Điều dưỡng cơ bản 2026 Vĩnh Long HUBT University

Đề thi môn Điều dưỡng cơ bản

67 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Điều dưỡng cơ bản
Kỳ thi
University
Số câu
67 câu
Thời gian
50 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (67 câu)

  1. Câu 1.

    Nhân vật nào được suy tôn là người điều dưỡng đầu tiên trên thế giới?

    • A.

      Fabiola

    • B.

      Phoebe

    • C.

      Florence Nightingale

    • D.

      Virginia Henderson

  2. Câu 2.

    Nhân vật nào được suy tôn là người sáng lập ngành điều dưỡng hiện đại?

    • A.

      Fabiola

    • B.

      Phoebe

    • C.

      Florence Nightingale

    • D.

      Virginia Henderson

  3. Câu 3.

    Hội điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào năm nào?

    • A.

      1990

    • B.

      1997

    • C.

      1985

    • D.

      1996

  4. Câu 4.

    Ngày Quốc tế Điều dưỡng là ngày:

    • A.

      27/2

    • B.

      15/2

    • C.

      12/5

    • D.

      10/5

  5. Câu 5.

    Ngày Điều dưỡng Việt Nam là ngày:

    • A.

      26/3

    • B.

      26/10

    • C.

      12/5

    • D.

      27/2

  6. Câu 6.

    Khóa đào tạo cử nhân điều dưỡng chính quy đầu tiên tại Việt Nam được bắt đầu vào năm nào?

    • A.

      1986

    • B.

      1996

    • C.

      2006

    • D.

      1990

  7. Câu 7.

    Nguồn gốc của điều dưỡng xuất phát từ:

    • A.

      Công việc của các vị pháp sư

    • B.

      Công việc của bà mẹ chăm sóc đứa con

    • C.

      Công việc của các vị danh y cổ truyền

    • D.

      Công việc của những người nữ tu ở nhà thờ

  8. Câu 8.

    Quy định tiêu chuẩn 12 điều y đức của người làm công tác y tế được ban hành vào năm nào?

    • A.

      1986

    • B.

      1996

    • C.

      1990

    • D.

      1992

  9. Câu 9.

    Người điều dưỡng cần phải có những phẩm chất nào?

    • A.

      Chuyên môn, đạo đức, trách nhiệm

    • B.

      Đạo đức, mỹ học, trí tuệ

    • C.

      Trách nhiệm, đạo đức, cảm thông

    • D.

      Chuyên môn, mỹ học, đạo đức

  10. Câu 10.

    Quy trình điều dưỡng gồm có mấy bước?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  11. Câu 11.

    Hỏi tiền sử người bệnh thuộc bước nào của quy trình điều dưỡng?

    • A.

      Nhận định

    • B.

      Chẩn đoán điều dưỡng

    • C.

      Thực hiện kế hoạch chăm sóc

    • D.

      Lượng giá

  12. Câu 12.

    Thông tin nào sau đây thuộc nhóm dữ kiện khách quan?

    • A.

      Đau

    • B.

      Mệt mỏi

    • C.

      Chóng mặt

    • D.

      Huyết áp 120/90mmHg

  13. Câu 13.

    "Xác định vấn đề của người bệnh" thuộc bước nào của quy trình điều dưỡng?

    • A.

      Nhận định

    • B.

      Chẩn đoán điều dưỡng

    • C.

      Thực hiện kế hoạch chăm sóc

    • D.

      Lượng giá

  14. Câu 14.

    Phát biểu nào sau đây về chẩn đoán điều dưỡng là SAI?

    • A.

      Thay đổi liên tục

    • B.

      Được dựa trên xác định nhu cầu của người bệnh

    • C.

      Mô tả một quá trình bệnh tật riêng biệt

    • D.

      Bổ sung cho các chẩn đoán điều trị

  15. Câu 15.

    Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc "kế hoạch chăm sóc"?

    • A.

      Xác định vấn đề ưu tiên

    • B.

      Xác định mục tiêu chăm sóc

    • C.

      Xác định kết quả mong đợi

    • D.

      Xác đinh nhu cầu của người bệnh

  16. Câu 16.

    Hồ sơ người bệnh ra viện cần phải hoàn chỉnh trong vòng:

    • A.

      12 giờ

    • B.

      24 giờ

    • C.

      36 giờ

    • D.

      48 giờ

  17. Câu 17.

    Sau khi người bệnh ra viện, hồ sơ bệnh án phải được trả về phòng nào?

    • A.

      Phòng tổ chức

    • B.

      Phòng tài chính kế toán

    • C.

      Phòng kế hoạch tổng hợp

    • D.

      Phòng điều dưỡng

  18. Câu 18.

    Hồ sơ người bệnh nội, ngoại trú cần phải được lưu trữ ít nhất:

    • A.

      15 năm

    • B.

      10 năm

    • C.

      20 năm

    • D.

      30 năm

  19. Câu 19.

    Hồ sơ người bệnh bị tai nạn lao động cần phải được lưu trữ ít nhất:

    • A.

      10 năm

    • B.

      15 năm

    • C.

      20 năm

    • D.

      30 năm

  20. Câu 20.

    Hồ sơ người bệnh bị tai nạn tâm thần cần phải được lưu trữ ít nhất:

    • A.

      10 năm

    • B.

      15 năm

    • C.

      20 năm

    • D.

      30 năm

  21. Câu 21.

    Hồ sơ người bệnh bị tử vong cần phải được lưu trữ ít nhất:

    • A.

      10 năm

    • B.

      15 năm

    • C.

      20 năm

    • D.

      30 năm

  22. Câu 22.

    Chỉ số nào sau đây cần phải viết bằng mực đỏ?

    • A.

      Mạch

    • B.

      Nhiệt độ

    • C.

      Huyết áp

    • D.

      SpO2

  23. Câu 23.

    Có bao nhiêu phân cấp chăm sóc người bệnh?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  24. Câu 24.

    Theo Maslow, nhu cầu của con người có bao nhiêu mức độ?

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      6

  25. Câu 25.

    Học thuyết của Nightingale nói về điều gì?

    • A.

      Các nhu cầu cơ bản của con người

    • B.

      Ảnh hưởng của môi trường đến công tác chăm sóc người bệnh

    • C.

      Các mô hình tự chăm sóc của người bệnh

    • D.

      Xác định việc chăm sóc toàn diện cho con người

  26. Câu 26.

    Nhu cầu về sự tôn trọng thuộc bậc mấy trong thang nhu cầu của Maslow?

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      5

  27. Câu 27.

    Học thuyết của ai nói về 14 nhu cầu cơ bản của người bệnh?

    • A.

      Nightingale

    • B.

      Henderson

    • C.

      Orem

    • D.

      Maslow

  28. Câu 28.

    Dorothea Orem’s đưa ra học thuyết về vấn đề gì?

    • A.

      Nhu cầu cơ bản của người bệnh

    • B.

      Sự tự chăm sóc của người bệnh

    • C.

      Ảnh hưởng của môi trường đến người bệnh

    • D.

      Các phân cấp phòng ngừa

  29. Câu 29.

    Phòng ngừa cấp II là:

    • A.

      Không cho có yếu tố nguy cơ xảy ra

    • B.

      Nhận biết và điều trị sớm

    • C.

      Ngăn ngừa không cho mắc bệnh

    • D.

      Hạn chế để lại các di chứng

  30. Câu 30.

    Quy định thời gian tối thiểu đối với rửa tay thường quy là:

    • A.

      15 giây

    • B.

      20 giây

    • C.

      30 giây

    • D.

      1 phút 30 giây

  31. Câu 31.

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mặc áo choàng vô khuẩn sau khi đã rửa tay ngoại khoa

    • B.

      Mặc áo choàng vô khuẩn trước khi đã rửa tay ngoại khoa

    • C.

      Mặc áo choàng vô khuẩn sau khi đã rửa tay thường quy

    • D.

      Mặc áo choàng vô khuẩn trước khi đã rửa tay thường quy

  32. Câu 32.

    Số lượng cồn thích hợp cho mỗi lần rửa tay thường quy là:

    • A.

      1ml

    • B.

      3ml

    • C.

      5ml

    • D.

      10ml

  33. Câu 33.

    Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

    • A.

      Phải rửa tay sau khi chạm vào người bệnh

    • B.

      Phải rửa tay thường quy trước khi chạm vào người bệnh

    • C.

      Phải rửa tay thường quy trước khi thực hiện thủ thuật

    • D.

      Phải rửa tay thường quy trước khi tiếp xúc với đồ vật xung quanh người bệnh

  34. Câu 34.

    Thao tác nào đúng trong kỹ thuật mặc áo choàng vô khuẩn?

    • A.

      Hai tay luồn vào hai tay áo và đưa thẳng ra phía trước

    • B.

      Tự buột dây lưng áo

    • C.

      Cầm cổ áo và mặt ngoài của áo

    • D.

      Người phụ đeo khẩu trang cho người làm thủ thuật

  35. Câu 35.

    Rửa tay thường quy có mấy bước?

    • A.

      4 bước

    • B.

      5 bước

    • C.

      6 bước

    • D.

      7 bước

  36. Câu 36.

    Rửa tay thường quy mỗi bước thực hiện phải cọ sát ít nhất mấy lần?

    • A.

      4 lần

    • B.

      5 lần

    • C.

      6 lần

    • D.

      7 lần

  37. Câu 37.

    Trong kỹ thuật mặc áo choàng vô khuẩn thì phần nào được xem là vô khuẩn?

    • A.

      Từ thắt lưng trở xuống

    • B.

      Phần gân cổ áo

    • C.

      Phần phía sau cánh tay

    • D.

      Phần trên thắt lưng ở phía trước ngực

  38. Câu 38.

    Hiệu số tâm thu và tâm trương khi huyết áp tụt kẹp là:

    • A.

      ≤ 10 mmHg

    • B.

      ≤ 15 mmHg

    • C.

      ≤ 20 mmHg

    • D.

      ≤ 30 mmHg

  39. Câu 39.

    Trường hợp nào sau đây được ghi nhận là huyết áp thấp?

    • A.

      Huyết áp tâm thu < 140 mmHg

    • B.

      Huyết áp tâm trương < 90 mmHg

    • C.

      Huyết áp tâm thu < 90 mmHg

    • D.

      Huyết áp tâm trương < 140 mmHg

  40. Câu 40.

    Người bệnh có thân nhiệt 38,5°C thuộc phân loại nào?

    • A.

      Sốt nhẹ

    • B.

      Sốt cao

    • C.

      Sốt vừa

    • D.

      Bình thường

  41. Câu 41.

    Người bệnh có sốt, nhiệt độ thay đổi trong ngày, sự chênh lệch nhiệt độ sáng chiều >1°C được gọi là:

    • A.

      Sốt có chu kỳ

    • B.

      Sốt thành cơn

    • C.

      Sốt cao nguyên

    • D.

      Sốt liên tục

  42. Câu 42.

    Nhiệt độ được đo ở đâu chính xác nhất?

    • A.

      Trán

    • B.

      Nách

    • C.

      Hậu môn

    • D.

      Miệng

  43. Câu 43.

    Sốt ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể người bệnh?

    • A.

      Làm giảm nhịp thở

    • B.

      Làm tăng huyết áp

    • C.

      Làm tăng nhịp tim

    • D.

      Làm tiểu nhiều

  44. Câu 44.

    Người bệnh thường có mạch chậm trong trường hợp nào?

    • A.

      Dùng thuốc giảm đau liều cao

    • B.

      Xuất huyết giai đoạn đầu

    • C.

      Dùng thuốc gây mê

    • D.

      Dùng caffein

  45. Câu 45.

    Động mạch nào được dùng để đo huyết áp ở chi trên với máy huyết áp đồng hồ thông thường?

    • A.

      Động mạch quay

    • B.

      Động mạch trụ

    • C.

      Động mạch cánh tay

    • D.

      Động mạch khuỷu

  46. Câu 46.

    Động mạch nào được dùng để đếm mạch ngoại biên?

    • A.

      Động mạch quay

    • B.

      Động mạch trụ

    • C.

      Động mạch cánh tay

    • D.

      Động mạch khuỷu

  47. Câu 47.

    Tình trạng nào gây mạch đập rất nhanh nhưng thân nhiệt lại không cao?

    • A.

      Thương hàn

    • B.

      Tăng áp lực nội sọ

    • C.

      Xuất huyết nặng giai đoạn đầu

    • D.

      Sốt rét

  48. Câu 48.

    Kiểu thở Kusssmaul gặp trong trường hợp nào?

    • A.

      Chấn thương sọ não

    • B.

      Đang dùng Cocain

    • C.

      Hôn mê do tiểu đường

    • D.

      Đang dùng thuốc gây mê

  49. Câu 49.

    Trường hợp cấp cứu, mạch nhanh nhỏ khó bắt, nên bắt mạch ở

    • A.

      Mỏm tim

    • B.

      Thái dương

    • C.

      Cổ

    • D.

      Mu bàn chân

  50. Câu 50.

    Mạch nhịp phân ly gặp trong bệnh:

    • A.

      Sốt rét

    • B.

      Sốt xuất huyết

    • C.

      Thương hàn

    • D.

      Nhiễm trùng huyết

  51. Câu 51.

    Thân nhiệt thấp khi nhiệt độ cơ thể dưới:

    • A.

      37°C

    • B.

      35°C

    • C.

      36°C

    • D.

      37,5°C

  52. Câu 52.

    Trình tự thăm khám bụng là:

    • A.

      Nhìn - sờ - gõ - nghe

    • B.

      Nhìn - gõ - sờ - nghe

    • C.

      Nhìn - nghe - gõ - sờ

    • D.

      Nhìn - gõ - nghe - sờ

  53. Câu 53.

    Loét do tỳ đè có bao nhiêu giai đoạn?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  54. Câu 54.

    Nhóm người nào KHÔNG có nguy cơ loét do tỳ đè?

    • A.

      Gãy xương đùi

    • B.

      Hôn mê

    • C.

      Gãy xương đòn

    • D.

      Chấn thương cột sống

  55. Câu 55.

    Người bệnh đang bị khó thở cần được cho nằm tư thế nào?

    • A.

      Tư thế nằm ngửa thẳng

    • B.

      Tư thế nằm đầu thấp

    • C.

      Tư thế nửa nằm nửa ngồi

    • D.

      Tư thế nằm nghiêng sang trái

  56. Câu 56.

    Tư thế nằm ngửa, chân chống bẹt và bẹt ra dùng để khám:

    • A.

      Khám vùng ngực

    • B.

      Khám tổng quát

    • C.

      Khám âm đạo, trực tràng

    • D.

      Khám cột sống

  57. Câu 57.

    Kiểu thở Cheynes-Stoke gặp trong trường hợp nào?

    • A.

      Chấn thương sọ não

    • B.

      Đang dùng Cocain

    • C.

      Hôn mê do tiểu đường

    • D.

      Đang dùng thuốc gây mê

  58. Câu 58.

    Nguyên tắc nào KHÔNG đúng khi dùng băng cuộn:

    • A.

      Điều dưỡng đứng đối diện vùng băng

    • B.

      Băng vừa đủ chặt, không gây cản trở tuần hoàn hô hấp

    • C.

      Để úp cuộn băng khi băng

    • D.

      Không băng kín các đầu ngón tay khi băng bàn tay, bàn chân

  59. Câu 59.

    Tư thế vận chuyển bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa kèm tím tái khó thở:

    • A.

      Nằm đầu thấp không kê gối

    • B.

      Nằm ngửa thẳng

    • C.

      Nằm đầu cao

    • D.

      Nằm tư thế nửa nằm nửa ngồi

  60. Câu 60.

    Mục đích chính của theo dõi dấu hiệu sinh tồn là để:

    • A.

      Thực hiện nhiệm vụ của người điều dưỡng

    • B.

      Phát hiện những dấu hiệu bất thường của người bệnh

    • C.

      Chấp hành nội quy của bệnh viện

    • D.

      Giúp người bệnh yên tâm

  61. Câu 61.

    Khi đo huyết áp cho người bị bệnh huyết áp người điều dưỡng phải lưu ý:

    • A.

      Đo vào thời điểm nhất định trong ngày

    • B.

      Đo cùng một máy

    • C.

      Cùng một người đo để theo dõi được chuẩn

    • D.

      Tất cả đều đúng

  62. Câu 62.

    Nguyên tắc nào KHÔNG đúng khi dự phòng loét do tỳ đè?

    • A.

      Giữ gìn vệ sinh da sạch sẽ

    • B.

      Xoa bóp các vùng tỳ đè

    • C.

      Thay đổi tư thế 2h/lần

    • D.

      Cho người bệnh nằm nghỉ ngơi yên tĩnh

  63. Câu 63.

    Tư thế nằm ngửa đầu hơi cao được áp dụng cho người bệnh:

    • A.

      Người bệnh hôn mê

    • B.

      Người bệnh sau gây mê

    • C.

      Người bệnh lao cột sống cổ

    • D.

      Người bệnh khó thở

  64. Câu 64.

    Sốt có thể gây ảnh hưởng đến cơ quan nào của cơ thể?

    • A.

      Tuần hoàn

    • B.

      Hô hấp

    • C.

      Thần kinh

    • D.

      Tất cả phương án trên

  65. Câu 65.

    Điều dưỡng có thái độ niềm nở, thân mật và chú ý lắng nghe ý kiến của người bệnh là đáp ứng nhu cầu nào sau đây cho người bệnh?

    • A.

      Nhu cầu tình cảm và các mối quan hệ

    • B.

      Nhu cầu về an toàn và được bảo vệ

    • C.

      Nhu cầu về thể chất sinh lý

    • D.

      Nhu cầu được tôn trọng

  66. Câu 66.

    Nhu cầu này cần được đáp ứng tối thiểu để duy trì sự sống thuộc về:

    • A.

      Nhu cầu tình cảm và quan hệ

    • B.

      Nhu cầu về an toàn và được bảo vệ

    • C.

      Nhu cầu về thể chất sinh lý

    • D.

      Nhu cầu được tôn trọng

  67. Câu 67.

    Chăm sóc người bệnh tránh các biến chứng khi nằm viện thuộc về nhu cầu:

    • A.

      Nhu cầu tình cảm

    • B.

      Nhu cầu về an toàn và được bảo vệ

    • C.

      Nhu cầu về thể chất sinh lý

    • D.

      Nhu cầu tự hoàn thiện

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .