Đề thi ôn tập thuế 2022: TNDN, GTGT, TTĐB và XNK
Exam info
- Subject
- Thuế và kiểm thuế
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Một doanh nghiệp đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế TNDN có lợi nhuận tính thuế trong năm là 2,5 tỷ đồng. Thuế suất TNDN áp dụng cho khoản lợi nhuận này là bao nhiêu?
- A.
20%
- B.
15%
- C.
10%
- D.
17%
- A.
- Q 2.
Doanh thu tính thuế của một doanh nghiệp là 800 triệu đồng, chi phí được trừ là 600 triệu đồng và có 50 triệu đồng thu nhập khác chịu thuế. Thu nhập chịu thuế TNDN là bao nhiêu?
- A.
150 triệu đồng
- B.
200 triệu đồng
- C.
250 triệu đồng
- D.
350 triệu đồng
- A.
- Q 3.
Doanh nghiệp đủ điều kiện trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ có thu nhập tính thuế 10 tỷ đồng. Tỷ lệ trích lập tối đa theo tài liệu là bao nhiêu?
- A.
5% thu nhập tính thuế
- B.
8% thu nhập tính thuế
- C.
10% thu nhập tính thuế
- D.
15% thu nhập tính thuế
- A.
- Q 4.
Tối thiểu bao nhiêu phần trăm kinh phí Quỹ phát triển khoa học và công nghệ phải được sử dụng cho mục đích khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định?
- A.
30%
- B.
50%
- C.
70%
- D.
100%
- A.
- Q 5.
Bên mua trong nước có nghĩa vụ khấu trừ thuế TNDN đối với khoản tiền trả cho dịch vụ kỹ thuật. Theo tài liệu, tỷ lệ khấu trừ là bao nhiêu?
- A.
0,3%
- B.
0,5%
- C.
1%
- D.
1,2%
- A.
- Q 6.
Khoản tiền trả cho quyền sử dụng phần mềm, trò chơi điện tử, phim, nhạc hoặc các sản phẩm, dịch vụ số theo quy định bị khấu trừ thuế TNDN với tỷ lệ bao nhiêu?
- A.
4%
- B.
1,2%
- C.
0,3%
- D.
0,5%
- A.
- Q 7.
Doanh nghiệp nộp tạm thuế TNDN theo số thuế tạm nộp bằng bao nhiêu phần trăm số thuế phải nộp theo quyết toán cuối năm?
- A.
70%
- B.
80%
- C.
90%
- D.
100%
- A.
- Q 8.
Đối với doanh nghiệp có năm dương lịch, thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN theo năm là ngày nào nếu không có trường hợp gia hạn?
- A.
Ngày cuối cùng của tháng thứ 1 sau khi kết thúc năm
- B.
Ngày cuối cùng của tháng thứ 2 sau khi kết thúc năm
- C.
Ngày 31 tháng 3 của năm sau
- D.
Ngày 30 tháng 4 của năm sau
- A.
- Q 9.
Thu nhập từ tiền lương của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn trực tiếp tham gia điều hành sản xuất kinh doanh được xử lý thế nào?
- A.
Được trừ khi có hồ sơ, chứng từ hợp lệ và căn cứ theo quy định
- B.
Không được trừ trong mọi trường hợp
- C.
Chỉ được trừ khi doanh nghiệp có lợi nhuận trên 3 tỷ đồng
- D.
Được miễn thuế TNDN
- A.
- Q 10.
Khoản tiền phạt do doanh nghiệp vi phạm pháp luật hành chính được xử lý thế nào khi tính thu nhập chịu thuế TNDN?
- A.
Được trừ nếu có chứng từ chi trả
- B.
Không được trừ
- C.
Được trừ một nửa
- D.
Được trừ nếu doanh nghiệp có lãi
- A.
- Q 11.
Một doanh nghiệp không thực hiện đầy đủ chế độ hóa đơn, chứng từ. Theo tài liệu, thuế GTGT của doanh nghiệp được xác định theo phương pháp nào?
- A.
Phương pháp khấu trừ
- B.
Phương pháp trực tiếp trên GTGT đã trả
- C.
Phương pháp trực tiếp trên doanh thu tính thuế
- D.
Phương pháp tính thuế theo tỷ lệ trên doanh thu
- A.
- Q 12.
Giá bán trên hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT với thuế suất 10% là 143.000 đồng. Giá tính thuế GTGT là bao nhiêu?
- A.
143.000 đồng
- B.
130.000 đồng
- C.
14.300 đồng
- D.
157.300 đồng
- A.
- Q 13.
Bộ điều kiện nào đúng để một khoản thuế đầu vào được khấu trừ?
- A.
Chỉ cần có hóa đơn hợp lệ, không cần chứng từ khác
- B.
Chỉ cần chi phí thực tế phát sinh, không cần chứng từ hợp pháp
- C.
Mọi khoản chi phát sinh trong kỳ đều được khấu trừ
- D.
Chi phí phát sinh thực tế, có chứng từ hợp pháp; giao dịch từ 50 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt, trừ trường hợp có ngoại lệ theo quy định
- A.
- Q 14.
Thời điểm tính thuế GTGT được xác định là thời điểm nào?
- A.
Thời điểm doanh nghiệp mua hàng hóa, dịch vụ
- B.
Thời điểm người mua thanh toán tiền
- C.
Thời điểm hoàn thành việc kê khai thuế
- D.
Thời điểm kết thúc năm dương lịch
- A.
- Q 15.
Trong các mức thuế suất GTGT được nêu trong tài liệu, sự tương ứng nào là đúng?
- A.
10% đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế thông thường; 5% đối với nhóm hàng hóa, dịch vụ được giảm; 0% đối với nhóm hàng hóa được hưởng miễn thuế
- B.
10% đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế thông thường; 8% đối với nhóm được giảm; 5% đối với nhóm hưởng miễn thuế
- C.
5% đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế thông thường; 10% đối với nhóm được giảm; 0% đối với nhóm hưởng miễn thuế
- D.
0% đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế thông thường; 5% đối với nhóm được giảm; 10% đối với nhóm hưởng miễn thuế
- A.
- Q 16.
Hàng hóa xuất khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất GTGT nào?
- A.
0%
- B.
5%
- C.
10%
- D.
Không xác định thuế suất GTGT
- A.
- Q 17.
Nhóm hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
- A.
Mọi loại hàng hóa tiêu dùng, không phân biệt
- B.
Thuốc lá, rượu, bia, xăng và một số loại xe ô tô
- C.
Gạo, thuốc men, sách và bút văn phòng
- D.
Phần mềm, dịch vụ tư vấn và dịch vụ kế toán
- A.
- Q 18.
Doanh nghiệp bán một sản phẩm chịu thuế tiêu thụ đặc biệt với giá bán đã bao gồm thuế là 1.200.000 đồng, thuế suất là 20%. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là bao nhiêu?
- A.
1.200.000 đồng
- B.
240.000 đồng
- C.
1.000.000 đồng
- D.
1.440.000 đồng
- A.
- Q 19.
Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu có thể được xác định theo những phương pháp nào?
- A.
Chỉ theo tỷ lệ phần trăm và mức tuyệt đối
- B.
Chỉ theo phương pháp hỗn hợp
- C.
Theo phương thức thanh toán của người nộp thuế
- D.
Theo tỷ lệ phần trăm, mức thuế tuyệt đối và phương pháp hỗn hợp
- A.
- Q 20.
Doanh nghiệp nhập khẩu 1.000 đơn vị hàng hóa có giá tính thuế nhập khẩu là 500.000 đồng mỗi đơn vị, thuế suất thuế nhập khẩu là 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là bao nhiêu?
- A.
10.000.000 đồng
- B.
100.000.000 đồng
- C.
500.000.000 đồng
- D.
1.000.000.000 đồng
- A.
Answers and explanations are in mode.