Đề thi ôn tập Chương 1 và Chương 2 - Nghiệp vụ sư phạm
Thông tin đề
- Môn
- Nghiệp vụ sư phạm - Giáo dục học
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 70 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (70 câu)
- Câu 1.
Theo quan điểm của xã hội, nghề giáo viên được đánh giá như thế nào?
- A.
Là một nghề thông thường như các ngành nghề khác
- B.
Là một nghề cao quý và luôn được xã hội kính trọng
- C.
Là nghề ít được xã hội quan tâm
- D.
Là nghề chỉ dành cho những người có thu nhập cao
- A.
- Câu 2.
Đối tượng lao động của người giáo viên phổ thông là gì?
- A.
Sách vở và tài liệu giảng dạy
- B.
Học sinh - những thế hệ chủ nhân tương lai của đất nước
- C.
Cơ sở vật chất của nhà trường
- D.
Chương trình giáo dục
- A.
- Câu 3.
Công cụ lao động của người giáo viên là gì?
- A.
Máy chiếu và thiết bị công nghệ
- B.
Trí tuệ và phẩm chất của chính người giáo viên
- C.
Bảng đen và phấn
- D.
Sách giáo khoa
- A.
- Câu 4.
Sản phẩm lao động của người giáo viên là gì?
- A.
Những cuốn sách được viết ra
- B.
Nhân cách và kiến thức của học sinh
- C.
Các công trình nghiên cứu khoa học
- D.
Các trường học được xây dựng
- A.
- Câu 5.
Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của nghề giáo viên?
- A.
Tính khoa học
- B.
Tính sáng tạo
- C.
Tính sản xuất hàng loạt
- D.
Tính nghệ thuật
- A.
- Câu 6.
Nghề giáo viên được xếp vào loại lao động nào?
- A.
Lao động chân tay
- B.
Lao động trí óc chuyên nghiệp
- C.
Lao động giản đơn
- D.
Lao động nông nghiệp
- A.
- Câu 7.
Theo Luật Giáo dục 2005, tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn của nhà giáo?
- A.
Có mức lương cao
- B.
Phẩm chất, đạo đức, tư tưởng tốt
- C.
Là đảng viên
- D.
Có nhiều năm kinh nghiệm
- A.
- Câu 8.
Theo Luật Giáo dục 2005, giáo viên trung học phổ thông cần có bằng gì?
- A.
Bằng tốt nghiệp trung học sư phạm
- B.
Bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm
- C.
Bằng tốt nghiệp đại học sư phạm
- D.
Bằng tiến sĩ
- A.
- Câu 9.
Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của nhà giáo theo Luật Giáo dục 2005?
- A.
Được nghỉ hè dài ngày
- B.
Giáo dục, giảng dạy theo mục tiêu, nguyên lý, chương trình giáo dục
- C.
Làm giàu từ nghề dạy học
- D.
Đòi hỏi phụ huynh về tài chính
- A.
- Câu 10.
Quyền nào sau đây là quyền của nhà giáo theo Luật Giáo dục 2005?
- A.
Được giảng dạy theo chuyên ngành được đào tạo
- B.
Được đánh học sinh
- C.
Được nghỉ việc không lý do
- D.
Được yêu cầu học sinh làm việc nhà
- A.
- Câu 11.
Phẩm chất chính trị - xã hội của người giáo viên bao gồm yếu tố nào quan trọng nhất?
- A.
Có mức lương hấp dẫn
- B.
Thế giới quan khoa học, lập trường tư tưởng vững vàng
- C.
Có nhiều bằng cấp
- D.
Có nhiều học sinh theo học
- A.
- Câu 12.
Phẩm chất đạo đức quan trọng hàng đầu của người giáo viên là gì?
- A.
Lòng yêu nghề và yêu trẻ
- B.
Có nhiều tài sản
- C.
Có nhiều học sinh nổi tiếng
- D.
Được nhiều người biết đến
- A.
- Câu 13.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện lòng yêu nghề của nhà giáo?
- A.
Đòi hỏi mức lương cao nhất
- B.
Tâm huyết với nghề, có ý thức giữ gìn danh dự nhà giáo
- C.
Tránh các công việc ngoài giờ
- D.
Chỉ dạy những lớp có học sinh giỏi
- A.
- Câu 14.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện lòng yêu trẻ của nhà giáo?
- A.
Luôn cho điểm cao cho học sinh
- B.
Thương yêu, tôn trọng, quan tâm, đối xử công bằng với học sinh
- C.
Tránh gặp học sinh khó khăn
- D.
Luôn phạt học sinh
- A.
- Câu 15.
Lối sống, tác phong của nhà giáo cần đảm bảo yêu cầu nào?
- A.
Lối sống xa hoa, phô trương
- B.
Lành mạnh, văn minh, phù hợp với môi trường giáo dục, mẫu mực
- C.
Tự do, không cần tuân theo quy định
- D.
Khác biệt hoàn toàn với cộng đồng
- A.
- Câu 16.
Năng lực dạy học của người giáo viên bao gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có việc giảng bài
- B.
Lập kế hoạch, thực hiện, sử dụng phương tiện, kiểm tra đánh giá, tạo dựng môi trường học tập
- C.
Chỉ có việc đánh giá
- D.
Chỉ có việc quản lý học sinh
- A.
- Câu 17.
Năng lực giáo dục của người giáo viên bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ có kiến thức chuyên môn
- B.
Giao tiếp sư phạm, cảm hóa học sinh, xây dựng kế hoạch giáo dục
- C.
Chỉ có khả năng phạt học sinh
- D.
Chỉ có khả năng đánh giá điểm
- A.
- Câu 18.
Năng lực nào sau đây KHÔNG phải là năng lực cần thiết khác của người giáo viên?
- A.
Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục
- B.
Năng lực hoạt động chính trị, xã hội
- C.
Năng lực làm giàu bằng mọi cách
- D.
Năng lực phát triển nghề nghiệp
- A.
- Câu 19.
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên được hiểu là gì?
- A.
Bảng lương của giáo viên
- B.
Văn bản quy định yêu cầu cơ bản về phẩm chất, năng lực của giáo viên
- C.
Danh sách giáo viên trong trường
- D.
Nội quy của nhà trường
- A.
- Câu 20.
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học gồm mấy chương, mấy điều?
- A.
3 chương, 10 điều
- B.
4 chương, 14 điều
- C.
5 chương, 15 điều
- D.
6 chương, 12 điều
- A.
- Câu 21.
Chương I của Chuẩn nghề nghiệp giáo viên quy định nội dung gì?
- A.
Các tiêu chuẩn đánh giá giáo viên
- B.
Quy định chung về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, mục đích ban chuẩn
- C.
Quy định về lương của giáo viên
- D.
Quy định về chương trình đào tạo
- A.
- Câu 22.
Chương II của Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trình bày bao nhiêu tiêu chuẩn?
- A.
4 tiêu chuẩn
- B.
5 tiêu chuẩn
- C.
6 tiêu chuẩn
- D.
7 tiêu chuẩn
- A.
- Câu 23.
Các tiêu chí trong Chuẩn nghề nghiệp giáo viên được đánh giá theo thang điểm nào?
- A.
Thang điểm 2
- B.
Thang điểm 3
- C.
Thang điểm 4
- D.
Thang điểm 5
- A.
- Câu 24.
Quá trình hình thành nhân cách người giáo viên được chia thành mấy giai đoạn chính?
- A.
Một giai đoạn
- B.
Hai giai đoạn
- C.
Ba giai đoạn
- D.
Năm giai đoạn
- A.
- Câu 25.
Giai đoạn đầu tiên trong quá trình hình thành nhân cách giáo viên là gì?
- A.
Làm việc tại trường phổ thông
- B.
Định hướng nghề nghiệp trong quá trình học tập ở trường phổ thông
- C.
Học tại trường sư phạm
- D.
Về hưu
- A.
- Câu 26.
Giai đoạn thứ hai trong quá trình hình thành nhân cách giáo viên là gì?
- A.
Học ở trường phổ thông
- B.
Học tập ở trường sư phạm
- C.
Làm việc ở công ty
- D.
Đi du học
- A.
- Câu 27.
Giai đoạn thứ ba trong quá trình hình thành nhân cách giáo viên là gì?
- A.
Học tập ở trường sư phạm
- B.
Thực hiện hoạt động nghề nghiệp
- C.
Học phổ thông
- D.
Được sinh ra
- A.
- Câu 28.
Theo UNESCO, vai trò của người thầy ngày nay dịch chuyển theo hướng nào?
- A.
Chỉ là người truyền thụ kiến thức một chiều
- B.
Chỉ đạo, định hướng, tư vấn, hướng dẫn người học
- C.
Hoàn toàn không tham gia vào quá trình giáo dục
- D.
Chỉ là người đánh giá
- A.
- Câu 29.
UNESCO khuyến nghị về nghề dạy học như thế nào?
- A.
Là nghề tạm thời trong vài năm
- B.
Là sự nghiệp suốt đời phục vụ xã hội, tổ quốc và nhân loại
- C.
Chỉ phục vụ cho bản thân
- D.
Chỉ phục vụ cho một cộng đồng nhỏ
- A.
- Câu 30.
Công cụ lao động của người giáo viên là gì?
- A.
Chỉ có sách vở
- B.
Trí tuệ và phẩm chất của chính người giáo viên
- C.
Chỉ có máy tính
- D.
Chỉ có bảng và phấn
- A.
- Câu 31.
Câu nói 'Dùng nhân cách để giáo dục nhân cách' là của ai?
- A.
Karl Marx
- B.
Lenin
- C.
K.D.Usinski
- D.
Hồ Chí Minh
- A.
- Câu 32.
Phát triển nghề nghiệp giáo viên mang ý nghĩa gì?
- A.
Chỉ cần học một lần là đủ
- B.
Là quá trình không ngừng học tập và rèn luyện suốt đời
- C.
Chỉ cần đào tạo ban đầu
- D.
Không cần thiết
- A.
- Câu 33.
Khái niệm giao tiếp được hiểu như thế nào?
- A.
Chỉ là việc nói chuyện giữa hai người
- B.
Là hình thức quan hệ giữa người với người, qua đó có tiếp xúc tâm lý
- C.
Chỉ là việc viết thư
- D.
Chỉ là việc sử dụng điện thoại
- A.
- Câu 34.
Giao tiếp sư phạm là gì?
- A.
Giao tiếp giữa bạn bè
- B.
Giao tiếp có tính nghề nghiệp giữa giáo viên với học sinh trong quá trình giảng dạy và giáo dục
- C.
Giao tiếp qua điện thoại
- D.
Giao tiếp giữa đồng nghiệp
- A.
- Câu 35.
Căn cứ vào tính chất, giao tiếp được chia thành những loại nào?
- A.
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
- B.
Giao tiếp bằng lời và bằng văn bản
- C.
Giao tiếp cá nhân và tập thể
- D.
Giao tiếp trong nước và quốc tế
- A.
- Câu 36.
Giao tiếp trực tiếp bao gồm những hình thức nào?
- A.
Gọi điện thoại và gửi email
- B.
Đối thoại và độc thoại
- C.
Gửi thư và fax
- D.
Đọc sách và xem tivi
- A.
- Câu 37.
Giao tiếp gián tiếp thường sử dụng phương tiện nào?
- A.
Gặp mặt trực tiếp
- B.
Điện thoại, thư tín, internet
- C.
Chỉ nói chuyện trực tiếp
- D.
Chỉ sử dụng cử chỉ
- A.
- Câu 38.
Căn cứ vào quy tắc và nội dung, giao tiếp được chia thành những loại nào?
- A.
Giao tiếp trực tiếp và gián tiếp
- B.
Giao tiếp chính thức và không chính thức
- C.
Giao tiếp ngắn và dài
- D.
Giao tiếp miễn phí và có phí
- A.
- Câu 39.
Giao tiếp không theo quy tắc, không có lễ nghi gọi là gì?
- A.
Giao tiếp chính thức
- B.
Giao tiếp không chính thức
- C.
Giao tiếp trực tiếp
- D.
Giao tiếp nghi lễ
- A.
- Câu 40.
Có mấy nguyên tắc trong giao tiếp sư phạm?
- A.
Hai nguyên tắc
- B.
Ba nguyên tắc
- C.
Bốn nguyên tắc: mẫu mực, tôn trọng, thiện ý, đồng cảm
- D.
Năm nguyên tắc
- A.
- Câu 41.
Nguyên tắc mẫu mực trong giao tiếp sư phạm yêu cầu giáo viên điều gì?
- A.
Có nhân cách mẫu mực cho học sinh noi theo
- B.
Có mức lương cao nhất
- C.
Chỉ giảng dạy lý thuyết
- D.
Không giao tiếp với phụ huynh
- A.
- Câu 42.
Nguyên tắc tôn trọng nhân cách học sinh thể hiện qua điều gì?
- A.
Phạt học sinh khi mắc lỗi
- B.
Lắng nghe học sinh, không ngắt lời, đối xử công bằng
- C.
Không giao tiếp với học sinh
- D.
Chỉ nói một chiều với học sinh
- A.
- Câu 43.
Nguyên tắc thiện ý trong giao tiếp sư phạm yêu cầu giáo viên điều gì?
- A.
Luôn phạt học sinh
- B.
Nghĩ tốt về học sinh, tạo điều kiện thuận lợi, khuyến khích các em
- C.
Không giao tiếp với ai
- D.
Chỉ trích phạt liên tục
- A.
- Câu 44.
Nguyên tắc đồng cảm trong giao tiếp sư phạm đòi hỏi giáo viên phải làm gì?
- A.
Chỉ quan tâm đến bản thân
- B.
Đặt mình vào vị trí học sinh để hiểu và ứng xử phù hợp
- C.
Không quan tâm đến hoàn cảnh học sinh
- D.
Luôn phạt học sinh
- A.
- Câu 45.
Có mấy loại phong cách trong giao tiếp sư phạm?
- A.
Hai loại
- B.
Ba loại: dân chủ, độc đoán, tự do
- C.
Bốn loại
- D.
Năm loại
- A.
- Câu 46.
Phong cách dân chủ trong giao tiếp sư phạm có đặc điểm gì?
- A.
Chỉ áp đặt ý kiến của giáo viên
- B.
Coi trọng đặc điểm tâm lý cá nhân, lắng nghe ý kiến học sinh, tôn trọng nhân cách
- C.
Hoàn toàn buông lỏng
- D.
Không quan tâm đến học sinh
- A.
- Câu 47.
Nhược điểm của phong cách dân chủ là gì?
- A.
Quá cứng nhắc
- B.
Có thể dẫn đến 'nuông chiều' học sinh nếu không lưu ý
- C.
Gây căng thẳng cho học sinh
- D.
Không có tính giáo dục
- A.
- Câu 48.
Phong cách độc đoán trong giao tiếp sư phạm có đặc điểm gì?
- A.
Lắng nghe mọi ý kiến của học sinh
- B.
Chỉ chú ý đến nội dung công việc, giới hạn nội dung thực hiện một cách cứng nhắc
- C.
Rất mềm dẻo và linh hoạt
- D.
Hoàn toàn tự do
- A.
- Câu 49.
Ưu điểm của phong cách độc đoán là gì?
- A.
Phù hợp với công việc dài hạn
- B.
Phù hợp với việc triển khai công việc cần hoàn thành ngay trong thời gian ngắn
- C.
Tạo không khí thân thiện lâu dài
- D.
Phù hợp với mọi đối tượng
- A.
- Câu 50.
Nhược điểm của phong cách độc đoán là gì?
- A.
Tạo sự gần gũi với học sinh
- B.
Có thể hình thành tâm thế 'chống đối ngầm' ở học sinh
- C.
Học sinh luôn ngoan ngoãn
- D.
Giáo viên được yêu mến
- A.
- Câu 51.
Phong cách tự do trong giao tiếp sư phạm có đặc điểm gì?
- A.
Rất cứng nhắc
- B.
Thái độ, hành vi dễ thay đổi, mềm dẻo, linh hoạt
- C.
Chỉ tuân theo một quy tắc duy nhất
- D.
Hoàn toàn cứng nhắc
- A.
- Câu 52.
Ưu điểm của phong cách tự do trong giao tiếp sư phạm là gì?
- A.
Kiểm soát chặt chẽ học sinh
- B.
Phát huy tính tích cực, kích thích tư duy độc lập sáng tạo ở học sinh
- C.
Tạo áp lực cho học sinh
- D.
Khuyến khích học sinh phụ thuộc
- A.
- Câu 53.
Nhược điểm của phong cách tự do là gì?
- A.
Quá cứng nhắc
- B.
Giáo viên có thể không làm chủ được cảm xúc, dễ dãi thái quá
- C.
Học sinh luôn tự giác
- D.
Không có tính linh hoạt
- A.
- Câu 54.
Phương tiện giao tiếp sư phạm bao gồm những gì?
- A.
Chỉ có ngôn ngữ nói
- B.
Ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết, phương tiện phi ngôn ngữ, trang phục
- C.
Chỉ có ngôn ngữ viết
- D.
Chỉ có trang phục
- A.
- Câu 55.
Ngôn ngữ nói có những đặc điểm nào?
- A.
Chỉ có đặc điểm cá nhân
- B.
Có đặc điểm xã hội và đặc điểm cá nhân
- C.
Chỉ có đặc điểm xã hội
- D.
Không có đặc điểm gì
- A.
- Câu 56.
Giọng nói của giáo viên có vai trò gì trong giao tiếp sư phạm?
- A.
Không có vai trò gì
- B.
Thực hiện các chức năng khuyến khích, động viên, răn đe, ngăn cấm
- C.
Chỉ làm đẹp cho bài giảng
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến người lớn
- A.
- Câu 57.
Đặc điểm của ngôn ngữ viết so với ngôn ngữ nói là gì?
- A.
Thể hiện bằng tín hiệu âm thanh
- B.
Thể hiện bằng đường nét và khoảng cách của đường nét trong không gian
- C.
Không có quy tắc
- D.
Không cần dùng từ
- A.
- Câu 58.
Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm những gì?
- A.
Chỉ có ngôn ngữ nói
- B.
Cử chỉ, điệu bộ, tư thế, ánh mắt, nụ cười
- C.
Chỉ có ngôn ngữ viết
- D.
Chỉ có văn bản
- A.
- Câu 59.
Yêu cầu về trang phục của giáo viên là gì?
- A.
Lòe loẹt, sắc sỡ
- B.
Đúng kiểu cách, trang nhã, gọn gàng, sạch sẽ
- C.
Lôi thôi, luộm thuộm
- D.
Chỉ cần đắt tiền
- A.
- Câu 60.
Nét mặt dịu hiền, cởi mở của giáo viên có tác dụng gì?
- A.
Tạo bầu không khí nặng nề
- B.
Tạo bầu không khí tốt, cảm giác an toàn cho học sinh
- C.
Gây khó chịu cho học sinh
- D.
Không ảnh hưởng đến học sinh
- A.
- Câu 61.
Ánh mắt trong giao tiếp sư phạm có thể thể hiện điều gì?
- A.
Chỉ thể hiện một ý nghĩa duy nhất
- B.
Tín hiệu đồng ý/không đồng ý, tình cảm, mức độ nhận thức, nhu cầu
- C.
Chỉ thể hiện tình cảm
- D.
Không có ý nghĩa gì
- A.
- Câu 62.
Tư thế của giáo viên khi giảng bài cần đảm bảo yêu cầu gì?
- A.
Lom khom, khúm núm
- B.
Đĩnh đạc, đàng hoàng, ung dung, phù hợp với hoàn cảnh
- C.
Chỉ ngồi một chỗ
- D.
Chỉ đứng im
- A.
- Câu 63.
Kỹ năng giao tiếp sư phạm được hình thành qua những con đường nào?
- A.
Chỉ qua học tập ở trường
- B.
Qua thói quen gia đình, vốn sống kinh nghiệm, rèn luyện ở trường sư phạm
- C.
Chỉ qua thực tập
- D.
Chỉ qua tự học
- A.
- Câu 64.
Theo V.P. Dakharov, có mấy kỹ năng giao tiếp?
- A.
5 kỹ năng
- B.
7 kỹ năng
- C.
9 kỹ năng
- D.
12 kỹ năng
- A.
- Câu 65.
Nhóm kỹ năng định hướng trong giao tiếp sư phạm bao gồm những kỹ năng nào?
- A.
Chỉ có kỹ năng lắng nghe
- B.
Phán đoán dựa trên nét mặt, cử chỉ; tri giác bên ngoài vào bên trong; định hướng trước và trong tiếp xúc
- C.
Chỉ có kỹ năng nói
- D.
Chỉ có kỹ năng viết
- A.
- Câu 66.
Kỹ năng định vị trong giao tiếp sư phạm là gì?
- A.
Khả năng xây dựng mô hình tâm lý, phác thảo chân dung nhân cách học sinh
- B.
Khả năng đánh học sinh
- C.
Khả năng phạt học sinh
- D.
Khả năng giao bài tập
- A.
- Câu 67.
Nhóm kỹ năng điều khiển, điều chỉnh trong giao tiếp sư phạm yêu cầu giáo viên điều gì?
- A.
Hoàn toàn cứng nhắc
- B.
Làm chủ nhận thức, thái độ, hành vi; linh hoạt trong ứng xử
- C.
Chỉ nghe theo học sinh
- D.
Chỉ thực hiện một cách duy nhất
- A.
- Câu 68.
Nhóm kỹ năng nhận biết dấu hiệu bên ngoài của học sinh dựa vào đâu?
- A.
Chỉ dựa vào ý thức chủ quan
- B.
Nhận thức cảm tính (chiều cao, hình dáng) và nhận thức tổng quát về tính cách, tình cảm, đạo đức
- C.
Chỉ dựa vào điểm số
- D.
Chỉ dựa vào phỏng vấn
- A.
- Câu 69.
Yêu cầu khi sử dụng phương tiện giao tiếp trên lớp là gì?
- A.
Lớp học cần đủ ánh sáng, bàn ghế phù hợp, tổ chức lớp theo các bước
- B.
Không cần tổ chức lớp
- C.
Chỉ cần nói to
- D.
Không cần đồ dùng trực quan
- A.
- Câu 70.
Lòng yêu trẻ khác với thái độ ủy mị, mềm yếu ở điểm nào?
- A.
Yêu trẻ là luôn chiều theo mọi sở thích của trẻ
- B.
Yêu trẻ đòi hỏi người thầy phải đề cao yêu cầu, nghiêm khắc với trẻ
- C.
Yêu trẻ là không có nguyên tắc
- D.
Yêu trẻ là không nghiêm khắc
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .