Exam info
- Subject
- Kinh tế vi mô
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Khi cung tăng và cầu giữ nguyên (các yếu tố khác không đổi), giá cân bằng và sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Giá tăng, sản lượng tăng
- B.
Giá giảm, sản lượng tăng
- C.
Giá tăng, sản lượng giảm
- D.
Giá giảm, sản lượng giảm
- A.
- Q 2.
Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá (Ep) của một hàng hóa bằng -0,5, thì cầu đối với hàng hóa đó được phân loại là:
- A.
Co giãn nhiều (elastic)
- B.
Co giãn ít (inelastic)
- C.
Co giãn đơn vị
- D.
Hoàn toàn co giãn
- A.
- Q 3.
Theo định luật lợi ích cận biên giảm dần (law of diminishing marginal utility):
- A.
Tổng lợi ích tăng với tốc độ tăng dần khi tiêu dùng thêm hàng hóa
- B.
Lợi ích cận biên luôn tăng khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa
- C.
Lợi ích cận biên giảm dần khi tiêu dùng thêm đơn vị hàng hóa tiếp theo
- D.
Tổng lợi ích giảm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa
- A.
- Q 4.
Đường đẳng ích (indifference curve) thể hiện tập hợp các phương án tiêu dùng mà người tiêu dùng:
- A.
Có cùng mức thu nhập
- B.
Có cùng mức độ thỏa mãn (hữu dụng)
- C.
Có cùng mức chi phí
- D.
Có cùng số lượng hàng hóa
- A.
- Q 5.
Tỷ lệ thay thế biên của hàng hóa X cho hàng hóa Y (MRSxy) được định nghĩa là:
- A.
Số lượng X người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm một đơn vị Y
- B.
Số lượng Y người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm một đơn vị X mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn
- C.
Tổng số lượng X và Y mà người tiêu dùng mua được với thu nhập cho trước
- D.
Độ dốc của đường ngân sách
- A.
- Q 6.
Quy luật hiệu suất giảm dần (law of diminishing marginal returns) phát biểu rằng:
- A.
Năng suất biên luôn tăng khi tăng thêm yếu tố biến đổi
- B.
Khi tăng dần lượng yếu tố biến đổi trong khi giữ cố định các yếu tố khác, năng suất biên của yếu tố biến đổi sẽ giảm sau một điểm nhất định
- C.
Tổng sản phẩm giảm khi tăng yếu tố sản xuất
- D.
Chi phí biên tăng khi sản lượng tăng
- A.
- Q 7.
Chi phí cơ hội của một quyết định kinh tế là:
- A.
Tổng chi phí bằng tiền để thực hiện quyết định đó
- B.
Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định
- C.
Chi phí phát sinh khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
- D.
Chi phí cố định của doanh nghiệp
- A.
- Q 8.
Khi sản lượng (Q) tăng, chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ:
- A.
Tăng lên
- B.
Giảm xuống
- C.
Không đổi
- D.
Ban đầu tăng rồi giảm
- A.
- Q 9.
Điều kiện cần để doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận là:
- A.
MR = MC
- B.
P = AVC
- C.
P = AFC
- D.
AC = MC
- A.
- Q 10.
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo ở trạng thái cân bằng dài hạn:
- A.
Doanh nghiệp luôn có lợi nhuận kinh tế dương
- B.
Doanh nghiệp thường có lợi nhuận kinh tế âm
- C.
Doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0
- D.
Doanh nghiệp có thể bán giá cao hơn chi phí biên
- A.
- Q 11.
Độc quyền có thể thực hiện phân biệt giá cấp ba (third-degree price discrimination) khi:
- A.
Có thể nhận diện và phân chia thị trường thành các nhóm khách hàng có độ co giãn cầu khác nhau
- B.
Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất và không có sự khác biệt
- C.
Thị trường không có rào cản gia nhập
- D.
Có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh
- A.
- Q 12.
So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền thường tạo ra tổn thất vô ích (deadweight loss) vì:
- A.
Độc quyền sản xuất nhiều hơn mức có hiệu quả xã hội
- B.
Độc quyền định giá quá thấp so với chi phí biên
- C.
Độc quyền sản xuất ít hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội (P = MC)
- D.
Độc quyền không tối đa hóa lợi nhuận
- A.
- Q 13.
Đặc điểm nổi bật nhất của thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) là:
- A.
Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất
- B.
Có nhiều doanh nghiệp và sản phẩm được phân biệt
- C.
Có rào cản gia nhập rất cao
- D.
Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất
- A.
- Q 14.
Mô hình đường cầu gãy khúc (kinked demand curve) trong lý thuyết độc quyền nhóm giải thích hiện tượng:
- A.
Tính ổn định giá cả giữa các doanh nghiệp trong độc quyền nhóm
- B.
Hành vi của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
- C.
Quy luật chi phí của doanh nghiệp
- D.
Quyết định tiêu dùng của hộ gia đình
- A.
- Q 15.
Cân bằng Nash trong lý thuyết trò chơi xảy ra khi:
- A.
Một người chơi đạt được lợi ích tối đa bất chấp người chơi khác
- B.
Mỗi người chơi chọn chiến lược tốt nhất cho mình, cho rằng người chơi khác cũng đã chọn chiến lược tốt nhất của họ
- C.
Cả hai người chơi đều thua cuộc
- D.
Có sự thông đồng giữa các doanh nghiệp
- A.
- Q 16.
Khi chính phủ đánh thuế vào tiền lương, gánh nặng thuế phân bổ giữa người lao động và người sử dụng lao động phụ thuộc chủ yếu vào:
- A.
Độ co giãn của cung và cầu lao động
- B.
Số lượng người lao động trong nền kinh tế
- C.
Mức lương tối thiểu do chính phủ quy định
- D.
Tổng số giờ làm việc
- A.
- Q 17.
Ngoại tác tiêu cực (negative externality) trong sản xuất xảy ra khi:
- A.
Hoạt động sản xuất tạo ra lợi ích cho các bên thứ ba không liên quan
- B.
Hoạt động sản xuất gây ra chi phí cho các bên thứ ba mà không được bồi thường
- C.
Chính phủ cấp giấy phép cho doanh nghiệp
- D.
Thị trường đạt trạng thái cạnh tranh hoàn hảo
- A.
- Q 18.
Đặc điểm cơ bản của hàng hóa công cộng thuần túy (pure public goods) là:
- A.
Cạnh tranh trong tiêu dùng và có thể loại trừ
- B.
Không cạnh tranh trong tiêu dùng và không thể loại trừ
- C.
Cạnh tranh trong tiêu dùng và không thể loại trừ
- D.
Không cạnh tranh trong tiêu dùng nhưng có thể loại trừ
- A.
- Q 19.
Khi chính phủ áp dụng giá trần (giá tối đa) thấp hơn giá cân bằng thị trường, hậu quả trực tiếp là:
- A.
Xuất hiện thặng dư (dư cung)
- B.
Xuất hiện thiếu hụt (lượng cầu vượt quá lượng cung)
- C.
Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới
- D.
Doanh nghiệp tăng giá bán
- A.
- Q 20.
Đường Lorenz trong kinh tế học được sử dụng để:
- A.
Đo lường tỷ lệ lạm phát
- B.
Đo lường mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
- C.
Đo lường tốc độ tăng trưởng kinh tế
- D.
Đo lường tỷ lệ thất nghiệp
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vi mô exams
Đề thi Kinh tế vi mô - Chương 1: Nhập môn Kinh tế học, Cung - Cầu và Cân bằng thị trường
20 Q
Đề thi Kinh tế vi mô - Mười nguyên tắc kinh tế và Phân tích thị trường
20 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Lý thuyết Cung – Cầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Chủ đề 2 - Cung cầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Mười nguyên lý của Kinh tế học và Kinh tế vi mô
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Kinh tế vi mô phần 1
20 Q