Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo tài liệu, khái niệm cốt lõi của pháp luật được hiểu là gì?
- A.
Hệ thống các quy tắc xử sự bắt buộc chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
- B.
Tập hợp các chuẩn mực đạo đức được cộng đồng tự nguyện tuân thủ trong đời sống xã hội.
- C.
Các quy tắc ứng xử do tổ chức tôn giáo đề ra và được Nhà nước thừa nhận giá trị.
- D.
Những nguyên tắc hình thành tự phát trong xã hội nguyên thủy mà không cần sự can thiệp của Nhà nước.
- A.
- Câu 2.
Theo nội dung tài liệu, pháp luật ra đời gắn liền với sự kiện nào?
- A.
Sự xuất hiện của tổ chức tôn giáo có hệ thống trong xã hội nguyên thủy.
- B.
Sự hình thành Nhà nước và xã hội có giai cấp.
- C.
Sự ra đời của các tập quán truyền thống trong cộng đồng làng xã.
- D.
Sự phát triển của thương mại và trao đổi hàng hóa giữa các vùng miền.
- A.
- Câu 3.
Hai con đường hình thành pháp luật được nêu trong tài liệu gồm:
- A.
Thừa nhận quy tắc sẵn có và ban hành quy tắc mới.
- B.
Tập quán pháp và tiền lệ pháp.
- C.
VBQPPL và án lệ.
- D.
Đạo đức tự phát và tín điều tôn giáo.
- A.
- Câu 4.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của pháp luật được nêu trong tài liệu?
- A.
Gắn liền với Nhà nước.
- B.
Có tính cưỡng chế.
- C.
Công khai, minh bạch.
- D.
Hoàn toàn phản ánh ý chí của toàn thể xã hội mà không có tính giai cấp.
- A.
- Câu 5.
Theo tài liệu, ba chức năng cơ bản của pháp luật gồm:
- A.
Điều chỉnh, bảo vệ, giáo dục.
- B.
Cưỡng chế, thuyết phục, xử phạt.
- C.
Ban hành, thừa nhận, thực thi.
- D.
Quản lý, kiểm soát, can thiệp.
- A.
- Câu 6.
Trong vai trò đối với kinh tế, pháp luật KHÔNG thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
- A.
Xác lập quyền sở hữu, tự do kinh doanh và hiệu lực của hợp đồng.
- B.
Tạo sự ổn định, khả năng dự đoán và niềm tin cho các giao dịch thị trường.
- C.
Thay thế hoàn toàn vai trò điều tiết của thị trường tự do.
- D.
Bảo vệ người lao động, người tiêu dùng và môi trường cạnh tranh.
- A.
- Câu 7.
So sánh hệ thống Civil Law và Common Law, điểm khác biệt cốt lõi về nguồn luật là:
- A.
Civil Law lấy án lệ làm nguồn chính; Common Law lấy VBQPPL làm trung tâm.
- B.
Civil Law lấy VBQPPL làm nguồn trung tâm; Common Law lấy án lệ (precedent) làm nguồn đặc trưng cốt lõi.
- C.
Cả hai hệ thống đều sử dụng tôn giáo làm nguồn luật chính.
- D.
Cả hai đều không sử dụng tập quán pháp trong việc giải quyết tranh chấp.
- A.
- Câu 8.
Hệ thống pháp luật nào sau đây lấy kinh Qur'an và Sunnah làm nguồn luật trung tâm?
- A.
Civil Law.
- B.
Common Law.
- C.
Socialist Law.
- D.
Islamic Law.
- A.
- Câu 9.
Đặc trưng của hệ thống pháp luật Hỗn hợp (Mixed System) là:
- A.
Chỉ áp dụng nguồn luật thành văn do Nhà nước ban hành.
- B.
Chỉ sử dụng án lệ làm nguồn luật duy nhất.
- C.
Pha trộn Civil Law, Common Law, tôn giáo hoặc tập quán.
- D.
Hoàn toàn dựa trên tập quán cộng đồng mà không có văn bản luật.
- A.
- Câu 10.
Theo nghĩa rộng, nguồn của pháp luật bao gồm:
- A.
Chỉ các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.
- B.
Các hình thức thể hiện quy phạm pháp luật và cả tư tưởng, chất liệu thực tiễn, căn cứ lập luận pháp lý.
- C.
Chỉ các án lệ do Tòa án nhân dân tối cao công bố.
- D.
Chỉ những tập quán được cộng đồng thừa nhận.
- A.
- Câu 11.
Theo phân loại trong tài liệu, nguồn cơ bản của pháp luật KHÔNG bao gồm:
- A.
Văn bản quy phạm pháp luật.
- B.
Tập quán pháp.
- C.
Tiền lệ pháp (án lệ).
- D.
Học thuyết, nghiên cứu pháp lý.
- A.
- Câu 12.
Theo Điều 2, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025, văn bản quy phạm pháp luật là:
- A.
Mọi văn bản do cơ quan nhà nước ban hành có chữ ký của người có thẩm quyền.
- B.
Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục theo quy định pháp luật.
- C.
Văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước về chính sách.
- D.
Văn bản nội bộ của cơ quan hành chính không cần công bố công khai.
- A.
- Câu 13.
Trong hệ thống VBQPPL của Việt Nam, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?
- A.
Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- B.
Nghị định của Chính phủ.
- C.
Hiến pháp.
- D.
Thông tư của Bộ.
- A.
- Câu 14.
Tập quán pháp có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành từ đầu.
- B.
Hình thành lâu dài, tự nhiên từ đời sống cộng đồng và được Nhà nước thừa nhận, cho phép áp dụng.
- C.
Là quyết định của Tòa án được lựa chọn áp dụng cho trường hợp tương tự.
- D.
Là quy tắc có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật.
- A.
- Câu 15.
Tiền lệ pháp (án lệ) được hiểu là:
- A.
Văn bản do Quốc hội ban hành chứa quy phạm pháp luật.
- B.
Quyết định giải quyết từ vụ việc cụ thể được lựa chọn áp dụng cho trường hợp tương tự về sau.
- C.
Tập quán truyền thống lâu đời do cộng đồng tuân thủ.
- D.
Nguyên tắc được tôn giáo quy định và áp dụng trong cộng đồng tín đồ.
- A.
- Câu 16.
Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm ba bộ phận cơ bản:
- A.
Tiêu đề, căn cứ ban hành, nội dung.
- B.
Giả định, quy định, chế tài.
- C.
Mở bài, thân bài, kết bài.
- D.
Nguyên tắc, định nghĩa, hình phạt.
- A.
- Câu 17.
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và điều luật?
- A.
Một quy phạm pháp luật luôn tương ứng với đúng một điều luật.
- B.
Một điều luật có thể chứa một, nhiều hoặc một phần quy phạm; và một quy phạm có thể nằm ở nhiều điều luật hoặc nhiều văn bản khác nhau.
- C.
Điều luật chỉ là cách gọi khác của văn bản quy phạm pháp luật.
- D.
Quy phạm pháp luật và điều luật hoàn toàn trùng khớp về nội dung lẫn hình thức.
- A.
- Câu 18.
Theo tiêu chí 'Chức năng thông tin' trong tài liệu, quy phạm pháp luật được chia thành:
- A.
Quy phạm cấm, quy phạm trao quyền, quy phạm nghĩa vụ.
- B.
Quy phạm hành vi, quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa.
- C.
Quy phạm nội dung và quy phạm hình thức.
- D.
Quy phạm quốc tế và quy phạm quốc gia.
- A.
- Câu 19.
Chế định pháp luật được định nghĩa là:
- A.
Đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật.
- B.
Nhóm các quy phạm pháp luật có liên hệ chặt chẽ, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương đồng, có đối tượng điều chỉnh hẹp hơn ngành luật.
- C.
Toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật của một quốc gia tại một thời điểm.
- D.
Ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội rộng lớn nhất.
- A.
- Câu 20.
Theo tài liệu, Luật Kinh tế điều chỉnh các nhóm quan hệ nào?
- A.
Chỉ quan hệ quản lý nhà nước đối với nền kinh tế.
- B.
Chỉ quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh với nhau trên thị trường.
- C.
Quan hệ quản lý kinh tế giữa Nhà nước với chủ thể kinh doanh; quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh; bảo vệ cạnh tranh; giải quyết tranh chấp.
- D.
Chỉ các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Pháp luật đại cương tương tự
Đề kiểm tra - Chương 5: Pháp luật hợp đồng
40 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Chương I: Nhà nước và Nhà nước CHXHCN Việt Nam
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Phần Nhà nước và Pháp luật
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và Pháp luật
20 câu