Đề thi Kinh tế chính trị Mác-Lênin - Chương 4 & Chương 5
Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế chính trị Mác-Lênin
- Kỳ thi
- Other
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 10 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) được xác định bằng tổng của các yếu tố nào?
- A.
Tư bản bất biến cộng tư bản khả biến, tức k = c + v
- B.
Tư bản bất biến cộng giá trị thặng dư, tức k = c + m
- C.
Chỉ bao gồm giá cả tư liệu sản xuất đã tiêu dùng (c)
- D.
Tổng giá trị hàng hóa trừ đi lợi nhuận
- A.
- Câu 2.
Lợi nhuận (p) trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác định bằng công thức nào?
- A.
p = v + m
- B.
p = G - k, tức giá trị hàng hóa trừ chi phí sản xuất
- C.
p = c + v
- D.
p = c + v + m
- A.
- Câu 3.
Tỷ suất lợi nhuận (p') phản ánh tỷ lệ giữa những yếu tố nào?
- A.
Giữa lợi nhuận và toàn bộ chi phí sản xuất tư bản ứng trước (c+v)
- B.
Giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
- C.
Giữa lợi nhuận và tư bản bất biến
- D.
Giữa chi phí sản xuất và giá cả sản xuất
- A.
- Câu 4.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân được hình thành thông qua quá trình nào?
- A.
Do sự cạnh tranh nội bộ ngành giữa các nhà tư bản cùng ngành
- B.
Do cạnh tranh giữa các ngành làm tư bản di chuyển từ ngành có lợi nhuận thấp sang ngành có lợi nhuận cao
- C.
Do Nhà nước ấn định tỷ suất lợi nhuận chung cho mọi ngành
- D.
Do các doanh nghiệp lớn thâu tóm doanh nghiệp nhỏ
- A.
- Câu 5.
Lợi nhuận bình quân được tính theo công thức nào?
- A.
p ngang = p' ngang × K
- B.
p ngang = m × K
- C.
p ngang = tổng m / tổng K
- D.
p ngang = p' ngang × (c + v) ngành
- A.
- Câu 6.
Khi nền kinh tế thị trường phát triển đến một trình độ nhất định, giá trị hàng hóa chuyển hóa thành:
- A.
Giá cả thị trường
- B.
Giá cả sản xuất (GCSX = k + p ngang)
- C.
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
- D.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
- A.
- Câu 7.
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào C. Mác xếp thứ nhất?
- A.
Tốc độ chu chuyển của tư bản
- B.
Tỷ suất giá trị thặng dư
- C.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
- D.
Tiết kiệm tư bản bất biến
- A.
- Câu 8.
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên (trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư không đổi), điều gì thường xảy ra với tỷ suất lợi nhuận?
- A.
Tỷ suất lợi nhuận tăng tương ứng
- B.
Tỷ suất lợi nhuận giảm xuống
- C.
Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi
- D.
Tỷ suất lợi nhuận tăng rồi giảm đột ngột
- A.
- Câu 9.
Mối quan hệ giữa tốc độ chu chuyển của tư bản và tỷ suất lợi nhuận là:
- A.
Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển và tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển
- B.
Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển
- C.
Không có mối quan hệ trực tiếp
- D.
Chỉ phụ thuộc vào thời gian lưu thông
- A.
- Câu 10.
Để rút ngắn thời gian sản xuất nhằm tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, nhà tư bản có thể làm gì?
- A.
Tăng cường quảng cáo sản phẩm trên thị trường
- B.
Tăng năng suất lao động và sử dụng máy móc, thiết bị hiện đại
- C.
Mua thêm nguyên vật liệu giá rẻ từ nước ngoài
- D.
Giảm lương cho công nhân
- A.
- Câu 11.
Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là:
- A.
Khoản tiền mà địa chủ phải trả cho nhà tư bản để được sử dụng đất
- B.
Phần giá trị thặng dư hoặc lợi nhuận siêu ngạch do công nhân nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho địa chủ
- C.
Tiền thuê nhà mà người dân phải trả cho chủ nhà
- D.
Phần lợi nhuận bình quân mà các ngành nông nghiệp nhận được
- A.
- Câu 12.
Theo lý thuyết Mác, địa tô chênh lệch được chia thành mấy loại?
- A.
Hai loại: địa tô chênh lệch I và địa tô chênh lệch II
- B.
Ba loại: chênh lệch I, II và III
- C.
Bốn loại dựa trên các loại cây trồng
- D.
Chỉ có một loại duy nhất
- A.
- Câu 13.
Địa tô chênh lệch II có nguồn gốc từ:
- A.
Độ màu mỡ tự nhiên của đất và vị trí địa lý thuận lợi
- B.
Việc thâm canh, đầu tư thêm tư bản và lao động để nâng cao độ màu mỡ của đất trên cùng diện tích
- C.
Sự độc quyền sở hữu ruộng đất của địa chủ
- D.
Tình trạng khan hiếm tài nguyên đặc biệt
- A.
- Câu 14.
Địa tô tuyệt đối xuất phát từ nguyên nhân cơ bản nào?
- A.
Do nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp tự nguyện nộp thêm
- B.
Do độc quyền sở hữu ruộng đất của địa chủ cản trở sự hạ thấp giá nông sản xuống giá trị xã hội
- C.
Do sự khác nhau về độ màu mỡ tự nhiên giữa các thửa đất
- D.
Do sự khan hiếm đất đai canh tác
- A.
- Câu 15.
Trước năm 1986, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo mô hình nào?
- A.
Kinh tế thị trường tự do
- B.
Kinh tế tập trung quan thuộc bao cấp
- C.
Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
- D.
Kinh tế hỗn hợp nhiều thành phần
- A.
- Câu 16.
Sự kiện nào đánh dấu bước khởi đầu công cuộc Đổi mới kinh tế ở Việt Nam?
- A.
Việt Nam chính thức gia nhập WTO năm 2007
- B.
Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12-1986)
- C.
Nghị quyết 10 năm 1988 về đổi mới quản lý nông nghiệp
- D.
Hiệp định EVFTA có hiệu lực
- A.
- Câu 17.
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được hiểu là:
- A.
Nền kinh tế chỉ vận hành theo kế hoạch của Nhà nước
- B.
Nền kinh tế vận hành theo quy luật thị trường, đồng thời có sự điều tiết của Nhà nước pháp quyền XHCN nhằm hướng tới các mục tiêu xã hội
- C.
Nền kinh tế thị trường thuần túy theo mô hình tư bản chủ nghĩa
- D.
Nền kinh tế do nước ngoài đầu tư hoàn toàn
- A.
- Câu 18.
Theo Văn kiện Đảng, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo và kinh tế tập thể cùng nắm vai trò nền tảng trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
- A.
Kinh tế tư nhân
- B.
Kinh tế nhà nước
- C.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- D.
Kinh tế hợp tác xã
- A.
- Câu 19.
Đặc trưng nào sau đây phân biệt kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?
- A.
Về mục tiêu: hướng tới dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh gắn liền với xây dựng quan hệ sản xuất XHCN
- B.
Hoàn toàn không sử dụng cơ chế giá cả thị trường
- C.
Không có sự quản lý của Nhà nước
- D.
Chỉ thừa nhận một hình thức sở hữu duy nhất
- A.
- Câu 20.
Việc tỷ lệ nghèo theo chuẩn quốc gia giảm mạnh từ 58,1% năm 1990 xuống còn 4,4% năm 2021 phản ánh đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
- A.
Gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách phát triển
- B.
Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo là nguyên nhân duy nhất
- C.
Phân phối theo lao động không còn vai trò gì
- D.
Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu duy nhất
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .