Đề thi môn Tư tưởng Hồ Chí Minh

80 questions
100 min
Answer key

Exam info

Subject
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Exam type
University
Questions
80
Duration
100 min
Answers
✓ With explanations

Questions (80)

  1. Q 1.

    Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu chính thức đầy đủ nhất tại Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội VI (1986)

    • B.

      Đại hội VII (1991)

    • C.

      Đại hội IX (2001)

    • D.

      Đại hội XI (2011)

  2. Q 2.

    Theo Đại hội XI, tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa nào vào điều kiện cụ thể của nước ta?

    • A.

      Chủ nghĩa cộng sản khoa học

    • B.

      Chủ nghĩa tư bản

    • C.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin

    • D.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng

  3. Q 3.

    Nguyên tắc phương pháp luận nào yêu cầu phải đứng trên lập trường giai cấp công nhân và đảm bảo tính khách quan khoa học khi nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Thống nhất lý luận và thực tiễn

    • B.

      Quan điểm toàn diện và hệ thống

    • C.

      Thống nhất tính đảng và tính khoa học

    • D.

      Quan điểm lịch sử - cụ thể

  4. Q 4.

    Hồ Chí Minh ví lý luận như 'cái kim chỉ nam' nhằm nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Lý luận phải đứng ngoài thực tiễn để giữ tính khách quan

    • B.

      Lý luận chỉ đạo phương hướng cho công việc thực tế

    • C.

      Lý luận phải phục tùng hoàn toàn thực tiễn

    • D.

      Lý luận chỉ có giá trị khi được ghi chép thành sách

  5. Q 5.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục đích cuối cùng của việc học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Trở thành nhà nghiên cứu lý luận chuyên nghiệp

    • B.

      Xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh

    • C.

      Đạt được thành tích học tập cao trong trường đại học

    • D.

      Trở thành cán bộ lãnh đạo Đảng và Nhà nước

  6. Q 6.

    Đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Toàn bộ tiểu sử và cuộc đời Hồ Chí Minh

    • B.

      Toàn bộ hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam

    • C.

      Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    • D.

      Các tác phẩm văn học của Hồ Chí Minh

  7. Q 7.

    UNESCO đã ghi nhận Hồ Chí Minh là 'Anh hùng giải phóng dân tộc và Nhà văn hóa kiệt xuất' vào năm nào?

    • A.

      1969

    • B.

      1980

    • C.

      1987

    • D.

      1990

  8. Q 8.

    Phương pháp nghiên cứu nào yêu cầu kết hợp giữa nghiên cứu văn bản với nghiên cứu hoạt động thực tiễn của Hồ Chí Minh?

    • A.

      Phương pháp lôgic và phương pháp lịch sử

    • B.

      Phương pháp chuyên ngành, liên ngành

    • C.

      Phương pháp phân tích văn bản kết hợp với nghiên cứu hoạt động thực tiễn

    • D.

      Phương pháp điều tra xã hội học

  9. Q 9.

    Thời kỳ nào được xem là bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời Hồ Chí Minh, khi chủ nghĩa yêu nước kết hợp với lập trường cách mạng vô sản?

    • A.

      Thời kỳ trước năm 1911

    • B.

      Thời kỳ 1911 - 1920

    • C.

      Cuối năm 1920, khi bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản tại Đại hội Tua

    • D.

      Năm 1930 khi thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

  10. Q 10.

    Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, tại sao các phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX đều thất bại?

    • A.

      Do thiếu sự lãnh đạo của giai cấp địa chủ phong kiến

    • B.

      Do chưa có sự tham gia của giai cấp công nhân

    • C.

      Do giai cấp tư sản Việt Nam còn non yếu; các tổ chức và người lãnh đạo chưa có đường lối và phương pháp cách mạng đúng đắn

    • D.

      Do không có sự ủng hộ của các nước phương Tây

  11. Q 11.

    Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển mới về chất trong tư tưởng Hồ Chí Minh, khiến Người vượt hẳn lên phía trước so với những người yêu nước cùng thời?

    • A.

      Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911)

    • B.

      Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)

    • C.

      Cách mạng Tháng Mười Nga (1917) và sự ra đời của Quốc tế Cộng sản (1919)

    • D.

      Sự ra đời của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925)

  12. Q 12.

    Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) xác định mục tiêu cách mạng là gì?

    • A.

      Đánh đổ chủ nghĩa tư bản và giai cấp tư sản

    • B.

      Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

    • C.

      Thiết lập chế độ cộng hòa tư sản

    • D.

      Đánh đổ chủ nghĩa phong kiến và thiết lập quân chủ lập hiến

  13. Q 13.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, giai cấp công nhân Việt Nam chịu ba tầng áp bức bóc lột nào?

    • A.

      Thực dân, địa chủ, tư sản

    • B.

      Thực dân, phong kiến, tư bản

    • C.

      Đế quốc, tư sản, tiểu tư sản

    • D.

      Phong kiến, đế quốc, quý tộc

  14. Q 14.

    Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, giá trị truyền thống nào được coi là 'xuyên suốt trong những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam'?

    • A.

      Lòng nhân ái

    • B.

      Chủ nghĩa yêu nước

    • C.

      Tinh thần cần cù

    • D.

      Lòng khoan dung

  15. Q 15.

    Hồ Chí Minh đánh giá cao khẩu hiệu nào của Đại Cách mạng Pháp năm 1789?

    • A.

      Tự do - Công bằng - Bác ái

    • B.

      Tự do - Bình đẳng - Bác ái

    • C.

      Công bằng - Dân chủ - Tự do

    • D.

      Bình đẳng - Dân chủ - Nhân quyền

  16. Q 16.

    Theo Hồ Chí Minh, ở Việt Nam và các nước thuộc địa, con đường giải phóng được thực hiện theo trình tự nào?

    • A.

      Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người

    • B.

      Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người

    • C.

      Giải phóng xã hội - giải phóng dân tộc - giải phóng giai cấp - giải phóng con người

    • D.

      Giải phóng con người - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp

  17. Q 17.

    Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh được coi là sự chuẩn bị mọi mặt về chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?

    • A.

      Bản án chế độ thực dân Pháp (1925)

    • B.

      Đường cách mệnh (1927)

    • C.

      Tuyên ngôn độc lập (1945)

    • D.

      Di chúc (1969)

  18. Q 18.

    Thời kỳ 1930-1941, tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam phải vượt qua thử thách nào?

    • A.

      Sự xâm lược của thực dân Pháp

    • B.

      Sự phê phán từ Quốc tế Cộng sản và một số người trong Đảng do ảnh hưởng quan điểm tả khuynh

    • C.

      Sự phản đối của Phong trào Cộng sản quốc tế

    • D.

      Sự chống phá của các đế quốc Anh, Mỹ

  19. Q 19.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tại sao chủ nghĩa Mác - Lênin là cơ sở lý luận quyết định bước phát triển mới về chất trong tư tưởng của Người?

    • A.

      Vì chủ nghĩa Mác - Lênin được phổ biến rộng rãi ở Việt Nam đầu thế kỷ XX

    • B.

      Vì chủ nghĩa Mác - Lênin cung cấp thế giới quan, phương pháp luận đúng đắn giúp giải quyết khủng hoảng đường lối cứu nước

    • C.

      Vì chủ nghĩa Mác - Lênin phù hợp với truyền thống Nho giáo Việt Nam

    • D.

      Vì chủ nghĩa Mác - Lênin là lý luận của giai cấp tư sản

  20. Q 20.

    Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc bao gồm những luận điểm cốt lõi nào?

    • A.

      Chỉ giải quyết vấn đề dân tộc, không liên quan đến giai cấp

    • B.

      Giải phóng dân tộc gắn với giải phóng giai cấp, giải phóng con người; độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội

    • C.

      Chỉ tập trung vào giải phóng dân tộc, bỏ qua giải phóng giai cấp

    • D.

      Chỉ thực hiện con đường ôn hòa, không cần bạo lực

  21. Q 21.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, độc lập dân tộc phải gắn liền với yếu tố nào để bảo đảm ý nghĩa chân chính?

    • A.

      Sự giàu có của giai cấp tư sản

    • B.

      Tự do, hạnh phúc của nhân dân

    • C.

      Sự bảo hộ của các nước lớn

    • D.

      Lợi ích của các nước đồng minh

  22. Q 22.

    Trong Tuyên ngôn độc lập (1945), Hồ Chí Minh khẳng định điều gì về quyền của các dân tộc?

    • A.

      Tất cả các dân tộc đều bình đẳng, có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do

    • B.

      Chỉ các dân tộc lớn mới có quyền độc lập

    • C.

      Quyền độc lập chỉ dành cho các nước tư bản

    • D.

      Các dân tộc thuộc địa cần được các cường quốc bảo hộ

  23. Q 23.

    Tại Đại hội II của Đảng (1951), Hồ Chí Minh nêu luận điểm quan trọng nào về bản chất Đảng?

    • A.

      Đảng là của riêng giai cấp công nhân

    • B.

      Đảng Lao động Việt Nam vừa là Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, vừa là Đảng của dân tộc Việt Nam

    • C.

      Đảng là tổ chức của các sĩ phu yêu nước

    • D.

      Đảng chỉ thuộc về tầng lớp trí thức

  24. Q 24.

    Theo Hồ Chí Minh, 'Dĩ bất biến, ứng vạn biến' có ý nghĩa gì trong cách mạng Việt Nam?

    • A.

      Linh hoạt thay đổi mọi mục tiêu cách mạng

    • B.

      Giữ vững mục tiêu độc lập dân tộc, tự do, ấm no, hạnh phúc; biết sử dụng sách lược cách mạng mềm dẻo, linh hoạt

    • C.

      Từ bỏ mục tiêu chủ nghĩa xã hội vì tình hình thực tế

    • D.

      Chỉ chấp nhận đấu tranh vũ trang, bỏ qua đấu tranh ngoại giao

  25. Q 25.

    Câu nói nào của Hồ Chí Minh được coi là 'chân lý lớn của thời đại' trong kháng chiến chống Mỹ?

    • A.

      Tổ quốc trên hết

    • B.

      Vì độc lập, tự do, chúng ta phải chiến đấu đến cùng

    • C.

      Không có gì quý hơn độc lập, tự do

    • D.

      Đoàn kết là sức mạnh

  26. Q 26.

    Theo Hồ Chí Minh, mục đích của chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Làm cho nhân dân lao động thoát nạn bần cùng, có công ăn việc làm, được ấm no và sống một đời hạnh phúc

    • B.

      Thiết lập nhà nước của giai cấp tư sản

    • C.

      Tạo ra một xã hội có sự phân chia giai cấp gay gắt

    • D.

      Mở rộng thị trường tự do cho các tập đoàn tư bản

  27. Q 27.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội có hai giai đoạn: thấp và cao. Giai đoạn thấp là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa tư bản nhà nước

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội

    • C.

      Chủ nghĩa dân chủ nhân dân

    • D.

      Chế độ quá độ

  28. Q 28.

    Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam theo Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Từ một nước công nghiệp phát triển tiến lên chủ nghĩa xã hội

    • B.

      Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Từ một nước thuộc địa tiến lên chủ nghĩa tư bản rồi chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Từ một nước tư bản phát triển tiến lên chủ nghĩa xã hội

  29. Q 29.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mối quan hệ giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Độc lập dân tộc là mục tiêu cuối cùng, không cần xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • B.

      Độc lập dân tộc là cơ sở, tiền đề để tiến lên chủ nghĩa xã hội; chủ nghĩa xã hội là điều kiện để bảo đảm độc lập dân tộc vững chắc

    • C.

      Chỉ cần độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội là không cần thiết

    • D.

      Chỉ cần chủ nghĩa xã hội, độc lập dân tộc là thứ yếu

  30. Q 30.

    Trong cách mạng giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh xác định nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến như thế nào?

    • A.

      Hai nhiệm vụ ngang nhau, thực hiện đồng thời

    • B.

      Đặt nhiệm vụ chống phong kiến lên hàng đầu

    • C.

      Đặt nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tộc lên hàng đầu; nhiệm vụ chống phong kiến từng bước thực hiện

    • D.

      Chỉ tập trung chống đế quốc, bỏ qua chống phong kiến

  31. Q 31.

    Trong tác phẩm 'Đường cách mệnh' (1927), Hồ Chí Minh khẳng định: 'Cách mạng trước hết phải có cái gì?'

    • A.

      Phải có vũ khí

    • B.

      Phải có đảng cách mệnh

    • C.

      Phải có tiền

    • D.

      Phải có quân đội

  32. Q 32.

    Hồ Chí Minh khẳng định 'Đảng ta là đạo đức, là văn minh' vào dịp nào?

    • A.

      Lễ kỷ niệm 20 năm Ngày thành lập Đảng (1950)

    • B.

      Lễ kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Đảng (1960)

    • C.

      Lễ kỷ niệm 40 năm Ngày thành lập Đảng (1970)

    • D.

      Đại hội II của Đảng (1951)

  33. Q 33.

    Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc tập trung dân chủ trong Đảng được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Tập trung trên nền tảng dân chủ, dân chủ phải đi đến tập trung

    • B.

      Dân chủ tuyệt đối, không có tập trung

    • C.

      Tập trung tuyệt đối, không có dân chủ

    • D.

      Chỉ cần dân chủ, không cần tập trung

  34. Q 34.

    Hồ Chí Minh ví việc tự phê bình và tự kiểm điểm như việc làm thường xuyên nào?

    • A.

      Như đọc sách mỗi ngày

    • B.

      Như mỗi ngày phải rửa mặt

    • C.

      Như ăn cơm hằng ngày

    • D.

      Như tập thể dục buổi sáng

  35. Q 35.

    Trong Di chúc, Hồ Chí Minh căn dặn điều gì về đoàn kết trong Đảng?

    • A.

      Đoàn kết là tùy thuộc vào hoàn cảnh

    • B.

      Các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn con người của mắt mình

    • C.

      Đoàn kết là việc của riêng cấp ủy

    • D.

      Đoàn kết tùy thuộc vào từng cá nhân

  36. Q 36.

    Theo Hồ Chí Minh, 'cán bộ là gì' trong hệ thống Đảng và Nhà nước?

    • A.

      Là người đứng trên quần chúng để chỉ huy

    • B.

      Là người đem chính sách của Đảng, Chính phủ giải thích cho dân chúng và đem tình hình dân chúng báo cáo cho Đảng, Chính phủ

    • C.

      Là người có quyền lực tuyệt đối

    • D.

      Là người chỉ làm việc hành chính

  37. Q 37.

    Theo Hồ Chí Minh, Nhà nước Việt Nam mới có bản chất giai cấp nào?

    • A.

      Bản chất giai cấp tư sản

    • B.

      Bản chất giai cấp công nhân

    • C.

      Bản chất giai cấp nông dân

    • D.

      Bản chất giai cấp địa chủ phong kiến

  38. Q 38.

    Hồ Chí Minh nêu quan điểm gì về mối quan hệ giữa Nhà nước và nhân dân?

    • A.

      Nhân dân phải phục tùng tuyệt đối Nhà nước

    • B.

      Cán bộ, công chức là công bộc của dân, không phải đè đầu dân

    • C.

      Nhà nước có quyền lực tuyệt đối, nhân dân phải tuân theo

    • D.

      Nhân dân không có quyền kiểm soát Nhà nước

  39. Q 39.

    Theo Hồ Chí Minh, 'pháp quyền nhân nghĩa' có nội dung gì?

    • A.

      Nhà nước dựa trên quyền lực tuyệt đối

    • B.

      Nhà nước phải tôn trọng, bảo đảm thực hiện đầy đủ các quyền con người, chăm lo đến lợi ích của mọi người

    • C.

      Chỉ bảo vệ quyền của giai cấp thống trị

    • D.

      Nhà nước do một đảng duy nhất điều hành

  40. Q 40.

    Theo Hồ Chí Minh, ba loại tiêu cực nguy hiểm trong bộ máy nhà nước cần đề phòng là gì?

    • A.

      Đặc quyền, đặc lợi; tham ô, lãng phí, quan liêu; tư tụng, chia rẽ, kiêu ngạo

    • B.

      Chỉ có tham ô và lãng phí

    • C.

      Chỉ có quan liêu và kiêu ngạo

    • D.

      Chỉ có đặc quyền, đặc lợi

  41. Q 41.

    Hồ Chí Minh coi tham ô, lãng phí, quan liêu là gì?

    • A.

      Là bạn đồng minh của giặc ngoại xâm

    • B.

      Là 'giặc nội xâm', nguy hiểm hơn giặc ngoại xâm

    • C.

      Là hiện tượng bình thường

    • D.

      Là việc làm cần khuyến khích

  42. Q 42.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, vai trò của đại đoàn kết toàn dân tộc là gì?

    • A.

      Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng

    • B.

      Là vấn đề nhất thời, không quan trọng

    • C.

      Là vấn đề thuộc về Đảng, không liên quan đến nhân dân

    • D.

      Chỉ cần thiết trong thời kỳ chiến tranh

  43. Q 43.

    Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc theo Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Liên minh công nhân - nông dân - trí thức

    • B.

      Liên minh tư sản và địa chủ

    • C.

      Liên minh công nhân và tư sản dân tộc

    • D.

      Liên minh công nhân và trí thức

  44. Q 44.

    Câu nói nào của Hồ Chí Minh khẳng định sức mạnh của đoàn kết?

    • A.

      Đoàn kết là tùy thuộc vào hoàn cảnh

    • B.

      Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công

    • C.

      Đoàn kết là không cần thiết trong thời bình

    • D.

      Đoàn kết là của riêng Đảng

  45. Q 45.

    Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên do Hồ Chí Minh sáng lập là gì?

    • A.

      Mặt trận Việt Minh (1941)

    • B.

      Mặt trận Liên Việt (1951)

    • C.

      Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (1960)

    • D.

      Hội Phản đế đồng minh (1930)

  46. Q 46.

    Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất là gì?

    • A.

      Hiệp thương dân chủ

    • B.

      Bạo lực cách mạng

    • C.

      Áp đặt quan điểm

    • D.

      Độc quyền lãnh đạo

  47. Q 47.

    Theo Hồ Chí Minh, lực lượng nào cần đoàn kết quốc tế để tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ?

    • A.

      Chỉ phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

    • B.

      Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế; phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc; phong trào hòa bình, dân chủ thế giới

    • C.

      Chỉ phong trào giải phóng dân tộc

    • D.

      Chỉ các nước xã hội chủ nghĩa

  48. Q 48.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tại sao cần kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại?

    • A.

      Vì sức mạnh dân tộc không đủ để giành thắng lợi

    • B.

      Vì cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới, cần tranh thủ sự đồng tình ủng hộ của bạn bè quốc tế

    • C.

      Vì sức mạnh thời đại quyết định tất cả

    • D.

      Vì không cần phát huy nội lực

  49. Q 49.

    Hồ Chí Minh nêu khẩu hiệu nào làm phương châm đoàn kết quốc tế?

    • A.

      Làm bạn với tất cả mọi nước dân chủ và không gây thù oán với một ai

    • B.

      Đoàn kết với tất cả mọi nước không phân biệt

    • C.

      Chống tất cả các nước đế quốc

    • D.

      Chỉ đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa

  50. Q 50.

    Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc đoàn kết quốc tế phải trên cơ sở nào?

    • A.

      Độc lập, tự chủ

    • B.

      Phụ thuộc vào các nước lớn

    • C.

      Đoàn kết không điều kiện

    • D.

      Bảo hộ của quốc tế

  51. Q 51.

    Hồ Chí Minh định nghĩa văn hóa theo nghĩa rộng như thế nào?

    • A.

      Văn hóa chỉ là văn học và nghệ thuật

    • B.

      Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn

    • C.

      Văn hóa chỉ là giáo dục

    • D.

      Văn hóa chỉ là phong tục tập quán

  52. Q 52.

    Theo Hồ Chí Minh, văn hóa có vai trò gì đối với sự nghiệp cách mạng?

    • A.

      Văn hóa là mục tiêu, động lực của sự nghiệp cách mạng

    • B.

      Văn hóa chỉ là yếu tố phụ

    • C.

      Văn hóa không liên quan đến cách mạng

    • D.

      Văn hóa chỉ phục vụ giải trí

  53. Q 53.

    Theo Hồ Chí Minh, văn hóa phục vụ ai?

    • A.

      Phục vụ giai cấp thống trị

    • B.

      Phục vụ quần chúng nhân dân

    • C.

      Chỉ phục vụ giới trí thức

    • D.

      Chỉ phục vụ nhà văn

  54. Q 54.

    Theo Hồ Chí Minh, nền văn hóa mới Việt Nam phải có tính chất nào?

    • A.

      Dân tộc, khoa học, đại chúng

    • B.

      Phong kiến, lạc hậu, bảo thủ

    • C.

      Tư sản, thực dân, phản động

    • D.

      Chỉ mang tính dân tộc thuần túy

  55. Q 55.

    Hồ Chí Minh nêu quan điểm nào về đạo đức trong tác phẩm 'Sửa đổi lối làm việc' (1947)?

    • A.

      Đạo đức là thứ yếu so với tài năng

    • B.

      Cũng như sông có nguồn mới có nước, cây phải có gốc, người cách mạng phải có đạo đức

    • C.

      Đạo đức là quan trọng nhưng có thể thay thế bằng lý luận

    • D.

      Chỉ người lãnh đạo mới cần đạo đức

  56. Q 56.

    Chuẩn mực đạo đức 'trung với nước, hiếu với dân' của Hồ Chí Minh có ý nghĩa gì?

    • A.

      Là phẩm chất đạo đức kế thừa hoàn toàn từ Nho giáo

    • B.

      Là phẩm chất đạo đức bao trùm quan trọng nhất, phản ánh mối quan hệ lớn nhất với Tổ quốc và nhân dân

    • C.

      Là phẩm chất chỉ dành cho cán bộ lãnh đạo

    • D.

      Là phẩm chất chỉ có trong thời chiến

  57. Q 57.

    Theo Hồ Chí Minh, bốn đức tính cơ bản của con người là gì?

    • A.

      Trung, hiếu, nhân, nghĩa

    • B.

      Cần, kiệm, liêm, chính

    • C.

      Hồng, chuyên, vui, khỏe

    • D.

      Yêu, thương, ghét, tránh

  58. Q 58.

    Hồ Chí Minh nêu nguyên tắc nào là quan trọng bậc nhất trong xây dựng đạo đức mới?

    • A.

      Lý luận đi đôi với thực tiễn

    • B.

      Nói đi đôi với làm, nêu gương về đạo đức

    • C.

      Phê bình và tự phê bình

    • D.

      Xây đi đôi với chống

  59. Q 59.

    Theo Hồ Chí Minh, tu dưỡng đạo đức giống như công việc nào?

    • A.

      Một cuộc cách mạng trường kỳ, gian khổ

    • B.

      Một việc làm dễ dàng, đơn giản

    • C.

      Một việc làm nhất thời

    • D.

      Một việc làm không cần thiết

  60. Q 60.

    Hồ Chí Minh ví tu dưỡng đạo đức với việc mài ngọc, luyện vàng để nói lên điều gì?

    • A.

      Đạo đức là cố định, không thay đổi

    • B.

      Đạo đức cách mạng do đấu tranh, rèn luyện bền bỉ hằng ngày mà phát triển và củng cố

    • C.

      Đạo đức là bẩm sinh

    • D.

      Đạo đức chỉ có ở người lãnh đạo

  61. Q 61.

    Theo Hồ Chí Minh, 'con người' trong tư tưởng của Người là gì?

    • A.

      Một chỉnh thể, thống nhất về trí lực, tâm lực, thể lực

    • B.

      Chỉ là thực thể sinh học

    • C.

      Chỉ là thực thể tinh thần

    • D.

      Chỉ là thực thể xã hội

  62. Q 62.

    Theo Hồ Chí Minh, con người giữ vai trò gì trong cách mạng?

    • A.

      Là phương tiện duy nhất

    • B.

      Là mục tiêu và động lực của cách mạng

    • C.

      Chỉ là lực lượng phụ trợ

    • D.

      Không có vai trò gì đặc biệt

  63. Q 63.

    Theo Hồ Chí Minh, cần xây dựng con người như thế nào?

    • A.

      Xây dựng con người toàn diện vừa 'hồng' vừa 'chuyên'

    • B.

      Chỉ chú trọng phẩm chất đạo đức

    • C.

      Chỉ chú trọng năng lực chuyên môn

    • D.

      Không cần xây dựng con người

  64. Q 64.

    Hồ Chí Minh nêu câu nói nổi tiếng nào về 'trồng người'?

    • A.

      Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây

    • B.

      Vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người

    • C.

      Vì lợi ích một năm thì phải trồng người

    • D.

      Trồng người là việc làm thừa

  65. Q 65.

    Theo Hồ Chí Minh, phương pháp xây dựng con người là gì?

    • A.

      Mỗi người tự rèn luyện, tu dưỡng ý thức kết hợp với xây dựng cơ chế, nền dân chủ

    • B.

      Chỉ cần sự giáo dục của Nhà nước

    • C.

      Chỉ cần sự giáo dục của gia đình

    • D.

      Không cần phương pháp cụ thể

  66. Q 66.

    Hồ Chí Minh nêu quan điểm gì về phong tục tập quán của các dân tộc thiểu số?

    • A.

      Phải xóa bỏ hoàn toàn phong tục tập quán

    • B.

      Tôn trọng phong tục tập quán, văn hóa của các dân tộc ít người

    • C.

      Thay thế bằng phong tục của dân tộc Kinh

    • D.

      Không quan tâm đến phong tục tập quán

  67. Q 67.

    Tại Đại hội II của Đảng (1951), Hồ Chí Minh nêu tám chữ gì về mục đích của Đảng Lao động Việt Nam?

    • A.

      Đoàn kết toàn dân, phụng sự Tổ quốc

    • B.

      Vì nước, vì dân, vì Đảng

    • C.

      Độc lập, tự do, hạnh phúc

    • D.

      Công, nông, trí, thương

  68. Q 68.

    Theo Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ là gì?

    • A.

      Có đủ tài chính

    • B.

      Tổ chức Đảng phải trong sạch, vững mạnh

    • C.

      Có đủ vũ khí

    • D.

      Có nhiều đảng viên

  69. Q 69.

    Hồ Chí Minh dùng hình ảnh nào để nói về vai trò lãnh đạo của Đảng?

    • A.

      Người cầm lái con thuyền cách mạng

    • B.

      Người xây dựng đất nước

    • C.

      Người chỉ huy quân đội

    • D.

      Người dạy học

  70. Q 70.

    Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của sự kết hợp nào?

    • A.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

    • B.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam

    • C.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào nông dân

    • D.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với truyền thống dân tộc

  71. Q 71.

    Hồ Chí Minh nêu quan điểm nào về nền văn hóa mới và truyền thống dân tộc?

    • A.

      Phải xóa bỏ hoàn toàn truyền thống

    • B.

      Phải kế thừa truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đồng thời tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

    • C.

      Chỉ cần tiếp thu văn hóa phương Tây

    • D.

      Chỉ cần bảo lưu truyền thống

  72. Q 72.

    Theo Hồ Chí Minh, cần, kiệm, liêm, chính có mối quan hệ với nhau như thế nào?

    • A.

      Tách rời, độc lập với nhau

    • B.

      Cần với kiệm phải đi đôi, liêm với kiệm phải đi đôi

    • C.

      Chỉ cần thực hiện một trong các đức

    • D.

      Có thể bỏ qua một số đức

  73. Q 73.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tình thân quốc tế trong sáng thể hiện ở điều gì?

    • A.

      Sự tôn trọng, hiểu biết, thương yêu và đoàn kết với giai cấp vô sản toàn thế giới, với các dân tộc bị áp bức

    • B.

      Chỉ đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Chỉ đoàn kết với các nước láng giềng

    • D.

      Chống lại tất cả các nước

  74. Q 74.

    Hồ Chí Minh nêu tầm quan trọng của 'Hội nghị Diên Hồng' tinh thần nào trong kháng chiến?

    • A.

      Tinh thần đoàn kết toàn dân

    • B.

      Tinh thần bạo lực

    • C.

      Tinh thần chiến đấu đơn lẻ

    • D.

      Tinh thần ngoại giao

  75. Q 75.

    Theo Hồ Chí Minh, 'vì lợi ích trăm năm' cần phải làm gì?

    • A.

      Trồng cây

    • B.

      Trồng người

    • C.

      Xây dựng kinh tế

    • D.

      Phát triển quân đội

  76. Q 76.

    Hồ Chí Minh yêu cầu cán bộ, đảng viên phải thực hiện phương châm nào trong quan hệ với nhân dân?

    • A.

      Dĩ bất biến, ứng vạn biến

    • B.

      Đảng viên đi trước, làng nước theo sau

    • C.

      Cầu đồng tồn dị

    • D.

      Tự lực cánh sinh

  77. Q 77.

    Hồ Chí Minh nhấn mạnh tư tưởng 'vì nhân dân' được thể hiện qua khẩu hiệu nào?

    • A.

      Tất cả vì Đảng

    • B.

      Việc gì có lợi cho dân phải hết sức làm, việc gì có hại cho dân phải hết sức tránh

    • C.

      Tất cả vì lợi nhuận

    • D.

      Vì sự nghiệp cách mạng là trên hết

  78. Q 78.

    Hồ Chí Minh nêu quan điểm gì về vai trò của Đảng đối với nhân dân?

    • A.

      Đảng đứng trên nhân dân để lãnh đạo

    • B.

      Đảng là đầy tớ trung thành của nhân dân

    • C.

      Đảng không liên quan gì đến nhân dân

    • D.

      Đảng chỉ phục vụ cán bộ

  79. Q 79.

    Hồ Chí Minh nêu đặc trưng nào của xã hội xã hội chủ nghĩa về chính trị?

    • A.

      Xã hội do thiểu số giàu có quản lý

    • B.

      Xã hội do nhân dân làm chủ dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản trên nền tảng liên minh công - nông

    • C.

      Xã hội do giai cấp tư sản lãnh đạo

    • D.

      Xã hội do quân đội quản lý

  80. Q 80.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, điều kiện để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ cần vai trò lãnh đạo của Đảng

    • B.

      Vai trò lãnh đạo của Đảng; khối đại đoàn kết dân tộc; đoàn kết gắn bó với cách mạng thế giới

    • C.

      Chỉ cần khối đại đoàn kết dân tộc

    • D.

      Chỉ cần đoàn kết quốc tế

Answers and explanations are in mode.

Similar Tư tưởng Hồ Chí Minh exams