Đề thi Marketing Điện Tử - Chương 5

25 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Marketing điện tử
Kỳ thi
University
Số câu
25 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là lợi ích của E-Marketing mang lại cho doanh nghiệp?

    • A.

      Giảm chi phí hoạt động và quảng cáo so với marketing truyền thống

    • B.

      Vượt qua các rào cản về không gian và thời gian trong giao dịch

    • C.

      Xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng toàn diện phục vụ phân tích

    • D.

      Hạn chế cơ hội tiếp cận khách hàng toàn cầu để bảo vệ thị trường nội địa

  2. Câu 2.

    Giai đoạn nào đánh dấu sự xuất hiện của Generative AI (như ChatGPT, Gemini) cách mạng hóa cách tạo nội dung marketing?

    • A.

      Giai đoạn đầu (1990s - 2000s)

    • B.

      Giai đoạn phát triển (2010 - 2015)

    • C.

      Giai đoạn bùng nổ (2016 - 2020)

    • D.

      Giai đoạn hiện tại (2021 - nay)

  3. Câu 3.

    Trong mô hình PESTEL phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào phản ánh sự thay đổi khẩu vị, sở thích và lối sống của người tiêu dùng?

    • A.

      Political - Chính trị

    • B.

      Economical - Kinh tế

    • C.

      Social - Xã hội

    • D.

      Technological - Công nghệ

  4. Câu 4.

    Công cụ Hotjar được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu thị trường trên Internet với chức năng chính nào?

    • A.

      Thiết kế và gửi bảng khảo sát trực tuyến đến khách hàng

    • B.

      Cung cấp bản đồ nhiệt (heatmap) và ghi lại hành vi chuột trên website

    • C.

      Phân tích dữ liệu thống kê đa ngành trên quy mô toàn cầu

    • D.

      Lập kế hoạch và đấu giá từ khóa quảng cáo Google Ads

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào đúng nhất với hình thức Quảng cáo Tìm kiếm (Search Engine Advertising - SEA)?

    • A.

      Hiển thị miễn phí trên các website có lượng truy cập lớn

    • B.

      Doanh nghiệp trả tiền để hiển thị quảng cáo trên trang kết quả tìm kiếm theo từ khóa

    • C.

      Sử dụng banner hình ảnh đồ họa hiển thị trên mạng xã hội

    • D.

      Hợp tác với người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm trên mạng xã hội

  6. Câu 6.

    Theo bảng so sánh trong tài liệu, Micro Influencer thường có lượng người theo dõi nằm trong khoảng nào?

    • A.

      Dưới 10.000 người theo dõi

    • B.

      Từ 10.000 đến 100.000 người theo dõi

    • C.

      Từ 100.000 đến 1 triệu người theo dõi

    • D.

      Trên 1 triệu người theo dõi

  7. Câu 7.

    Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng nổi bật của khách hàng B2B (doanh nghiệp) so với B2C?

    • A.

      Chu kỳ mua hàng ngắn, quyết định nhanh và bốc đồng

    • B.

      Ra quyết định dựa trên cảm xúc và hình ảnh thương hiệu

    • C.

      Giá trị đơn hàng lớn, theo lô, hợp đồng dài hạn với nhiều bên liên quan

    • D.

      Ưu tiên giá rẻ, khuyến mãi và quà tặng để quyết định mua

  8. Câu 8.

    Một quảng cáo có 50.000 lượt hiển thị và 1.500 lượt nhấp. Hãy tính Tỷ lệ nhấp (CTR) của quảng cáo này.

    • A.

      3%

    • B.

      0,3%

    • C.

      30%

    • D.

      33,3%

  9. Câu 9.

    Một doanh nghiệp chi 7.500.000 đồng cho quảng cáo và thu về 250 đơn hàng thành công. Chi phí cho mỗi chuyển đổi (CPA) là bao nhiêu?

    • A.

      30.000 đồng

    • B.

      3.000 đồng

    • C.

      300.000 đồng

    • D.

      250.000 đồng

  10. Câu 10.

    Chỉ số Bounce Rate (Tỷ lệ thoát) trên website phản ánh điều gì?

    • A.

      Số lượng người duy nhất đã truy cập vào website

    • B.

      Phần trăm người dùng rời website sau khi chỉ xem đúng một trang duy nhất

    • C.

      Thời gian trung bình mà người dùng dành để xem website

    • D.

      Tổng doanh thu mà website mang lại từ quảng cáo

  11. Câu 11.

    Hình thức quảng cáo nào nhắm mục tiêu đến những người đã từng truy cập website, xem sản phẩm hoặc thêm vào giỏ hàng nhưng chưa hoàn tất mua hàng?

    • A.

      Quảng cáo tìm kiếm (Search Engine Advertising)

    • B.

      Quảng cáo hiển thị (Display Advertising)

    • C.

      Tiếp thị lại (Remarketing)

    • D.

      Quảng cáo qua người ảnh hưởng (Influencer Marketing)

  12. Câu 12.

    Theo nguyên tắc Marketing bền vững, điều nào sau đây doanh nghiệp KHÔNG NÊN làm?

    • A.

      Lắng nghe những vấn đề mà cộng đồng đang trăn trở và quan tâm

    • B.

      Công khai các sáng kiến và nỗ lực phát triển bền vững của doanh nghiệp

    • C.

      Che giấu những điều tiêu cực thay vì cố gắng giải quyết chúng

    • D.

      Đặt mục tiêu bền vững rõ ràng, dễ theo dõi và cố gắng đạt được

  13. Câu 13.

    UGC (User Generated Content) là nội dung liên quan đến thương hiệu được chính khách hàng, người tiêu dùng hoặc cộng đồng online tự tạo và chia sẻ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Câu 14.

    Inbound Marketing là hình thức đẩy nội dung quảng cáo đến khách hàng, trong khi Outbound Marketing thu hút khách hàng thông qua nội dung có giá trị.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Môi trường vi mô trong nghiên cứu thị trường chỉ bao gồm khách hàng và đối thủ cạnh tranh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Câu 16.

    Quảng cáo hiển thị (Display Advertising) chỉ xuất hiện trên trang kết quả của các công cụ tìm kiếm như Google.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Quyết định mua hàng trong B2B thường liên quan đến nhiều bên (người dùng, phòng mua hàng, ban giám đốc) và có chu kỳ mua hàng dài.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    ROAS (Return on Ad Spend) là chỉ số đo tỷ lệ phần trăm người dùng thực hiện hành động chuyển đổi so với tổng số người truy cập.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Customer Lifetime Value (CLV) có thể được tính theo doanh thu bằng công thức: Giá trị trung bình mỗi đơn hàng (AOV) × Tần suất mua hàng × Thời gian giữ khách.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Google Trends là công cụ giúp doanh nghiệp theo dõi mức độ phổ biến của từ khóa tìm kiếm theo thời gian và khu vực địa lý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Câu 21.

    Một cửa hàng thời trang online chạy chiến dịch quảng cáo trên Instagram trong 7 ngày với số liệu sau: 250.000 lượt hiển thị, 7.500 lượt nhấp, tổng chi phí quảng cáo 8.500.000 đồng, mang về 180 đơn hàng thành công với doanh thu 54.000.000 đồng.

    a) Hãy tính các chỉ số: CTR, CPC, CPA, ROAS của chiến dịch.

    b) Đánh giá hiệu quả chiến dịch, biết rằng mục tiêu đặt ra là ROAS ≥ 5 và CPA dưới 60.000 đồng.

    c) Đề xuất 2 hướng tối ưu chiến dịch để cải thiện hiệu quả.

  22. Câu 22.

    Trình bày quy trình AI Marketing gồm các bước chính và giải thích cách mỗi bước góp phần nâng cao hiệu quả tiếp cận và chuyển đổi khách hàng. Đồng thời đề xuất 1 công cụ AI cụ thể mà doanh nghiệp có thể ứng dụng cho mỗi bước trong quy trình.

  23. Câu 23.

    So sánh chiến lược Marketing B2B và B2C dựa trên ít nhất 4 tiêu chí: cơ sở ra quyết định, chu kỳ mua hàng, mối quan hệ với nhà cung cấp và kênh tiếp cận phổ biến. Đưa ra 1 ví dụ thực tế minh họa cho mỗi mô hình.

  24. Câu 24.

    Một doanh nghiệp mỹ phẩm organic mới ra mắt trên thị trường Việt Nam muốn xây dựng độ tin cậy thương hiệu với ngân sách tiếp thị hạn chế khoảng 200 triệu đồng. Phân tích lý do nên lựa chọn hợp tác với nhiều Micro Influencer thay vì một KOL nổi tiếng, đồng thời nêu rõ điểm mạnh và hạn chế cần cân nhắc khi áp dụng chiến lược này.

  25. Câu 25.

    Giả sử bạn được giao quản lý hoạt động marketing cho một cửa hàng bán hàng online trong một quý. Hãy trình bày cách bạn sẽ sử dụng các chỉ số KPI (CTR, CPC, CPA, ROAS, CLV) để đánh giá và tối ưu hiệu quả chiến dịch quảng cáo. Trong đó nêu rõ: (1) chỉ số nào dùng để đánh giá tiếp cận, (2) chỉ số nào đo lường chi phí, (3) chỉ số nào phản ánh giá trị dài hạn và (4) cách bạn kết hợp các chỉ số này để ra quyết định ngân sách.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .