Đề thi kiểm tra Chương 5 và Chương 6 - Pháp luật đại cương
Exam info
- Subject
- Pháp luật đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo giáo trình, cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm mấy bộ phận cơ bản?
- A.
Hai bộ phận: giả định và quy định
- B.
Ba bộ phận: giả định, quy định và chế tài
- C.
Bốn bộ phận: giả định, quy định, chế tài và khách thể
- D.
Năm bộ phận: giả định, quy định, chế tài, chủ thể và khách thể
- A.
- Q 2.
Đặc trưng nào sau đây thể hiện tính chất "bắt buộc chung" của quy phạm pháp luật?
- A.
Quy phạm pháp luật được ban hành bởi các tổ chức tôn giáo
- B.
Quy phạm pháp luật có giá trị áp dụng đối với mọi chủ thể trong phạm vi lãnh thổ quốc gia
- C.
Quy phạm pháp luật chỉ áp dụng một lần duy nhất
- D.
Quy phạm pháp luật do cá nhân tự đặt ra
- A.
- Q 3.
Căn cứ vào vai trò hay chức năng trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội, quy phạm pháp luật được phân thành mấy loại cơ bản?
- A.
Hai loại: quy phạm nội dung và quy phạm hình thức
- B.
Ba loại: quy phạm điều chỉnh, quy phạm bảo vệ và quy phạm chuyên môn
- C.
Bốn loại: quy phạm bắt buộc, quy phạm cấm đoán, quy phạm cho phép và quy phạm hỗn hợp
- D.
Năm loại tương ứng với năm chuyên ngành luật
- A.
- Q 4.
Quy phạm pháp luật "Bộ luật Tố tụng dân sự", "Bộ luật Tố tụng hình sự" thuộc loại nào sau đây?
- A.
Quy phạm pháp luật nội dung
- B.
Quy phạm pháp luật hình thức
- C.
Quy phạm bảo vệ
- D.
Quy phạm tuyên bố
- A.
- Q 5.
Điều 2, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 định nghĩa văn bản quy phạm pháp luật là gì?
- A.
Là văn bản do cơ quan tư pháp ban hành, chứa đựng ý kiến cá nhân về pháp luật
- B.
Là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này
- C.
Là văn bản chỉ được áp dụng một lần đối với một trường hợp cụ thể
- D.
Là văn bản do các tổ chức xã hội tự ban hành để điều chỉnh nội bộ
- A.
- Q 6.
Theo Điều 4, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, văn bản nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam?
- A.
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- B.
Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội
- C.
Quyết định của Tòa án nhân dân cấp huyện
- D.
Nghị định của Chính phủ
- A.
- Q 7.
Theo nguyên tắc chung, pháp luật có hiệu lực hồi tố hay không?
- A.
Pháp luật luôn có hiệu lực hồi tố để bảo vệ lợi ích công cộng
- B.
Về nguyên tắc, pháp luật không có hiệu lực hồi tố, chỉ áp dụng đối với quan hệ phát sinh sau khi văn bản có hiệu lực
- C.
Pháp luật luôn không có hiệu lực hồi tố trong mọi trường hợp
- D.
Pháp luật chỉ có hiệu lực hồi tố đối với văn bản dưới luật
- A.
- Q 8.
Theo Điều 152, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, trường hợp nào sau đây KHÔNG được quy định hiệu lực trở về trước?
- A.
Quy định trách nhiệm pháp lý mới đối với hành vi mà vào thời điểm thực hiện pháp luật không quy định trách nhiệm pháp lý
- B.
Quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn đối với hành vi xảy ra trước đó
- C.
Quy định để bảo đảm lợi ích chung của xã hội
- D.
Quy định nhằm thực hiện quyền, lợi ích của tổ chức, cá nhân được ghi trong luật
- A.
- Q 9.
Hiệu lực về không gian của văn bản quy phạm pháp luật là gì?
- A.
Là khoảng thời gian văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực tính từ thời điểm ban hành đến thời điểm hết hiệu lực
- B.
Là giới hạn phạm vi về hành chính - lãnh thổ mà văn bản đó có hiệu lực
- C.
Là phạm vi đối tượng mà văn bản quy phạm pháp luật tác động tới
- D.
Là hiệu lực áp dụng đối với mọi công dân Việt Nam ở nước ngoài
- A.
- Q 10.
Quan hệ pháp luật được định nghĩa trong giáo trình là gì?
- A.
Là mọi quan hệ xã hội tồn tại giữa người với người trong xã hội
- B.
Là hình thức pháp lý của các quan hệ xã hội, xuất hiện thông qua sự điều chỉnh của pháp luật, trong đó các bên tham gia có các quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định và được nhà nước đảm bảo thực hiện
- C.
Là quan hệ giữa các cá nhân được điều chỉnh bởi quy phạm đạo đức
- D.
Là quan hệ giữa nhà nước với công dân trong lĩnh vực hành chính
- A.
- Q 11.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật?
- A.
Quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí
- B.
Quan hệ pháp luật xuất hiện trên cơ sở quy phạm pháp luật
- C.
Quan hệ pháp luật có tính xác định về chủ thể cụ thể
- D.
Quan hệ pháp luật hoàn toàn không phụ thuộc vào cơ sở kinh tế
- A.
- Q 12.
Theo Điều 16, Bộ luật Dân sự 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi nào và chấm dứt khi nào?
- A.
Có từ khi đủ 18 tuổi và chấm dứt khi chết
- B.
Có từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết
- C.
Có từ khi đủ 6 tuổi và chấm dứt khi chết
- D.
Có từ khi đủ 15 tuổi và chấm dứt khi 60 tuổi
- A.
- Q 13.
Năng lực chủ thể của cá nhân gồm hai yếu tố nào?
- A.
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
- B.
Năng lực tài chính và năng lực quản lý
- C.
Năng lực nghề nghiệp và năng lực giao tiếp
- D.
Năng lực chính trị và năng lực xã hội
- A.
- Q 14.
Sự kiện pháp lý được chia thành mấy loại dựa trên ý chí làm phát sinh sự kiện?
- A.
Hai loại: sự kiện đơn nhất và sự kiện phức hợp
- B.
Hai loại: sự biến và hành vi
- C.
Ba loại: sự kiện hợppháp, sự kiện bất hợp pháp và sự kiện trung tính
- D.
Bốn loại: sự biến, hành vi, thời gian và địa điểm
- A.
- Q 15.
Căn cứ vào cách thức thực hiện khác nhau đối với các loại quy phạm pháp luật, thực hiện pháp luật được phân thành mấy hình thức?
- A.
Hai hình thức: tuân thủ pháp luật và chấp hành pháp luật
- B.
Ba hình thức: tuân thủ, chấp hành và áp dụng
- C.
Bốn hình thức: tuân thủ, chấp hành, sử dụng và áp dụng pháp luật
- D.
Năm hình thức trở lên
- A.
- Q 16.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của áp dụng pháp luật?
- A.
Là hoạt động mang tính tự nguyện của mọi chủ thể
- B.
Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước
- C.
Là hình thức thực hiện pháp luật đơn giản nhất
- D.
Không cần tuân thủ trình tự, thủ tục do pháp luật quy định
- A.
- Q 17.
Theo giáo trình, áp dụng pháp luật thường diễn ra theo mấy giai đoạn cơ bản?
- A.
Hai giai đoạn: phân tích sự việc và ra quyết định
- B.
Ba giai đoạn: phân tích, lựa chọn quy phạm và tổ chức thực hiện
- C.
Bốn giai đoạn: phân tích sự việc, lựa chọn quy phạm, ra quyết định áp dụng pháp luật và tổ chức thực hiện quyết định
- D.
Năm giai đoạn trở lên
- A.
- Q 18.
Theo giáo trình, dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật?
- A.
Là hành vi thực tế của con người
- B.
Là hành vi trái pháp luật
- C.
Luôn chứa đựng lỗi của chủ thể
- D.
Là hành vi gây thiệt hại cho xã hội dù chưa được pháp luật quy định
- A.
- Q 19.
Cấu thành vi phạm pháp luật gồm mấy yếu tố chính?
- A.
Hai yếu tố: chủ thể và khách thể
- B.
Ba yếu tố: mặt khách quan, mặt chủ quan và chủ thể
- C.
Bốn yếu tố: mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể và khách thể
- D.
Năm yếu tố trở lên
- A.
- Q 20.
Căn cứ vào các loại vi phạm pháp luật, trách nhiệm pháp lý tương ứng gồm mấy loại cơ bản?
- A.
Hai loại: trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
- B.
Ba loại: trách nhiệm hình sự, hành chính và dân sự
- C.
Bốn loại: trách nhiệm hình sự, trách nhiệm hành chính, trách nhiệm dân sự và trách nhiệm kỷ luật
- D.
Năm loại trở lên
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Pháp luật đại cương exams
Đề kiểm tra: Luật Dân sự, Luật Tố tụng dân sự và Phòng, chống tham nhũng
20 Q
Đề kiểm tra Luật hành chính, Luật tố tụng hành chính, Luật hình sự và Luật tố tụng hình sự
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 7 & 8
20 Q
Đề kiểm tra Pháp luật đại cương - 20 câu trắc nghiệm
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 1-4
80 Q
Đề thi trắc nghiệm - Chương 1: Những vấn đề cơ bản về nhà nước
20 Q · TP. Hồ Chí Minh