Lập trình hướng đối tượng 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Đề thi môn Lập trình hướng đối tượng

18 questions
10 min
Answer key

Exam info

Subject
Lập trình hướng đối tượng
Exam type
University
Questions
18
Duration
10 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (18)

  1. Q 1.

    Loại hoạt động thiết kế nào liên quan đến việc xác định giao diện giữa các thành phần của hệ thống?

    • A.

      Thiết kế thành phần

    • B.

      Thiết kế lớp

    • C.

      Thiết kế kiến trúc hệ thống

    • D.

      Thiết kế giao diện

  2. Q 2.

    Phương án nào sau đây KHÔNG phải ưu điểm của thiết kế hướng đối tượng?

    • A.

      Khả năng nhận biết các đối tượng của hệ thống

    • B.

      Khả năng bảo trì

    • C.

      Khả năng tái sử dụng

    • D.

      Khả năng hiểu được

  3. Q 3.

    Các mẫu thiết kế nào sau đây thuộc phân loại Creational Patterns?

    • A.

      Decorator và Facade

    • B.

      Singleton và Factory Method

    • C.

      Iterator và Observer

    • D.

      Strategy và Template Method

  4. Q 4.

    Các mẫu thiết kế nào sau đây thuộc phân loại Structural Patterns?

    • A.

      Command và Iterator

    • B.

      Decorator và Facade

    • C.

      Singleton và Factory Method

    • D.

      Observer và Template Method

  5. Q 5.

    Các mẫu thiết kế nào sau đây thuộc phân loại Behavioral Patterns?

    • A.

      Singleton và Factory Method

    • B.

      Builder và Prototype

    • C.

      Decorator và Facade

    • D.

      Command và Iterator

  6. Q 6.

    Mẫu thiết kế nào sau đây định nghĩa rất nhiều phụ thuộc giữa các đối tượng để khi một đối tượng thay đổi trạng thái thì tất cả các phụ thuộc của nó sẽ được cập nhật tự động?

    • A.

      Chain of Responsibility

    • B.

      Observer

    • C.

      Mediator

    • D.

      Strategy

  7. Q 7.

    Mẫu thiết kế nào sau đây cung cấp một cách để truy cập vào các thành phần của một đối tượng một cách tuần tự mà vẫn che dấu biểu diễn bên trong của nó?

    • A.

      Command

    • B.

      Observer

    • C.

      Iterator

    • D.

      Composite

  8. Q 8.

    Trong một dự án phát triển phần mềm, người viết một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình và chịu trách nhiệm viết mã nguồn được gọi là gì?

    • A.

      Người thiết kế

    • B.

      Kiểm thử viên

    • C.

      Người quản lý dự án

    • D.

      Lập trình viên

  9. Q 9.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Giai đoạn phân tích tập trung vào việc hiểu vấn đề

    • B.

      Giai đoạn thiết kế tập trung vào việc hiểu giải pháp

    • C.

      Phân tích định nghĩa cái gì hệ thống cần làm, thiết kế định nghĩa như thế nào hệ thống làm điều đó

    • D.

      Giai đoạn phân tích tập trung vào việc hiểu giải pháp, trong khi giai đoạn thiết kế tập trung vào việc hiểu vấn đề

  10. Q 10.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Các ngôn ngữ lập trình bậc cao hiện đại đều hỗ trợ mạnh mẽ lập trình hướng đối tượng

    • B.

      Lập trình hướng đối tượng giúp tổ chức mã nguồn theo các thực thể thực tế (đối tượng)

    • C.

      Ngôn ngữ lập trình bậc cao không hỗ trợ hướng đối tượng

    • D.

      Các tính chất cốt lõi của lập trình hướng đối tượng gồm tính đóng gói, kế thừa và đa hình

  11. Q 11.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Assembly là hợp ngữ, là ngôn ngữ lập trình bậc thấp, gần với mã máy

    • B.

      Ngôn ngữ hướng chức năng tập trung vào việc đánh giá các hàm và tránh trạng thái thay đổi

    • C.

      Các ngôn ngữ lập trình được phân loại thành nhiều mô hình (lập trình thủ tục, hướng đối tượng, hướng chức năng...)

    • D.

      Assembly là một ngôn ngữ lập trình hướng chức năng

  12. Q 12.

    Trong lập trình hướng đối tượng, đặc trưng nào làm tăng khả năng tái sử dụng mã nguồn một cách trực tiếp nhất?

    • A.

      Tính đóng gói (Encapsulation)

    • B.

      Tính kế thừa (Inheritance)

    • C.

      Tính đa hình (Polymorphism)

    • D.

      Tính trừu tượng (Abstraction)

  13. Q 13.

    Ném ra và bắt ngoại lệ (Try-Catch / Exception Handling) là cơ chế xử lý lỗi đặc trưng trong?

    • A.

      Ngôn ngữ lập trình hợp ngữ (Assembly)

    • B.

      Các ngôn ngữ lập trình thủ tục cổ điển (như C thuần)

    • C.

      Các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

    • D.

      Các ngôn ngữ mô tả giao diện đánh dấu (như HTML/XML)

  14. Q 14.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Java là một ngôn ngữ lập trình bậc cao, hướng đối tượng

    • B.

      Java mã nguồn được biên dịch thành bytecode để chạy trên máy ảo Java (JVM)

    • C.

      Java là một ngôn ngữ lập trình bậc thấp

    • D.

      Java hỗ trợ quản lý bộ nhớ tự động thông qua cơ chế thu gom rác (Garbage Collection)

  15. Q 15.

    Phương án nào KHÔNG phải đặc trưng của lập trình hướng chức năng?

    • A.

      Sử dụng các hàm như là các thực dân hạng nhất (first-class citizens)

    • B.

      Hạn chế hoặc tránh việc thay đổi trạng thái và dữ liệu dùng chung (immutability)

    • C.

      Tập trung vào việc tính toán giá trị thông qua việc đánh giá các biểu thức hàm

    • D.

      Lạm dụng các lệnh nhảy không điều kiện goto

  16. Q 16.

    Phát biểu nào là SAI về việc lựa chọn ngôn ngữ lập trình?

    • A.

      Việc lựa chọn ngôn ngữ lập trình chủ yếu phụ thuộc hoàn toàn vào yêu cầu trực tiếp của khách hàng

    • B.

      Việc lựa chọn ngôn ngữ phụ thuộc vào miền ứng dụng (web, mobile, hệ thống nhúng...)

    • C.

      Việc lựa chọn ngôn ngữ phụ thuộc vào năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ lập trình viên

    • D.

      Việc lựa chọn ngôn ngữ phụ thuộc vào hệ thống sẵn có, thư viện và chi phí bản quyền công nghệ

  17. Q 17.

    Kiểm thử hộp đen (Black-box testing) tập trung vào khía cạnh nào của phần mềm?

    • A.

      Cấu trúc logic bên trong và các luồng mã nguồn

    • B.

      Đường dẫn thực thi và các cấu trúc rẽ nhánh bên trong hàm

    • C.

      Chức năng bên ngoài dựa trên đặc tả yêu cầu mà không cần quan tâm đến code bên trong

    • D.

      Hiệu năng phần cứng của máy chủ lưu trữ

  18. Q 18.

    Trong kỹ thuật kiểm thử hộp đen, phương pháp nào sử dụng bảng quyết định (Decision Table) để thiết kế ca kiểm thử?

    • A.

      Kiểm thử phân vùng tương đương

    • B.

      Kiểm thử giá trị biên

    • C.

      Kiểm thử dựa trên bảng quyết định logic điều kiện nghiệp vụ

    • D.

      Kiểm thử chuyển đổi trạng thái

Answers and explanations are in mode.