Kế toán Quản trị High school

Đề thi Kế toán Quản trị - Mức độ trung bình

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kế toán Quản trị
Kỳ thi
High school
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Luật Kế toán Việt Nam (2015), kế toán quản trị (KTQT) được định nghĩa là:

    • A.

      Việc ghi chép, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp

    • B.

      Việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán

    • C.

      Việc lập và trình bày báo cáo tài chính cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

    • D.

      Việc kiểm toán báo cáo tài chính của doanh nghiệp

  2. Câu 2.

    Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là:

    • A.

      Kế toán tài chính sử dụng phần mềm máy tính còn KTQT thì không

    • B.

      Kế toán tài chính phải tuân thủ các nguyên tắc kế toán được thừa nhận, còn KTQT không nhất thiết phải tuân thủ

    • C.

      Kế toán tài chính do nữ làm hết là do phòng tài chính thực hiện

    • D.

      KTQT chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn, kế toán tài chính áp dụng cho mọi doanh nghiệp

  3. Câu 3.

    Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của một sản phẩm được phân loại theo cách ứng xử của chi phí là:

    • A.

      Chi phí bất biến (định phí)

    • B.

      Chi phí khả biến (biến phí)

    • C.

      Chi phí hỗn hợp

    • D.

      Chi phí cơ hội

  4. Câu 4.

    Khi mức độ hoạt động tăng lên trong phạm vi phù hợp, chi phí bất biến (định phí) đơn vị sẽ:

    • A.

      Tăng theo tỷ lệ thuận với mức tăng hoạt động

    • B.

      Không thay đổi

    • C.

      Giảm xuống

    • D.

      Tăng lên theo cấp số nhân

  5. Câu 5.

    Chi phí cơ hội được hiểu là:

    • A.

      Chi phí đã phát sinh trong quá khứ và không thể thay đổi

    • B.

      Lợi ích tiềm tàng bị mất đi khi chọn một phương án này thay vì chọn phương án khác

    • C.

      Chi phí có sự khác biệt giữa các phương án đang xem xét

    • D.

      Chi phí phát sinh trong tương lai khi thực hiện phương án đã chọn

  6. Câu 6.

    Trong phương pháp cực đại - cực tiểu để tách chi phí hỗn hợp, biến phí đơn vị được tính bằng:

    • A.

      Chênh lệch chi phí giữa mức cao nhất và mức thấp nhất chia cho chênh lệch mức độ hoạt động giữa hai điểm đó

    • B.

      Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng

    • C.

      Tổng chi phí ở mức cao nhất trừ tổng chi phí ở mức thấp nhất

    • D.

      Chi phí cố định chia cho sản lượng

  7. Câu 7.

    Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được xếp vào loại chi phí nào khi phân loại theo mối quan hệ với báo cáo tài chính?

    • A.

      Chi phí sản phẩm

    • B.

      Chi phí thời kỳ

    • C.

      Chi phí trực tiếp

    • D.

      Chi phí chìm

  8. Câu 8.

    Số dư đảm phí (Contribution Margin) được xác định bằng:

    • A.

      Tổng doanh thu trừ tổng chi phí bất biến

    • B.

      Tổng doanh thu trừ tổng chi phí khả biến

    • C.

      Tổng doanh thu trừ giá vốn hàng bán

    • D.

      Lợi nhuận thuần cộng chi phí bất biến

  9. Câu 9.

    Công ty A có giá bán 200.000đ/sp, biến phí đơn vị 120.000đ/sp, tổng định phí 160.000.000đ. Sản lượng hòa vốn của công ty là:

    • A.

      800 sản phẩm

    • B.

      1.200 sản phẩm

    • C.

      2.000 sản phẩm

    • D.

      2.500 sản phẩm

  10. Câu 10.

    Hệ số đòn bẩy kinh doanh được tính bằng:

    • A.

      Số dư đảm phí chia cho doanh thu

    • B.

      Số dư đảm phí chia cho lợi nhuận

    • C.

      Lợi nhuận chia cho vốn đầu tư

    • D.

      Định phí chia cho số dư đảm phí

  11. Câu 11.

    Khi doanh nghiệp có tỷ trọng chi phí bất biến cao và tỷ trọng chi phí khả biến thấp, kết cấu chi phí được gọi là:

    • A.

      Kết cấu chi phí an toàn

    • B.

      Kết cấu chi phí có đòn bẩy kinh doanh cao

    • C.

      Kết cấu chi phí ổn định

    • D.

      Kết cấu chi phí tối ưu

  12. Câu 12.

    Một trong những giả định của mô hình phân tích CVP là:

    • A.

      Giá trị đồng tiền thay đổi qua các thời kỳ do ảnh hưởng của lạm phát

    • B.

      Kết cấu mặt hàng không đổi

    • C.

      Chi phí khả biến thay đổi không tương ứng với sản lượng

    • D.

      Sản lượng sản xuất khác sản lượng tiêu thụ

  13. Câu 13.

    Dự toán ngân sách trong doanh nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Chỉ để dự tính những tình huống xấu sẽ xảy ra

    • B.

      Hoạch định và kiểm soát hoạt động kinh doanh

    • C.

      Thay thế hoàn toàn cho báo cáo tài chính

    • D.

      Chỉ phục vụ cho việc quyết toán thuế

  14. Câu 14.

    Trong hệ thống dự toán ngân sách, dự toán nào thường được xem là quan trọng nhất?

    • A.

      Dự toán vốn bằng tiền

    • B.

      Dự toán tiêu thụ sản phẩm

    • C.

      Dự toán chi phí sản xuất chung

    • D.

      Dự toán bảng cân đối kế toán

  15. Câu 15.

    Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI) được tính bằng:

    • A.

      Vốn đầu tư chia cho lợi nhuận

    • B.

      Lợi nhuận chia cho doanh thu

    • C.

      Lợi nhuận chia cho vốn đầu tư

    • D.

      Doanh thu chia cho vốn đầu tư

  16. Câu 16.

    Khi xác định giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp (số dư đảm phí), chi phí nền bao gồm:

    • A.

      Toàn bộ biến phí để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

    • B.

      Toàn bộ chi phí sản xuất (cả định phí và biến phí)

    • C.

      Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

    • D.

      Chỉ bao gồm chi phí nhân công trực tiếp

  17. Câu 17.

    Khi nhận đơn đặt hàng đặc biệt với giá thấp hơn giá bán thông thường, nhà quản trị nên chấp nhận khi:

    • A.

      Giá đơn hàng cao hơn tổng chi phí đơn vị (bao gồm cả định phí phân bổ)

    • B.

      Giá đơn hàng cao hơn biến phí đơn vị và doanh nghiệp còn năng lực nhàn rỗi

    • C.

      Giá đơn hàng bằng 50% giá bán thông thường

    • D.

      Khách hàng đặt số lượng lớn hơn 10.000 sản phẩm

  18. Câu 18.

    Thông tin thích hợp cho việc ra quyết định phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

    • A.

      Phải liên quan đến hoạt động trong quá khứ

    • B.

      Phải liên quan đến tương lai và có sự khác biệt giữa các phương án

    • C.

      Phải được lập thành báo cáo tài chính chính thức

    • D.

      Phải được kiểm toán độc lập xác nhận

  19. Câu 19.

    Chi phí chìm trong quyết định quản trị được xử lý như thế nào?

    • A.

      Là thông tin thích hợp, cần được đưa vào phân tích

    • B.

      Không phải là thông tin thích hợp, cần được loại bỏ khi ra quyết định

    • C.

      Được tính một lần vào chi phí cơ hội

    • D.

      Được phân bổ đều cho các phương án đang xem xét

  20. Câu 20.

    Trong quyết định nên sản xuất (làm) hay mua ngoài một bộ phận/sản phẩm, nhà quản trị cần đặc biệt quan tâm đến:

    • A.

      Tổng chi phí sản xuất hiện tại để so sánh với giá mua ngoài

    • B.

      Các chi phí cố định có thể tránh được và các chi phí biến đổi liên quan trực tiếp

    • C.

      Giá thị trường của sản phẩm tương tự

    • D.

      Chi phí khấu hao tài sản cố định hiện có

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .