Đề thi IAS 37 - Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng

Tất cả đề
Kế toán quốc tế - IAS 37 University

Đề thi IAS 37 - Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kế toán quốc tế - IAS 37
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo IAS 37, chuẩn mực này KHÔNG áp dụng đối với khoản mục nào sau đây?

    • A.

      Các khoản dự phòng bảo hành sản phẩm

    • B.

      Các khoản mục phát sinh từ hợp đồng thông thường (trừ hợp đồng có rủi ro lớn)

    • C.

      Các khoản dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

    • D.

      Các khoản nợ tiềm tàng

  2. Câu 2.

    Công cụ tài chính (bao gồm các khoản bảo lãnh) được điều chỉnh bởi chuẩn mực nào?

    • A.

      IAS 16

    • B.

      IAS 37

    • C.

      IFRS 9

    • D.

      IAS 36

  3. Câu 3.

    Mục đích chính của IAS 37 là gì?

    • A.

      Đảm bảo đơn vị luôn trích lập dự phòng cho mọi khoản chi phí trong tương lai

    • B.

      Đảm bảo các tiêu chuẩn ghi nhận, xác định giá trị và công bố thông tin đối với dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng được áp dụng phù hợp

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn các khoản nợ tiềm tàng khỏi báo cáo tài chính

    • D.

      Xác định giá trị tuyệt đối của từng khoản dự phòng

  4. Câu 4.

    Theo IAS 37, dự phòng được định nghĩa là:

    • A.

      Một khoản nợ phải trả chắc chắn về giá trị và thời gian

    • B.

      Một khoản nợ phải trả không chắc chắn về giá trị hoặc thời gian

    • C.

      Một khoản tài sản có khả năng phát sinh trong tương lai

    • D.

      Một khoản vốn chủ sở hữu của đơn vị

  5. Câu 5.

    Nghĩa vụ liên đới phát sinh từ đâu?

    • A.

      Từ các văn bản pháp luật hiện hành

    • B.

      Từ các chính sách đã ban hành hoặc hồ sơ tài liệu hiện tại khiến đối tác tin rằng đơn vị sẽ thực hiện nghĩa vụ cụ thể

    • C.

      Từ ý định nội bộ của ban đơn hàng đầu của đơn vị

    • D.

      Từ các khoản vay ngân hàng

  6. Câu 6.

    Tài sản tiềm tàng là tài sản:

    • A.

      Đã được ghi nhận trên báo cáo tài chính

    • B.

      Có khả năng phát sinh từ các sự kiện đã xảy ra và chỉ được xác nhận bởi sự kiện không chắc chắn trong tương lai mà đơn vị không kiểm soát được

    • C.

      Chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai gần

    • D.

      Luôn được ghi nhận khi có khả năng thu được lợi ích kinh tế

  7. Câu 7.

    Hợp đồng có rủi ro lớn được định nghĩa là hợp đồng trong đó:

    • A.

      Lợi ích kinh tế dự tính thu được vượt quá chi phí không thể tránh được

    • B.

      Chi phí không thể tránh được buộc phải trả vượt quá lợi ích kinh tế dự tính thu được từ hợp đồng

    • C.

      Hợp đồng được ký với đối tác nước ngoài

    • D.

      Hợp đồng có giá trị lớn hơn 1 tỷ đồng

  8. Câu 8.

    Nợ tiềm tàng theo IAS 37 bao gồm những trường hợp nào?

    • A.

      Chỉ gồm nghĩa vụ hiện tại đã được ghi nhận

    • B.

      Nghĩa vụ có khả năng phát sinh từ sự kiện đã xảy ra HOẶC nghĩa vụ hiện tại chưa ghi nhận vì chưa chắc chắn giảm sút lợi ích kinh tế hoặc không ước tính đáng tin cậy được

    • C.

      Chỉ gồm nghĩa vụ từ các hợp đồng có rủi ro lớn

    • D.

      Chỉ gồm các khoản nợ đã đến hạn thanh toán

  9. Câu 9.

    Tái cơ cấu đơn vị KHÔNG bao gồm thay đổi nào sau đây?

    • A.

      Thay đổi về phạm vi hoạt động kinh doanh

    • B.

      Thay đổi về phương thức hoạt động kinh doanh

    • C.

      Thay đổi nhỏ về thời gian làm việc hàng ngày của nhân viên

    • D.

      Đóng cửa cơ sở kinh doanh ở một quốc gia

  10. Câu 10.

    Theo IAS 37, tất cả các khoản dự phòng đều là nợ tiềm tàng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Câu 11.

    Điều kiện ghi nhận khoản dự phòng theo IAS 37 gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Có nghĩa vụ hiện tại (pháp lý hoặc liên đới), chắc chắn sử dụng nguồn lực để thanh toán, và giá trị nghĩa vụ ước tính đáng tin cậy

    • B.

      Chỉ cần có nghĩa vụ hiện tại là đủ

    • C.

      Có dự kiến chi phí trong tương lai là đủ

    • D.

      Chỉ cần ban đơn hàng đầu có ý định chi trả

  12. Câu 12.

    Việc đơn vị chỉ có ý định từ bỏ lợi ích kinh tế có đủ để hình thành nghĩa vụ hiện tại không?

    • A.

      Có, vì ý định là yếu tố quan trọng nhất

    • B.

      Không, ý định không đủ để hình thành nghĩa vụ hiện tại

    • C.

      Có, nếu ý định được công bố rộng rãi

    • D.

      Có, nếu được ghi trong biên bản họp hội đồng quản trị

  13. Câu 13.

    Theo IAS 37, để xác định khả năng 'chắc chắn xảy ra' giảm sút lợi ích kinh tế, tiêu chí nào được sử dụng?

    • A.

      Xác suất xảy ra phải bằng 100%

    • B.

      Xác suất xảy ra cao hơn xác suất không xảy ra

    • C.

      Phải có ít nhất 2 nguồn xác nhận độc lập

    • D.

      Phải được tòa án xác nhận

  14. Câu 14.

    Khi có nhiều nghĩa vụ tương tự (ví dụ: bảo hành sản phẩm), việc xác định khả năng giảm sút lợi ích kinh tế được thực hiện như thế nào?

    • A.

      Xem xét từng nghĩa vụ riêng lẻ

    • B.

      Xem xét toàn bộ nhóm nghĩa vụ nói chung

    • C.

      Không ghi nhận vì các nghĩa vụ riêng lẻ đều không chắc chắn

    • D.

      Chờ đến khi một nghĩa vụ cụ thể phát sinh

  15. Câu 15.

    Công ty dầu khí X khuyến khích 'chính sách xanh' trên phương tiện truyền thông và cam kết dọn dẹp mọi ô nhiễm. Trong năm, họ gây ô nhiễm ở quốc gia không có quy định về môi trường. Theo IAS 37, đây là nghĩa vụ gì?

    • A.

      Nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Nghĩa vụ liên đới

    • C.

      Không có nghĩa vụ nào

    • D.

      Tài sản tiềm tàng

  16. Câu 16.

    Một cửa hàng thời trang bị luật yêu cầu hoàn tiền trong 7 ngày, nhưng tự tuyên bố chính sách mở rộng lên 60 ngày và in lời hứa này lên tranh tuyên truyền. Nghĩa vụ của cửa hàng theo IAS 37 là gì?

    • A.

      Chỉ có nghĩa vụ pháp lý hoàn tiền trong 7 ngày

    • B.

      Có cả nghĩa vụ pháp lý (7 ngày) và nghĩa vụ liên đới (60 ngày)

    • C.

      Không có nghĩa vụ nào

    • D.

      Chỉ có nghĩa vụ liên đới

  17. Câu 17.

    Sự kiện có tính chất bắt buộc (obligating event) là gì?

    • A.

      Sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai

    • B.

      Sự kiện đã xảy ra tạo ra nghĩa vụ pháp lý hoặc liên đới mà đơn vị không có lựa chọn nào khác ngoài thực hiện

    • C.

      Sự kiện do ban đơn hàng đầu dự kiến

    • D.

      Sự kiện xảy ra trong quá trình hoạt động bình thường

  18. Câu 18.

    Máy bay phải được đại tu sau 3 năm hoạt động liên tục theo luật, chi phí đại tu là $30.000. Theo IAS 37, việc trích lập dự phòng $10.000 mỗi năm có đúng không?

    • A.

      Đúng, vì cần tích lũy đủ chi phí đại tu

    • B.

      Sai, vì không có sự kiện bắt buộc phát sinh nghĩa vụ hiện tại trong quá khứ (đơn vị có thể bán máy bay)

    • C.

      Đúng, vì luật quy định rõ ràng

    • D.

      Không liên quan đến IAS 37

  19. Câu 19.

    Trường hợp doanh nghiệp dự định lắp thêm thiết bị lọc khói cho nhà máy theo yêu cầu pháp luật tương lai, có được ghi nhận dự phòng không?

    • A.

      Có, vì luật sẽ yêu cầu

    • B.

      Không, vì đơn vị có thể tránh chi phí này bằng cách thay đổi hoạt động

    • C.

      Có, vì đây là chi phí bắt buộc

    • D.

      Có, nếu thiết bị đã được đặt mua

  20. Câu 20.

    Công ty A gây ô nhiễm đất trong nhiều năm ở quốc gia chưa có luật yêu cầu làm sạch. Đến ngày 31/12/20X0 có bằng chứng chắc chắn dự thảo luật sẽ có hiệu lực sau khi kết thúc năm tài chính. Theo IAS 37, công ty có phải ghi nhận dự phòng không?

    • A.

      Có, ngay tại 31/12/20X0 vì luật sắp có hiệu lực

    • B.

      Không, vì luật chưa có hiệu lực

    • C.

      Không, vì đất bị ô nhiễm không tạo nghĩa vụ

    • D.

      Chờ đến khi luật có hiệu lực mới ghi nhận

  21. Câu 21.

    Trường hợp không thể ước tính đáng tin cậy giá trị nghĩa vụ, đơn vị phải xử lý thế nào?

    • A.

      Ghi nhận dự phòng với giá trị 0

    • B.

      Không ghi nhận nợ phải trả mà trình bày khoản nợ tiềm tàng

    • C.

      Ghi nhận với giá trị tối đa có thể

    • D.

      Bỏ qua và không trình bày gì

  22. Câu 22.

    Jet Ltd bán 1.000 động cơ, bảo hành 1 năm. Thống kê: 20% lỗi nhỏ tốn $50 sửa, 5% lỗi lớn tốn $300 sửa. Dự phòng bảo hành phải ghi nhận là bao nhiêu?

    • A.

      $25.000

    • B.

      $10.000

    • C.

      10.000 lỗi nhỏ + $15.000 lỗi lớn)

    • D.

      $15.000

  23. Câu 23.

    Công ty XX bị kiện, nếu thua phải trả $100 triệu, luật sư tư vấn 80% thua kiện. Phương pháp tính dự phòng nào phù hợp?

    • A.

      Giá trị kỳ vọng (expected value)

    • B.

      Giá trị có thể xảy ra nhất (most likely outcome)

    • C.

      Giá trị trung bình

    • D.

      Giá trị tối đa

  24. Câu 24.

    Theo IAS 37, nợ tiềm tàng có được ghi nhận trên báo cáo tài chính không?

    • A.

      Có, luôn được ghi nhận

    • B.

      Không được ghi nhận, chỉ trình bày khi khả năng giảm sút lợi ích kinh tế không phải thấp

    • C.

      Được ghi nhận nếu giá trị lớn

    • D.

      Không được ghi nhận và không cần trình bày

  25. Câu 25.

    Công ty A nhận đơn kiện từ B, nhưng A cho rằng không có trách nhiệm vì B vận hành sai. Trường hợp nào sau đây KHÔNG yêu cầu ghi nhận dự phòng?

    • A.

      Đơn kiện chưa được tòa xử lý và chưa biết khi nào xử lý

    • B.

      Đơn kiện đang xử lý, luật sư cho rằng 40% thua kiện

    • C.

      Đơn kiện đang xử lý, bằng chứng cho thấy A sẽ thua kiện $2 triệu

    • D.

      Tất cả các trường hợp trên

  26. Câu 26.

    Tài sản tiềm tàng có được ghi nhận trên báo cáo tài chính không?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Công ty A bị thiệt hại $10 triệu, công ty bảo hiểm chấp nhận đơn và thông báo bằng văn bản bồi thường tối thiểu $8,5 triệu. Theo IAS 37, ghi nhận như thế nào?

    • A.

      Ghi nhận tài sản $10 triệu (toàn bộ thiệt hại)

    • B.

      Ghi nhận tài sản $8,5 triệu và trình bày phần còn lại ($1,5 triệu) là tài sản tiềm tàng

    • C.

      Không ghi nhận gì

    • D.

      Ghi nhận $9,5 triệu

  28. Câu 28.

    Theo IAS 37, lãi từ hoạt động thanh lý tài sản dự tính có được xét đến khi xác định giá trị dự phòng không?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Giá trị ghi nhận của khoản dự phòng phải là:

    • A.

      Giá trị chính xác của nghĩa vụ

    • B.

      Giá trị ước tính hợp lý nhất về chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ hiện tại tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo

    • C.

      Giá trị tối đa có thể xảy ra

    • D.

      Giá trị tối thiểu có thể xảy ra

  30. Câu 30.

    Khi ảnh hưởng về giá trị thời gian của tiền là trọng yếu, tỷ lệ chiết khấu sử dụng phải là:

    • A.

      Tỷ lệ sau thuế và phản ánh rủi ro đã tính trong ước tính luồng tiền

    • B.

      Tỷ lệ trước thuế, phản ánh ước tính thị trường về giá trị thời gian của tiền và rủi ro cụ thể của khoản nợ, không phản ánh rủi ro đã tính trong luồng tiền

    • C.

      Tỷ lộ lạm phát

    • D.

      Tỷ lệ lãi suất ngân hàng

  31. Câu 31.

    Khoản bồi hoàn cho khoản dự phòng được ghi nhận khi nào?

    • A.

      Khi có khả năng nhận được khoản bồi hoàn

    • B.

      Khi khá chắc chắn sẽ nhận được khoản bồi hoàn, và giá trị không vượt quá khoản dự phòng

    • C.

      Bất kỳ khi nào có hợp đồng bảo hiểm

    • D.

      Sau khi đã chi trả dự phòng

  32. Câu 32.

    Theo IAS 37, các khoản dự phòng phải được xem xét lại khi nào?

    • A.

      Mỗi 5 năm một lần

    • B.

      Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm để phản ánh ước tính hợp lý nhất

    • C.

      Chỉ khi có yêu cầu từ kiểm toán

    • D.

      Không cần xem xét lại

  33. Câu 33.

    Các khoản dự phòng có được sử dụng cho bất kỳ chi phí nào không?

    • A.

      Được sử dụng cho bất kỳ chi phí nào khi cần

    • B.

      Chỉ được sử dụng để bù đắp chi phí mà khoản dự phòng đó đã được lập từ ban đầu

    • C.

      Được sử dụng tự do tùy ý

    • D.

      Chỉ dùng cho chi phí nhân sự

  34. Câu 34.

    Đơn vị có được ghi nhận dự phòng cho các khoản lỗ hoạt động trong tương lai không?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Công ty A ký hợp đồng thuê tòa nhà 10 năm, tiền thuê 24.000/năm. Dự phòng phải ghi nhận là bao nhiêu?

    • A.

      $0 - không có rủi ro lớn

    • B.

      Chi phí thực hiện hợp đồng: (36.000 - 24.000) × 5 = $60.000

    • C.

      120.000

    • D.

      180.000

  36. Câu 36.

    Nghĩa vụ liên đới tái cơ cấu chỉ phát sinh khi đơn vị đáp ứng điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần có ý định tái cơ cấu

    • B.

      Có kế hoạch chính thức, chi tiết và đã thông báo cho các đối tượng bị ảnh hưởng

    • C.

      Chỉ cần HĐQT thông qua

    • D.

      Chỉ cần công bố trên báo chí

  37. Câu 37.

    Dự phòng tái cơ cấu KHÔNG bao gồm khoản chi phí nào?

    • A.

      Chi phí sa thải nhân viên

    • B.

      Chi phí đào tạo lại hoặc thuyên chuyển nhân viên hiện có

    • C.

      Chi phí tháo dỡ nhà máy

    • D.

      Chi phí bồi thường mất việc

  38. Câu 38.

    Ban giám đốc quyết định đóng cửa bộ phận ngày 12/12/20X0. Trước ngày kết thúc kỳ báo cáo (31/12/20X0), chưa thông báo cho đối tượng bị ảnh hưởng và chưa hành động nào. Có ghi nhận dự phòng không?

    • A.

      Có, vì đã có quyết định đóng cửa

    • B.

      Không, vì chưa thông báo cho đối tượng bị ảnh hưởng và chưa tiến hành thực hiện

    • C.

      Có, vì đây là quyết định của ban giám đốc

    • D.

      Có, ghi nhận tối đa chi phí có thể

  39. Câu 39.

    Công ty đóng cửa nhà máy. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào dự phòng tái cơ cấu?

    • A.

      Chi phí sa thải nhân viên

    • B.

      Chi phí sắp xếp lại nhân viên

    • C.

      Chi phí tháo dỡ nhà máy

    • D.

      Chi phí bồi thường cho nhân viên mất việc

  40. Câu 40.

    Theo IAS 37, đơn vị phải trình bày những thông tin nào về khoản nợ tiềm tàng trên BCTC?

    • A.

      Chỉ cần trình bày khi khả năng giảm sút lợi ích kinh tế là chắc chắn

    • B.

      Tóm tắt bản chất nghĩa vụ, ước tính ảnh hưởng tài chính, dấu hiệu không chắc chắn và khả năng nhận bồi hoàn (trừ khi khả năng giảm sút là thấp)

    • C.

      Không cần trình bày vì không ghi nhận

    • D.

      Chỉ trình bày giá trị ước tính

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .