Đề thi ôn tập Quản trị kinh doanh quốc tế: Tài chính, Chiến lược và Nhân sự
Exam info
- Subject
- Quản trị kinh doanh quốc tế
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Trong quản trị tài chính quốc tế, cơ chế bù trừ đa bên giúp doanh nghiệp đạt được lợi ích nào sau đây?
- A.
Giảm số lượng giao dịch chuyển tiền giữa các đơn vị thành viên, từ đó giảm chi phí ngân hàng và rủi ro tỷ giá
- B.
Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu vốn lưu động của các công ty con trong tập đoàn
- C.
Tự động loại bỏ mọi rủi ro chính trị có thể xảy ra tại quốc gia sở tại
- D.
Buộc các công ty con phải sử dụng cùng một loại đồng tiền với công ty mẹ
- A.
- Q 2.
Theo tài liệu, phương thức thanh toán quốc tế nào được đánh giá là phổ biến và an toàn nhất cho cả người mua lẫn người bán?
- A.
Chuyển tiền trả trước
- B.
Nhờ thu trơn
- C.
Tín dụng chứng từ
- D.
Ghi sổ
- A.
- Q 3.
Khi đánh giá một dự án đầu tư quốc tế, việc xem xét dòng tiền có thể chuyển về công ty mẹ thể hiện điều gì?
- A.
Dòng tiền tại dự án chắc chắn không chịu ảnh hưởng của rủi ro tỷ giá
- B.
Giá trị đầu tư phải được xác định theo dòng tiền thực tế có thể chuyển về công ty mẹ, không chỉ dòng tiền tạo ra tại nước sở tại
- C.
Công ty mẹ không cần xem xét giới hạn chuyển lợi nhuận của nước sở tại
- D.
Dòng tiền tại nước sở tại không cần được quy đổi sang đồng tiền của công ty mẹ
- A.
- Q 4.
Với điều kiện giao hàng FOB, trách nhiệm mua bảo hiểm hàng hóa thuộc về ai?
- A.
Người bán
- B.
Người mua
- C.
Ngân hàng phát hành tín dụng chứng từ
- D.
Công ty vận tải
- A.
- Q 5.
Một doanh nghiệp sử dụng hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ để khóa tỷ giá thanh toán trong một giao dịch xuất khẩu. Công cụ này thuộc nhóm biện pháp phòng ngừa nào?
- A.
Giải pháp nội bộ
- B.
Công cụ tài chính phái sinh
- C.
Hình thức thanh toán bằng thẻ
- D.
Chứng từ thương mại
- A.
- Q 6.
Trong chiến lược toàn cầu, yếu tố nào thường quyết định lợi thế cạnh tranh về giá khi chi phí sản xuất cơ bản đã được chuẩn hóa?
- A.
Chi phí vận chuyển
- B.
Mức độ tùy biến thực đơn theo sở thích từng nước
- C.
Số lượng nhượng quyền tại thị trường sở tại
- D.
Mức độ tự chủ của chi nhánh trong việc sản xuất
- A.
- Q 7.
Doanh nghiệp phát triển một sản phẩm chuẩn hóa cao, bán với giá thấp ở nhiều thị trường và không điều chỉnh sản phẩm theo từng nước. Chiến lược nào phù hợp nhất?
- A.
Chiến lược quốc tế
- B.
Chiến lược đa quốc gia
- C.
Chiến lược siêu quốc gia
- D.
Chiến lược chỉ tập trung vào phân phối tại nước sở tại
- A.
- Q 8.
Sự khác biệt cơ bản giữa cấp phép và nhượng quyền kinh doanh là gì?
- A.
Cấp phép chuyển giao tài sản trí tuệ, còn nhượng quyền chuyển giao thương hiệu, mô hình kinh doanh và hệ thống vận hành
- B.
Cấp phép bắt buộc có quyền kiểm soát cao hơn nhượng quyền
- C.
Nhượng quyền luôn yêu cầu bên nhận quyền đầu tư toàn bộ vốn tại nước ngoài
- D.
Cả hai hình thức đều không thể áp dụng cho doanh nghiệp dịch vụ
- A.
- Q 9.
Trong liên minh chiến lược quốc tế phi góp vốn, đặc điểm nào phù hợp nhất?
- A.
Các bên mua cổ phần của nhau hoặc cùng thành lập một pháp nhân mới
- B.
Các bên hợp tác theo thỏa thuận, chẳng hạn nghiên cứu chung hoặc phân phối chung, mà không góp vốn thành lập pháp nhân mới
- C.
Một bên phải sở hữu toàn bộ doanh nghiệp tại nước ngoài
- D.
Chỉ có thể được sử dụng cho hoạt động gia công sản xuất
- A.
- Q 10.
Với mức cam kết và mức kiểm soát cao nhất, doanh nghiệp thường sử dụng hình thức nào để thâm nhập thị trường nước ngoài?
- A.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
- B.
Cấp phép
- C.
Xuất khẩu gián tiếp
- D.
Nhượng quyền
- A.
- Q 11.
Sự mơ hồ của hiệu suất trong doanh nghiệp theo đuời chiến lược địa phương hóa thường thấp vì mỗi đơn vị con có thể thực hiện hầu hết các hoạt động tạo giá trị quan trọng và được đánh giá theo giá trị riêng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Trong chiến lược toàn cầu, doanh nghiệp tập trung hóa sản xuất và R&D tại một số địa điểm tối ưu nhằm đạt hiệu quả kinh tế theo quy mô.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
Một doanh nghiệp áp dụng chính sách nhân sự vị chủng chắc chắn tránh được mọi hạn chế cơ hội thăng tiến của nhân viên nước sở tại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Chính sách nhân sự địa tâm giúp doanh nghiệp xây dựng đội ngũ lãnh đạo có khả năng làm việc giữa các nền văn hóa khác nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Việc doanh nghiệp chuyển nhân sự quốc tế giữa công ty mẹ và chi nhánh chủ yếu nhằm tăng số lượng điểm bán hàng ở nước sở tại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Sự thất bại trong điều động được hiểu là tình huống chính sách điều động của doanh nghiệp lựa chọn cá nhân không thể phát triển hoặc thích nghi trong môi trường nước ngoài.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Đào tạo về ngôn ngữ và văn hóa làm tăng nguy cơ nhân viên quốc tế hiểu sai quy trình làm việc tại nước sở tại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Trong cơ chế bù trừ đa bên, các công ty con có thể đối chiếu dòng tiền nội bộ trước khi chuyển tiền qua hệ thống ngân hàng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Việc sử dụng điều khoản đảm bảo tỷ giá trong hợp đồng quốc tế có thể làm phát sinh chi phí bổ sung.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Trong quản trị vốn lưu động quốc tế, quản trị hàng tồn kho toàn cầu cần tính đến lạm phát, biến động tỷ giá và khả năng điều chỉnh quy mô tồn kho.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.