Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 80 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (80 câu)
- Câu 1.
Theo quan điểm của môn học Pháp luật đại cương, đối tượng nghiên cứu bao gồm những vấn đề cơ bản ở cấp độ nào?
- A.
Cấp độ chuyên sâu về tất cả các ngành luật
- B.
Cấp độ đại cương về nhà nước và pháp luật
- C.
Cấp độ nâng cao cho các chuyên gia pháp lý
- D.
Cấp độ nghiên cứu chỉ về pháp luật quốc tế
- A.
- Câu 2.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng thứ nhất của đối tượng nghiên cứu môn học Pháp luật đại cương?
- A.
Pháp luật đại cương nghiên cứu đồng thời cả nhà nước và pháp luật trong mối quan hệ biện chứng
- B.
Pháp luật đại cương nghiên cứu ở cấp độ đại cương những vấn đề cơ bản bao quát toàn bộ đời sống nhà nước và pháp luật
- C.
Cách tiếp cận thể hiện ở hệ thống các khái niệm, nguyên lý chung nhất
- D.
Pháp luật đại cương có tính nhân văn, vì các giá trị pháp quyền
- A.
- Câu 3.
Phương pháp luận của pháp luật đại cương bao gồm các thành phần nào?
- A.
Chỉ có phương pháp luận triết học duy vật biện chứng
- B.
Phương pháp luận triết học duy vật biện chứng, duy vật lịch sử, cách tiếp cận dựa trên quyền con người, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm của Đảng
- C.
Chỉ có cách tiếp cận quyền con người
- D.
Chỉ có phương pháp luận duy vật lịch sử
- A.
- Câu 4.
Phương pháp nghiên cứu cụ thể nào sau đây được sử dụng trong pháp luật đại cương?
- A.
Phương pháp trừu tượng khoa học, phân tích và tổng hợp, so sánh, thống kê, điều tra, khảo sát xã hội học
- B.
Chỉ có phương pháp trừu tượng khoa học
- C.
Chỉ có phương pháp thống kê
- D.
Chỉ áp dụng phương pháp so sánh
- A.
- Câu 5.
Môn học pháp luật đại cương có cấu trúc tổng thể gồm mấy phần chính?
- A.
Hai phần chính
- B.
Ba phần: những vấn đề cơ bản về nhà nước, pháp luật và một số ngành luật
- C.
Bốn phần chính
- D.
Năm phần chính
- A.
- Câu 6.
Mục đích, ý nghĩa của môn học pháp luật đại cương là trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước, pháp luật và hình thành ý thức tôn trọng, chấp hành pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 7.
Pháp luật đại cương chỉ nghiên cứu về pháp luật Việt Nam, không nghiên cứu pháp luật của các quốc gia khác.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 8.
Theo học thuyết Mác - Lênin, nhà nước xuất hiện khi nào?
- A.
Khi loài người xuất hiện
- B.
Khi xuất hiện mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
- C.
Khi con người phát minh ra chữ viết
- D.
Khi có tôn giáo
- A.
- Câu 9.
Thuyết khế ước xã hội cho rằng nhà nước là sản phẩm của một bản khế ước do những con người sống trong trạng thái tự nhiên ký kết.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 10.
Đặc trưng cơ bản nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của nhà nước?
- A.
Có lãnh thổ nhất định và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ
- B.
Có chủ quyền quốc gia
- C.
Có tôn giáo chính thức
- D.
Có quyền ban hành pháp luật
- A.
- Câu 11.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất nhà nước là gì?
- A.
Là tổ chức quyền lực chính trị công cộng
- B.
Là công cụ bạo lực của giai cấp thống trị để trấn áp giai cấp bị trị
- C.
Là tổ chức vì lợi ích chung của toàn xã hội
- D.
Là sản phẩm của ý chí thần linh
- A.
- Câu 12.
Tính xã hội của nhà nước được thể hiện ở chỗ nhà nước còn là tổ chức công quyền, thực hiện chức năng quản lý toàn xã hội, đảm bảo lợi ích chung.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 13.
Có bao nhiêu kiểu nhà nước theo quan điểm truyền thống của khoa học pháp lý xã hội chủ nghĩa?
- A.
Hai kiểu
- B.
Ba kiểu
- C.
Bốn kiểu: chủ nô, phong kiến, tư sản, xã hội chủ nghĩa
- D.
Năm kiểu
- A.
- Câu 14.
Chính thể cộng hòa là hình thức chính thể trong đó quyền lực tối cao nhà nước thuộc về một cơ quan được bầu ra trong một nhiệm kỳ nhất định.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 15.
Chính thể cộng hòa tổng thống có đặc điểm gì?
- A.
Tổng thống là nguyên thủ quốc gia nhưng Thủ tướng đứng đầu chính phủ
- B.
Tổng thống vừa là nguyên thủ quốc gia vừa đứng đầu chính phủ
- C.
Tổng thống do Quốc hội bầu ra
- D.
Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội
- A.
- Câu 16.
Nhà nước đơn nhất là nhà nước có hai hay nhiều nước thành viên hợp lại với nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 17.
Bộ máy nhà nước được định nghĩa là gì?
- A.
Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương, tạo thành cơ chế thống nhất để thực hiện quyền lực nhà nước
- B.
Tập hợp các đảng phái chính trị trong một quốc gia
- C.
Hệ thống các tổ chức xã hội - nghề nghiệp
- D.
Chỉ bao gồm các cơ quan ở trung ương
- A.
- Câu 18.
Nguyên tắc phân chia quyền lực nhà nước quy định quyền lực được phân thành quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Hình thức chính thể quân chủ được chia thành mấy loại cơ bản?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại: quân chủ tuyệt đối và quân chủ hạn chế
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 20.
Chức năng đối nội của nhà nước giữ vai trò chủ đạo và có ý nghĩa quyết định đối với chức năng đối ngoại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 21.
Theo giáo trình, nhà nước Việt Nam thời Văn Lang ra đời trong bối cảnh nào?
- A.
Xã hội đã có chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp rõ rệt
- B.
Xã hội cơ bản chưa có chế độ tư hữu, mâu thuẫn giai cấp chưa quyết liệt, nguyên nhân chính là chống giặc ngoại xâm và trị thủy
- C.
Đã có sự phân chia giai cấp đối kháng quyết liệt
- D.
Do ảnh hưởng trực tiếp của phong kiến phương Tây
- A.
- Câu 22.
Chế độ chính trị dân chủ bao gồm chế độ dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 23.
Theo Hiến pháp 2013, bản chất của nhà nước CHXHCN Việt Nam được thể hiện ở điểm nào?
- A.
Là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
- B.
Là nhà nước của giai cấp tư sản
- C.
Là nhà nước quân chủ chuyên chế
- D.
Là nhà nước liên bang
- A.
- Câu 24.
Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước đơn nhất, có một lãnh thổ duy nhất và một hệ thống pháp luật thống nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 25.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của nhà nước CHXHCN Việt Nam?
- A.
Nhân dân là chủ thể cao nhất của quyền lực nhà nước
- B.
Quyền lực nhà nước tập trung vào một cá nhân
- C.
Không có sự lãnh đạo của Đảng
- D.
Tách rời khối đại đoàn kết các dân tộc
- A.
- Câu 26.
Theo Hiến pháp 2013, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 27.
Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào?
- A.
Cơ quan hành pháp cao nhất
- B.
Cơ quan tư pháp cao nhất
- C.
Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
- D.
Cơ quan hành chính địa phương
- A.
- Câu 28.
Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là nguyên thủ quốc gia, thay mặt nước CHXHCN Việt Nam về đối nội và đối ngoại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 29.
Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào?
- A.
Cơ quan lập pháp
- B.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp
- C.
Cơ quan tư pháp
- D.
Tổ chức chính trị - xã hội
- A.
- Câu 30.
Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử, thực hiện quyền tư pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 31.
Viện Kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ gì?
- A.
Xét xử các vụ án
- B.
Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp
- C.
Ban hành pháp luật
- D.
Quản lý đất đai
- A.
- Câu 32.
Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân địa phương bầu ra.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 33.
Ủy ban nhân dân là cơ quan nào ở địa phương?
- A.
Cơ quan lập pháp
- B.
Cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
- C.
Cơ quan xét xử
- D.
Tổ chức chính trị - xã hội
- A.
- Câu 34.
Nguyên tắc tập trung dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 35.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?
- A.
Bốn đặc trưng
- B.
Sáu đặc trưng
- C.
Tám đặc trưng
- D.
Mười đặc trưng
- A.
- Câu 36.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 37.
Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
- A.
Tập trung quyền lực vào một cá nhân
- B.
Tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm quyền con người, quyền công dân
- C.
Tách rời quyền lực nhà nước khỏi sự kiểm soát của nhân dân
- D.
Không tôn trọng Hiến pháp và pháp luật
- A.
- Câu 38.
Đại hội XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa kiến tạo phát triển, liêm chính, hành động.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 39.
Theo Hiến pháp 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam có vị trí pháp lý nào?
- A.
Là lực lượng đối lập với nhà nước
- B.
Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội
- C.
Là tổ chức xã hội - nghề nghiệp
- D.
Không có vai trò gì trong nhà nước
- A.
- Câu 40.
Việt Nam là nước nhất nguyên một đảng - Đảng Cộng sản Việt Nam cầm quyền.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 41.
Theo giáo trình, bản chất nhà nước CHXHCN Việt Nam không thể hiện tính giai cấp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 42.
Nghị quyết số 27-NQ/TW năm 2022 về tiếp tục xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong giai đoạn mới là văn bản của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 43.
Theo học thuyết Mác - Lênin, pháp luật ra đời xuất phát từ nguyên nhân nào?
- A.
Do ý chí chủ quan của nhà cầm quyền
- B.
Do sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân chia giai cấp
- C.
Do phong tục tập quán
- D.
Do tôn giáo quy định
- A.
- Câu 44.
Theo giáo trình, khái niệm pháp luật được hiểu theo nghĩa hẹp là hệ thống quy tắc xử sự do nhà nước xây dựng, ban hành hoặc thừa nhận.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 45.
Thuộc tính cơ bản nào sau đây là thuộc tính của pháp luật?
- A.
Tính quy phạm phổ biến, bắt buộc chung
- B.
Tính tự phát
- C.
Tính cá nhân chủ nghĩa
- D.
Tính bất ổn
- A.
- Câu 46.
Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về hình thức, được thể hiện trong các văn bản pháp luật với những tên gọi và thủ tục ban hành khác nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 47.
Bản chất pháp luật bao gồm những phương diện nào?
- A.
Chỉ có tính giai cấp
- B.
Tính giai cấp và tính xã hội
- C.
Chỉ có tính xã hội
- D.
Không có tính giai cấp cũng không có tính xã hội
- A.
- Câu 48.
Chức năng điều chỉnh của pháp luật được thực hiện thông qua việc quy định những điều được phép, nghĩa vụ pháp lý, những điều bị ngăn cấm và những hành vi được khuyến khích thực hiện.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 49.
Chức năng giáo dục của pháp luật có ý nghĩa gì?
- A.
Tác động lên ý chí, ý thức con người nhằm hình thành văn hóa pháp luật
- B.
Chỉ để xử phạt vi phạm
- C.
Chỉ để thu thuế
- D.
Không có ý nghĩa gì
- A.
- Câu 50.
Có bốn kiểu pháp luật theo quan điểm của khoa học pháp lý xã hội chủ nghĩa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 51.
Hệ thống pháp luật lớn nào sau đây tồn tại trên thế giới?
- A.
Chỉ có hệ thống pháp luật châu Âu lục địa và Common Law
- B.
Hệ thống pháp luật châu Âu lục địa, Common Law, Hồi giáo và XHCN
- C.
Chỉ có hệ thống pháp luật XHCN
- D.
Chỉ có pháp luật Việt Nam
- A.
- Câu 52.
Văn bản quy phạm pháp luật là nguồn pháp luật chủ yếu trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 53.
Tập quán pháp là gì?
- A.
Là những tập quán được nhà nước thừa nhận có giá trị pháp lý
- B.
Là văn bản do Quốc hội ban hành
- C.
Là pháp luật quốc tế
- D.
Là quyết định của tòa án
- A.
- Câu 54.
Theo giáo trình, Hiến pháp là đạo luật có hiệu lực pháp lý cao nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 55.
Án lệ ở Việt Nam có vai trò như thế nào?
- A.
Là nguồn pháp luật bổ sung cho các văn bản quy phạm pháp luật
- B.
Không có vai trò gì
- C.
Chỉ dùng cho các vụ án hình sự
- D.
Chỉ là tài liệu tham khảo
- A.
- Câu 56.
Theo Bộ luật Dân sự 2015, Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 57.
Lẽ công bằng trong pháp luật Việt Nam được hiểu như thế nào?
- A.
Là quan điểm chủ quan của thẩm phán
- B.
Được xác định trên cơ sở lẽ phải, được mọi người trong xã hội thừa nhận, phù hợp nguyên tắc nhân đạo
- C.
Là quyết định của cơ quan hành chính
- D.
Không có ý nghĩa trong áp dụng pháp luật
- A.
- Câu 58.
Đạo đức là cơ sở của pháp luật và là điều kiện để thực hiện pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 59.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của pháp luật XHCN Việt Nam?
- A.
Tính nhân dân
- B.
Tính phản dân chủ
- C.
Không bảo vệ quyền con người
- D.
Không có cơ sở đạo đức
- A.
- Câu 60.
Pháp luật Việt Nam thể chế hóa đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 61.
Vai trò quan trọng nhất của pháp luật đối với nhà nước là gì?
- A.
Là công cụ quản lý xã hội của nhà nước, xác lập cơ sở pháp lý về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
- B.
Chỉ để xử phạt người dân
- C.
Chỉ để thu thuế
- D.
Không có vai trò gì
- A.
- Câu 62.
Theo giáo trình, nhà nước Văn Lang là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam, ra đời vào khoảng thế kỷ VII - đến thế kỷ VI trước Công nguyên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 63.
Theo quan điểm của GS.TS. Hoàng Thị Kim Quế, nhà nước được định nghĩa như thế nào?
- A.
Là tổ chức quyền lực chính trị của xã hội, có chủ quyền, thực hiện quản lý các công việc chung trên cơ sở pháp luật
- B.
Là sản phẩm của thần linh
- C.
Là gia tộc mở rộng
- D.
Là tổ chức phi chính trị
- A.
- Câu 64.
Quyền lực nhà nước được đặc trưng bởi sự độc quyền sử dụng sức mạnh cưỡng chế theo quy định pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 65.
Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam thực hiện quyền lập pháp?
- A.
Chính phủ
- B.
Quốc hội
- C.
Tòa án nhân dân
- D.
Viện Kiểm sát
- A.
- Câu 66.
Nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 67.
Theo Hiến pháp 2013, nền tảng của quyền lực nhà nước là gì?
- A.
Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
- B.
Các tổ chức tôn giáo
- C.
Các đảng phái đối lập
- D.
Các doanh nghiệp tư nhân
- A.
- Câu 68.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là một tổ chức chính trị - xã hội, không phải là cơ quan nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 69.
Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có giá trị áp dụng như thế nào?
- A.
Luôn có giá trị ưu tiên so với văn bản quy phạm pháp luật trong nước, trừ Hiến pháp
- B.
Luôn thấp hơn văn bản quy phạm pháp luật trong nước
- C.
Không có giá trị áp dụng
- D.
Chỉ dùng trong quan hệ ngoại giao
- A.
- Câu 70.
Pháp luật là phương tiện ghi nhận, bảo đảm và bảo vệ các quyền, tự do và lợi ích hợp pháp của con người.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 71.
Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật được thể hiện như thế nào?
- A.
Pháp luật là cơ sở tổ chức và hoạt động của nhà nước, đồng thời nhà nước đảm bảo thực hiện pháp luật
- B.
Nhà nước và pháp luật tách rời nhau
- C.
Pháp luật là công cụ duy nhất của nhà nước
- D.
Pháp luật không liên quan đến nhà nước
- A.
- Câu 72.
Theo giáo trình, các khoa học pháp lý được phân thành bốn nhóm cơ bản.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 73.
Theo giáo trình, phương pháp trừu tượng khoa học được sử dụng như thế nào trong nghiên cứu pháp luật?
- A.
Tách cái chung ra khỏi cái riêng, tìm bản chất, quy luật của hiện tượng
- B.
Chỉ mô tả hiện tượng mà không phân tích
- C.
Chỉ áp dụng cho khoa học tự nhiên
- D.
Không được sử dụng trong nghiên cứu pháp luật
- A.
- Câu 74.
Cách tiếp cận dựa trên quyền con người (HRBA) là một trong những nội dung mới về phương pháp luận của pháp luật đại cương.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 75.
Theo học thuyết Mác - Lênin, nhà nước Athen (Hy Lạp cổ đại) là hình thức nhà nước thuần túy và cổ điển nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 76.
Theo Hiến pháp 2013, các dân tộc ở Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 77.
Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm mấy hệ thống cơ quan cơ bản?
- A.
Hai hệ thống: cơ quan quyền lực và cơ quan hành pháp
- B.
Bốn hệ thống cơ quan và một chức danh nguyên thủ quốc gia
- C.
Năm hệ thống
- D.
Sáu hệ thống
- A.
- Câu 78.
Thẩm phán và hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 79.
Trong nhà nước pháp quyền, mối quan hệ giữa nhà nước và cá nhân mang tính chất bình đẳng và trách nhiệm qua lại lẫn nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 80.
Pháp luật XHCN Việt Nam có tính dân tộc sâu sắc, có mối quan hệ mật thiết với văn hoá, đạo đức, phong tục, tập quán của dân tộc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Pháp luật đại cương tương tự
Đề thi trắc nghiệm - Chương 1: Những vấn đề cơ bản về nhà nước
20 câu · TP. Hồ Chí Minh
Đề kiểm tra: Nhà nước CHXHCN Việt Nam - Bộ máy nhà nước
20 câu
Đề kiểm tra - Chương 5: Pháp luật hợp đồng
40 câu
Đề thi Nhập môn ngành Luật - Chương 1
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Chương I: Nhà nước và Nhà nước CHXHCN Việt Nam
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Phần Nhà nước và Pháp luật
20 câu