Nấm học và sinh sản ở nấm University

Đề thi Nấm học: từ dễ đến khó

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Nấm học và sinh sản ở nấm
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Nấm thuộc nhóm dinh dưỡng nào và thu nhập chất dinh dưỡng theo cách nào?

    • A.

      Tự diễn, sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ.

    • B.

      Dị dưỡng, hấp thu trực tiếp hoặc tiết enzyme để phân giải cơ chất.

    • C.

      Tự diễn hóa học, oxy hóa các chất vô cơ để lấy năng lượng.

    • D.

      Quang tự diễn, nhờ diệp lục tố để tạo đường.

  2. Q 2.

    Ở phần lớn nấm thật, hợp chất nào là thành phần đặc trưng của vách tế bào?

    • A.

      Cellulose.

    • B.

      Chitin.

    • C.

      Peptidoglycan.

    • D.

      Lignin.

  3. Q 3.

    Cấu trúc dinh dưỡng và cách sinh sản vô tính đặc trưng của nấm men là gì?

    • A.

      Sợi đa bào không vách ngăn, phát triển bằng phân nhánh.

    • B.

      Đơn bào, sinh sản vô tính chủ yếu bằng nảy chồi hoặc nhân đôi.

    • C.

      Sợi đa bào có vách ngăn, hình thành túi bào tử.

    • D.

      Cộng bào không vách ngăn, chủ yếu tiết enzyme ngoài bào.

  4. Q 4.

    Vai trò chính của vách tế bào nấm là gì?

    • A.

      Tổng hợp diệp lục tố để thực hiện quang hợp.

    • B.

      Tạo roi để giúp tế bào di chuyển trong nước.

    • C.

      Ổn định cấu trúc, bảo vệ tế bào và hỗ trợ tương tác giữa các tế bào.

    • D.

      Là nơi thực hiện các phản ứng quang hợp.

  5. Q 5.

    Trong sinh sản hữu tính của nấm, trình tự các giai đoạn chính diễn ra theo thứ tự nào?

    • A.

      Giảm phân, tiếp hợp tế bào chất, tiếp hợp nhân.

    • B.

      Tiếp hợp tế bào chất, tiếp hợp nhân, rồi giảm phân tạo bào tử đơn bội.

    • C.

      Tiếp hợp nhân, tiếp hợp tế bào chất, nguyên phân.

    • D.

      Tiếp hợp tế bào chất, nguyên phân tạo bào tử, tiếp hợp nhân.

  6. Q 6.

    Theo tài liệu, điều kiện tối hảo điển hình của đa số nấm là gì?

    • A.

      Nhiệt độ 22–27 °C và pH 5–6,5.

    • B.

      Nhiệt độ 2–5 °C và pH trên 9.

    • C.

      Nhiệt độ 35–40 °C và pH khoảng 2.

    • D.

      Nhiệt độ 60 °C và pH 7.

  7. Q 7.

    Cặp nấm, enzyme và ứng dụng nào được ghép đúng?

    • A.

      Aspergillus niger – α-amylase – chuyển đổi tinh bột.

    • B.

      Aspergillus niger – penicillin – sản xuất kháng sinh.

    • C.

      Nấm men – rennet – làm đông sữa.

    • D.

      Rhizopus – glucose oxidase – chế biến thực phẩm.

  8. Q 8.

    Loài nấm nào được Beadle và Tatum sử dụng để nghiên cứu lý thuyết một gen – một enzyme?

    • A.

      Neurospora crassa.

    • B.

      Aspergillus fumigatus.

    • C.

      Rhizopus stolonifer.

    • D.

      Mucor racemosus.

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào phân biệt bào tử động của Chytridiomycota với bào tử động của Oomycota?

    • A.

      Chytridiomycota có hai roi, còn Oomycota chỉ có một roi.

    • B.

      Chytridiomycota có một roi phía sau, còn Oomycota có hai roi.

    • C.

      Cả hai nhóm đều không có roi.

    • D.

      Cả hai nhóm đều có nhiều roi ngắn.

  10. Q 10.

    Batrachochytrium dendrobatidis thường gây bệnh trên nhóm vật chủ nào và khuếch trú chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Cá, trên mang cá.

    • B.

      Động vật lưỡng cư, trên lớp biểu bì có keratin.

    • C.

      Chim, trên lớp lông vũ.

    • D.

      Giun đất, trên lớp cuticle.

  11. Q 11.

    Trong chu trình sống của Allomyces, thể giao tử và thể bào tử có mối liên hệ nào?

    • A.

      Thể giao tử n sinh túi bào tử động, còn thể bào tử 2n sinh túi giao tử.

    • B.

      Cả thể giao tử và thể bào tử đều là đơn bội và đều sinh túi bào tử động.

    • C.

      Thể giao tử n sinh túi giao tử, còn thể bào tử 2n sinh túi bào tử động.

    • D.

      Cả thể giao tử và thể bào tử đều là lưỡng bội và chỉ sinh sản vô tính.

  12. Q 12.

    Vách tế bào của nấm Oomycota có đặc điểm chính nào?

    • A.

      Chủ yếu chứa chitin và không chứa glucan.

    • B.

      Có cellulose và β-glucan.

    • C.

      Có peptidoglycan giống vách tế bào vi khuẩn.

    • D.

      Không có vách tế bào.

  13. Q 13.

    Sau khi động bào tử Oomycota được phóng thích ra môi trường, diễn biến tiếp theo thường là gì?

    • A.

      Mất roi, hóa nang rồi nảy mầm tạo ống phôi và hệ khuẩn ty.

    • B.

      Lập tức biến thành nang chứa tám bào tử nang.

    • C.

      Tiếp hợp ngay để tạo bào tử tiếp hợp.

    • D.

      Tiếp tục di chuyển bằng hai roi trong suốt vòng đời.

  14. Q 14.

    Cấu trúc nào là sản phẩm sinh sản hữu tính đặc trưng của Oomycota?

    • A.

      Bào tử noãn, hình thành sau khi túi noãn và hùng cơ tiếp hợp qua ống thụ tinh.

    • B.

      Bào tử túi, được tạo trong túi bào tử ở đầu cọng.

    • C.

      Bào tử đính, mọc trên đầu cuống bào tử đính.

    • D.

      Bào tử áo, dùng để tồn tại trong điều kiện bất lợi.

  15. Q 15.

    Phytophthora infestans gây bệnh nào trên cây trồng?

    • A.

      Bệnh héo muộn trên cà chua và khoai tây.

    • B.

      Bệnh phấn trắng trên bầu bí.

    • C.

      Bệnh thối rễ đặc trưng do Pythium.

    • D.

      Bệnh gỉ sắt trên lúa.

  16. Q 16.

    Trong điều kiện khô và điều kiện ẩm, túi bào tử của nấm Oomycota thường nảy mầm khác nhau như thế nào?

    • A.

      Môi trường khô nảy mầm trực tiếp tạo ống phôi; môi trường ẩm thường tạo bào tử động.

    • B.

      Môi trường khô luôn tạo bào tử động; môi trường ẩm luôn nảy mầm trực tiếp.

    • C.

      Cả hai điều kiện đều chỉ tạo bào tử động, không có nảy mầm trực tiếp.

    • D.

      Điều kiện ẩm chỉ thích hợp cho sinh sản hữu tính.

  17. Q 17.

    Ở nấm Rhizopus dị tán, hai khuẩn ty tương thích dấu + và dấu − cần thực hiện điều gì để hình thành bào tử tiếp hợp?

    • A.

      Phải tiếp hợp tế bào chất, sau đó tiếp hợp nhân và hình thành bào tử tiếp hợp.

    • B.

      Chỉ cần tiếp xúc vật lý, không cần hợp nhất tế bào chất.

    • C.

      Phải giảm phân trước khi các sợi gặp nhau.

    • D.

      Chỉ cần tạo bào tử đính rồi các bào tử sẽ hợp nhất với nhau.

  18. Q 18.

    Theo bảng so sánh, đặc điểm nào phân biệt Rhizopus với Mucor?

    • A.

      Rhizopus không có khuẩn căn và khuẩn ngang, còn Mucor có cả hai.

    • B.

      Rhizopus có khuẩn căn và khuẩn ngang, còn Mucor không có hai cấu trúc này.

    • C.

      Cả hai đều có khuẩn ngang nhưng chỉ Mucor có khuẩn căn.

    • D.

      Hai chi chỉ khác nhau về màu sắc của bào tử.

  19. Q 19.

    Ở Ascomycota, nang thường chứa gì và sinh sản vô tính thường sử dụng cấu trúc nào?

    • A.

      Nang chứa thường tám bào tử nang; bào tử đính mọc trên cuống bào tử đính.

    • B.

      Nang chứa bào tử động có một roi; bào tử được giải phóng từ túi bào tử động.

    • C.

      Nang chứa bào tử lưỡng bội 2n; bào tử luôn có roi để phát tán.

    • D.

      Nang chứa bào tử đầm; bào tử đầm được tạo trên cọng bào tử đính.

  20. Q 20.

    Theo bảng so sánh, phát biểu nào phân biệt chính xác túi bào tử của Pythium và Phytophthora?

    • A.

      Cả hai loài đều có túi bào tử luôn ở đầu một cọng mang túi riêng biệt.

    • B.

      Túi bào tử Phytophthora luôn ở phần cuối, còn túi bào tử Pythium có thể ở phần cuối hoặc xen giữa sợi.

    • C.

      Bào tử động Pythium có một roi, còn bào tử động Phytophthora có hai roi.

    • D.

      Pythium có vách tế bào chitin, còn Phytophthora có vách tế bào cellulose.

Answers and explanations are in mode.