Bảo hiểm Logistics University

Đề thi Hợp đồng bảo hiểm logistics - Chương III

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Bảo hiểm Logistics
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung bài học, hợp đồng dịch vụ logistics được xếp vào loại hợp đồng nào?

    • A.

      Hợp đồng đơn vụ

    • B.

      Hợp đồng song vụ có tính chất đền bù

    • C.

      Hợp đồng ủy quyền

    • D.

      Hợp đồng vô hiệu

  2. Câu 2.

    Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm logistics là gì?

    • A.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp logistics

    • B.

      Các công việc liên quan đến hàng hoá mà các bên thực hiện

    • C.

      Tài sản cố định của công ty bảo hiểm

    • D.

      Phương tiện vận chuyển

  3. Câu 3.

    Hợp đồng bảo hiểm logistics chỉ có hiệu lực khi đáp ứng mấy điều kiện cơ bản?

    • A.

      2 điều kiện

    • B.

      3 điều kiện

    • C.

      4 điều kiện

    • D.

      5 điều kiện

  4. Câu 4.

    Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc 4 điều kiện để hợp đồng bảo hiểm logistics có hiệu lực?

    • A.

      Các chủ thể ký kết hợp đồng phải hợp pháp

    • B.

      Các chủ thể ký kết hợp đồng phải hoàn toàn tự nguyện

    • C.

      Hợp đồng phải được ký bởi công chứng viên

    • D.

      Nội dung của hợp đồng không trái pháp luật và đạo đức xã hội

  5. Câu 5.

    Hợp đồng bảo hiểm logistics có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

    • A.

      2 đặc trưng

    • B.

      3 đặc trưng

    • C.

      4 đặc trưng

    • D.

      5 đặc trưng

  6. Câu 6.

    Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của hợp đồng bảo hiểm logistics?

    • A.

      Hợp đồng bảo hiểm là hợp đồng mang tính may rủi

    • B.

      Hợp đồng bảo hiểm là hợp đồng theo mẫu (được soạn sẵn)

    • C.

      Hợp đồng bảo hiểm là hợp đồng đơn vụ

    • D.

      Tính đền bù không xác định được ở thời điểm giao kết hợp đồng

  7. Câu 7.

    Theo tài liệu, mẫu đơn bảo hiểm được sử dụng phổ biến hiện nay là mẫu nào?

    • A.

      Mẫu đơn của Hiệp hội bảo hiểm Paris từ năm 1975

    • B.

      Mẫu đơn của Hiệp hội bảo hiểm London từ tháng 4 năm 1982 (ICC-1982)

    • C.

      Mẫu đơn của Hiệp hội bảo hiểm New York từ năm 1990

    • D.

      Mẫu đơn do công ty bảo hiểm tự thiết kế riêng lẻ

  8. Câu 8.

    Hợp đồng bảo hiểm in sẵn thành mẫu thường bao gồm mấy mặt?

    • A.

      1 mặt

    • B.

      2 mặt

    • C.

      3 mặt

    • D.

      4 mặt

  9. Câu 9.

    Mặt trước của hợp đồng bảo hiểm logistics mẫu thường bao gồm những thông tin nào?

    • A.

      Các quy định cơ bản về bảo hiểm

    • B.

      Thông tin về người bảo hiểm, người được bảo hiểm và đối tượng bảo hiểm

    • C.

      Chỉ có thông tin về phí bảo hiểm

    • D.

      Các điều khoản bồi thường chi tiết

  10. Câu 10.

    Nội dung nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong các nội dung cơ bản của hợp đồng bảo hiểm logistics?

    • A.

      Tên, địa chỉ, số hiệu tài khoản ngân hàng của người bảo hiểm và người được bảo hiểm

    • B.

      Tên hàng hoá được bảo hiểm, số lượng, trọng lượng, loại bao bì

    • C.

      Lịch sử tín dụng của khách hàng tại ngân hàng

    • D.

      Nơi giám định tổn thất, nơi thanh toán bồi thường

  11. Câu 11.

    Hợp đồng bảo hiểm bao (hợp đồng bảo hiểm mở) có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ áp dụng cho một chuyến vận chuyển duy nhất

    • B.

      Áp dụng cho nhiều chuyến vận chuyển trong một khoảng thời gian nhất định

    • C.

      Chỉ dành cho vận chuyển đường biển

    • D.

      Không có thời hạn kết thúc

  12. Câu 12.

    Trong trường hợp tổn thất thuộc trách nhiệm của người thứ ba trên 2.000 USD, vận đơn "Theo lệnh" cần được xử lý như thế nào?

    • A.

      Không cần thực hiện thủ tục gì thêm

    • B.

      Cần được ký hậu hợp lệ

    • C.

      Phải được công chứng bởi đại sứ quán

    • D.

      Phải được dịch sang tiếng Anh

  13. Câu 13.

    Bước 1 trong quy trình mua bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu là gì?

    • A.

      Nhân viên bảo hiểm gửi mẫu giấy yêu cầu bảo hiểm

    • B.

      Liên hệ với tư vấn viên bảo hiểm qua email hoặc số điện thoại

    • C.

      Gửi lại giấy yêu cầu bảo hiểm đã điền

    • D.

      Xuất hóa đơn và thu phí bảo hiểm

  14. Câu 14.

    Sau khi người mua đồng ý với bản draft đơn bảo hiểm, nhân viên bảo hiểm sẽ thực hiện công việc gì?

    • A.

      Gửi lại mẫu giấy yêu cầu bảo hiểm

    • B.

      Tư vấn lại về phạm vi bảo hiểm

    • C.

      Xuất hóa đơn và thu phí bảo hiểm

    • D.

      Lên bản draft đơn bảo hiểm mới

  15. Câu 15.

    Thông tin nào sau đây về tàu chuyên chở KHÔNG được yêu cầu trong hợp đồng bảo hiểm logistics?

    • A.

      Tên tàu và tuổi tàu

    • B.

      Cỡ tàu, trọng tải, dung tích

    • C.

      Màu sơn của tàu và tên đội trưởng

    • D.

      Tên tàu và trọng tải

  16. Câu 16.

    Khách hàng có thể sử dụng những dịch vụ bảo hiểm nào trong chuỗi dịch vụ logistics?

    • A.

      Chỉ sử dụng một dịch vụ bảo hiểm duy nhất

    • B.

      Chỉ được sử dụng dịch vụ bảo hiểm vận chuyển đường biển

    • C.

      Một, một số hoặc toàn bộ những dịch vụ bảo hiểm trong chuỗi dịch vụ logistics cung ứng

    • D.

      Chỉ được sử dụng dịch vụ bảo hiểm kho bãi

  17. Câu 17.

    Điều kiện thứ tư để hợp đồng bảo hiểm logistics có hiệu lực là gì?

    • A.

      Hợp đồng phải được ký bởi giám đốc công ty

    • B.

      Thủ tục và hình thức của hợp đồng phải tuân theo những thể thức phù hợp với quy định pháp luật

    • C.

      Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng

    • D.

      Hợp đồng phải được đăng ký với cơ quan thuế

  18. Câu 18.

    Trong hợp đồng bảo hiểm logistics, nội dung "Cách xếp hàng lên tàu" thuộc nhóm thông tin nào?

    • A.

      Thông tin về tàu chuyên chở

    • B.

      Thông tin về hàng hoá được bảo hiểm

    • C.

      Thông tin về phương thức vận chuyển và sắp xếp hàng hoá

    • D.

      Thông tin về phí bảo hiểm

  19. Câu 19.

    Hợp đồng bảo hiểm logistics được xếp vào loại hợp đồng nào về bản chất?

    • A.

      Hợp đồng dân sự thuần túy

    • B.

      Hợp đồng song vụ với tính chất đền bù, mang tính may rủi

    • C.

      Hợp đồng vì lợi ích của một bên

    • D.

      Hợp đồng cho thuê tài sản

  20. Câu 20.

    Theo tài liệu, khi vận đơn có ghi "Được sử dụng với Hợp đồng thuê tàu – Used with charter parties", đơn vị bồi thường cần lưu ý điều gì?

    • A.

      Từ chối mọi trách nhiệm bồi thường

    • B.

      Thu thập hợp đồng thuê tàu để phục vụ công tác đối người thứ ba

    • C.

      Chỉ bồi thường 50% giá trị tổn thất

    • D.

      Yêu cầu người được bảo hiểm tự liên hệ với người thuê tàu

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .