Đề thi ngữ pháp tiếng Anh - Tổng hợp 12 thì và Cấu trúc câu
Thông tin đề
- Môn
- Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Câu nào sau đây sử dụng đúng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen hàng ngày?
- A.
She is going to school every day.
- B.
She goes to school every day.
- C.
She is going to school now.
- D.
She has gone to school every day.
- A.
- Câu 2.
Động từ nào sau đây KHÔNG thường được dùng với thì hiện tại tiếp diễn?
- A.
run
- B.
play
- C.
know
- D.
eat
- A.
- Câu 3.
Dấu hiệu thời gian nào sau đây KHÔNG đi với thì hiện tại hoàn thành?
- A.
just
- B.
already
- C.
yesterday
- D.
since
- A.
- Câu 4.
Chọn câu sử dụng đúng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
- A.
I have studied English for 3 years.
- B.
I have been studying English for 3 years.
- C.
I am studying English for 3 years.
- D.
I study English for 3 years.
- A.
- Câu 5.
Chọn câu đúng với thì quá khứ đơn:
- A.
She didn't went to school yesterday.
- B.
She didn't go to school yesterday.
- C.
She doesn't go to school yesterday.
- D.
She not go to school yesterday.
- A.
- Câu 6.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả điều gì?
- A.
Hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
- B.
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- C.
Hành động xảy ra trước một mốc thời gian trong quá khứ.
- D.
Sự thật hiển nhiên trong quá khứ.
- A.
- Câu 7.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 'By the time I arrived, she ___.'
- A.
left
- B.
has left
- C.
had left
- D.
was leaving
- A.
- Câu 8.
Câu nào sử dụng đúng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn?
- A.
She worked all day.
- B.
She was working all day.
- C.
She had been working all day before the meeting started.
- D.
She has worked all day.
- A.
- Câu 9.
Chọn câu phù hợp: 'I don't have my phone. I ___ call you back.'
- A.
am going to
- B.
will
- C.
am calling
- D.
call
- A.
- Câu 10.
Chọn đáp án đúng: 'Look at the dark clouds! It ___ rain soon.'
- A.
will
- B.
is going to
- C.
is
- D.
rains
- A.
- Câu 11.
Chọn đáp án đúng: 'By next March, I ___ here for 10 years.'
- A.
will work
- B.
will have worked
- C.
am going to work
- D.
have worked
- A.
- Câu 12.
Công thức nào đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn?
- A.
S + will + V
- B.
S + will + have + V3/ed
- C.
S + will + have + been + V-ing
- D.
S + will + be + V-ing
- A.
- Câu 13.
Chọn đáp án đúng: 'She ___ dinner when the phone rang.'
- A.
has
- B.
had
- C.
was having
- D.
is having
- A.
- Câu 14.
Chọn đáp án đúng: 'By the time you come, I ___ the report.'
- A.
will finish
- B.
will have finished
- C.
finish
- D.
finished
- A.
- Câu 15.
Chọn đáp án đúng: 'I ___ this movie three times.'
- A.
see
- B.
saw
- C.
have seen
- D.
am seeing
- A.
- Câu 16.
Chọn cấu trúc đúng cho câu so sánh ngang bằng: 'She is ___ tall ___ her sister.'
- A.
so / as
- B.
as / as
- C.
as / than
- D.
more / as
- A.
- Câu 17.
Chọn đáp án đúng: 'This book is ___ interesting ___ that one.'
- A.
more / than
- B.
as / as
- C.
most / than
- D.
much / than
- A.
- Câu 18.
Chọn dạng so sánh nhất đúng: 'He is ___ student in his class.'
- A.
the best
- B.
better
- C.
the tallest
- D.
tall
- A.
- Câu 19.
Trong câu so sánh ngang bằng với danh từ không đếm được, ta dùng cấu trúc nào?
- A.
as many + N + as
- B.
as much + N + as
- C.
as few + N + as
- D.
as little + N + as
- A.
- Câu 20.
Chọn câu sử dụng đúng cấu trúc so sánh gấp nhiều lần:
- A.
This house is twice as big as that one.
- B.
This house is as twice big as that one.
- C.
This house is twice bigger than that one.
- D.
This house is two times as big that one.
- A.
- Câu 21.
Chọn đáp án đúng: 'If you ___ ice, it melts.'
- A.
heat
- B.
heats
- C.
heated
- D.
will heat
- A.
- Câu 22.
Chọn đáp án đúng: 'If it ___ tomorrow, we will cancel the trip.'
- A.
rains
- B.
rained
- C.
will rain
- D.
would rain
- A.
- Câu 23.
Chọn đáp án đúng: 'If I ___ you, I would study harder.'
- A.
am
- B.
is
- C.
were
- D.
was
- A.
- Câu 24.
Chọn đáp án đúng: 'If she ___ harder, she would have passed the exam.'
- A.
studied
- B.
had studied
- C.
would study
- D.
has studied
- A.
- Câu 25.
Chọn đáp án đúng: He said, 'I am tired.' → He said that he ___ tired.
- A.
is
- B.
was
- C.
were
- D.
has been
- A.
- Câu 26.
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 27.
Động từ 'love' có thể dùng với thì hiện tại tiếp diễn để nhấn mạnh cảm xúc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 28.
Thì hiện tại hoàn thành có thể dùng với dấu hiệu thời gian 'yesterday'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 29.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh tính liên tục của hành động kéo dài đến hiện tại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 30.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 31.
Công thức phủ định của thì quá khứ tiếp diễn là: S + was/were + not + V-ing.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 32.
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 33.
Công thức của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là: S + had + V3/ed.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 34.
Thì tương lai đơn dùng 'will + V' và áp dụng cho mọi chủ ngữ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 35.
Thì tương lai gần thường diễn tả kế hoạch đã được dự định trước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 36.
Để nói về hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm trong tương lai, ta dùng thì tương lai hoàn thành.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 37.
Công thức của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn là: S + will + have + been + V-ing.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 38.
Câu 'I have lived here since 2010.' sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 39.
Câu 'She is reading a book now.' sử dụng thì hiện tại đơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 40.
Câu 'They will travel to Japan next summer.' sử dụng thì tương lai đơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 41.
Trong so sánh hơn, với tính từ ngắn, ta thêm đuôi '-er' và dùng 'than'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 42.
Dạng so sánh hơn của tính từ 'good' là 'more good'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 43.
Trong so sánh ngang bằng với danh từ đếm được, ta dùng cấu trúc 'as many ... as'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 44.
Dạng so sánh nhất của tính từ 'bad' là 'the baddest'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 45.
Câu điều kiện loại 0 diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc quy luật chung.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 46.
Câu điều kiện loại 1 được dùng để nói về những điều không có thật ở hiện tại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 47.
Câu điều kiện loại 3 diễn tả tình huống giả định trái ngược với quá khứ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 48.
Trong câu điều kiện loại 2, 'was' có thể thay thế hoàn toàn cho 'were' trong mọi trường hợp mà không thay đổi nghĩa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 49.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, thì của động từ thường được lùi một bậc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 50.
Câu 'He said, "I will go."' khi chuyển thành câu gián tiếp sẽ là: 'He said that he will go.'
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .