Đề thi Luật dân sự và các quan hệ pháp luật dân sự trong lĩnh vực y tế
Exam info
- Subject
- Luật dân sự
- Exam type
- University
- Questions
- 70
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (70)
- Q 1.
Theo Bộ luật dân sự Việt Nam, Luật dân sự là tổng thể các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ nào dưới đây?
- A.
Chỉ điều chỉnh quan hệ tài sản giữa các cá nhân, pháp nhân.
- B.
Điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản hoặc có liên quan đến tài sản của cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác.
- C.
Chỉ điều chỉnh quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản.
- D.
Chỉ điều chỉnh quan hệ giữa nhà nước và công dân.
- A.
- Q 2.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính độc lập của Luật dân sự trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
- A.
Được điều chỉnh dựa trên nguyên tắc cấp trên - cấp dưới.
- B.
Điều chỉnh các quan hệ trên cơ sở bình đẳng về địa vị pháp lý, tôn trực quyền tự định đoạt.
- C.
Áp dụng nguyên tắc mệnh lệnh đơn phương.
- D.
Chỉ do cơ quan tư pháp ban hành.
- A.
- Q 3.
Quan hệ tài sản trong Luật dân sự được hiểu là quan hệ giữa người với người thông qua yếu tố nào?
- A.
Thông qua một giá trị tinh thần.
- B.
Thông qua một tài sản dưới dạng tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng hoặc dịch vụ.
- C.
Thông qua quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
- D.
Thông qua các mối quan hệ hôn nhân gia đình.
- A.
- Q 4.
Tài sản trong Luật dân sự Việt Nam được hiểu theo nghĩa rộng bao gồm:
- A.
Chỉ bao gồm tài sản hữu hình.
- B.
Chỉ bao gồm tài sản vô hình.
- C.
Bao gồm tài sản, quyền về tài sản và nghĩa vụ về tài sản.
- D.
Chỉ bao gồm tiền và các loại giấy tờ có giá.
- A.
- Q 5.
Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản là quan hệ:
- A.
Gắn với lợi ích vật chất, có thể chuyển dịch được.
- B.
Giữa người với người về những lợi ích tinh thần, không làm phát sinh lợi ích vật chất.
- C.
Luôn gắn liền với một khoản thu nhập tài chính.
- D.
Có thể chuyển giao cho người khác thông qua hợp đồng.
- A.
- Q 6.
Khi quan hệ nhân thân bị xâm phạm gây thiệt hại, người gây hại phải chịu trách nhiệm gì?
- A.
Chỉ phải xin lỗi công khai.
- B.
Chỉ phải chấm dứt hành vi vi phạm.
- C.
Phải chấm dứt hành vi vi phạm và bồi thường thiệt hại về vật chất và tinh thần.
- D.
Không phải chịu trách nhiệm gì vì đây là quan hệ nhân thân.
- A.
- Q 7.
Ví dụ nào sau đây là quan hệ nhân thân có liên quan đến tài sản?
- A.
Quan hệ về tên gọi của công dân.
- B.
Quan hệ về quyền tác giả của tác giả tác phẩm văn học.
- C.
Quan hệ về quyền lao động, quyền tự do kinh doanh.
- D.
Quan hệ về quốc tịch của công dân.
- A.
- Q 8.
Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận trong Luật dân sự thể hiện ở điểm nào?
- A.
Các bên được tự do cam kết, thoả thuận miễn là không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội.
- B.
Một bên có quyền áp đặt ý chí lên bên kia.
- C.
Chỉ bên có tiềm lực kinh tế mạnh mới được quyền tự do cam kết.
- D.
Các cam kết không cần tuân theo quy định của pháp luật.
- A.
- Q 9.
Trong quan hệ dân sự, các bên phải tuân thủ nguyên tắc bình đẳng. Theo đó, không được phân biệt đối xử dựa trên cơ sở nào?
- A.
Dân tộc, giới tính, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp.
- B.
Chỉ căn cứ vào dân tộc và giới tính.
- C.
Chỉ căn cứ vào hoàn cảnh kinh tế.
- D.
Chỉ căn cứ vào trình độ văn hoá.
- A.
- Q 10.
Nguyên tắc thiện chí, trung thực trong quan hệ dân sự đòi hỏi:
- A.
Các bên được quyền lừa dối nếu có lợi cho mình.
- B.
Các bên phải thiện chí, trung thực khi xác lập và thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
- C.
Mỗi bên chỉ cần bảo vệ quyền lợi của mình, không cần quan tâm đến bên kia.
- D.
Các bên được phép giấu thông tin quan trọng với nhau.
- A.
- Q 11.
Khi một bên không tự nguyện thực hiện nghĩa vụ dân sự thì sẽ bị xử lý như thế nào?
- A.
Không có biện pháp nào để xử lý.
- B.
Bị cưỡng chế thực hiện theo quy định của pháp luật.
- C.
Chỉ bị nhắc nhở và không có chế tài.
- D.
Được miễn trừ hoàn toàn trách nhiệm.
- A.
- Q 12.
Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp trong Luật dân sự đòi hỏi:
- A.
Bỏ qua mọi phong tục, tập quán để thực hiện quyền dân sự.
- B.
Việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự phải tôn trọng và phát huy phong tục, tập quán tốt đẹp, tình đoàn kết, tương thân tương ái.
- C.
Chỉ tôn trọng đạo đức của người Việt Nam.
- D.
Chỉ áp dụng trong quan hệ hôn nhân gia đình.
- A.
- Q 13.
Theo nguyên tắc tôn trọng lợi ích công cộng, việc xác lập quyền dân sự không được:
- A.
Xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng và quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.
- B.
Mang lại lợi ích cho bản thân.
- C.
Được thực hiện với sự đồng ý của hai bên.
- D.
Được pháp luật thừa nhận.
- A.
- Q 14.
Nguyên tắc tuân thủ pháp luật trong quan hệ dân sự yêu cầu:
- A.
Chỉ tuân theo Bộ luật dân sự, không cần các luật khác.
- B.
Việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự phải tuân theo Bộ luật dân sự và quy định khác của pháp luật.
- C.
Được phép vi phạm pháp luật nếu hai bên đồng ý.
- D.
Chỉ tuân theo luật của quốc gia nơi cư trú.
- A.
- Q 15.
Nguyên tắc hòa giải trong Luật dân sự có đặc điểm gì?
- A.
Việc hòa giải là bắt buộc trong mọi tranh chấp dân sự.
- B.
Không ai được dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực khi giải quyết tranh chấp dân sự.
- C.
Được phép dùng vũ lực nếu bên kia không hợp tác.
- D.
Hòa giải chỉ áp dụng trong quan hệ hôn nhân gia đình.
- A.
- Q 16.
Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự theo Bộ luật dân sự 2015 bao gồm:
- A.
Chỉ bao gồm cá nhân.
- B.
Chỉ bao gồm pháp nhân.
- C.
Cá nhân và pháp nhân.
- D.
Chỉ bao gồm công dân Việt Nam.
- A.
- Q 17.
Cá nhân trong Luật dân sự Việt Nam bao gồm những ai?
- A.
Chỉ công dân Việt Nam.
- B.
Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không quốc tịch.
- C.
Chỉ người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam.
- D.
Chỉ những người có quốc tịch Việt Nam.
- A.
- Q 18.
Để tham gia quan hệ pháp luật dân sự, cá nhân cần có:
- A.
Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp với quan hệ cụ thể.
- B.
Chỉ cần năng lực pháp luật dân sự.
- C.
Chỉ cần năng lực hành vi dân sự.
- D.
Chỉ cần trên 18 tuổi.
- A.
- Q 19.
Pháp nhân trong Luật dân sự phải có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có cơ cấu chặt chẽ, có tài sản độc lập, tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó.
- B.
Được thành lập tùy ý mà không cần tuân theo pháp luật.
- C.
Chỉ chịu trách nhiệm bằng tài sản của người đại diện.
- D.
Không được nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật.
- A.
- Q 20.
Theo Bộ luật dân sự 2015, hộ gia đình, tổ hợp tác, chi nhánh công ty có phải là chủ thể độc lập của quan hệ pháp luật dân sự không?
- A.
Có, là chủ thể độc lập.
- B.
Không, giao dịch do cá nhân đại diện hoặc chịu trách nhiệm.
- C.
Có, nhưng chỉ trong một số trường hợp nhất định.
- D.
Có, là chủ thể đặc biệt chỉ áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp.
- A.
- Q 21.
Đại diện trong Luật dân sự là việc cá nhân, pháp nhân:
- A.
Nhân danh và vì lợi ích của mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.
- B.
Nhân danh và vì lợi ích của cá nhân hoặc pháp nhân khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.
- C.
Chỉ áp dụng đối với cá nhân.
- D.
Chỉ được thực hiện thông qua hợp đồng ủy quyền.
- A.
- Q 22.
Quyền đại diện được xác lập theo những căn cứ nào?
- A.
Theo ủy quyền; theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; theo điều lệ pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.
- B.
Chỉ theo hợp đồng ủy quyền.
- C.
Chỉ theo quyết định của Tòa án.
- D.
Theo thỏa thuận miệng giữa các bên.
- A.
- Q 23.
Giám hộ là việc cá nhân, pháp nhân thực hiện việc chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của những người nào?
- A.
Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
- B.
Chỉ người chưa thành niên.
- C.
Chỉ người mất năng lực hành vi dân sự.
- D.
Tất cả mọi người theo yêu cầu.
- A.
- Q 24.
Trong hoạt động khám chữa bệnh, người đại diện của người bệnh là:
- A.
Người thay thế người bệnh thực hiện quyền và nghĩa vụ của người bệnh theo quy định trong phạm vi đại diện.
- B.
Người đứng đầu cơ sở y tế.
- C.
Bác sĩ điều trị trực tiếp.
- D.
Bất kỳ người nào đến thăm người bệnh.
- A.
- Q 25.
Đối với người bệnh chưa thành niên, ai là người giám hộ đồng thời là người đại diện đương nhiên?
- A.
Cha mẹ.
- B.
Bác sĩ điều trị.
- C.
Người đứng đầu cơ sở y tế.
- D.
Người thân bất kỳ.
- A.
- Q 26.
Quyền nhân thân có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
- A.
Có thể tự do chuyển giao cho người khác.
- B.
Gắn liền với cá nhân, không thể chuyển giao trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- C.
Luôn gắn liền với một khoản thu nhập tài chính.
- D.
Chỉ do thỏa thuận giữa các bên xác lập.
- A.
- Q 27.
Theo Bộ luật dân sự 2015, nhóm quyền nhân thân nào gắn liền với quan hệ hôn nhân gia đình?
- A.
Quyền kết hôn, quyền bình đẳng vợ chồng, quyền ly hôn, quyền nhận, không nhận cha mẹ con.
- B.
Quyền đối với họ tên, quyền xác định dân tộc.
- C.
Quyền được bảo vệ nhân phẩm, danh dự, uy tín.
- D.
Quyền tác giả đối với tác phẩm.
- A.
- Q 28.
Quyền bình đẳng vợ chồng được hiểu là:
- A.
Vợ, chồng có quyền, nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình và trong quan hệ dân sự.
- B.
Chỉ áp dụng trong quan hệ tài sản chung.
- C.
Vợ phải phục tùng quyết định của chồng.
- D.
Chỉ áp dụng trong quan hệ hôn nhân.
- A.
- Q 29.
Người không được nhận là cha, mẹ hoặc là con của người khác có quyền gì?
- A.
Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định mình là cha, mẹ hoặc là con của người đó.
- B.
Tự ý công bố quan hệ cha mẹ con trên báo chí.
- C.
Không có quyền yêu cầu xác định.
- D.
Chỉ có thể yêu cầu Tòa án.
- A.
- Q 30.
Theo quy định của Bộ luật dân sự, họ, tên của một người được xác định theo:
- A.
Họ, tên khai sinh của người đó.
- B.
Theo ý muốn của người đó bất kỳ lúc nào.
- C.
Theo quyết định của Tòa án.
- D.
Theo thỏa thuận giữa các thành viên trong gia đình.
- A.
- Q 31.
Việc thay đổi họ, tên của cá nhân có ảnh hưởng gì đến quyền, nghĩa vụ dân sự đã xác lập?
- A.
Làm chấm dứt toàn bộ quyền, nghĩa vụ dân sự.
- B.
Làm thay đổi toàn bộ quyền, nghĩa vụ dân sự.
- C.
Không làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự được xác lập theo họ, tên cũ.
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến các quan hệ tài sản.
- A.
- Q 32.
Trong trường hợp cha đẻ và mẹ đẻ thuộc hai dân tộc khác nhau, dân tộc của người con được xác định theo:
- A.
Dân tộc của cha đẻ.
- B.
Dân tộc của mẹ đẻ.
- C.
Dân tộc của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo tập quán hoặc theo thỏa thuận của cha đẻ, mẹ đẻ.
- D.
Do người con tự lựa chọn khi trưởng thành.
- A.
- Q 33.
Trường hợp trẻ sơ sinh chết sau khi sinh thì phải:
- A.
Chỉ phải khai sinh.
- B.
Chỉ phải khai tử.
- C.
Phải khai sinh và khai tử.
- D.
Không cần khai sinh, khai tử.
- A.
- Q 34.
Quyền của cá nhân đối với hình ảnh của mình được quy định như thế nào?
- A.
Việc sử dụng hình ảnh của cá nhân phải được người đó đồng ý.
- B.
Được sử dụng tự do không cần sự đồng ý.
- C.
Chỉ cần đồng ý khi sử dụng vì mục đích thương mại.
- D.
Chỉ áp dụng với người nổi tiếng.
- A.
- Q 35.
Quyền xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp nào?
- A.
Khi giới tính bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học.
- B.
Theo sở thích cá nhân bất kỳ lúc nào.
- C.
Khi người đó muốn thay đổi để phù hợp với công việc.
- D.
Theo yêu cầu của gia đình.
- A.
- Q 36.
Theo Điều 32 Bộ luật dân sự, khi phát hiện người bị tai nạn, bệnh tật mà tính mạng bị đe dọa, người phát hiện có trách nhiệm gì?
- A.
Đưa đến cơ sở y tế.
- B.
Bỏ qua vì không liên quan.
- C.
Chờ người nhà đến xử lý.
- D.
Chỉ cần báo cho cơ quan chức năng.
- A.
- Q 37.
Việc thực hiện phương pháp chữa bệnh mới trên cơ thể một người phải có điều kiện gì?
- A.
Phải được sự đồng ý của người đó hoặc người đại diện hợp pháp.
- B.
Chỉ cần quyết định của bác sĩ.
- C.
Không cần bất kỳ điều kiện nào.
- D.
Chỉ cần sự đồng ý của người nhà.
- A.
- Q 38.
Trường hợp cấp cứu có nguy cơ đe dọa đến tính mạng bệnh nhân mà không chờ được ý kiến gia đình, ai có quyền quyết định can thiệp y tế?
- A.
Người đứng đầu cơ sở y tế.
- B.
Bác sĩ điều trị trực tiếp một mình.
- C.
Bất kỳ nhân viên y tế nào.
- D.
Người nhà tự quyết định.
- A.
- Q 39.
Theo Điều 33 Bộ luật dân sự, cá nhân có quyền hiến bộ phận cơ thể vì mục đích gì?
- A.
Chữa bệnh cho người khác hoặc nghiên cứu khoa học.
- B.
Chỉ vì mục đích thương mại.
- C.
Tùy ý theo mong muốn cá nhân.
- D.
Vì bất kỳ mục đích nào.
- A.
- Q 40.
Theo Điều 35 Bộ luật dân sự, hành vi nào bị nghiêm cấm trong việc nhận, sử dụng bộ phận cơ thể người?
- A.
Nhận, sử dụng bộ phận cơ thể vì mục đích thương mại.
- B.
Nhận bộ phận cơ thể để chữa bệnh.
- C.
Hiến bộ phận cơ thể vì mục đích nhân đạo.
- D.
Sử dụng bộ phận cơ thể trong nghiên cứu khoa học hợp pháp.
- A.
- Q 41.
Quyền được bảo vệ nhân phẩm, danh dự, uy tín của cá nhân có đặc điểm gì?
- A.
Là bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ.
- B.
Có thể bị hạn chế theo ý muốn chủ quan.
- C.
Chỉ được bảo vệ khi có đơn kiện.
- D.
Chỉ áp dụng với người nổi tiếng.
- A.
- Q 42.
Thông tin ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân phải được xử lý như thế nào?
- A.
Phải được gỡ bỏ, cải chính bằng chính phương tiện thông tin đại chúng đó.
- B.
Chỉ cần xin lỗi bằng miệng.
- C.
Được phép giữ nguyên không cần xử lý.
- D.
Chỉ cần bồi thường thiệt hại.
- A.
- Q 43.
Theo quy định, việc thu thập, công bố thông tin, tư liệu về đời tư của cá nhân phải đáp ứng điều kiện nào?
- A.
Phải được người đó đồng ý.
- B.
Không cần sự đồng ý của người đó.
- C.
Chỉ cần sự đồng ý của gia đình.
- D.
Được thu thập tự do vì lợi ích công cộng.
- A.
- Q 44.
Việc vào chỗ ở của một người phải đáp ứng điều kiện gì?
- A.
Phải được người đó đồng ý; chỉ trong trường hợp pháp luật quy định và có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới được khám xét.
- B.
Được vào tự do không cần sự đồng ý.
- C.
Chỉ cần có lý do chính đáng.
- D.
Cơ quan chức năng có thể vào bất kỳ lúc nào.
- A.
- Q 45.
Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của cá nhân được hiểu là:
- A.
Cá nhân có quyền theo hoặc không theo một tôn giáo nào.
- B.
Bắt buộc phải theo một tôn giáo.
- C.
Chỉ áp dụng với người đã trưởng thành.
- D.
Chỉ được thể hiện tại nơi thờ tự.
- A.
- Q 46.
Quyền tự do đi lại, tự do cư trú của cá nhân có thể bị hạn chế trong trường hợp nào?
- A.
Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
- B.
Bất kỳ ai cũng có thể hạn chế.
- C.
Bị hạn chế theo ý muốn của hàng xóm.
- D.
Không thể bị hạn chế trong bất kỳ trường hợp nào.
- A.
- Q 47.
Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo của cá nhân bao gồm những hoạt động nào?
- A.
Nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, phát minh, sáng chế, sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
- B.
Chỉ giới hạn trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
- C.
Chỉ áp dụng với nhà khoa học chuyên nghiệp.
- D.
Phải được Nhà nước cấp phép trước.
- A.
- Q 48.
Nhóm quyền nhân thân đối với các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ bao gồm:
- A.
Quyền tác giả, quyền nhân thân của người biểu diễn, tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp.
- B.
Chỉ có quyền tác giả đối với tác phẩm.
- C.
Chỉ có quyền đối với nhãn hiệu hàng hóa.
- D.
Chỉ áp dụng với pháp nhân.
- A.
- Q 49.
Hợp đồng dân sự được định nghĩa là:
- A.
Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.
- B.
Một văn bản do cơ quan nhà nước ban hành.
- C.
Quyết định đơn phương của một bên.
- D.
Thỏa thuận bắt buộc không thể thay đổi.
- A.
- Q 50.
Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự bao gồm:
- A.
Tự do giao kết nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội; tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.
- B.
Chỉ cần tự do giao kết mà không cần tuân thủ pháp luật.
- C.
Do một bên áp đặt.
- D.
Không cần sự hợp tác giữa các bên.
- A.
- Q 51.
Cá nhân từ bao nhiêu tuổi trở lên có đủ khả năng để tự giao kết hợp đồng dân sự?
- A.
Từ đủ 16 tuổi trở lên.
- B.
Từ đủ 18 tuổi trở lên.
- C.
Từ đủ 21 tuổi trở lên.
- D.
Từ đủ 15 tuổi trở lên.
- A.
- Q 52.
Người từ 15 đến dưới 18 tuổi có tài sản riêng đủ thanh toán nghĩa vụ có thể tự giao kết hợp đồng mà không cần sự đồng ý của người đại diện không?
- A.
Được, trừ trường hợp pháp luật quy định phải đủ 18 tuổi.
- B.
Không được, phải có sự đồng ý của người đại diện.
- C.
Được giao kết bất kỳ hợp đồng nào.
- D.
Chỉ được giao kết hợp đồng giá trị nhỏ.
- A.
- Q 53.
Nội dung chủ yếu của hợp đồng dân sự bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Đối tượng hợp đồng, số lượng, chất lượng, giá cả, phương thức thanh toán, thời hạn, địa điểm, quyền và nghĩa vụ các bên, trách nhiệm do vi phạm.
- B.
Chỉ có đối tượng và giá cả.
- C.
Do cơ quan nhà nước quyết định.
- D.
Chỉ cần ghi giá cả và thời hạn.
- A.
- Q 54.
Theo quy định, hợp đồng dân sự có thể được giao kết bằng hình thức nào?
- A.
Bằng lời nói, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
- B.
Chỉ bằng văn bản có công chứng.
- C.
Chỉ bằng lời nói.
- D.
Phải có công chứng nhà nước.
- A.
- Q 55.
Trong trường hợp hợp đồng được lập thành văn bản có công chứng, việc sửa đổi hợp đồng phải tuân theo:
- A.
Phải tuân theo hình thức tương tự như hợp đồng ban đầu.
- B.
Được sửa đổi bằng miệng mà không cần văn bản.
- C.
Chỉ một bên được quyền sửa đổi.
- D.
Không được sửa đổi.
- A.
- Q 56.
Hợp đồng dân sự được chấm dứt trong trường hợp nào?
- A.
Hợp đồng đã hoàn thành, theo thỏa thuận các bên, bên cá nhân chết, pháp nhân chấm dứt, hợp đồng bị hủy bỏ, bị đình chỉ, đối tượng không còn và các trường hợp khác.
- B.
Chỉ khi hợp đồng đã hoàn thành.
- C.
Chỉ khi hai bên thỏa thuận.
- D.
Chỉ khi một bên yêu cầu.
- A.
- Q 57.
Hợp đồng mua bán tài sản là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên bán giao tài sản cho bên mua và nhận tiền; bên mua nhận tài sản và trả tiền.
- B.
Bên bán chỉ cần nhận tiền mà không giao tài sản.
- C.
Bên mua chỉ cần nhận tài sản mà không trả tiền.
- D.
Hai bên trao đổi tài sản cho nhau.
- A.
- Q 58.
Hợp đồng tặng cho tài sản có đặc điểm gì?
- A.
Bên tặng cho giao tài sản và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù.
- B.
Bên được tặng cho phải trả tiền đền bù.
- C.
Chỉ áp dụng với tài sản có giá trị nhỏ.
- D.
Phải có công chứng trong mọi trường hợp.
- A.
- Q 59.
Theo hợp đồng vay tài sản, bên vay có nghĩa vụ gì khi đến hạn trả?
- A.
Hoàn trả tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng.
- B.
Hoàn trả tài sản khác loại.
- C.
Hoàn trả bất kỳ tài sản nào.
- D.
Không có nghĩa vụ hoàn trả.
- A.
- Q 60.
Hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong thời hạn; bên thuê phải trả tiền thuê.
- B.
Bên thuê không phải trả tiền.
- C.
Bên cho thuê giữ lại tài sản.
- D.
Bên thuê được quyền sở hữu tài sản.
- A.
- Q 61.
Sự khác biệt cơ bản giữa hợp đồng thuê tài sản và hợp đồng mượn tài sản là gì?
- A.
Hợp đồng thuê có trả tiền thuê, hợp đồng mượn không phải trả tiền.
- B.
Hợp đồng mượn có trả tiền thuê.
- C.
Không có sự khác biệt.
- D.
Chỉ khác nhau về hình thức.
- A.
- Q 62.
Hợp đồng dịch vụ là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên thuê dịch vụ; bên thuê dịch vụ phải trả tiền dịch vụ.
- B.
Bên cung ứng dịch vụ không nhận tiền.
- C.
Đối tượng của hợp đồng là tài sản hữu hình.
- D.
Đối tượng của hợp đồng bị cấm bởi pháp luật.
- A.
- Q 63.
Hợp đồng gia công là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công.
- B.
Bên đặt gia công phải tạo ra sản phẩm.
- C.
Bên nhận gia công chỉ bán nguyên vật liệu.
- D.
Không có sản phẩm cụ thể.
- A.
- Q 64.
Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm; bên bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
- B.
Bên mua bảo hiểm không phải đóng phí.
- C.
Bên bảo hiểm không phải trả tiền.
- D.
Chỉ áp dụng cho tài sản.
- A.
- Q 65.
Hợp đồng ủy quyền là sự thỏa thuận theo đó:
- A.
Bên được ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền.
- B.
Bên được ủy quyền thực hiện công việc nhân danh mình.
- C.
Bên ủy quyền phải nhận thù lao.
- D.
Chỉ áp dụng trong quan hệ thương mại.
- A.
- Q 66.
Theo góc độ Luật dân sự, quan hệ giữa người bệnh và cơ sở y tế có đặc điểm gì?
- A.
Gắn với quan hệ hợp đồng cung cấp dịch vụ; hai bên đều là chủ thể có quyền và nghĩa vụ.
- B.
Chỉ là quan hệ hành chính.
- C.
Chỉ cơ sở y tế có quyền và nghĩa vụ.
- D.
Người bệnh không có quyền yêu cầu gì.
- A.
- Q 67.
Cơ sở y tế trong quan hệ khám chữa bệnh có nghĩa vụ gì?
- A.
Cung cấp dịch vụ y tế phù hợp với thỏa thuận và quy định chuyên môn.
- B.
Được quyền từ chối cấp cứu.
- C.
Chỉ cung cấp dịch vụ khi có đủ tiền.
- D.
Không phải tuân thủ quy định chuyên môn.
- A.
- Q 68.
Người bệnh có quyền yêu cầu gì khi sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh?
- A.
Được tôn trọng, được cung cấp thông tin, được bảo vệ về sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, đời sống riêng tư, được bồi thường khi có thiệt hại.
- B.
Chỉ được quyền thanh toán.
- C.
Không có quyền yêu cầu cung cấp thông tin.
- D.
Không có quyền bảo vệ danh dự.
- A.
- Q 69.
Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh có đặc điểm gì khác biệt so với hợp đồng mua bán thông thường?
- A.
Đối tượng dịch vụ liên quan trực tiếp đến thân thể, sức khỏe, quyền nhân thân của con người.
- B.
Có thể dùng tư duy hợp đồng mua bán để giải thích.
- C.
Chỉ liên quan đến tài sản.
- D.
Không có tính chất hợp đồng dịch vụ.
- A.
- Q 70.
Trong quá trình khám chữa bệnh, người bệnh đồng ý đến bệnh viện khám có đồng nghĩa với việc đồng ý với mọi biện pháp điều trị hay không?
- A.
Có, đồng ý với tất cả biện pháp điều trị.
- B.
Không, các hoạt động điều trị, phẫu thuật liên quan đến quyền nhân thân phải có sự đồng ý riêng.
- C.
Đồng ý miễn là bác sĩ yêu cầu.
- D.
Không cần sự đồng ý cho bất kỳ thủ thuật nào.
- A.
Answers and explanations are in mode.