ĐỀ THI OLYMPIC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2026-2027 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - MÔN ĐỊA LÍ

20 questions
180 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
20
Duration
180 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Câu I (3,0 điểm) - Địa lí tự nhiên đại cương. Trình bày khái niệm vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất. Phân tích vai trò của vòng tuần hoàn nước đối với sự phát triển của các hệ sinh thái tự nhiên và đời sống con người.

  2. Q 2.

    Câu I (3,0 điểm) - Địa lí tự nhiên đại cương. Phân tích các nhân tố tự nhiên (vĩ độ, địa hình, dòng biển, gió mùa) ảnh hưởng đến sự phân hóa khí hậu ở khu vực Đông Nam Á. Giải thích tại sao khu vực này có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình.

  3. Q 3.

    Câu I (3,0 điểm) - Địa lí tự nhiên đại cương. So sánh sự khác biệt giữa khí hậu đại dương và khí hậu lục địa. Từ đó phân tích tác động của hai kiểu khí hậu này đến sự phân bố thảm thực vật tự nhiên trên Trái Đất.

  4. Q 4.

    Câu II (2,0 điểm) - Địa lí kinh tế - xã hội đại cương. Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư trên thế giới. Lấy ví dụ minh họa cho mỗi nhân tố.

  5. Q 5.

    Câu II (2,0 điểm) - Địa lí kinh tế - xã hội đại cương. Phân tích tác động tích cực và tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển ở khu vực Đông Nam Á. Lấy ví dụ minh họa.

  6. Q 6.

    Câu III (4,0 điểm) - Địa lí tự nhiên Việt Nam. Trình bày đặc điểm chung của địa hình Việt Nam. Phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.

  7. Q 7.

    Câu III (4,0 điểm) - Địa lí tự nhiên Việt Nam. Phân tích các nhân tố tự nhiên gây nên sự phân hóa khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam nước ta. Giải thích tại sao khí hậu miền Trung (từ Quảng Bình đến Bình Thuận) lại có tính chất khắc nghiệt đặc biệt.

  8. Q 8.

    Câu III (4,0 điểm) - Địa lí tự nhiên Việt Nam. Trình bày đặc điểm sông ngòi Việt Nam. Phân tích những thuận lợi và khó khăn của sông ngòi đối với phát triển kinh tế - xã hội và phòng chống thiên tai.

  9. Q 9.

    Câu III (4,0 điểm) - Địa lí tự nhiên Việt Nam. Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn, sinh vật, đất) ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. Chứng minh sự thống nhất và tác động qua lại giữa các thành phần tự nhiên trong miền.

  10. Q 10.

    Câu IV (3,0 điểm) - Địa lí dân cư Việt Nam. Trình bày đặc điểm dân số Việt Nam về quy mô, cơ cấu (giới tính, tuổi) và phân bố. Phân tích thuận lợi và thách thức của đặc điểm dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội.

  11. Q 11.

    Câu IV (3,0 điểm) - Địa lí dân cư Việt Nam. Phân tích tình hình di cư ở Việt Nam hiện nay (di cư từ nông thôn ra thành thị, di cư giữa các vùng). Nêu nguyên nhân, hệ quả và đề xuất giải pháp quản lý di cư phù hợp.

  12. Q 12.

    Câu IV (3,0 điểm) - Địa lí dân cư Việt Nam. Đánh giá tác động của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam đối với phát triển kinh tế - xã hội và môi trường. Đề xuất các giải pháp để phát triển đô thị bền vững ở nước ta hiện nay.

  13. Q 13.

    Câu V (3,0 điểm) - Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam. Trình bày cơ cấu ngành nông nghiệp Việt Nam (trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp). Phân tích xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay.

  14. Q 14.

    Câu V (3,0 điểm) - Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam. Phân tích những thay đổi trong cơ cấu ngành công nghiệp Việt Nam. Đánh giá vai trò của các ngành công nghiệp trọng điểm (năng lượng, dệt may, điện tử, chế biến nông sản) đối với sự phát triển kinh tế.

  15. Q 15.

    Câu V (3,0 điểm) - Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam. Đánh giá tiềm năng phát triển ngành du lịch biển - đảo ở Việt Nam. Đề xuất các giải pháp phát triển du lịch biển - đảo bền vững, gắn liền với bảo vệ môi trường và an ninh biển đảo.

  16. Q 16.

    Câu VI (3,0 điểm) - Địa lí các vùng kinh tế - xã hội Việt Nam. Trình bày các tiêu chí phân vùng kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay. Kể tên các vùng kinh tế - xã hội và nêu đặc điểm nổi bật của mỗi vùng.

  17. Q 17.

    Câu VI (3,0 điểm) - Địa lí các vùng kinh tế - xã hội Việt Nam. Phân tích những thuận lợi và khó khăn của vùng Đồng bằng sông Hồng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội. Đề xuất các giải pháp để phát triển vùng trong giai đoạn tới.

  18. Q 18.

    Câu VI (3,0 điểm) - Địa lí các vùng kinh tế - xã hội Việt Nam. So sánh điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội giữa vùng Tây Nguyên và vùng Đông Nam Bộ. Từ đó phân tích tiềm năng và thách thức trong phát triển kinh tế - xã hội của mỗi vùng.

  19. Q 19.

    Câu VII (2,0 điểm) - Địa lí biển, đảo Việt Nam. Phân tích vị trí địa lí và ý nghĩa chiến lược của Biển Đông đối với Việt Nam về các mặt: tự nhiên, kinh tế, quốc phòng - an ninh. Nêu tên các đảo và quần đảo chính thuộc chủ quyền và quyền chủ quyền của Việt Nam ở Biển Đông.

  20. Q 20.

    Câu VII (2,0 điểm) - Địa lí biển, đảo Việt Nam; biến đổi khí hậu, thiên tai. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến vùng đồng bằng ven biển Việt Nam. Đề xuất các giải pháp ứng phó phù hợp với điều kiện Việt Nam.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams