Đề thi Luật Doanh nghiệp - Công ty TNHH hai thành viên…

Tất cả đề
Luật Doanh nghiệp TPHCM University

Đề thi Luật Doanh nghiệp - Công ty TNHH hai thành viên trở lên

61 câu
90 phút
AI chấm

Thông tin đề

Môn
Luật Doanh nghiệp
Kỳ thi
University
Số câu
61 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
AI suy luận
Trường
DH LUAT TPHCM

Nội dung đề (61 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Điều 64 LDN 2020, người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải giữ chức danh nào sau đây?

    • A.

      Kế toán trưởng

    • B.

      Chủ tịch HĐTV, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

    • C.

      Trưởng Ban kiểm soát

    • D.

      Thành viên HĐTV bất kỳ

  2. Câu 2.

    Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác, ai là người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

    • A.

      Giám đốc

    • B.

      Chủ tịch HĐTV

    • C.

      Thành viên có vốn góp lớn nhất

    • D.

      Trưởng Ban kiểm soát

  3. Câu 3.

    Ban kiểm soát bắt buộc phải thành lập đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên trong trường hợp nào?

    • A.

      Công ty TNHH hai thành viên trở lên có doanh thu trên 100 tỷ đồng

    • B.

      Công ty TNHH hai thành viên trở lên là doanh nghiệp nhà nước hoặc công ty con của doanh nghiệp nhà nước

    • C.

      Mọi công ty TNHH hai thành viên trở lên

    • D.

      Công ty TNHH có trên 30 thành viên

  4. Câu 4.

    Điều kiện tiến hành họp HĐTV lần đầu theo quy định của Luật Doanh nghiệp (trường hợp Điều lệ không quy định khác) là gì?

    • A.

      50% số thành viên dự họp

    • B.

      Số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên

    • C.

      75% số thành viên dự họp

    • D.

      100% vốn điều lệ

  5. Câu 5.

    Điều kiện tiến hành họp HĐTV lần 2 (Điều lệ không quy định khác) được quy định như thế nào?

    • A.

      Cách lần 1 ít nhất 10 ngày, có TV dự họp sở hữu 65% vốn điều lệ

    • B.

      Cách lần 1 ít nhất 15 ngày, có TV dự họp sở hữu 50% vốn điều lệ trở lên

    • C.

      Cách lần 1 ít nhất 7 ngày, có TV dự họp sở hữu 50% vốn điều lệ

    • D.

      Cách lần 1 ít nhất 30 ngày

  6. Câu 6.

    Nghị quyết HĐTV tại cuộc họp (trừ trường hợp đặc biệt) được thông qua khi đạt tỷ lệ nào?

    • A.

      50% tổng số vốn góp của TV dự họp tán thành

    • B.

      65% tổng số vốn góp của tất cả TV dự họp trở lên tán thành

    • C.

      65% tổng vốn điều lệ của công ty tán thành

    • D.

      100% tổng số thành viên tán thành

  7. Câu 7.

    Nghị quyết HĐTV bằng hình thức lấy ý kiến bằng văn bản được thông qua khi đạt điều kiện nào?

    • A.

      Được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành

    • B.

      Được 50% số thành viên tán thành

    • C.

      Được 75% vốn điều lệ tán thành

    • D.

      Được 100% thành viên tán thành

  8. Câu 8.

    Nhiệm kỳ của Chủ tịch HĐTV được quy định như thế nào?

    • A.

      Không quá 3 năm và không được bầu lại

    • B.

      Không quá 5 năm và có thể được bầu lại không hạn chế

    • C.

      5 năm và chỉ được bầu lại 1 lần

    • D.

      Theo quyết định của Chủ tịch

  9. Câu 9.

    Chủ tịch HĐTV có vị trí pháp lý nào sau đây?

    • A.

      Người quản lý doanh nghiệp và đứng đầu HĐTV

    • B.

      Chỉ là người đứng đầu HĐTV, không phải người quản lý

    • C.

      Chỉ là người quản lý, không đứng đầu HĐTV

    • D.

      Không thuộc cơ cấu quản lý công ty

  10. Câu 10.

    Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Bỏ phiếu không tán thành nghị quyết về sửa đổi, bổ sung Điều lệ liên quan đến quyền, nghĩa vụ của thành viên

    • B.

      Muốn rút khỏi công ty vì lý do cá nhân bất kỳ

    • C.

      Vi phạm nghĩa vụ góp vốn

    • D.

      Chuyển nhượng phần vốn góp cho người ngoài công ty

  11. Câu 11.

    Yêu cầu mua lại phần vốn góp phải được gửi đến công ty trong thời hạn bao lâu kể từ ngày thông qua nghị quyết?

    • A.

      7 ngày

    • B.

      15 ngày

    • C.

      30 ngày

    • D.

      60 ngày

  12. Câu 12.

    Công ty phải mua lại phần vốn góp trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được yêu cầu của thành viên?

    • A.

      7 ngày

    • B.

      15 ngày

    • C.

      30 ngày

    • D.

      45 ngày

  13. Câu 13.

    Nghị quyết về bán tài sản có giá trị từ 50% tổng tài sản trở lên được thông qua khi đạt tỷ lệ tán thành nào?

    • A.

      65% TV dự họp tán thành

    • B.

      75% tổng số vốn góp của TV dự họp trở lên tán thành

    • C.

      100% TV dự họp tán thành

    • D.

      Đa số TV dự họp tán thành

  14. Câu 14.

    Điều kiện để công ty TNHH chia lợi nhuận cho thành viên là gì?

    • A.

      Chỉ cần có lợi nhuận trong kỳ

    • B.

      Hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn

    • C.

      Chỉ cần quyết định của Chủ tịch HĐTV

    • D.

      Chỉ cần được sự đồng ý của một nửa thành viên

  15. Câu 15.

    Giao dịch giữa công ty với nhóm đối tượng nào sau đây phải được HĐTV chấp thuận?

    • A.

      Chỉ giao dịch với Giám đốc

    • B.

      Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, GĐ/Tổng GĐ, người đại diện theo PL của công ty

    • C.

      Mọi giao dịch của công ty

    • D.

      Chỉ giao dịch với người không phải thành viên

  16. Câu 16.

    HĐTV phải quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp đồng với đối tượng có liên quan trong thời hạn bao lâu (Điều lệ không quy định khác)?

    • A.

      7 ngày kể từ ngày nhận thông báo

    • B.

      15 ngày kể từ ngày nhận thông báo

    • C.

      30 ngày kể từ ngày nhận thông báo

    • D.

      45 ngày kể từ ngày nhận thông báo

  17. Câu 17.

    Thành viên HĐTV có liên quan đến các bên trong hợp đồng Điều 67 được quy định thế nào trong việc biểu quyết?

    • A.

      Vẫn được biểu quyết bình thường

    • B.

      Không được tính vào việc biểu quyết

    • C.

      Chỉ được biểu quyết khi có sự đồng ý của Chủ tịch

    • D.

      Phải rời khỏi phòng họp

  18. Câu 18.

    Hệ quả pháp lý khi hợp đồng được ký kết không đúng quy định tại Điều 67 LDN 2020 là gì?

    • A.

      Hợp đồng vẫn có hiệu lực

    • B.

      Hợp đồng bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định pháp luật

    • C.

      Hợp đồng chỉ bị vô hiệu một phần

    • D.

      Chỉ người ký kết chịu trách nhiệm

  19. Câu 19.

    Trình tự chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên với người ngoài công ty được quy định như thế nào?

    • A.

      Phải chào bán cho thành viên công ty trước theo tỷ lệ vốn góp của họ

    • B.

      Có thể chuyển nhượng tự do cho bất kỳ ai

    • C.

      Phải được sự đồng ý của tất cả thành viên

    • D.

      Phải được Chủ tịch HĐTV đồng ý

  20. Câu 20.

    Thời hạn các thành viên còn lại được quyền mua phần vốn góp được chào bán là bao lâu?

    • A.

      15 ngày kể từ ngày chào bán

    • B.

      30 ngày kể từ ngày chào bán

    • C.

      45 ngày kể từ ngày chào bán

    • D.

      60 ngày kể từ ngày chào bán

  21. Câu 21.

    Khi tăng vốn điều lệ bằng cách tiếp nhận thành viên mới, số lượng thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể đạt tối đa bao nhiêu?

    • A.

      Không quá 30 thành viên

    • B.

      Không quá 50 thành viên

    • C.

      Không quá 100 thành viên

    • D.

      Không giới hạn

  22. Câu 22.

    Thành viên/nhóm thành viên sở hữu từ bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ trở lên có quyền đặc biệt theo Điều 49 LDN 2020?

    • A.

      5%

    • B.

      10%

    • C.

      25%

    • D.

      50%

  23. Câu 23.

    Trường hợp công ty có một thành viên sở hữu trên 90% vốn điều lệ và Điều lệ không quy định tỷ lệ khác, nhóm thành viên còn lại có quyền gì?

    • A.

      Không có quyền gì đặc biệt

    • B.

      Đương nhiên có quyền theo quy định tại Điều 49 LDN 2020

    • C.

      Phải có sự đồng ý của thành viên sở hữu 90%

    • D.

      Phải sở hữu thêm vốn góp

  24. Câu 24.

    Thành viên được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp HĐTV trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Chỉ khi tham dự trực tiếp

    • B.

      Tham dự và biểu quyết trực tiếp, ủy quyền, họp trực tuyến, gửi phiếu biểu quyết qua thư

    • C.

      Chỉ khi ủy quyền cho người khác

    • D.

      Chỉ khi tham dự qua điện thoại

  25. Câu 25.

    HĐTV quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo những hình thức nào?

    • A.

      Chỉ biểu quyết tại cuộc họp

    • B.

      Biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác

    • C.

      Chỉ lấy ý kiến bằng văn bản

    • D.

      Chỉ thông qua hội nghị trực tuyến

  26. Câu 26.

    Về giá mua lại phần vốn góp, nguyên tắc xác định giá được quy định tại đâu?

    • A.

      Do Giám đốc quyết định

    • B.

      Theo Điều lệ công ty hoặc thỏa thuận giữa công ty và thành viên

    • C.

      Do Tòa án quyết định

    • D.

      Theo giá thị trường

  27. Câu 27.

    Trường hợp công ty không thanh toán được phần vốn góp được yêu cầu mua lại, thành viên có quyền gì?

    • A.

      Phải tiếp tục chờ đợi công ty thanh toán

    • B.

      Có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên khác hoặc người ngoài công ty

    • C.

      Phải khởi kiện tại Tòa án

    • D.

      Mất tư cách thành viên

  28. Câu 28.

    Theo Điều 72 LDN 2020, thành viên có quyền khởi kiện đối với ai?

    • A.

      Chỉ khởi kiện Chủ tịch HĐTV

    • B.

      Chủ tịch HĐTV, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, người đại diện theo PL và người quản lý khác

    • C.

      Chỉ khởi kiện Giám đốc

    • D.

      Chỉ khởi kiện người quản lý công ty mẹ

  29. Câu 29.

    Văn bản nào xác lập tư cách thành viên công ty TNHH?

    • A.

      Hợp đồng góp vốn

    • B.

      Giấy chứng nhận phần vốn góp và Sổ đăng ký thành viên

    • C.

      Đơn xin gia nhập công ty

    • D.

      Quyết định bổ nhiệm

  30. Câu 30.

    Theo Công văn 5636/BKHĐT-ĐKKĐ, tỷ lệ phần trăm biểu quyết tối thiểu để thông qua nghị quyết của HĐTV được quy định thế nào?

    • A.

      Luật Doanh nghiệp quy định cụ thể tỷ lệ tối thiểu

    • B.

      Luật Doanh nghiệp không quy định cụ thể, do Điều lệ công ty quy định

    • C.

      Do Chủ tịch HĐTV quyết định

    • D.

      Áp dụng tỷ lệ 50% cố định

  31. Câu 31.

    Công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có ít nhất 2 người đại diện theo pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chủ tịch HĐTV là người đại diện theo pháp luật của công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Câu 33.

    Mọi công ty TNHH hai thành viên trở lên đều phải thành lập Ban kiểm soát.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Câu 34.

    Nghị quyết HĐTV bằng hình thức lấy ý kiến bằng văn bản được thông qua khi được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Nhiệm kỳ của Chủ tịch HĐTV không quá 5 năm và không được bầu lại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Thành viên bỏ phiếu không tán thành nghị quyết về sửa đổi Điều lệ liên quan đến quyền, nghĩa vụ của thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Câu 37.

    Yêu cầu mua lại phần vốn góp phải được gửi đến công ty trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông qua nghị quyết.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Công ty phải mua lại phần vốn góp trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của thành viên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Câu 39.

    Điều kiện tiến hành họp HĐTV lần đầu (Điều lệ không quy định khác) là số thành viên dự họp sở hữu 50% vốn điều lệ trở lên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Cuộc họp HĐTV lần 3 được tiến hành cách lần 2 ít nhất 10 ngày.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Câu 41.

    Nghị quyết về bán tài sản từ 50% tổng tài sản trở lên được thông qua khi 65% TV dự họp tán thành.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    Việc chia lợi nhuận chỉ cần có lợi nhuận trong kỳ là có thể thực hiện được.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Câu 43.

    Giao dịch giữa công ty với thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật của công ty phải được HĐTV chấp thuận.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Câu 44.

    Trình tự chuyển nhượng phần vốn góp phải chào bán cho thành viên công ty trước khi chuyển nhượng cho người ngoài công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    Trường hợp các thành viên còn lại không mua hết phần vốn góp được chào bán trong thời hạn 30 ngày thì người chuyển nhượng có thể chuyển nhượng cho người ngoài công ty với cùng điều kiện chào bán.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Câu 46.

    Khi tăng vốn điều lệ bằng cách tiếp nhận thành viên mới, số lượng thành viên công ty có thể vượt quá 50.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Câu 47.

    Thành viên HĐTV có liên quan đến các bên trong hợp đồng Điều 67 không được tính vào việc biểu quyết.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    HĐTV phải quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp đồng Điều 67 trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Thành viên có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện người quản lý khi vi phạm quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người quản lý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Câu 50.

    Chủ tịch HĐTV có quyền chuẩn bị chương trình, triệu tập họp, chủ trì cuộc họp, giám sát nghị quyết và ký nghị quyết HĐTV.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Câu 51.

    Theo Công văn 212/TANDTC-PC, trường hợp ông A góp vốn bằng nhà xưởng nhưng chưa làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho công ty, ông A vẫn được coi là thành viên trên thực tế của công ty.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Câu 52.

    Trình bày điều kiện thông qua nghị quyết HĐTV tại cuộc họp theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020 (Điều 59). Phân tích các trường hợp đặc biệt cần tỷ lệ 75%.

  53. Câu 53.

    Phân tích các trường hợp thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp và trình tự thực hiện theo Điều 51 LDN 2020. Nêu rõ thời hạn gửi yêu cầu và thời hạn công ty phải mua lại.

  54. Câu 54.

    Trình bày quy trình chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên với người ngoài công ty theo Điều 52 LDN 2020. Phân tích quyền ưu tiên mua của thành viên công ty và thời hạn liên quan.

  55. Câu 55.

    Phân tích quy định về kiểm soát giao dịch có nguy cơ tư lợi tại Điều 67 LDN 2020. Nêu các nhóm đối tượng có liên quan, trình tự chấp thuận và hệ quả pháp lý khi vi phạm.

  56. Câu 56.

    Trình bày các trường hợp bắt buộc thành lập Ban kiểm soát đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020.

  57. Câu 57.

    Phân tích điều kiện và hệ quả pháp lý khi tăng vốn điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên. Nêu các phương thức tăng vốn và giới hạn về số lượng thành viên.

  58. Câu 58.

    Trình bày thẩm quyền của Chủ tịch HĐTV và HĐTV theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020. Phân biệt rõ thẩm quyền của Chủ tịch với thẩm quyền của HĐTV.

  59. Câu 59.

    Phân tích quyền khởi kiện của thành viên đối với người quản lý công ty theo Điều 72 LDN 2020. Nêu đối tượng bị khởi kiện và hình thức khởi kiện (cá nhân hoặc nhân danh công ty).

  60. Câu 60.

    Trình bày điều kiện tiến hành họp HĐTV (lần 1, lần 2, lần 3) theo Điều 58 LDN 2020 trong trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác. Phân tích ý nghĩa của quy định này.

  61. Câu 61.

    Phân tích các hình thức thông qua nghị quyết của HĐTV theo Luật Doanh nghiệp 2020. So sánh điều kiện thông qua nghị quyết tại cuộc họp và bằng hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .