Đo lường điện 2025 Đà Nẵng DUE University

Đề thi môn Đo lường điện - Trường Đại học

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Đo lường điện
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2025
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Đo lường là một quá trình

    • A.

      Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

    • B.

      Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo

    • C.

      Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

    • D.

      Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo

  2. Câu 2.

    Đo trực tiếp là cách đo mà kết quả nhận được:

    • A.

      Từ phép đo đầu tiên

    • B.

      Trực tiếp từ phép đo duy nhất

    • C.

      Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.

    • D.

      Từ phương pháp so sánh.

  3. Câu 3.

    Đo gián tiếp là cách đo mà kết quả được suy ra từ:

    • A.

      Các phép đo ngẫu nhiên

    • B.

      Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo trực tiếp.

    • C.

      Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo gián tiếp.

    • D.

      Phép đo thống kê.

  4. Câu 4.

    Mạch đo kiểu biến đổi thẳng là mạch đo mà:

    • A.

      Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất.

    • B.

      Việc biến đổi thông tin không có khâu phản hồi.

    • C.

      Việc biến đổi thông tin có khâu phản hồi.

    • D.

      Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất và không có khâu phản hồi.

  5. Câu 5.

    Mạch đo kiểu so sánh là mạch đo trong đó:

    • A.

      Không có khâu phản hồi.

    • B.

      Có khâu phản hồi với các bộ chuyển đổi ngược.

    • C.

      Các phần tử biến đổi theo 2 mạch khác nhau.

    • D.

      Các phần tử không đi theo 1 vòng khép kín.

  6. Câu 6.

    Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:

    • A.

      Do thiết bị đo

    • B.

      Do người thực hiện phép đo

    • C.

      Do điều kiện môi trường và bản thân của đối tượng đo

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  7. Câu 7.

    Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:

    • A.

      Dụng cụ đo xoay chiều

    • B.

      Dụng cụ đo một chiều

    • C.

      Dụng cụ đo thông tin

    • D.

      Dụng cụ đo xoay chiều và Dụng cụ đo một chiều

  8. Câu 8.

    Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:

    • A.

      Dụng cụ đo kiểu cơ điện

    • B.

      Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện

    • C.

      Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số

    • D.

      Cả ba phương án trên

  9. Câu 9.

    Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:

    • A.

      Ôm mét đo điện trở

    • B.

      Dụng cụ đo nhiệt độ

    • C.

      Vônmét

    • D.

      Oátmét

  10. Câu 10.

    Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

    • A.

      Cơ năng thành nhiệt năng

    • B.

      Điện năng thành nhiệt năng

    • C.

      Nhiệt năng thành điện năng

    • D.

      Cả ba phương án trên

  11. Câu 11.

    Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

    • A.

      Cơ năng thành điện năng

    • B.

      Điện năng thành cơ năng

    • C.

      Nhiệt năng thành cơ năng

    • D.

      Cả ba phương án trên

  12. Câu 12.

    Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

    • A.

      Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

    • B.

      Thực hiện phép đo nhiều lần

    • C.

      Cải tiến phương pháp đo

    • D.

      Tất cả phương án trên

  13. Câu 13.

    Sai số tuyệt đối là

    • A.

      Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

    • B.

      Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

    • C.

      Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

    • D.

      Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

  14. Câu 14.

    Đo lường điện là quá trình

    • A.

      Đo các đại lượng điện

    • B.

      Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện

    • C.

      Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  15. Câu 15.

    Đơn vị đo thể hiện

    • A.

      Độ lớn của đại lượng đo

    • B.

      Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

    • C.

      Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)

    • D.

      Độ lớn của đại lượng đo và giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

  16. Câu 16.

    Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

    • A.

      5%

    • B.

      4,7%

    • C.

      4%

    • D.

      10V

  17. Câu 17.

    Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

    • A.

      9,7÷10,3 A

    • B.

      9 ÷ 11 A

    • C.

      9,3 ÷ 10,3 A

    • D.

      9,7 ÷ 10,7 A

  18. Câu 18.

    Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo được là 19Ω hỏi sai số tuyệt đối là bao nhiêu?

    • A.

      5%

    • B.

      1,00 Ω

    • C.

      5,26%

    • D.

      1%

  19. Câu 19.

    Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo được là 19Ω hỏi sai số tương đối là bao nhiêu?

    • A.

      1,00 Ω

    • B.

      5%

    • C.

      5,26%

    • D.

      1%

  20. Câu 20.

    Đồng hồ dòng điện có điện trở vào mỗi vôn là 5000/V thì độ nhạy thực tế là:

    • A.

      S= 500A

    • B.

      S= 100A

    • C.

      S= 300A

    • D.

      S= 200A

  21. Câu 21.

    Một vônmét có thang đo 10V, biết khi đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là 2%. Vậy cấp chính xác của vônmét đó sẽ là:

    • A.

      1,5

    • B.

      1

    • C.

      0,8

    • D.

      0,2

  22. Câu 22.

    Ampemet có thang đo 2A, sai số 1.5%. Khi đo ở thang đo 0,8A sẽ có sai số là:

    • A.

      0,75%

    • B.

      1.75 %

    • C.

      3.75%

    • D.

      2,75 %

  23. Câu 23.

    Một điện trở thực có giá trị 60Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo được là 58Ω hỏi độ chính xác của phép đo là bao nhiêu?

    • A.

      0,33%

    • B.

      96,67%

    • C.

      99,67%

    • D.

      2%

  24. Câu 24.

    Một ampemet điện từ có giới hạn đo 1000A, cấp chính xác 0.5. Hỏi độ lệch lớn nhất trên thang đo bằng bao nhiêu:

    • A.

      5 A

    • B.

      50 A

    • C.

      500A

    • D.

      0,5 A

  25. Câu 25.

    Một cơ cấu từ điện có cuộn dây 300 vòng, có cảm ứng từ B = 0,15T trong khe hở không khí. Cuộn dây có khích thước 1,25* 2 cm. Tính momen quay của cơ cấu khi dòng qua cuộn dây là 0,5mA.

    • A.

      Mq = 5,625.10-6 N.m

    • B.

      Mq = 562,5.10-6 N.m

    • C.

      Mq = 56,25.10-6 N.m

    • D.

      Mq = 5625.10-6 N.m

  26. Câu 26.

    Cơ cấu từ điện có B trong khe hở không khí = 0,12T. Cuộn dây có kích thước 1,5* 2,25 cm. Tính số vòng dây cần thiết để khi có dòng qua cuộn dây là 100µA tì có Mq = 4,5.10-6 N.m.

    • A.

      W = 11,11 vòng

    • B.

      W = 111,1 vòng

    • C.

      W = 1111 vòng

    • D.

      W = 1,111 vòng

  27. Câu 27.

    Một ampemet có giới hạn đo 500A, cấp chính xác 0.1, khi đo đồng hồ chỉ 50A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

    • A.

      49,5÷50,5 A

    • B.

      50 ÷ 55 A

    • C.

      50,5 ÷ 55,5 A

    • D.

      49,5 ÷ 55,5 A

  28. Câu 28.

    Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:

    • A.

      Sự biến động đo theo quy luật

    • B.

      Độ kém chính xác của phép đo

    • C.

      Sự biến động đo không theo quy luật

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều sai

  29. Câu 29.

    Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:

    • A.

      Sự biến động đo theo quy luật

    • B.

      Sự biến động đo không theo quy luật.

    • C.

      Độ kém chính xác của phép đo

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều sai

  30. Câu 30.

    Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là

    • A.

      Tăng độ chính xác

    • B.

      Giảm thời gian dao động để kim nhanh trở vệ trạng thái xác lập.

    • C.

      Tăng độ nhạy

    • D.

      Dẫn điện vào cơ cấu

  31. Câu 31.

    Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:

    • A.

      Tính chính xác của kết quả đo

    • B.

      Độ biến động của kết quả đo

    • C.

      Độ tin cậy của kết quả đo

    • D.

      Tất cả các kết quả trên là đúng

  32. Câu 32.

    Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:

    • A.

      kết quả đo chưa hiệu chỉnh

    • B.

      hệ số hiệu chỉnh

    • C.

      giá trị đúng của kết quả đo

    • D.

      kết quả đo đã hiệu chỉnh

  33. Câu 33.

    Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:

    • A.

      Sai số tuyệt đối của phép đo

    • B.

      Sai số tương đối của phép đo

    • C.

      Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều sai

  34. Câu 34.

    Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào:

    • A.

      Điện trở cần đo

    • B.

      Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo

    • C.

      Bằng 0V

    • D.

      Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu

  35. Câu 35.

    Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Đo lường là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:

    • A.

      X0/X = A

    • B.

      X = A. X0

    • C.

      X – X0 = A

    • D.

      X. X0 = A

  36. Câu 36.

    Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tuyệt đối X được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

    • A.

      X =Xth.Xđ

    • B.

      X = Xth – Xđ

    • C.

      X = Xth/Xđ

    • D.

      X = Xđ/Xth

  37. Câu 37.

    Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tương đối % được thể hiện bằng biểu thức nào sau:

    • A.

      % = Xth.Xđ

    • B.

      % = Xth/Xđ

    • C.

      % = (Xth – Xđ)/Xth

    • D.

      % = Xđ/Xth

  38. Câu 38.

    Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra. Khi thay đổi đầu vào một lượng là dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY. Độ nhạy S của dụng cụ đo được xác định bằng biểu thức sau:

    • A.

      S = dX – dY

    • B.

      S = dX.dY

    • C.

      S = dY/dX

    • D.

      S= dX/dY

  39. Câu 39.

    Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá dụng cụ đo được thể hiện bằng những chỉ tiêu nào sau:

    • A.

      Tính chính xác của dụng cụ đo.

    • B.

      Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo.

    • C.

      Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo.

    • D.

      Cả 3 phương án trên.

  40. Câu 40.

    Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:

    • A.

      Sai số tương đối quy đổi.

    • B.

      Sai số tuyệt đối

    • C.

      Sai số tương đối

    • D.

      Sai số quy đổi và sai số cho phép

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .