Luật học đại cương - Luật Kinh tế University

Đề thi Nhập môn ngành Luật

30 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Luật học đại cương - Luật Kinh tế
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
120 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, pháp luật được hiểu là:

    • A.

      Tập hợp các quy tắc đạo đức được cộng đồng tự nguyện tuân theo

    • B.

      Hệ thống các quy tắc xử sự bắt buộc chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước

    • C.

      Các điều khoản do các tổ chức quốc tế thiết lập và áp dụng toàn cầu

    • D.

      Quy tắc hành vi chỉ có hiệu lực trong phạm vi một cộng đồng dân cư nhất định

  2. Câu 2.

    Pháp luật gắn liền với sự ra đời của:

    • A.

      Tôn giáo và tín ngưỡng

    • B.

      Tiền tệ và thương mại

    • C.

      Nhà nước và xã hội có giai cấp

    • D.

      Chữ viết và văn hóa

  3. Câu 3.

    Theo tài liệu, có mấy con đường hình thành pháp luật?

    • A.

      1 con đường

    • B.

      2 con đường

    • C.

      3 con đường

    • D.

      4 con đường

  4. Câu 4.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là đặc điểm của pháp luật?

    • A.

      Gắn liền với Nhà nước

    • B.

      Có tính cưỡng chế của Nhà nước

    • C.

      Công khai, minh bạch

    • D.

      Hoàn toàn do tập quán và tín ngưỡng quyết định

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào KHÔNG nằm trong bản chất của pháp luật?

    • A.

      Tính giai cấp

    • B.

      Tính dân tộc

    • C.

      Tính cá nhân chủ nghĩa

    • D.

      Tính quốc tế

  6. Câu 6.

    Theo tài liệu, pháp luật có mấy chức năng cơ bản?

    • A.

      2 chức năng

    • B.

      3 chức năng

    • C.

      4 chức năng

    • D.

      5 chức năng

  7. Câu 7.

    Hệ thống pháp luật nào lấy án lệ (precedent) làm nguồn luật đặc trưng cốt lõi?

    • A.

      Civil Law (Dân luật)

    • B.

      Common Law (Thông luật)

    • C.

      Socialist Law (Pháp luật XHCN)

    • D.

      Islamic Law (Pháp luật Hồi giáo)

  8. Câu 8.

    Nguyên tắc "stare decisis" (tuân thủ tiền lệ pháp) đặc trưng cho hệ thống pháp luật nào?

    • A.

      Civil Law

    • B.

      Common Law

    • C.

      Socialist Law

    • D.

      Islamic Law

  9. Câu 9.

    Theo phân loại trong tài liệu, nguồn cơ bản của pháp luật bao gồm:

    • A.

      VBQPPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp (án lệ)

    • B.

      VBQPPL, học thuyết và nghiên cứu pháp lý

    • C.

      Tập quán, đạo đức và tôn giáo

    • D.

      Hiến pháp, luật và nghị định

  10. Câu 10.

    Trong hệ thống VBQPPL Việt Nam, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?

    • A.

      Bộ luật

    • B.

      Nghị định của Chính phủ

    • C.

      Thông tư của Bộ

    • D.

      Hiến pháp

  11. Câu 11.

    Bộ phận nào KHÔNG thuộc cơ cấu của một quy phạm pháp luật?

    • A.

      Giả định

    • B.

      Quy định

    • C.

      Chế tài

    • D.

      Tuyên ngôn lý thuyết

  12. Câu 12.

    Hệ thống pháp luật Việt Nam được cấu trúc theo mấy cấp độ?

    • A.

      2 cấp độ

    • B.

      3 cấp độ

    • C.

      4 cấp độ

    • D.

      5 cấp độ

  13. Câu 13.

    Đơn vị tế bào nhỏ nhất cấu thành nên toàn bộ hệ thống pháp luật được gọi là:

    • A.

      Điều luật

    • B.

      Quy phạm pháp luật

    • C.

      Chế định pháp luật

    • D.

      Ngành luật

  14. Câu 14.

    Ngành luật nào điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân?

    • A.

      Luật Hình sự

    • B.

      Luật Dân sự

    • C.

      Luật Hành chính

    • D.

      Luật Lao động

  15. Câu 15.

    Tại Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL), ngành Luật Kinh tế hiện đang đào tạo mấy chuyên ngành?

    • A.

      1 chuyên ngành

    • B.

      2 chuyên ngành

    • C.

      3 chuyên ngành

    • D.

      4 chuyên ngành

  16. Câu 16.

    Pháp luật ra đời trước khi có Nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Trong hệ thống Civil Law, án lệ (precedent) là nguồn luật đặc trưng cốt lõi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    Văn bản quy phạm pháp luật là một trong các nguồn cơ bản của pháp luật Việt Nam.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Một điều luật chỉ có thể chứa đúng một quy phạm pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Quy phạm pháp luật và điều luật là hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Câu 21.

    Học thuyết pháp lý được xếp vào nguồn bổ trợ của pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Ngành luật đồng nhất hoàn toàn với một bộ luật cụ thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Tập quán pháp hình thành tự phát và lâu dài trong đời sống cộng đồng trước khi được Nhà nước thừa nhận.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Theo Hiến pháp 2013, mọi tổ chức của Đảng hoạt động ngoài khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Chương trình đào tạo ngành Luật Kinh tế tại UEL có tổng cộng 120 tín chỉ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Trình bày khái niệm, các đặc điểm cơ bản của pháp luật. Phân tích vai trò của pháp luật đối với đời sống kinh tế tại Việt Nam hiện nay.

  27. Câu 27.

    So sánh hệ thống pháp luật Dân luật (Civil Law) và Thông luật (Common Law) về nguồn luật chính, vai trò của Thẩm phán và nguyên tắc áp dụng. Cho biết hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay thuộc hệ thống nào?

  28. Câu 28.

    Phân tích các nguồn cơ bản của pháp luật Việt Nam hiện nay. Nêu mối quan hệ giữa VBQPPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp (án lệ) trong thực tiễn pháp luật.

  29. Câu 29.

    Trình bày cơ cấu (ba bộ phận) của quy phạm pháp luật. Lấy một ví dụ minh họa từ Bộ luật Dân sự 2015 hoặc Bộ luật Hình sự 2015 và chỉ rõ từng bộ phận trong ví dụ đó.

  30. Câu 30.

    Phân tích cấu trúc chương trình đào tạo ngành Luật Kinh tế tại Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL). Theo em, chuyên ngành Luật Kinh doanh hay Luật Thương mại Quốc tế phù hợp hơn với xu hướng hội nhập quốc tế hiện nay? Vì sao?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .