Khoa học Trái Đất - Tổng quan về Trái Đất và Khí quyển - Khí hậu Hà Nội HUS University

Đề thi ôn tập Chương 1 và Chương 3 - Khoa học Trái Đất

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Khoa học Trái Đất - Tổng quan về Trái Đất và Khí quyển - Khí hậu
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo hệ thứ bậc không gian, Trái Đất thuộc cấp nào sau đây?

    • A.

      Ngân Hà

    • B.

      Hệ Mặt Trời

    • C.

      Siêu đàm thiên hà

    • D.

      Vũ trụ quan sát được

  2. Q 2.

    Ngân Hà (Milky Way) được phân loại là loại thiên hà nào?

    • A.

      Thiên hà elip

    • B.

      Thiên hà xoắn ốc có thanh (barred spiral galaxy)

    • C.

      Thiên hà không đều (irregular)

    • D.

      Thiên hà hình hạt đậu (lenticular)

  3. Q 3.

    Hệ Mặt Trời nằm ở vị trí nào trong Ngân Hà?

    • A.

      Ngay tâm Ngân Hà

    • B.

      Vành đai ngoài cùng của Ngân Hà

    • C.

      Trong vùng Orion Spur / Local Spur thuộc đĩa Ngân Hà

    • D.

      Trong đám mây Magellan

  4. Q 4.

    Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1 triệu km

    • B.

      Khoảng 149,6 triệu km (1 AU)

    • C.

      Khoảng 300 triệu km

    • D.

      Khoảng 1 tỷ km

  5. Q 5.

    Khái niệm "Habitable Zone" hay "Goldilocks Zone" đề cập đến điều gì?

    • A.

      Vùng có nhiều nước lỏng nhất trong Hệ Mặt Trời

    • B.

      Vùng quỹ đạo quanh một ngôi sao có điều kiện phù hợp cho sự sống

    • C.

      Vùng có từ trường mạnh nhất

    • D.

      Vùng có khí quyển dày nhất

  6. Q 6.

    Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây là hành tinh đất đá (terrestrial planet)?

    • A.

      Jupiter

    • B.

      Saturn

    • C.

      Mars

    • D.

      Neptune

  7. Q 7.

    Mặt Trời chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng của toàn Hệ Mặt Trời?

    • A.

      Khoảng 50%

    • B.

      Khoảng 75%

    • C.

      Khoảng 99,86%

    • D.

      100%

  8. Q 8.

    Hành tinh nào lớn nhất trong Hệ Mặt Trời?

    • A.

      Trái Đất

    • B.

      Saturn

    • C.

      Jupiter

    • D.

      Neptune

  9. Q 9.

    Trái Đất mất khoảng bao lâu để hoàn thành một vòng quanh tâm Ngân Hà?

    • A.

      Khoảng 1 triệu năm

    • B.

      Khoảng 25 triệu năm

    • C.

      Khoảng 225–250 triệu năm

    • D.

      Khoảng 1 tỷ năm

  10. Q 10.

    Vũ trụ quan sát được có đường kính ước tính khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1 tỷ năm ánh sáng

    • B.

      Khoảng 10 tỷ năm ánh sáng

    • C.

      Khoảng 93 tỷ năm ánh sáng

    • D.

      Khoảng 100 triệu năm ánh sáng

  11. Q 11.

    Hành tinh nào sau đây KHÔNG phải là hành tinh khổng lồ?

    • A.

      Jupiter

    • B.

      Saturn

    • C.

      Uranus

    • D.

      Mars

  12. Q 12.

    Trung tâm Ngân Hà được cho là chứa thiên thể nào?

    • A.

      Một ngôi sao neutron

    • B.

      Sagittarius A* - hố đen siêu khối lượng

    • C.

      Một cụm sao mở lớn

    • D.

      Một tinh vân sáng

  13. Q 13.

    Theo giả thuyết của Immanuel Kant (1755), nguồn gốc Hệ Mặt Trời được giải thích như thế nào?

    • A.

      Tinh vân khí nóng quay rồi co lại, tách thành các vòng vật chất

    • B.

      Vật chất phân tán → hấp dẫn và va chạm → bồi tụ thành Mặt Trời và các hành tinh

    • C.

      Mặt Trời bắt giữ vật chất khí - bụi liên sao

    • D.

      Hệ Mặt Trời hình thành từ một vụ nổ supernova

  14. Q 14.

    Ý tưởng chính của giả thuyết Pierre-Simon Laplace (1796) là gì?

    • A.

      Vật chất phân tán bồi tụ thành Mặt Trời và hành tinh

    • B.

      Tinh vân khí nóng quay, co lại, các vòng vật chất tách ra rồi ngưng tụ thành hành tinh

    • C.

      Mặt Trời bắt giữ khí bụi từ môi trường liên sao

    • D.

      Sao chổi va chạm tạo thành các hành tinh

  15. Q 15.

    Đặc điểm nổi bật của giả thuyết Otto Schmidt (1944) là gì?

    • A.

      Hành tinh hình thành trước Mặt Trời

    • B.

      Mặt Trời đã tồn tại trước, sau đó thu giữ vật chất khí - bụi liên sao để tạo hành tinh

    • C.

      Hệ Mặt Trời vĩnh cửu, không có nguồn gốc

    • D.

      Hệ Mặt Trời hình thành từ vụ nổ lớn

  16. Q 16.

    Khái niệm "snow line" (đường băng) trong đĩa tiền hành tinh đề cập đến điều gì?

    • A.

      Đường phân chia giữa các hành tinh

    • B.

      Ranh giới trong đĩa nơi nhiệt độ đủ thấp để nước ngưng tụ thành băng

    • C.

      Quỹ đạo của sao chổi trong Hệ Mặt Trời

    • D.

      Đường phân chia tầng khí quyển

  17. Q 17.

    Hệ Mặt Trời được hình thành cách đây khoảng bao nhiêu năm?

    • A.

      Khoảng 4,6 tỷ năm

    • B.

      Khoảng 1 tỷ năm

    • C.

      Khoảng 10 tỷ năm

    • D.

      Khoảng 100 triệu năm

  18. Q 18.

    Đặc điểm chung của các hành tinh trong (terrestrial planets) là gì?

    • A.

      Lớn, giàu khí, có vành đai

    • B.

      Nhỏ, mật độ cao, bề mặt rắn, giàu silicat và kim loại

    • C.

      Xa Mặt Trời nhất

    • D.

      Thành phần chủ yếu là băng

  19. Q 19.

    Vì sao hành tinh ngoài (giant planets) lại có kích thước lớn và giàu khí?

    • A.

      Vì ở gần Mặt Trời nên nhiệt độ cao

    • B.

      Vì nằm ngoài snow line, nước và chất dễ bay hơi ngưng tụ thành băng tạo lõi lớn, thu nhận khí

    • C.

      Vì hình thành muộn hơn hành tinh trong

    • D.

      Vì va chạm với thiên thể lớn

  20. Q 20.

    Trái Đất theo mô hình ellipsoid có dạng nào?

    • A.

      Prolate spheroid (kéo dài ở hai cực)

    • B.

      Oblate spheroid (dẹt ở cực, phình ở xích đạo)

    • C.

      Hình cầu hoàn hảo

    • D.

      Hình elip bất kỳ với ba bán trục khác nhau hoàn toàn

  21. Q 21.

    Nguyên nhân chính làm Trái Đất phình ở xích đạo và dẹt ở hai cực là gì?

    • A.

      Lực hấp dẫn của Mặt Trăng

    • B.

      Chuyển động tự quay của Trái Đất

    • C.

      Bức xạ Mặt Trời chiếu xiên

    • D.

      Hoạt động địa chất bên trong

  22. Q 22.

    Bán kính xích đạo của Trái Đất khoảng bao nhiêu?

    • A.

      6.378,137 km

    • B.

      6.356,752 km

    • C.

      6.371 km

    • D.

      6.400 km

  23. Q 23.

    Độ dẹt (flattening) của Trái Đất được tính theo công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Geoid được định nghĩa là gì?

    • A.

      Bề mặt địa hình có núi và thung lũng

    • B.

      Mặt đẳng thế của trường trọng lực, gần với mực nước biển trung bình toàn cầu

    • C.

      Hình cầu lý tưởng với bán kính đều

    • D.

      Bề mặt ellipsoid hoàn hảo

  25. Q 25.

    Tổng diện tích bề mặt Trái Đất khoảng bao nhiêu?

    • A.

      510 triệu km²

    • B.

      361 triệu km²

    • C.

      149 triệu km²

    • D.

      1 tỷ km²

  26. Q 26.

    Chu vi xích đạo của Trái Đất khoảng bao nhiêu?

    • A.

      30.000 km

    • B.

      40.075 km

    • C.

      50.000 km

    • D.

      60.000 km

  27. Q 27.

    Mối quan hệ giữa độ cao ellipsoid (h), độ cao trực chuẩn (H) và độ cao geoid (N) được biểu diễn bởi công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Q 28.

    Trục Trái Đất nghiêng khoảng bao nhiêu độ so với phương vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo?

    • A.

      Khoảng 15°

    • B.

      Khoảng 23,5°

    • C.

      Khoảng 45°

    • D.

      Khoảng 90°

  29. Q 29.

    Trái Đất tự quay theo hướng nào?

    • A.

      Đông sang Tây

    • B.

      Tây sang Đông

    • C.

      Bắc sang Nam

    • D.

      Nam sang Bắc

  30. Q 30.

    Ngày sao (sidereal day) của Trái Đất là bao nhiêu?

    • A.

      Đúng 24 giờ

    • B.

      Khoảng 23 giờ 56 phút 4 giây

    • C.

      12 giờ

    • D.

      25 giờ

  31. Q 31.

    Tốc độ góc tự quay của Trái Đất là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 10°/giờ

    • B.

      Khoảng 15°/giờ

    • C.

      Khoảng 30°/giờ

    • D.

      Khoảng 60°/giờ

  32. Q 32.

    Tốc độ tuyến tính do tự quay tại xích đạo Trái Đất là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 800 km/h

    • B.

      Khoảng 1.670 km/h

    • C.

      Khoảng 3.000 km/h

    • D.

      Khoảng 500 km/h

  33. Q 33.

    Hiệu ứng Coriolis ở Bắc bán cầu làm vật chuyển động lệch về hướng nào?

    • A.

      Lệch về bên trái

    • B.

      Lệch về bên phải so với hướng chuyển động

    • C.

      Không lệch

    • D.

      Lệch thẳng đứng lên trên

  34. Q 34.

    Thành phần Coriolis theo phương ngang có giá trị bằng 0 ở đâu?

    • A.

      Tại hai cực

    • B.

      Tại xích đạo

    • C.

      Tại chí tuyến

    • D.

      Tại mọi nơi

  35. Q 35.

    Mỗi độ kinh độ chênh nhau tương ứng với chênh lệch thời gian Mặt Trời là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1 phút

    • B.

      Khoảng 4 phút

    • C.

      Khoảng 10 phút

    • D.

      Khoảng 15 phút

  36. Q 36.

    Nguyên nhân chính hình thành các mùa trên Trái Đất là gì?

    • A.

      Khoảng cách Trái Đất - Mặt Trời thay đổi theo thời gian

    • B.

      Trục Trái Đất nghiêng và giữ hướng không đổi khi quay quanh Mặt Trời

    • C.

      Tốc độ tự quay của Trái Đất thay đổi

    • D.

      Hoạt động của Mặt Trăng

  37. Q 37.

    Hạ chí ở Bắc bán cầu xảy ra vào khoảng ngày nào?

    • A.

      Khoảng 20–21/6

    • B.

      Khoảng 22–23/9

    • C.

      Khoảng 21–22/12

    • D.

      Khoảng 20/3

  38. Q 38.

    Tại các thời điểm xuân phân và thu phân có đặc điểm gì?

    • A.

      Ngày dài nhất, đêm ngắn nhất

    • B.

      Ngày và đêm gần bằng nhau trên toàn Trái Đất

    • C.

      Đêm dài nhất trong năm

    • D.

      Trái Đất xa Mặt Trời nhất

  39. Q 39.

    Vì sao hai bán cầu có mùa trái ngược nhau?

    • A.

      Vì khoảng cách đến Mặt Trời của hai bán cầu khác nhau

    • B.

      Vì trục nghiêng cố định: khi một bán cầu nghiêng về phía Mặt Trời thì bán cầu kia nghiêng ra xa

    • C.

      Vì Bắc bán cầu có nhiều đất hơn

    • D.

      Vì tốc độ tự quay khác nhau

  40. Q 40.

    Đại dương chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích bề mặt Trái Đất?

    • A.

      Khoảng 50%

    • B.

      Khoảng 60%

    • C.

      Khoảng 70,8%

    • D.

      Khoảng 80%

  41. Q 41.

    Đặc điểm phân bố lục địa - đại dương ở Bắc bán cầu là gì?

    • A.

      Khoảng 40% đất, 60% nước; tập trung phần lớn diện tích lục địa

    • B.

      Hơn 80% là nước

    • C.

      Toàn là đất

    • D.

      Toàn là nước

  42. Q 42.

    Nam bán cầu có đặc điểm phân bố đất - nước như thế nào?

    • A.

      Khoảng 40% đất

    • B.

      Hơn 80% là nước, ảnh hưởng đại dương nổi bật

    • C.

      Toàn là đất

    • D.

      Cân bằng đất - nước

  43. Q 43.

    "Địa hình phân bố hai đỉnh" (bimodal topography) phản ánh điều gì?

    • A.

      Sự khác biệt rõ rệt giữa độ cao vỏ lục địa và độ sâu vỏ đại dương

    • B.

      Núi cao nhất trên Trái Đất

    • C.

      Độ sâu tối đa của đại dương

    • D.

      Sự phân bố khí hậu

  44. Q 44.

    Độ cao trung bình của miền lục địa trên Trái Đất khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng +0,8 km

    • B.

      Khoảng -3 km

    • C.

      Khoảng -5 km

    • D.

      Khoảng 0 km

  45. Q 45.

    Độ sâu trung bình của miền đại dương trên Trái Đất khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng +0,8 km

    • B.

      Khoảng -1 km

    • C.

      Khoảng -4 đến -5 km

    • D.

      Khoảng 0 km

  46. Q 46.

    Hệ thống các quyển chính của Trái Đất gồm những quyển nào?

    • A.

      Chỉ có khí quyển và thủy quyển

    • B.

      Thạch quyển, thủy quyển, khí quyển, sinh quyển và thổ quyển

    • C.

      Chỉ có thạch quyển và khí quyển

    • D.

      Chỉ có sinh quyển

  47. Q 47.

    Thạch quyển (lithosphere) bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ vỏ Trái Đất

    • B.

      Vỏ Trái Đất và phần trên cùng cứng của manti

    • C.

      Toàn bộ manti

    • D.

      Toàn bộ lõi Trái Đất

  48. Q 48.

    Thổ quyển (pedosphere) được xem là gì trong hệ thống các quyển?

    • A.

      Vùng giao thoa đặc biệt giữa thạch quyển, thủy quyển, khí quyển và sinh quyển

    • B.

      Lớp khí bao quanh Trái Đất

    • C.

      Toàn bộ nước trên Trái Đất

    • D.

      Vùng có sinh vật sống

  49. Q 49.

    Thành phần chính của khí quyển khô ở tầng thấp là gì?

    • A.

      Khoảng 78% O₂ và 21% N₂

    • B.

      Khoảng 78% N₂ và 21% O₂

    • C.

      Khoảng 50% N₂ và 50% O₂

    • D.

      100% N₂

  50. Q 50.

    Thủy quyển (hydrosphere) bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ nước đại dương

    • B.

      Nước đại dương, sông hồ, nước ngầm, băng tuyết và nước trong khí quyển

    • C.

      Chỉ nước ngầm

    • D.

      Chỉ băng tuyết

  51. Q 51.

    Sinh quyển (biosphere) là gì?

    • A.

      Toàn bộ vùng có sự sống trên Trái Đất

    • B.

      Chỉ rừng nhiệt đới

    • C.

      Chỉ sinh vật ở đại dương

    • D.

      Chỉ sinh vật trên cạn

  52. Q 52.

    Quyển nào đóng vai trò "vùng giao thoa" đặc biệt giữa các quyển khác?

    • A.

      Khí quyển

    • B.

      Thổ quyển

    • C.

      Sinh quyển

    • D.

      Thạch quyển

  53. Q 53.

    Khí áp (atmospheric pressure) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Nhiệt độ của không khí

    • B.

      Áp suất do không khí gây ra tại một vị trí, đo bằng hPa

    • C.

      Độ ẩm không khí

    • D.

      Tốc độ gió

  54. Q 54.

    Trong tầng đối lưu, nhiệt độ không khí thay đổi theo độ cao như thế nào?

    • A.

      Tăng theo độ cao

    • B.

      Giảm theo độ cao, trung bình khoảng 6,5°C/km

    • C.

      Không đổi theo độ cao

    • D.

      Tăng rồi giảm

  55. Q 55.

    Mức giảm nhiệt theo độ cao tiêu chuẩn trong tầng đối lưu là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1°C/km

    • B.

      Khoảng 6,5°C/km

    • C.

      Khoảng 10°C/km

    • D.

      Khoảng 15°C/km

  56. Q 56.

    Nghịch nhiệt (temperature inversion) là hiện tượng gì?

    • A.

      Nhiệt độ giảm theo độ cao

    • B.

      Nhiệt độ tăng theo độ cao trong một lớp không khí

    • C.

      Nhiệt độ không khí không đổi

    • D.

      Gió mạnh

  57. Q 57.

    Độ ẩm tương đối (relative humidity) là gì?

    • A.

      Lượng hơi nước tuyệt đối trong không khí

    • B.

      Tỷ lệ phần trăm giữa lượng hơi nước thực tế và lượng hơi nước bảo hòa

    • C.

      Nhiệt độ không khí

    • D.

      Khí áp

  58. Q 58.

    Sự khác biệt cơ bản giữa thời tiết và khí hậu là gì?

    • A.

      Thời tiết mang tính dài hạn, khí hậu là ngắn hạn

    • B.

      Thời tiết là trạng thái khí quyển trong thời gian ngắn; khí hậu là đặc điểm thống kê dài hạn

    • C.

      Thời tiết và khí hậu là giống nhau

    • D.

      Khí hậu là trạng thái tức thời

  59. Q 59.

    Theo quy định của WMO, chu kỳ chuẩn khí hậu thường sử dụng số liệu trong bao nhiêu năm?

    • A.

      10 năm

    • B.

      30 năm

    • C.

      50 năm

    • D.

      100 năm

  60. Q 60.

    Hiệu ứng nhà kính (greenhouse effect) là gì?

    • A.

      Khí nhà kính hấp thụ và phát xạ bức xạ hồng ngoại, góp phần giữ ấm bề mặt Trái Đất

    • B.

      Ánh sáng trực tiếp xuyên qua khí quyển

    • C.

      Hiện tượng tạo gió

    • D.

      Hiện tượng gây mưa

  61. Q 61.

    Hiện tượng ngưng kết hơi nước trong khí quyển xảy ra khi nào?

    • A.

      Khi độ ẩm tương đối đạt 100% (không khí bảo hòa)

    • B.

      Khi độ ẩm tương đối bằng 0%

    • C.

      Khi nhiệt độ tăng

    • D.

      Khi gió quá mạnh

  62. Q 62.

    Hoàn lưu chung khí quyển có quy mô như thế nào?

    • A.

      Cục bộ, rất nhỏ

    • B.

      Quy mô toàn cầu hoặc liên lục địa

    • C.

      Chỉ trên biển

    • D.

      Chỉ trên lục địa

  63. Q 63.

    Gió tín phong ở Bắc bán cầu có hướng thổi như thế nào?

    • A.

      Đông Bắc

    • B.

      Tây Nam

    • C.

      Tây

    • D.

      Đông Nam

  64. Q 64.

    Lực Coriolis có giá trị như thế nào theo vĩ độ?

    • A.

      Lớn nhất tại xích đạo

    • B.

      Bằng 0 tại xích đạo, tăng dần về cực

    • C.

      Lớn nhất tại cực

    • D.

      Không đổi theo vĩ độ

  65. Q 65.

    Xoáy thuận ở Bắc bán cầu quay theo chiều nào?

    • A.

      Cùng chiều kim đồng hồ

    • B.

      Ngược chiều kim đồng hồ

    • C.

      Không quay

    • D.

      Tùy trường hợp

  66. Q 66.

    Điều kiện cần thiết để hình thành bão nhiệt đới gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Nhiệt độ nước biển ≥ 26–27°C, không khí ẩm, lực Coriolis đủ lớn

    • B.

      Chỉ cần gió mạnh là đủ

    • C.

      Chỉ cần nhiệt độ thấp

    • D.

      Phải hình thành trên cạn

  67. Q 67.

    Theo Quyết định số 18/2021/QĐ-TTg, bão được định nghĩa là gì?

    • A.

      Xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 trở lên

    • B.

      Xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 8 trở lên và có thể có gió giật

    • C.

      Xoáy thuận có sức gió cấp 10

    • D.

      Bất kỳ xoáy thuận nào trên biển

  68. Q 68.

    Vì sao bão nhiệt đới không hình thành ở khu vực xích đạo?

    • A.

      Vì nhiệt độ nước biển quá thấp

    • B.

      Vì lực Coriolis tại xích đạo gần bằng 0, không đủ để tạo xoáy

    • C.

      Vì gió quá mạnh

    • D.

      Vì không có nước

  69. Q 69.

    Khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nổi bật gì?

    • A.

      Mưa quanh năm, không có mùa khô

    • B.

      Mùa mưa và mùa khô phân biệt rõ rệt theo gió mùa

    • C.

      Lạnh quanh năm

    • D.

      Khô hạn quanh năm

  70. Q 70.

    Đặc điểm khí hậu Địa Trung Hải là gì?

    • A.

      Mùa hè khô, mùa đông mưa nhiều ("hè khô - đông mưa")

    • B.

      Mùa hè mưa, mùa đông khô

    • C.

      Mưa quanh năm đều

    • D.

      Khô quanh năm

  71. Q 71.

    Khí hậu sa mạc nhiệt đới được hình thành do những yếu tố nào?

    • A.

      Áp cao chí tuyến, gió tín phong khô, dòng biển lạnh, xa nguồn ẩm

    • B.

      Gió mùa

    • C.

      Mưa nhiều quanh năm

    • D.

      Khí hậu lạnh

  72. Q 72.

    Biên độ nhiệt ngày ở sa mạc nhiệt đới có đặc điểm gì?

    • A.

      Rất nhỏ

    • B.

      Rất lớn, có khi lớn hơn biên độ năm

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Không thay đổi

  73. Q 73.

    Khí hậu lục địa ôn đới có đặc điểm gì nổi bật?

    • A.

      Mưa nhiều, phân bố đều quanh năm

    • B.

      Mùa đông rất lạnh, mùa hè nóng, biên độ nhiệt năm lớn

    • C.

      Ấm quanh năm

    • D.

      Lạnh quanh năm

  74. Q 74.

    Khí hậu đại dương ôn đới có đặc điểm gì?

    • A.

      Biên độ nhiệt nhỏ, mưa tương đối đều, ảnh hưởng biển mạnh

    • B.

      Biên độ nhiệt lớn, khô hạn

    • C.

      Khô hạn quanh năm

    • D.

      Rất lạnh

  75. Q 75.

    Khí hậu cận cực (đới đài nguyên) có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Mùa đông ấm áp

    • B.

      Mùa hè ngắn, tháng nóng nhất từ +10 đến +20°C, mùa đông rất lạnh

    • C.

      Mưa nhiều quanh năm

    • D.

      Quanh năm nóng

  76. Q 76.

    Khí hậu cận nhiệt đới Địa Trung Hải phân bố ở những khu vực nào?

    • A.

      Chỉ ở vùng nhiệt đới

    • B.

      Ven Địa Trung Hải, California, miền Trung Chile, Tây Nam Úc, Nam Phi

    • C.

      Chỉ ở châu Á

    • D.

      Chỉ ở châu Âu

  77. Q 77.

    Đặc điểm khí hậu nhiệt đới tín phong là gì?

    • A.

      Có mùa mưa - mùa khô rất rõ rệt

    • B.

      Không có mùa mưa - khô rõ rệt, mưa do địa hình và frông tín phong

    • C.

      Rất lạnh

    • D.

      Khô hạn quanh năm

  78. Q 78.

    Khí hậu gió mùa cận nhiệt đới có đặc điểm gì?

    • A.

      Mùa hè khô, mùa đông mưa nhiều

    • B.

      Mùa hè nóng ẩm, mưa lớn; mùa đông lạnh khô

    • C.

      Khô quanh năm

    • D.

      Mưa đều quanh năm

  79. Q 79.

    Khí hậu vùng núi cao cận nhiệt đới có đặc điểm gì?

    • A.

      Nóng quanh năm

    • B.

      Trung bình năm 10-18°C, chênh lệch theo độ cao, ngày mát đêm lạnh

    • C.

      Cực lạnh

    • D.

      Khô hạn quanh năm

  80. Q 80.

    Tiêu chí chính để phân biệt khí hậu đại dương và khí hậu lục địa là gì?

    • A.

      Lượng mưa

    • B.

      Biên độ nhiệt năm: đại dương nhỏ, lục địa lớn

    • C.

      Tốc độ gió

    • D.

      Áp suất khí quyển

  81. Q 81.

    Trình bày vị trí của Trái Đất trong không gian theo hệ thứ bậc từ Vũ trụ đến Trái Đất. Giải thích vì sao vị trí và đặc điểm quỹ đạo của Trái Đất lại có ý nghĩa quyết định đối với sự tồn tại của sự sống.

  82. Q 82.

    So sánh các giả thuyết của Kant (1755), Laplace (1796) và Otto Schmidt (1944) về nguồn gốc Hệ Mặt Trời. Nêu ưu điểm, hạn chế của từng giả thuyết và ý nghĩa của chúng đối với sự phát triển mô hình tinh vân hiện đại.

  83. Q 83.

    Giải thích chi tiết vì sao hành tinh trong (đất đá) và hành tinh ngoài (khổng lồ) trong Hệ Mặt Trời lại có sự khác biệt rõ rệt về kích thước, mật độ và thành phần vật chất. Phân tích vai trò của gradient nhiệt độ và khái niệm "snow line" (đường băng) trong quá trình hình thành.

  84. Q 84.

    Trình bày ba mô hình hình dạng Trái Đất: hình cầu, ellipsoid tròn xoay và geoid. Phân tích ưu điểm, hạn chế của từng mô hình và ý nghĩa địa lý của việc Trái Đất không phải là hình cầu hoàn hảo.

  85. Q 85.

    Giải thích chi tiết cơ chế hình thành các mùa trên Trái Đất dựa trên độ nghiêng trục Trái Đất và chuyển động quanh Mặt Trời. Vì sao hai bán cầu có mùa trái ngược nhau và các thời điểm thiên văn (xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí) có ý nghĩa gì?

  86. Q 86.

    Phân tích các hệ quả địa lý quan trọng của chuyển động tự quay Trái Đất: sự hình thành ngày - đêm, hệ thống múi giờ và giờ Mặt Trời địa phương, hiệu ứng Coriolis và ảnh hưởng của nó đến hoàn lưu khí quyển, hoàn lưu đại dương và xoáy thuận nhiệt đới.

  87. Q 87.

    Trình bày sự phân bố không đồng đều giữa lục địa và đại dương giữa hai bán cầu và hiện tượng "địa hình phân bố hai đỉnh" (bimodal topography). Phân tích ý nghĩa của sự phân bố này đối với khí hậu, hoàn lưu khí quyển và đại dương.

  88. Q 88.

    Phân tích vai trò và mối quan hệ tương tác giữa các quyển của Trái Đất: thạch quyển, thủy quyển, khí quyển, sinh quyển và thổ quyển. Vì sao nói các quyển không tồn tại biệt lập? Lấy ví dụ minh họa về sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa các quyển.

  89. Q 89.

    Trình bày các đặc trưng cơ bản của trạng thái khí quyển: khí áp, nhiệt độ, mật độ không khí và độ ẩm. Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố này và các hiện tượng như nghịch nhiệt, ngưng kết và giáng thủy.

  90. Q 90.

    Giải thích vai trò của bức xạ Mặt Trời đối với hệ thống khí quyển - bề mặt Trái Đất. Trình bày cơ chế hiệu ứng nhà kính tự nhiên, sự khác biệt giữa bức xạ sóng ngắn và sóng dài, và ý nghĩa của bức xạ đối với chế độ nhiệt, khí áp, gió và chu trình nước.

  91. Q 91.

    Trình bày các quy luật cơ bản của hoàn lưu chung khí quyển. Phân tích vì sao các dòng khí mang tính xoáy (không thổi thẳng), sự phân tầng theo độ cao và sự biến đổi theo mùa do góc chiếu Mặt Trời khác nhau giữa hai bán cầu.

  92. Q 92.

    Trình bày điều kiện hình thành và đặc điểm của bão nhiệt đới. Giải thích chi tiết vì sao chiều xoáy của bão khác nhau giữa Bắc bán cầu và Nam bán cầu, và vì sao bão không hình thành ở khu vực gần xích đạo.

  93. Q 93.

    So sánh và phân tích đặc điểm của ba kiểu khí hậu nhiệt đới: khí hậu nhiệt đới gió mùa, khí hậu nhiệt đới tín phong và khí hậu sa mạc nhiệt đới. Nêu phân bố, lượng mưa, nhiệt độ và các yếu tố hình thành của từng kiểu.

  94. Q 94.

    So sánh các kiểu khí hậu cận nhiệt đới: khí hậu lục địa cận nhiệt, khí hậu đại dương cận nhiệt, khí hậu Địa Trung Hải, khí hậu gió mùa cận nhiệt và khí hậu vùng núi cao cận nhiệt. Phân tích đặc điểm phân bố, nhiệt - ẩm và sinh cảnh đặc trưng.

  95. Q 95.

    Trình bày đặc điểm khí hậu ôn đới lục địa và khí hậu ôn đới đại dương. Phân tích sự phân hóa khí hậu ôn đới theo vĩ độ, theo vị trí gần hay xa đại dương và theo địa hình (ví dụ: ảnh hưởng của dãy Rocky, Andes, Alps).

  96. Q 96.

    Phân tích đặc điểm khí hậu miền cực: khí hậu cận cực và khí hậu châu Nam Cực. Vì sao châu Nam Cực lại lạnh hơn và khô hơn nhiều so với Bắc Cực? Vai trò của địa hình cao nguyên băng, albedo và hoàn lưu katabatic.

  97. Q 97.

    Phân tích vai trò của đại dương đối với khí hậu toàn cầu. Vì sao sự phân bố lục địa - đại dương không đều giữa hai bán cầu lại ảnh hưởng quan trọng đến chế độ nhiệt, lượng mưa, hoàn lưu khí quyển và hoàn lưu đại dương?

  98. Q 98.

    Trình bày chu trình nước trong khí quyển: bốc hơi, vận chuyển, ngưng kết và giáng thủy. Phân tích vai trò của nước đối với khí hậu, thời tiết và sự hình thành các hiện tượng khí tượng (mây, mưa, sương mù, tuyết).

  99. Q 99.

    Phân tích sự khác biệt giữa thời tiết và khí hậu. Trình bày các yếu tố cấu thành thời tiết, ý nghĩa của việc sử dụng chuỗi số liệu 30 năm làm chuẩn khí hậu theo WMO và vai trò của việc nghiên cứu khí hậu đối với các hoạt động kinh tế - xã hội.

  100. Q 100.

    Tổng hợp các điều kiện khiến Trái Đất trở thành hành tinh có điều kiện thuận lợi cho sự sống. Phân tích vai trò của từng điều kiện: khoảng cách đến Mặt Trời (Habitable Zone), nước lỏng, khí quyển, từ trường - từ quyển, khối lượng - thành phần và hoạt động địa chất.

Answers and explanations are in mode.