Đề thi Olympic tiếng Trung Quốc – Phần Ngôn ngữ và Địa lý Trung Quốc
Exam info
- Subject
- Tiếng Trung Quốc
- Exam type
- Other
- Questions
- 36
- Duration
- 15 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Ngoại thương (FTU)
Questions (36)
- Q 1.
客人们远道____来,我们准备了一些本地的特色菜招待大家。
Kèrén men yuǎndào ____ lái, wǒmen zhǔnbèi le yìxiē běndì de tèsè cài zhāodài dàjiā.
→ Các vị khách từ nơi xa đến, chúng tôi chuẩn bị một số món đặc sản địa phương để chiêu đãi mọi người.- A.
从 — cóng — từ
- B.
由 — yóu — do, bởi
- C.
起 — qǐ — bắt đầu, từ
- D.
而 — ér — mà, và
- A.
- Q 2.
高铁____每小时300公里的速度从北京开往广州。
Gāotiě ____ měi xiǎoshí sān bǎi gōnglǐ de sùdù cóng Běijīng kāi wǎng Guǎngzhōu.
→ Tàu cao tốc chạy từ Bắc Kinh đến Quảng Châu với tốc độ 300 km/giờ.- A.
对 — duì — đối với
- B.
以 — yǐ — lấy, bằng, với
- C.
由 — yóu — do, từ
- D.
将 — jiāng — sẽ, đem
- A.
- Q 3.
福建土楼____独特的环形结构,被誉为民居建筑瑰宝。
Fújiàn tǔlóu ____ dútè de huánxíng jiégòu, bèi yùwéi mínjū jiànzhù guībǎo.
→ Thổ lâu Phúc Kiến với kết cấu hình vòng độc đáo được ca ngợi là báu vật kiến trúc dân cư.- A.
由 — yóu — do, bởi
- B.
把 — bǎ — đem, đưa
- C.
以 — yǐ — với, bằng
- D.
按照 — ànzhào — theo, dựa theo
- A.
- Q 4.
____会议的程序,我们还要再商量。
____ huìyì de chéngxù, wǒmen hái yào zài shāngliang.
→ Về trình tự cuộc họp, chúng ta vẫn cần bàn bạc thêm.- A.
根据 — gēnjù — căn cứ theo
- B.
关于 — guānyú — về, liên quan đến
- C.
按照 — ànzhào — theo
- D.
由于 — yóuyú — bởi vì
- A.
- Q 5.
“李师傅做的菜就是棒,十里外就能闻到菜的香味儿!”这句话使用的修辞手法是____。
“Lǐ shīfu zuò de cài jiù shì bàng, shí lǐ wài jiù néng wén dào cài de xiāngwèir!” Zhè jù huà shǐyòng de xiūcí shǒufǎ shì ____.
→ “Món ăn do đầu bếp Lý làm thật tuyệt, cách mười dặm cũng có thể ngửi thấy mùi thơm!” Câu này sử dụng biện pháp tu từ nào?- A.
夸张 — kuāzhāng — phóng đại
- B.
比喻 — bǐyù — so sánh, ẩn dụ
- C.
对比 — duìbǐ — đối chiếu, tương phản
- D.
拟人 — nǐrén — nhân hóa
- A.
- Q 6.
“她怎么这么开心,一公里外就能听到她的大笑声!”这句话使用的修辞手法是:____
Tā zěnme zhème kāixīn, yì gōnglǐ wài jiù néng tīng dào tā de dàxiàoshēng!
→ “Sao cô ấy vui đến thế, cách một kilomet cũng có thể nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy!”- A.
夸张 — kuāzhāng — phóng đại
- B.
比喻 — bǐyù — so sánh, ẩn dụ
- C.
对比 — duìbǐ — đối chiếu
- D.
拟人 — nǐrén — nhân hóa
- A.
- Q 7.
请选出下面关于“头”的不同用法的一项。
Qǐng xuǎn chū xiàmiàn guānyú “tóu” de bùtóng yòngfǎ de yí xiàng.
→ Hãy chọn cách sử dụng khác của “头”.- A.
甜头 — tiántou — lợi ích, cái lợi
- B.
木头 — mùtou — gỗ
- C.
剪头 — jiǎn tóu — cắt tóc
- D.
看头 — kàntou — cái đáng xem
- A.
- Q 8.
下面这些词的拼音有拼写错误的是:
Xiàmiàn zhèxiē cí de pīnyīn yǒu pīnxiě cuòwù de shì:
→ Pinyin của từ nào dưới đây viết sai?- A.
舒服 — shūfu — dễ chịu
- B.
面包 — miànbāo — bánh mì
- C.
优秀 — yǒuxiù — ưu tú
- D.
语言 — yǔyán — ngôn ngữ
- A.
- Q 9.
下列四组词语中,加粗汉字读音相同的一组是:
Xiàliè sì zǔ cíyǔ zhōng, jiācū Hànzì dúyīn xiāngtóng de yì zǔ shì:
→ Trong 4 nhóm từ dưới đây, nhóm có âm đọc của chữ được in đậm giống nhau là:- A.
单数、数学 — dānshù, shùxué — số lẻ, toán học
- B.
家长、长远 — jiāzhǎng, chángyuǎn — phụ huynh, lâu dài
- C.
声乐、乐观 — shēngyuè, lèguān — thanh nhạc, lạc quan
- D.
银行、自行车 — yínháng, zìxíngchē — ngân hàng, xe đạp
- A.
- Q 10.
“过”和“拨”分别有____笔画。
“Guò” hé “bō” fēnbié yǒu ____ bǐhuà.
→ “过” và “拨” lần lượt có bao nhiêu nét?- A.
5、11
- B.
6、11
- C.
5、12
- D.
6、12
- A.
- Q 11.
“莲”和“莲”的造字法是:
“Lián” hé “lián” de zàozìfǎ shì:
→ Phương pháp tạo chữ của “莲” và “莲” là:- A.
象形 — xiàngxíng — tượng hình
- B.
指事 — zhǐshì — chỉ sự
- C.
会意 — huìyì — hội ý
- D.
形声 — xíngshēng — hình thanh
- A.
- Q 12.
请问:鹬蚌(yù bàng)相争,是下面哪位老人家得利?
Qǐngwèn: yù bàng xiāngzhēng, shì xiàmiàn nǎ wèi lǎorén jiā délì?
→ “Ngư trai tranh nhau”, cuối cùng ông lão nào được lợi?- A.
渔翁 — yúwēng — ngư ông
- B.
龟翁 — guīwēng — ông rùa
- C.
愚公 — Yúgōng — Ngu Công
- D.
樵夫 — qiáofū — tiều phu
- A.
- Q 13.
“他在音乐方面完全是个门外汉”中“门外汉”的意思是____。
Tā zài yīnyuè fāngmiàn wánquán shì ge ménwàihàn.
→ “Anh ấy hoàn toàn là người ngoài ngành về âm nhạc.” “门外汉” nghĩa là:- A.
他站在门外面 — tā zhàn zài mén wàimiàn — anh ấy đứng ngoài cửa
- B.
外行人 — wàihángrén — người ngoài ngành, người không chuyên
- C.
门外的汉子 — ménwài de hànzi — người đàn ông ngoài cửa
- D.
在门外看 — zài ménwài kàn — nhìn ở ngoài cửa
- A.
- Q 14.
用来比喻“外表强大凶狠但其实没有本事和实力的人”的词语是____。
Yòng lái bǐyù “wàibiǎo qiángdà xiōnghěn dàn qíshí méiyǒu běnshi hé shílì de rén” de cíyǔ shì ____.
→ Từ dùng để ví người bề ngoài mạnh mẽ, hung dữ nhưng thực chất không có năng lực là:- A.
寄生虫 — jìshēngchóng — ký sinh trùng
- B.
白眼狼 — báiyǎnláng — kẻ vô ơn
- C.
笑面虎 — xiàomiànhǔ — hổ mặt cười
- D.
纸老虎 — zhǐlǎohǔ — hổ giấy
- A.
- Q 15.
成都就是____。
Chéngdū jiù shì ____.
→ Thành Đô là ______.- A.
有着三千年历史一座的悠久城市
- B.
一座有着三千年历史的悠久城市
- C.
一座有着三千年悠久历史的城市
- D.
悠久的有着三千年历史一座城市
- A.
- Q 16.
这本小说的内容枯燥乏味,我才翻了几页就看不____了。
Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng kūzào fáwèi, wǒ cái fān le jǐ yè jiù kàn bù ____ le.
→ Nội dung cuốn tiểu thuyết này khô khan, tôi mới đọc vài trang đã không thể đọc tiếp được nữa.- A.
进去 — jìnqù — vào trong
- B.
过来 — guòlái — qua đây
- C.
出来 — chūlái — ra ngoài
- D.
下去 — xiàqù — tiếp tục
- A.
- Q 17.
我终于想____了,她是我小学同班同学。
Wǒ zhōngyú xiǎng ____ le, tā shì wǒ xiǎoxué tóngbān tóngxué.
→ Cuối cùng tôi cũng nhớ ra rồi, cô ấy là bạn cùng lớp tiểu học.- A.
起来 — qǐlái — nhớ ra
- B.
出去 — chūqù — đi ra
- C.
过去 — guòqù — đi qua
- D.
上来 — shànglái — đi lên đây
- A.
- Q 18.
看你,都跑出____汗了,赶紧擦擦吧!
Kàn nǐ, dōu pǎo chū ____ hàn le, gǎnjǐn cāca ba!
→ Nhìn bạn kìa, chạy đến toát cả mồ hôi rồi, mau lau đi!- A.
次 — cì — lần
- B.
趟 — tàng — chuyến/lượt
- C.
满 — mǎn — đầy
- D.
头 — tóu — lượng từ trong “一头汗”
- A.
- Q 19.
请猜一下下面这个图片表示的是哪个成语的意思?
Qǐng cāi yíxià xiàmiàn zhège túpiàn biǎoshì de shì nǎge chéngyǔ de yìsi?
→ Hãy đoán hình ảnh dưới đây biểu thị thành ngữ nào?- A.
颠三倒四 — diān sān dǎo sì — lộn xộn, đảo lộn
- B.
朝三暮四 — zhāo sān mù sì — thay đổi thất thường
- C.
丢三落四 — diū sān là sì — hay quên, bỏ sót
- D.
挑三拣四 — tiāo sān jiǎn sì — kén chọn
- A.
- Q 20.
我的作业做完了,不知道做得对不对,你帮我检查一____吧。
Wǒ de zuòyè zuò wán le, bù zhīdào zuò de duì bu duì, nǐ bāng wǒ jiǎnchá yì ____ ba.
→ Tôi làm xong bài tập rồi, không biết đúng hay sai, bạn kiểm tra giúp tôi một lần nhé.- A.
个 — gè — cái
- B.
趟 — tàng — lượt/chuyến
- C.
本 — běn — quyển
- D.
遍 — biàn — lần, lượt
- A.
- Q 21.
请问下列哪个成语的意思是“嘴上说的是一套,心里想的是一套”?
Qǐngwèn xiàliè nǎge chéngyǔ de yìsi shì “zuǐ shàng shuō de shì yí tào, xīnli xiǎng de shì yí tào”?
→ Thành ngữ nào có nghĩa “miệng nói một đằng, trong lòng nghĩ một nẻo”?- A.
佛口蛇心 — fó kǒu shé xīn — miệng Phật lòng rắn
- B.
口口声声 — kǒu kǒu shēng shēng — luôn miệng
- C.
心直口快 — xīn zhí kǒu kuài — ngay thẳng, nghĩ gì nói nấy
- D.
口是心非 — kǒu shì xīn fēi — miệng nói một đằng, lòng nghĩ một nẻo
- A.
- Q 22.
大家一致认为只有你去才能解决那个难题,所以你____去____可!
Dàjiā yízhì rènwéi zhǐyǒu nǐ qù cáinéng jiějué nàge nántí, suǒyǐ nǐ ____ qù ____ kě!
→ Mọi người đều cho rằng chỉ bạn đi mới giải quyết được vấn đề, vì vậy bạn nhất định phải đi!- A.
没、不 — méi, bù
- B.
不、没 — bù, méi
- C.
非、不可 — fēi, bùkě
- D.
别、不 — bié, bù
- A.
- Q 23.
这本书对音乐专业的学生来说太重要了,我今天____买____可!
Zhè běn shū duì yīnyuè zhuānyè de xuéshēng lái shuō tài zhòngyào le, wǒ jīntiān ____ mǎi ____ kě!
→ Cuốn sách này rất quan trọng với sinh viên âm nhạc, hôm nay tôi nhất định phải mua!- A.
没、不 — méi, bù
- B.
不、没 — bù, méi
- C.
非、不 — fēi, bù
- D.
不、不 — bù, bù
- A.
- Q 24.
____四点半,我们就看见他急急忙忙____跑出办公室下班了。
____ sì diǎn bàn, wǒmen jiù kànjiàn tā jíjímángmáng ____ pǎo chū bàngōngshì xiàbān le.
→ Mới 4 giờ rưỡi, chúng tôi đã thấy anh ấy vội vàng chạy ra khỏi văn phòng tan làm.- A.
才、地 — cái, de
- B.
就、地 — jiù, de — đã, trợ từ
- C.
刚、得 — gāng, de — vừa mới, trợ từ
- D.
一、就 — yì, jiù — vừa... thì...
- A.
- Q 25.
司马迁年轻时游览名山大川,考察文物古迹,搜集史料,为他日后撰写《史记》了良好的。
Sīmǎ Qiān niánqīng shí yóulǎn míngshān dàchuān, kǎochá wénwù gǔjì, sōují shǐliào, wèi tā rìhòu zhuànxiě “Shǐjì” ____ le liánghǎo de ____.
→ Khi còn trẻ, Tư Mã Thiên đi khắp danh sơn đại xuyên, khảo sát di tích, thu thập tư liệu, tạo nền tảng tốt cho việc biên soạn “Sử ký”.- A.
成立、基本 — chénglì, jīběn
- B.
奠定、基础 — diàndìng, jīchǔ — đặt nền móng, nền tảng
- C.
成为、原因 — chéngwéi, yuányīn — trở thành, nguyên nhân
- D.
确定、条件 — quèdìng, tiáojiàn — xác định, điều kiện
- A.
- Q 26.
“她今天到底能不能来上课?”这句话中,“到底”可以被下列哪个词替换?
“Tā jīntiān dàodǐ néng bu néng lái shàngkè?” Zhè jù huà zhōng, “dàodǐ” kěyǐ bèi xiàliè nǎge cí tìhuàn?
→ Trong câu này, “到底” có thể thay bằng từ nào?- A.
怎么 — zěnme — thế nào
- B.
居然 — jūrán — vậy mà
- C.
竟然 — jìngrán — vậy mà, không ngờ
- D.
究竟 — jiūjìng — rốt cuộc
- A.
- Q 27.
下列各组动词中,重叠式是ABAB的是____。
Xiàliè gè zǔ dòngcí zhōng, chóngdiéshì shì ABAB de shì ____.
→ Nhóm động từ nào dưới đây có thể lặp theo dạng ABAB?- A.
散步、放松 — sànbù, fàngsōng — đi dạo, thư giãn
- B.
研究、考虑 — yánjiū, kǎolǜ — nghiên cứu, cân nhắc
- C.
知道、唱歌 — zhīdào, chànggē — biết, hát
- D.
聊天、打扫 — liáotiān, dǎsǎo — trò chuyện, quét dọn
- A.
- Q 28.
中国地域辽阔,有四大高原,其中有“世界屋脊”之称的是____。
Zhōngguó dìyù liáokuò, yǒu sì dà gāoyuán, qízhōng yǒu “shìjiè wūjǐ” zhī chēng de shì ____.
→ Trong bốn cao nguyên lớn của Trung Quốc, cao nguyên được gọi là “nóc nhà thế giới” là:- A.
青藏高原 — Qīngzàng Gāoyuán — Cao nguyên Thanh-Tạng
- B.
黄土高原 — Huángtǔ Gāoyuán — Cao nguyên Hoàng Thổ
- C.
云贵高原 — Yúnguì Gāoyuán — Cao nguyên Vân Quý
- D.
内蒙古高原 — Nèi Měnggǔ Gāoyuán — Cao nguyên Nội Mông
- A.
- Q 29.
中国有5个少数民族自治区,下面不是自治区的是____。
Zhōngguó yǒu wǔ gè shǎoshù mínzú zìzhìqū, xiàmiàn bú shì zìzhìqū de shì ____.
→ Trung Quốc có 5 khu tự trị dân tộc thiểu số, nơi nào dưới đây không phải khu tự trị?- A.
广西 — Guǎngxī — Quảng Tây
- B.
内蒙古 — Nèi Měnggǔ — Nội Mông
- C.
宁夏 — Níngxià — Ninh Hạ
- D.
云南 — Yúnnán — Vân Nam
- A.
- Q 30.
中国地形多种多样,各类地形中占全国陆地面积最大的是____。
Zhōngguó dìxíng duōzhǒng duōyàng, gè lèi dìxíng zhōng zhàn quánguó lùdì miànjī zuì dà de shì ____.
→ Trong các loại địa hình của Trung Quốc, loại chiếm diện tích đất liền lớn nhất là:- A.
山地 — shāndì — vùng núi
- B.
沙漠 — shāmò — sa mạc
- C.
盆地 — péndì — bồn địa
- D.
平原 — píngyuán — đồng bằng
- A.
- Q 31.
柴达木盆地,位于青海省,不仅是盐的世界,而且还有丰富的石油、煤以及多种金属矿藏,所以有“”的美称。
Cháidámù Péndì, wèiyú Qīnghǎi Shěng, bùjǐn shì yán de shìjiè, érqiě hái yǒu fēngfù de shíyóu, méi yǐjí duō zhǒng jīnshǔ kuàngcáng, suǒyǐ yǒu “” de měichēng.
→ Bồn địa Chaidamu giàu muối, dầu mỏ, than và khoáng sản kim loại nên được mệnh danh là:- A.
中国粮仓 — Zhōngguó liángcāng — kho lương thực Trung Quốc
- B.
天府之国 — Tiānfǔ zhī guó — đất nước thiên phủ
- C.
鱼米之乡 — yúmǐ zhī xiāng — quê hương cá gạo
- D.
聚宝盆 — jùbǎopén — chậu báu vật/kho báu
- A.
- Q 32.
歌词“请到天涯海角来,这里四季春常在”中的“天涯海角”在中国最南端的____省。
Gēcí “qǐng dào tiānyá hǎijiǎo lái, zhèlǐ sìjì chūn cháng zài” zhōng de “tiānyá hǎijiǎo” zài Zhōngguó zuì nánduān de ____ shěng.
→ “Thiên nhai hải giác” nằm ở tỉnh cực Nam Trung Quốc là:- A.
广东 — Guǎngdōng — Quảng Đông
- B.
云南 — Yúnnán — Vân Nam
- C.
湖南 — Húnán — Hồ Nam
- D.
海南 — Hǎinán — Hải Nam
- A.
- Q 33.
俗话说:“上有天堂,下有____。”意思是说,天上天堂是最美的,人间的____是最美的。
Súhuà shuō: “Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu ____.” Yìsi shì shuō, tiānshàng tiāntáng shì zuì měi de, rénjiān de ____ shì zuì měi de.
→ Tục ngữ: “Trên có thiên đường, dưới có ____”, ý nói nơi đẹp nhất trên trần gian là:- A.
京杭 — Jīng-Háng
- B.
苏宁 — Sū-Níng
- C.
苏杭 — Sū-Háng — Tô Châu và Hàng Châu
- D.
桂林 — Guìlín — Quế Lâm
- A.
- Q 34.
“会当凌绝顶,一览众山小”是杜甫《望岳》中的名句,他所感慨的是____。
“Huì dāng líng juédǐng, yílǎn zhòngshān xiǎo” shì Dù Fǔ “Wàng Yuè” zhōng de míngjù, tā suǒ gǎnkǎi de shì ____.
→ Câu thơ nổi tiếng của Đỗ Phủ nói về:- A.
泰山 — Tàishān — núi Thái Sơn
- B.
黄山 — Huángshān — núi Hoàng Sơn
- C.
华山 — Huàshān — núi Hoa Sơn
- D.
嵩山 — Sōngshān — núi Tung Sơn
- A.
- Q 35.
粤港澳大湾区是中国开放程度最高、经济活力最强的区域之一,其中“粤”是____省的简称。
Yuè-Gǎng-Ào Dàwānqū shì Zhōngguó kāifàng chéngdù zuì gāo, jīngjì huólì zuì qiáng de qūyù zhī yī, qízhōng “Yuè” shì ____ shěng de jiǎnchēng.
→ “粤” là tên viết tắt của tỉnh nào?- A.
山东 — Shāndōng — Sơn Đông
- B.
福建 — Fújiàn — Phúc Kiến
- C.
广东 — Guǎngdōng — Quảng Đông
- D.
云南 — Yúnnán — Vân Nam
- A.
- Q 36.
中国有四个直辖市。请问“沪”是哪个直辖市的简称?
Zhōngguó yǒu sì gè zhíxiáshì. Qǐngwèn “Hù” shì nǎge zhíxiáshì de jiǎnchēng?
→ Trung Quốc có 4 thành phố trực thuộc trung ương. “沪” là tên viết tắt của thành phố nào?- A.
天津 — Tiānjīn — Thiên Tân
- B.
上海 — Shànghǎi — Thượng Hải
- C.
重庆 — Chóngqìng — Trùng Khánh
- D.
北京 — Běijīng — Bắc Kinh
- A.
Answers and explanations are in mode.