Ứng dụng AI trong Kinh doanh Hà Nội Thương Mại University

Đề thi môn Ứng dụng AI trong Kinh doanh

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Ứng dụng AI trong Kinh doanh
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Thương Mại

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, có bao nhiêu nhóm định nghĩa (quan điểm) về Trí tuệ nhân tạo được phân loại?

    • A.

      2 nhóm

    • B.

      3 nhóm

    • C.

      4 nhóm

    • D.

      5 nhóm

  2. Câu 2.

    Theo McKinsey (2023), ngành nào có mức đóng góp kinh tế từ AI lớn nhất?

    • A.

      Banking

    • B.

      Consumer packaged goods

    • C.

      Retail

    • D.

      Insurance

  3. Câu 3.

    AlphaGo của Google đã đánh bại kỳ thủ cờ vây hàng đầu thế giới Lee Sedol vào thời gian nào?

    • A.

      Tháng 3/2014

    • B.

      Tháng 3/2016

    • C.

      Tháng 3/2018

    • D.

      Tháng 3/2020

  4. Câu 4.

    Đặc trưng 5V của dữ liệu lớn (Big Data) bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Volume, Velocity, Variety, Veracity, Value

    • B.

      Volume, Velocity, Variety, Vision, Value

    • C.

      Volume, Velocity, Virtual, Veracity, Value

    • D.

      Vision, Velocity, Variety, Veracity, Value

  5. Câu 5.

    Học máy (Machine Learning) theo định nghĩa của Mitchell (1997) được biểu diễn như thế nào?

    • A.

      Học máy = Tối ưu hóa dữ liệu thông qua thuật toán

    • B.

      Học máy = Cải thiện hiệu quả một công việc (T) thông qua kinh nghiệm (E)

    • C.

      Học máy = Phân tích dữ liệu để tạo ra quy tắc

    • D.

      Học máy = Lập trình máy tính để thay thế con người

  6. Câu 6.

    Loại phân tích dữ liệu lớn nào sử dụng khai phá dữ liệu, AI và học máy để đưa ra dự đoán về tương lai?

    • A.

      Phân tích mô tả

    • B.

      Phân tích chẩn đoán

    • C.

      Phân tích dự đoán

    • D.

      Phân tích đề xuất

  7. Câu 7.

    Theo tài liệu, ba định luật về người máy của Asimov được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên như thế nào?

    • A.

      Bảo vệ bản thân → Tuân lệnh → Không gây hại

    • B.

      Không gây hại con người → Tuân lệnh con người → Bảo vệ bản thân robot

    • C.

      Tuân lệnh → Không gây hại → Bảo vệ bản thân

    • D.

      Không gây hại → Bảo vệ bản thân → Tuân lệnh

  8. Câu 8.

    Theo Quyết định 127/QĐ-TTg (2021), mục tiêu đến năm 2030, Việt Nam phấn đấu đạt vị trí nào trong khu vực ASEAN về nghiên cứu, phát triển và ứng dụng TTNT?

    • A.

      Top 2 nước dẫn đầu ASEAN

    • B.

      Top 4 nước dẫn đầu ASEAN

    • C.

      Top 10 nước dẫn đầu ASEAN

    • D.

      Trung bình trong ASEAN

  9. Câu 9.

    Trong học tăng cường (Reinforcement Learning), các thành phần chính bao gồm:

    • A.

      Dữ liệu, Mô hình, Hàm mất mát

    • B.

      Tác nhân (Agent), Môi trường (Environment), Trạng thái (State), Hành động (Action), Phần thưởng (Reward)

    • C.

      Đầu vào, Đầu ra, Nhãn

    • D.

      Cụm, Tâm cụm, Khoảng cách

  10. Câu 10.

    Mạng nơ-ron tích chập (CNN) được sử dụng phổ biến nhất trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

    • B.

      Thị giác máy tính (Computer Vision)

    • C.

      Phân tích chuỗi thời gian

    • D.

      Phân cụm khách hàng

  11. Câu 11.

    RPA (Robotic Process Automation) hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn con người trong mọi công việc

    • B.

      Mô phỏng lại hành vi của con người khi thực hiện tác vụ trên giao diện

    • C.

      Sử dụng trí tuệ nhân tạo để tự đưa ra quyết định phức tạp

    • D.

      Yêu cầu phần cứng robot vật lý để hoạt động

  12. Câu 12.

    Theo bộ KH&CN Việt Nam (Quyết định 1290/QĐ-BKHCN ngày 11/6/2024), có bao nhiêu nguyên tắc nghiên cứu phát triển hệ thống AI có trách nhiệm?

    • A.

      5 nguyên tắc

    • B.

      7 nguyên tắc

    • C.

      9 nguyên tắc

    • D.

      11 nguyên tắc

  13. Câu 13.

    Trong các thách thức của AI, vấn đề "hộp đen AI" (Black Box AI) liên quan đến thách thức nào?

    • A.

      Chi phí cao

    • B.

      Vấn đề minh bạch và giải thích

    • C.

      Thiếu dữ liệu chất lượng cao

    • D.

      Phụ thuộc quá mức vào AI

  14. Câu 14.

    Kỹ thuật tách từ (Tokenization) nào phù hợp với tiếng Việt theo tài liệu?

    • A.

      Word-based tokenization (chia theo từ)

    • B.

      Character-based tokenization (chia theo ký tự)

    • C.

      Word-based tokenization chia theo âm tiết

    • D.

      Subword-based tokenization là phù hợp nhất với tiếng Việt

  15. Câu 15.

    Theo PwC, lợi ích thu được từ TTNT của thế giới vào năm 2030 ước tính khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 10.500 tỷ đô la Mỹ

    • B.

      Khoảng 15.700 tỷ đô la Mỹ

    • C.

      Khoảng 20.000 tỷ đô la Mỹ

    • D.

      Khoảng 25.000 tỷ đô la Mỹ

  16. Câu 16.

    GAN (Generative Adversarial Networks) được giới thiệu bởi ai và vào năm nào?

    • A.

      John McCarthy, 1956

    • B.

      Norbert Wiener, 1948

    • C.

      Ian Goodfellow, 2014

    • D.

      Geoffrey Hinton, 2012

  17. Câu 17.

    Theo tài liệu, AI Yếu (Narrow AI) có đặc điểm gì?

    • A.

      Có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ phức tạp như con người

    • B.

      Giải quyết một nhiệm vụ cụ thể, không thể vượt ra ngoài phạm vi đó

    • C.

      Vượt qua khả năng trí tuệ của con người

    • D.

      Có khả năng tự học hỏi và suy nghĩ tự động

  18. Câu 18.

    Hàm mất mát (loss function) trong học máy có vai trò gì?

    • A.

      Là tập dữ liệu huấn luyện mô hình

    • B.

      Là hệ thống thuật toán được xây dựng để học từ dữ liệu

    • C.

      Đo lường sự khác biệt giữa dự đoán của mô hình và giá trị thực tế, giúp tối ưu mô hình

    • D.

      Là tiêu chí đánh giá hiệu năng của hệ thống

  19. Câu 19.

    Theo nghiên cứu của Jobin (2019) và Hagendorff (2020), có bao nhiêu giá trị hoặc nguyên tắc đạo đức AI mang tính phổ quát?

    • A.

      9 nguyên tắc

    • B.

      10 nguyên tắc

    • C.

      11 nguyên tắc

    • D.

      12 nguyên tắc

  20. Câu 20.

    Trong ứng dụng AI vào giáo dục, phần mềm nào sau đây được nhắc đến như một ví dụ về cá nhân hóa bài học ngoại ngữ?

    • A.

      Socratic by Google

    • B.

      Duolingo

    • C.

      IBM Watson

    • D.

      ChatGPT

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .