

      Xem xét các tiền đề cơ bản

  2. Q 2.

    Việc xem xét các tiền đề cơ bản trong hoạch định chủ yếu nhằm mục đích nào?

    • A.

      Đưa ra các phương án dự phòng cho kế hoạch

    • B.

      Xác định nguồn lực tài chính cần thiết

    • C.

      Dự báo nhu cầu thị trường và đánh giá năng lực hiện tại của doanh nghiệp

    • D.

      Lựa chọn phương án tối ưu nhất

  3. Q 3.

    Khi xây dựng các phương án trong hoạch định, doanh nghiệp cần lưu ý điều gì?

    • A.

      Chỉ nên xây dựng một phương án duy nhất để tập trung nguồn lực

    • B.

      Mỗi phương án đòi hỏi chi phí khác nhau và đem lại thu nhập khác nhau

    • C.

      Phương án phải được xây dựng bởi ban quản trị cấp cao duy nhất

    • D.

      Phương án chỉ cần dựa trên ý kiến chủ quan của người lập kế hoạch

  4. Q 4.

    Đánh giá phương án trong hoạch định cần dựa vào những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ dựa vào đánh giá định lượng

    • B.

      Chỉ dựa vào đánh giá định tính

    • C.

      Dựa vào các mục tiêu và điều kiện tiền đề, bao gồm cả định lượng và định tính

    • D.

      Dựa vào ý kiến của đối thủ cạnh tranh

  5. Q 5.

    Bước lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện có vai trò gì trong quy trình hoạch định?

    • A.

      Là bước cuối cùng để kết thúc quy trình hoạch định

    • B.

      Là cơ sở để đánh giá hiệu quả kinh tế và chất lượng của kế hoạch

    • C.

      Là bước thay thế cho việc xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

    • D.

      Là bước chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn

  6. Q 6.

    Sự khác biệt cơ bản giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là gì?

    • A.

      Hoạch định chiến lược có thời gian thực hiện ngắn hạn, hoạch định tác nghiệp có thời gian dài hạn

    • B.

      Hoạch định chiến lược ảnh hưởng toàn bộ, hoạch định tác nghiệp ảnh hưởng cục bộ

    • C.

      Hoạch định chiến lược do cấp dưới thực hiện, hoạch định tác nghiệp do cấp cao thực hiện

    • D.

      Hai loại hoạch định này hoàn toàn độc lập với nhau

  7. Q 7.

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về hoạch định tác nghiệp?

    • A.

      Mục tiêu lớn, tổng quát

    • B.

      Môi trường thực hiện biến đổi

    • C.

      Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

    • D.

      Thông tin tổng hợp, không đầy đủ

  8. Q 8.

    Bản hoạch định tác nghiệp còn được gọi bằng tên nào khác?

    • A.

      Kế hoạch chiến lược

    • B.

      Kế hoạch kinh doanh tổng thể

    • C.

      Kế hoạch hành động (action plans)

    • D.

      Kế hoạch dài hạn

  9. Q 9.

    Theo bảng so sánh, kết quả thực hiện của hoạch định chiến lược có đặc điểm gì?

    • A.

      Có thể điều chỉnh được

    • B.

      Lâu dài

    • C.

      Có thể khắc phục nhanh nếu thất bại

    • D.

      Rủi ro hạn chế

  10. Q 10.

    Việc phân chia hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp có tính chất nào?

    • A.

      Tuyệt đối và không thể thay đổi

    • B.

      Tương đối, các loại hoạch định có quan hệ qua lại

    • C.

      Chỉ phù hợp với doanh nghiệp lớn

    • D.

      Phụ thuộc vào ngành nghề kinh doanh

  11. Q 11.

    Sứ mệnh của tổ chức là gì?

    • A.

      Là khái niệm xác định mục đích, lý do ra đời và tồn tại của tổ chức

    • B.

      Là bản kế hoạch tài chính hàng năm của công ty

    • C.

      Là chiến lược cạnh tranh dài hạn

    • D.

      Là báo cáo kết quả kinh doanh cuối năm

  12. Q 12.

    Bản công bố sứ mệnh của tổ chức thường trả lời câu hỏi nào sau đây?

    • A.

      Lợi nhuận kỳ vọng trong năm tới là bao nhiêu?

    • B.

      Tại sao tổ chức tồn tại và chúng ta là ai?

    • C.

      Các đối thủ cạnh tranh chính là ai?

    • D.

      Chi phí sản xuất đơn vị là bao nhiêu?

  13. Q 13.

    Sứ mệnh của công ty Cocacola được nêu trong tài liệu là gì?

    • A.

      Sản xuất nước giải khát có lợi cho sức khỏe

    • B.

      Làm mới thế giới; truyền cảm hứng cho những giây phút lạc quan và hạnh phúc; tạo ra giá trị cho sự khác biệt

    • C.

      Trở thành tập đoàn số 1 thế giới về doanh thu

    • D.

      Phục vụ khách hàng với giá rẻ nhất

  14. Q 14.

    Theo bản công bố sứ mệnh của siêu thị tại Singapore, yếu tố nào được xem là nguồn duy nhất đảm bảo sự tồn tại?

    • A.

      Cổ đông

    • B.

      Nhân viên

    • C.

      Khách hàng

    • D.

      Nhà cung cấp

  15. Q 15.

    Nội dung của một bản sứ mệnh KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Khách hàng

    • B.

      Báo cáo tài chính quý

    • C.

      Sản phẩm hay dịch vụ cốt lõi

    • D.

      Mối quan tâm đối với nhân viên

  16. Q 16.

    Phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức nhận diện được điều gì?

    • A.

      Điểm mạnh và điểm yếu

    • B.

      Cơ hội và thách thức

    • C.

      Lợi nhuận và doanh thu

    • D.

      Cơ cấu tổ chức nội bộ

  17. Q 17.

    Phân tích môi trường bên trong nhằm mục đích chính nào?

    • A.

      Xác định đối thủ cạnh tranh

    • B.

      Tận dụng điểm mạnh và hạn chế điểm yếu so với đối thủ

    • C.

      Dự đoán biến động kinh tế vĩ mô

    • D.

      Xác định mức lương cho nhân viên

  18. Q 18.

    Mục tiêu trong hoạch định chiến lược được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là khẩu hiệu của công ty

    • B.

      Là sự cam kết cụ thể đối với việc thực hiện một kết quả trong một khoảng thời gian nhất định

    • C.

      Là báo cáo kết quả kinh doanh cuối kỳ

    • D.

      Là tầm nhìn dài hạn của tổ chức

  19. Q 19.

    Đặc điểm của mục tiêu trong hoạch định chiến lược là gì?

    • A.

      Mục tiêu ngắn hạn

    • B.

      Mục tiêu dài hạn của tổ chức

    • C.

      Mục tiêu chỉ tập trung vào tài chính

    • D.

      Mục tiêu mang tính tạm thời

  20. Q 20.

    Nội dung mục tiêu trong hoạch định chiến lược về cơ bản giống với mục tiêu nào sau đây?

    • A.

      Mục tiêu tài chính ngắn hạn

    • B.

      Mục tiêu chung của hoạch định (mục 2.1.1.2)

    • C.

      Mục tiêu marketing đơn lẻ

    • D.

      Mục tiêu nhân sự riêng lẻ

  21. Q 21.

    Chiến lược thâm nhập thị trường có đặc điểm gì?

    • A.

      Đưa sản phẩm mới vào thị trường mới

    • B.

      Tăng thị phần cho sản phẩm hiện tại trong thị trường hiện tại bằng nỗ lực Marketing

    • C.

      Mua lại đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Sản xuất sản phẩm không liên quan

  22. Q 22.

    Chiến lược phát triển thị trường khác với thâm nhập thị trường ở điểm nào?

    • A.

      Thâm nhập thị trường tập trung vào thị trường mới, phát triển thị trường tập trung vào thị trường hiện tại

    • B.

      Phát triển thị trường đưa sản phẩm hiện có vào thị trường mới

    • C.

      Phát triển thị trường chỉ tập trung vào Marketing

    • D.

      Hai chiến lược này giống hệt nhau

  23. Q 23.

    Chiến lược phát triển sản phẩm tập trung vào điều gì?

    • A.

      Phát triển sản phẩm mới cho thị trường mới

    • B.

      Phát triển sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên thị trường hiện tại

    • C.

      Mua lại đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Cắt giảm chi phí sản xuất

  24. Q 24.

    Hội nhập dọc ngược chiều là gì?

    • A.

      Doanh nghiệp tự giải quyết khâu tiêu thụ sản phẩm

    • B.

      Doanh nghiệp tự đảm nhận sản xuất và cung ứng các yếu tố đầu vào

    • C.

      Doanh nghiệp thôn tính đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Doanh nghiệp đa dạng hóa sản phẩm

  25. Q 25.

    Khi doanh nghiệp gặp đối thủ cạnh tranh mạnh, chiến lược nào được đề xuất?

    • A.

      Chiến lược ổn định

    • B.

      Chiến lược hội nhập ngang

    • C.

      Chiến lược thu hoạch

    • D.

      Chiến lược giải thể

  26. Q 26.

    Đa dạng hóa ngang khác với đa dạng hóa đồng tâm ở điểm nào?

    • A.

      Đa dạng hóa ngang hướng tới thị trường mới, đồng tâm hướng tới thị trường hiện có

    • B.

      Đa dạng hóa ngang sản phẩm không liên quan công nghệ, đồng tâm sản phẩm có liên hệ công nghệ

    • C.

      Đa dạng hóa đồng tâm chỉ phù hợp với doanh nghiệp lớn

    • D.

      Đa dạng hóa ngang chỉ áp dụng trong nước

  27. Q 27.

    Ví dụ nào sau đây là đa dạng hóa đồng tâm?

    • A.

      Công ty viễn thông đầu tư vào bất động sản

    • B.

      Hãng sản xuất băng cassette sản xuất thêm đĩa mềm cho máy vi tính

    • C.

      Doanh nghiệp băng nhạc phát hành tạp chí thanh thiếu niên

    • D.

      Doanh nghiệp mở thêm chi nhánh tại tỉnh khác

  28. Q 28.

    Công ty USWest là ví dụ của chiến lược nào?

    • A.

      Đa dạng hóa đồng tâm

    • B.

      Đa dạng hóa không liên quan

    • C.

      Hội nhập dọc

    • D.

      Phát triển sản phẩm

  29. Q 29.

    Doanh nghiệp chú trọng thị trường băng nhạc cho thanh thiếu niên phát hành tạp chí cho thanh thiếu niên là ví dụ của chiến lược nào?

    • A.

      Đa dạng hóa ngang

    • B.

      Đa dạng hóa đồng tâm

    • C.

      Đa dạng hóa không liên quan

    • D.

      Thâm nhập thị trường

  30. Q 30.

    Chiến lược phát triển thị trường và phát triển sản phẩm khác nhau cơ bản ở điểm nào?

    • A.

      Phát triển thị trường đưa sản phẩm mới vào thị trường mới, phát triển sản phẩm ngược lại

    • B.

      Phát triển sản phẩm đưa sản phẩm cũ vào thị trường mới

    • C.

      Hai chiến lược này giống nhau

    • D.

      Phát triển sản phẩm chỉ dành cho doanh nghiệp lớn

  31. Q 31.

    Khi nào doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược ổn định?

    • A.

      Khi có nhiều cơ hội tăng trưởng mạnh

    • B.

      Khi không có điều kiện phát triển bền vững hoặc có nguy cơ suy giảm

    • C.

      Khi đối thủ cạnh tranh rất yếu

    • D.

      Khi mới thành lập doanh nghiệp

  32. Q 32.

    Chiến lược ổn định có vai trò gì?

    • A.

      Làm cơ sở cho sự phát triển tiếp theo

    • B.

      Mở rộng quy mô sản xuất tối đa

    • C.

      Thay thế hoàn toàn các chiến lược khác

    • D.

      Chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp

  33. Q 33.

    Các chiến lược suy giảm bao gồm những chiến lược nào?

    • A.

      Thâm nhập thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa

    • B.

      Cắt giảm chi phí, thu lại vốn đầu tư, thu hoạch, giải thể

    • C.

      Hội nhập dọc, hội nhập ngang

    • D.

      Chi phí thấp, khác biệt hóa, tập trung

  34. Q 34.

    Chiến lược giải thể khác chiến lược thu hoạch ở điểm nào?

    • A.

      Thu hoạch là chấm dứt hoàn toàn hoạt động

    • B.

      Giải thể là chấm dứt hoàn toàn hoạt động doanh nghiệp

    • C.

      Hai chiến lược này giống nhau

    • D.

      Giải thể là chiến lược tăng trưởng

  35. Q 35.

    Trong các chiến lược suy giảm, chiến lược nào mang tính chấm dứt hoàn toàn?

    • A.

      Cắt giảm chi phí

    • B.

      Thu lại vốn đầu tư

    • C.

      Thu hoạch

    • D.

      Giải thể

  36. Q 36.

    Chiến lược chi phí thấp nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tạo lợi thế cạnh tranh bằng sản phẩm khác biệt

    • B.

      Sản xuất sản phẩm với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ

    • C.

      Phục vụ một ngách thị trường nhỏ

    • D.

      Mua lại đối thủ cạnh tranh

  37. Q 37.

    Chiến lược khác biệt hóa tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách nào?

    • A.

      Giá cả thấp nhất

    • B.

      Sản phẩm khác biệt rõ so với đối thủ về chất lượng, đổi mới, dịch vụ kèm theo

    • C.

      Phục vụ toàn bộ thị trường

    • D.

      Sáp nhập với đối thủ

  38. Q 38.

    Chiến lược tập trung trọng điểm có đặc điểm gì?

    • A.

      Phục vụ toàn bộ thị trường với giá thấp

    • B.

      Tập trung vào thị trường mà doanh nghiệp có ưu thế vượt trội

    • C.

      Đa dạng hóa sản phẩm tối đa

    • D.

      Sáp nhập nhiều doanh nghiệp

  39. Q 39.

    Việc chọn ngách thị trường theo hạng khách hàng có thể là phục vụ cho ai?

    • A.

      Chỉ phục vụ người trung lưu

    • B.

      Chỉ phục vụ người rất giàu hoặc sinh viên

    • C.

      Chỉ phục vụ doanh nghiệp lớn

    • D.

      Chỉ phục vụ khu vực nông thôn

  40. Q 40.

    Lý thuyết về chiến lược thích ứng được đề xuất bởi ai?

    • A.

      Michael Porter

    • B.

      Raymond Miles và Charles Snow

    • C.

      Henry Mintzberg

    • D.

      Peter Drucker

  41. Q 41.

    Theo Miles và Snow, có bao nhiêu kiểu chiến lược thích ứng?

    • A.

      2 kiểu

    • B.

      3 kiểu

    • C.

      4 kiểu

    • D.

      5 kiểu

  42. Q 42.

    Chiến lược "Người hậu vệ" (Defenders) có đặc điểm gì?

    • A.

      Theo đuổi sự đổi mới liên tục

    • B.

      Theo đuổi sự ổn định bằng cách sản xuất một bộ sản phẩm giới hạn cho một mảnh thị trường hẹp

    • C.

      Bắt chước nhanh các đổi mới của đối thủ

    • D.

      Quyết định thiếu ổn định và không nhất quán

  43. Q 43.

    Người tìm kiếm (Prospectors) thường là ai trên thị trường mới?

    • A.

      Người đi sau

    • B.

      Người đầu tiên bước vào thị trường mới

    • C.

      Người chỉ phục vụ ngách nhỏ

    • D.

      Người theo đuổi sự ổn định

  44. Q 44.

    Thời cơ lý tưởng để người tìm kiếm tung sản phẩm mới vào thị trường là khi nào?

    • A.

      Khi sản phẩm cũ còn rất mới

    • B.

      Khi sản phẩm cũ đã trở nên quá quen

    • C.

      Khi sản phẩm cũ vừa mới ra mắt

    • D.

      Khi thị trường chưa tồn tại

  45. Q 45.

    Người tìm kiếm nên làm gì khi mới đưa sản phẩm mới ra thị trường?

    • A.

      Tung ngay số lượng lớn để chiếm lĩnh thị trường

    • B.

      Mới đầu chỉ tung một lượng ít vào thị trường

    • C.

      Không bao giờ tung sản phẩm mới

    • D.

      Chờ đối thủ tung sản phẩm mới trước

  46. Q 46.

    Người phân tích (Analyzers) sống bằng cách nào?

    • A.

      Sáng tạo sản phẩm hoàn toàn mới

    • B.

      Mô phỏng, bắt chước những tư tưởng thành công của người tìm kiếm

    • C.

      Từ bỏ mọi sản phẩm hiện có

    • D.

      Chỉ phục vụ ngách thị trường

  47. Q 47.

    Tư tưởng của người phân tích được thể hiện như thế nào?

    • A.

      "Đi đầu và áp đảo"

    • B.

      "Ra đời sau nhưng áp đảo được người"

    • C.

      "Chỉ phục vụ một ngách"

    • D.

      "Phản ứng theo tình hình"

  48. Q 48.

    Người phân tích có lợi nhuận cận biên như thế nào so với người tìm kiếm?

    • A.

      Lớn hơn người tìm kiếm

    • B.

      Bằng người tìm kiếm

    • C.

      Nhỏ hơn người tìm kiếm nhưng lại hiệu suất hơn

    • D.

      Không thể so sánh

  49. Q 49.

    Đặc trưng của chiến lược "Người phản ứng" (Reactors) là gì?

    • A.

      Đổi mới liên tục

    • B.

      Theo đuổi sự ổn định

    • C.

      Những kiểu quyết định không ổn định và không nhất quán

    • D.

      Bắt chước đối thủ

  50. Q 50.

    Theo Miles và Snow, các công ty theo chiến lược nào sẽ thất bại?

    • A.

      Người hậu vệ

    • B.

      Người tìm kiếm

    • C.

      Người phân tích

    • D.

      Người phản ứng

Answers and explanations are in mode.